Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 90.000 | 67.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) | Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 90.000 | 67.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18 | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh B | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 330.000 | 247.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 550.000 | 412.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 550.000 | 412.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 550.000 | 412.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 110.000 | 82.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 110.000 | 82.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 72.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 72.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh B | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang) | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 512.000 | 384.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 144.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 144.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 144.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 144.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 144.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 88.000 | 66.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 88.000 | 66.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 64.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 0 | 63.000 | 47.250 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 0 | 63.000 | 47.250 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18 | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh B | Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 0 | 231.000 | 173.250 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang) | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 0 | 385.000 | 288.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 0 | 385.000 | 288.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 0 | 385.000 | 288.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 126.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 126.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 126.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 126.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 126.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 77.000 | 57.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 77.000 | 57.750 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 56.000 | 42.000 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12 | Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5 | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12 | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5 | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12 | Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5 | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã) | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Khu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến - | Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. - | Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | Tất cả các xã, thị trấn của huyện - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |


