• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Thường Lạc, tỉnh Đồng Tháp

Phường Thường Lạc Sắp xếp từ: Phường An Lạc, xã Thường Thới Hậu A, xã Thường Lạc.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
5274 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc) Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
5275 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
5276 Phường Thường Lạc Đường ĐT 841 Cầu Trà Đư - Ranh xã Thường Phước Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5277 Phường Thường Lạc Cụm dân cư An Hòa Toàn khu - Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
5278 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Mương ông Diệp Toàn khu - Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
5279 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
5280 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
5281 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 5 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
5282 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cồng Cộc Toàn khu - Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5283 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da Toàn khu - Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5284 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
5285 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5286 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5287 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
5288 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
5289 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5290 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
5291 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5292 Phường Thường Lạc Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5293 Phường Thường Lạc Đường Tuần tra biên giới Đường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) - Cầu Cây Da Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5294 Phường Thường Lạc Các tuyến đường nhựa Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) - Cầu kênh Tứ Thường Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
5295 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng - Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2 Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5296 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5297 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc) Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
5298 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
5299 Phường Thường Lạc Đường ĐT 841 Cầu Trà Đư - Ranh xã Thường Phước Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5300 Phường Thường Lạc Cụm dân cư An Hòa Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
5301 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Mương ông Diệp Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
5302 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
5303 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
5304 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 5 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
5305 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cồng Cộc Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5306 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5307 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
5308 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5309 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5310 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
5311 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.280.000 0 0 0
5312 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5313 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.280.000 0 0 0
5314 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5315 Phường Thường Lạc Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5316 Phường Thường Lạc Đường Tuần tra biên giới Đường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) - Cầu Cây Da Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5317 Phường Thường Lạc Các tuyến đường nhựa Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) - Cầu kênh Tứ Thường Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
5318 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng - Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2 Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5319 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5320 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc) Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
5321 Phường Thường Lạc Đường Thoại Ngọc Hầu Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
5322 Phường Thường Lạc Đường ĐT 841 Cầu Trà Đư - Ranh xã Thường Phước Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5323 Phường Thường Lạc Cụm dân cư An Hòa Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
5324 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Mương ông Diệp Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
5325 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
5326 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
5327 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Trung tâm Đường loại 5 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
5328 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cồng Cộc Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5329 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5330 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
5331 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Chợ Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5332 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5333 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cả Sách Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
5334 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 960.000 0 0 0
5335 Phường Thường Lạc Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5336 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 960.000 0 0 0
5337 Phường Thường Lạc Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5338 Phường Thường Lạc Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5339 Phường Thường Lạc Đường Tuần tra biên giới Đường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) - Cầu Cây Da Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5340 Phường Thường Lạc Các tuyến đường nhựa Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) - Cầu kênh Tứ Thường Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
5341 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng - Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2 Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5342 Phường Thường Lạc Các tuyến đường đan Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5343 Phường Thường Lạc Khu vực 2 - Phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A) - Đất ở nông thôn 500.000 460.000 400.000 0
5344 Phường Thường Lạc Khu vực 2 - Phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A) - Đất TM-DV nông thôn 400.000 368.000 320.000 0
5345 Phường Thường Lạc Khu vực 2 - Phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A) - Đất SX-KD nông thôn 300.000 276.000 240.000 0
5346 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng lúa 120.000 105.000 90.000 80.000
5347 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
5348 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 105.000 75.000 70.000 65.000
5349 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
5350 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng cây hàng năm 120.000 105.000 90.000 80.000
5351 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
5352 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 105.000 75.000 70.000 65.000
5353 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
5354 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng cây lâu năm 165.000 150.000 135.000 115.000
5355 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
5356 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 135.000 130.000 105.000 110.000
5357 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
5358 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng sản xuất 165.000 150.000 135.000 115.000
5359 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng sản xuất 90.000 0 0 0
5360 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 135.000 130.000 105.000 110.000
5361 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 80.000 0 0 0
5362 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng phòng hộ 132.000 120.000 108.000 92.000
5363 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng phòng hộ 72.000 0 0 0
5364 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 108.000 104.000 84.000 88.000
5365 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 64.000 0 0 0
5366 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng đặc dụng 132.000 120.000 108.000 92.000
5367 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất rừng đặc dụng 72.000 0 0 0
5368 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 108.000 104.000 84.000 88.000
5369 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 64.000 0 0 0
5370 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 105.000 90.000 80.000
5371 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập - Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
5372 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 75.000 70.000 65.000
5373 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
5374 Phường Thường Lạc Phường An Lạc trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 165.000 150.000 135.000 115.000
5375 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường An Lạc trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
5376 Phường Thường Lạc Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 135.000 130.000 105.000 110.000
5377 Phường Thường Lạc Vị trí 6 - Phường Thường Lạc (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
4.8/5 - (935 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.