• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1423Quận Ninh KiềuBà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng LưuĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1424Quận Ninh KiềuBà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đườngĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1425Quận Ninh KiềuBế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1426Quận Ninh KiềuBùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1427Quận Ninh KiềuCách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị19.000.00003.800.0002.850.000
1428Quận Ninh KiềuCách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1429Quận Ninh KiềuCao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên PhủĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1430Quận Ninh KiềuCao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đườngĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
1431Quận Ninh KiềuCao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân -Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1432Quận Ninh KiềuChâu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1433Quận Ninh KiềuĐề Thám Hòa Bình - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1434Quận Ninh KiềuĐề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh CươngĐất ở đô thị24.000.00004.800.0003.600.000
1435Quận Ninh KiềuĐiện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức KếĐất ở đô thị15.500.00003.100.0002.325.000
1436Quận Ninh KiềuĐiện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đườngĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1437Quận Ninh KiềuĐinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân -Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1438Quận Ninh KiềuĐinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị24.000.00004.800.0003.600.000
1439Quận Ninh KiềuĐoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã baĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1440Quận Ninh KiềuĐoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đườngĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1441Quận Ninh KiềuĐồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1442Quận Ninh KiềuĐồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đườngĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1443Quận Ninh KiềuĐường 3 tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị24.000.00004.800.0003.600.000
1444Quận Ninh KiềuĐường 3 tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu SấuĐất ở đô thị18.000.00003.600.0002.700.000
1445Quận Ninh KiềuĐường 3 tháng 2 Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1446Quận Ninh KiềuĐường 3 tháng 2 Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1447Quận Ninh KiềuĐường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị43.000.00008.600.0006.450.000
1448Quận Ninh KiềuĐường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị21.000.00004.200.0003.150.000
1449Quận Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1Đất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1450Quận Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh KiềuĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1451Quận Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Cầu Cái Khế - Cầu Nhị KiềuĐất ở đô thị12.000.00002.400.0001.800.000
1452Quận Ninh KiềuĐường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
1453Quận Ninh KiềuĐường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng ThanhĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1454Quận Ninh KiềuĐường nội bộ Vincom Xuân Khánh -Đất ở đô thị15.000.00003.000.0002.250.000
1455Quận Ninh KiềuĐường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria)Đất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1456Quận Ninh KiềuĐường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1457Quận Ninh KiềuHai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1458Quận Ninh KiềuHai Bà Trưng Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị21.000.00004.200.0003.150.000
1459Quận Ninh KiềuHải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1460Quận Ninh KiềuHậu Giang Quốc lộ 1 - Cuối đườngĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1461Quận Ninh KiềuHồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn KhéoĐất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1462Quận Ninh KiềuHồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1463Quận Ninh KiềuHồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh QuanĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1464Quận Ninh KiềuHòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị78.000.000015.600.00011.700.000
1465Quận Ninh KiềuHoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1466Quận Ninh KiềuHùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xeĐất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1467Quận Ninh KiềuHuỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị17.600.00003.520.0002.640.000
1468Quận Ninh KiềuHuỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu ThânĐất ở đô thị17.600.00003.520.0002.640.000
1469Quận Ninh KiềuLê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1Đất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1470Quận Ninh KiềuLê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1471Quận Ninh KiềuLê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 - Đường số 23Đất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1472Quận Ninh KiềuLê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị -Đất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1473Quận Ninh KiềuLê Lợi Trần Phú - Trần Văn KhéoĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1474Quận Ninh KiềuLê Lợi Trần Văn Khéo - Khách sạn VictoriaĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1475Quận Ninh KiềuLê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô QuyềnĐất ở đô thị33.000.00006.600.0004.950.000
1476Quận Ninh KiềuLương Định Của Trần Văn Khéo - Cuối đườngĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1477Quận Ninh KiềuLý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1478Quận Ninh KiềuLý Hồng Thanh Từ khu chung cư - Bờ kè Cái KhếĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1479Quận Ninh KiềuLý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia TựĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1480Quận Ninh KiềuLý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III)Đất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1481Quận Ninh KiềuLý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa BìnhĐất ở đô thị30.000.00006.000.0004.500.000
1482Quận Ninh KiềuMạc Đĩnh Chi Trương Định - Cuối đườngĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1483Quận Ninh KiềuMạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 03 tháng 02Đất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1484Quận Ninh KiềuMạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ - Mậu ThânĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1485Quận Ninh KiềuMậu Thân Tầm Vu - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1486Quận Ninh KiềuMậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị32.000.00006.400.0004.800.000
1487Quận Ninh KiềuMậu Thân Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1Đất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1488Quận Ninh KiềuMậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái KhếĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1489Quận Ninh KiềuMậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị21.000.00004.200.0003.150.000
