Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Ninh Kiều | Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 3.800.000 | 2.850.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 3.100.000 | 2.325.000 |
| Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91B | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế | Đất ở đô thị | 43.000.000 | 0 | 8.600.000 | 6.450.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hậu Giang Quốc lộ 1 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn Khéo | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 78.000.000 | 0 | 15.600.000 | 11.700.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 3.520.000 | 2.640.000 |
| Quận Ninh Kiều | Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 3.520.000 | 2.640.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 - Đường số 23 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Lợi Trần Phú - Trần Văn Khéo | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Lợi Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lương Định Của Trần Văn Khéo - Cuối đường | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mạc Đĩnh Chi Trương Định - Cuối đường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ - Mậu Thân | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 0 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Quận Ninh Kiều | Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 35.500.000 | 0 | 7.100.000 | 5.325.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 4.700.000 | 3.525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 38.500.000 | 0 | 7.700.000 | 5.775.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền Hòa Bình - Trương Định | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bình Lê Lợi - Ung Văn Khiêm | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 2.500.000 | 1.875.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Trần Văn Khéo | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh - Cuối đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Trãi Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe | Đất ở đô thị | 50.000.000 | 0 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn Khương | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ Cầu Cồn Khương - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu Thân | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo - Cuối đường | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 3.100.000 | 2.325.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão Hẻm 85 - Phần còn lại | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng Hòa Bình - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 38.500.000 | 0 | 7.700.000 | 5.775.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quang Trung Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tầm Vu Thành đội - Trần Ngọc Quế | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tầm Vu Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tầm Vu Cầu kinh mương lộ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 5.500.000 | 4.125.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tôn Thất Tùng Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường - | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 3.300.000 | 2.475.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Phú Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 38.500.000 | 0 | 7.700.000 | 5.775.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 3.100.000 | 2.325.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trương Định Ngô Quyền - Đề Thám | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trương Định Đề Thám - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ninh Kiều | Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ung Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái Khế | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Quận Ninh Kiều | Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quận Ninh Kiều | Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 1.900.000 | 1.425.000 |
| Quận Ninh Kiều | Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 5.300.000 | 3.975.000 |
| Quận Ninh Kiều | Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Quận Ninh Kiều | Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) Đường số 5 - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Ninh Kiều | Hoàng Quốc Việt Vòng Cung - Quốc lộ 91B | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trường Vòng Cung - Cầu Ngã Cái | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Ninh Kiều | Vòng Cung Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Ninh Kiều | Vòng Cung Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ninh Kiều | Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ninh Kiều | Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 1.280.000 | 960.000 |
| Quận Ninh Kiều | Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 38.400.000 | 0 | 7.680.000 | 5.760.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 21.200.000 | 0 | 4.240.000 | 3.180.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 0 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 1.280.000 | 960.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 1.120.000 | 840.000 |
| Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 720.000 | 540.000 |