1490Quận Ninh KiềuMậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn ĐệĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1491Quận Ninh KiềuNam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa BìnhĐất ở đô thị35.500.00007.100.0005.325.000
1492Quận Ninh KiềuNgô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị23.500.00004.700.0003.525.000
1493Quận Ninh KiềuNgô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên PhủĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1494Quận Ninh KiềuNgô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng KhởiĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1495Quận Ninh KiềuNgô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị33.000.00006.600.0004.950.000
1496Quận Ninh KiềuNgô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị SáuĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1497Quận Ninh KiềuNgô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương ĐịnhĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1498Quận Ninh KiềuNgô Quyền Bờ sông Cần Thơ - Hòa BìnhĐất ở đô thị38.500.00007.700.0005.775.000
1499Quận Ninh KiềuNgô Quyền Hòa Bình - Trương ĐịnhĐất ở đô thị33.000.00006.600.0004.950.000
1500Quận Ninh KiềuNgô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh - Đường số 03Đất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1501Quận Ninh KiềuNgô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1502Quận Ninh KiềuNgô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1503Quận Ninh KiềuNguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1504Quận Ninh KiềuNguyễn Bình Lê Lợi - Ung Văn KhiêmĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1505Quận Ninh KiềuNguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1506Quận Ninh KiềuNguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân -Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1507Quận Ninh KiềuNguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức KếĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1508Quận Ninh KiềuNguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị12.500.00002.500.0001.875.000
1509Quận Ninh KiềuNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu HạnhĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1510Quận Ninh KiềuNguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Trần Văn KhéoĐất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1511Quận Ninh KiềuNguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh - Cuối đườngĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1512Quận Ninh KiềuNguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1513Quận Ninh KiềuNguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn PhátĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1514Quận Ninh KiềuNguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề ThámĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1515Quận Ninh KiềuNguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch ĐằngĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1516Quận Ninh KiềuNguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân -Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1517Quận Ninh KiềuNguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1518Quận Ninh KiềuNguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng - Cuối đườngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1519Quận Ninh KiềuNguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Cầu Quang TrungĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1520Quận Ninh KiềuNguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đườngĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1521Quận Ninh KiềuNguyễn Trãi Hòa Bình - Vòng xoay Bến xeĐất ở đô thị50.000.000010.000.0007.500.000
1522Quận Ninh KiềuNguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1523Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2Đất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1524Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị15.000.00003.000.0002.250.000
1525Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn KhươngĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1526Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
1527Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ Cầu Cồn Khương - Sông HậuĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
1528Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân -Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1529Quận Ninh KiềuNguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu ThânĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1530Quận Ninh KiềuPhạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu - Cuối đườngĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1531Quận Ninh KiềuPhạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1532Quận Ninh KiềuPhạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo - Cuối đườngĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1533Quận Ninh KiềuPhạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85Đất ở đô thị15.500.00003.100.0002.325.000
1534Quận Ninh KiềuPhạm Ngũ Lão Hẻm 85 - Phần còn lạiĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1535Quận Ninh KiềuPhạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 - Cuối đườngĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1536Quận Ninh KiềuPhan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1537Quận Ninh KiềuPhan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1538Quận Ninh KiềuPhan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh QuanĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1539Quận Ninh KiềuPhan Đình Phùng Hòa Bình - Ngô Đức KếĐất ở đô thị38.500.00007.700.0005.775.000
1540Quận Ninh KiềuPhan Đình Phùng Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1541Quận Ninh KiềuPhan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1542Quận Ninh KiềuPhan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị30.000.00006.000.0004.500.000
1543Quận Ninh KiềuQuản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)Đất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1544Quận Ninh KiềuQuang Trung Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang TrungĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1545Quận Ninh KiềuQuang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1546Quận Ninh KiềuQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1547Quận Ninh KiềuQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần ThơĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1548Quận Ninh KiềuTầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai - Thành độiĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1549Quận Ninh KiềuTầm Vu Thành đội - Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1550Quận Ninh KiềuTầm Vu Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1551Quận Ninh KiềuTầm Vu Cầu kinh mương lộ - Cuối đườngĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1552Quận Ninh KiềuTân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị27.500.00005.500.0004.125.000
1553Quận Ninh KiềuTô Hiến Thành Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2Đất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1554Quận Ninh KiềuTôn Thất Tùng Suốt tuyến -Đất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1555Quận Ninh KiềuThủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1556Quận Ninh KiềuTrần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến -Đất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1557Quận Ninh KiềuTrần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1558Quận Ninh KiềuTrần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường -Đất ở đô thị16.500.00003.300.0002.475.000
1559Quận Ninh KiềuTrần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm VuĐất ở đô thị13.000.00002.200.0001.650.000
1560Quận Ninh KiềuTrần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu ThânĐất ở đô thị40.000.00008.000.0006.000.000
1561Quận Ninh KiềuTrần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần ThơĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1562Quận Ninh KiềuTrần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún XángĐất ở đô thị8.500.00001.700.0001.275.000
1563Quận Ninh KiềuTrần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1564Quận Ninh KiềuTrần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Tầm VuĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1565Quận Ninh KiềuTrần Phú Nguyễn Trãi - Lê LợiĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1566Quận Ninh KiềuTrần Phú Lê Lợi - Hai bến phà Cần ThơĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1567Quận Ninh KiềuTrần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn KhiêmĐất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1568Quận Ninh KiềuTrần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê LợiĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1569Quận Ninh KiềuTrần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1570Quận Ninh KiềuTrần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1571Quận Ninh KiềuTrần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1572Quận Ninh KiềuTrần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê LợiĐất ở đô thị38.500.00007.700.0005.775.000
1573Quận Ninh KiềuTrần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà BộĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1574Quận Ninh KiềuTrần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn ĐệĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1575Quận Ninh KiềuTrần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị15.500.00003.100.0002.325.000
1576Quận Ninh KiềuTrương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô QuyềnĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
1577Quận Ninh KiềuTrương Định Ngô Quyền - Đề ThámĐất ở đô thị7.000.00001.400.0001.050.000
1578Quận Ninh KiềuTrương Định Đề Thám - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
1579Quận Ninh KiềuTú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy - Cuối đườngĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1580Quận Ninh KiềuUng Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái KhếĐất ở đô thị22.000.00004.400.0003.300.000
1581Quận Ninh KiềuVõ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô QuyềnĐất ở đô thị20.000.00004.000.0003.000.000
1582Quận Ninh KiềuVõ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn ĐệĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1583Quận Ninh KiềuVõ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình ThủyĐất ở đô thị9.500.00001.900.0001.425.000
1584Quận Ninh KiềuVõ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất ở đô thị48.000.00009.600.0007.200.000
1585Quận Ninh KiềuXô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị26.500.00005.300.0003.975.000
1586Quận Ninh KiềuXuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1587Quận Ninh KiềuYết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão - Lê Anh XuânĐất ở đô thị9.000.00001.800.0001.350.000
1588Quận Ninh KiềuLê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
1589Quận Ninh KiềuNam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1590Quận Ninh KiềuNgô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3Đất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1591Quận Ninh KiềuChu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) Đường số 5 - Đường số 9Đất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1592Quận Ninh KiềuĐường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún XángĐất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1593Quận Ninh KiềuTrần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02Đất ở đô thị13.000.00002.600.0001.950.000
1594Quận Ninh KiềuTrần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
1595Quận Ninh KiềuHoàng Quốc Việt Vòng Cung - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1596Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị8.500.00001.700.0001.275.000
1597Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1598Quận Ninh KiềuNguyễn Văn Trường Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1599Quận Ninh KiềuQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)Đất ở đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
1600Quận Ninh KiềuTrần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã CạyĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
1601Quận Ninh KiềuTrần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị4.000.0000800.000600.000
1602Quận Ninh KiềuVòng Cung Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
1603Quận Ninh KiềuVòng Cung Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị3.500.0000700.000525.000
1604Quận Ninh KiềuĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) -Đất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
1605Quận Ninh KiềuBà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng LưuĐất TM-DV đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
1606Quận Ninh KiềuBà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị10.800.00002.160.0001.620.000
1607Quận Ninh KiềuBế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
1608Quận Ninh KiềuBùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị13.200.00002.640.0001.980.000
1609Quận Ninh KiềuCách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị15.200.00003.040.0002.280.000
1610Quận Ninh KiềuCách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị10.800.00002.160.0001.620.000
1611Quận Ninh KiềuCao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị7.200.00001.440.0001.080.000
1612Quận Ninh KiềuCao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
1613Quận Ninh KiềuCao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân -Đất TM-DV đô thị6.400.00001.280.000960.000
1614Quận Ninh KiềuChâu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa BìnhĐất TM-DV đô thị38.400.00007.680.0005.760.000
1615Quận Ninh KiềuĐề Thám Hòa Bình - Nguyễn KhuyếnĐất TM-DV đô thị21.200.00004.240.0003.180.000
1616Quận Ninh KiềuĐề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh CươngĐất TM-DV đô thị19.200.00003.840.0002.880.000
1617Quận Ninh KiềuĐiện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức KếĐất TM-DV đô thị12.400.00002.480.0001.860.000
1618Quận Ninh KiềuĐiện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị7.200.00001.440.0001.080.000
1619Quận Ninh KiềuĐinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân -Đất TM-DV đô thị6.400.00001.280.000960.000
1620Quận Ninh KiềuĐinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ TĩnhĐất TM-DV đô thị19.200.00003.840.0002.880.000
1621Quận Ninh KiềuĐoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã baĐất TM-DV đô thị5.600.00001.120.000840.000
1622Quận Ninh KiềuĐoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.600.0000720.000540.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1068 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.