• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
268Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ BaoĐất ở đô thị450.000090.00067.500
269Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)Đất ở đô thị450.000090.00067.500
270Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng ChimĐất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
271Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao MaiĐất ở đô thị1.350.0000270.000202.500
272Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy KýĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
273Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18Đất ở đô thị1.350.0000270.000202.500
274Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh BĐất ở đô thị1.650.0000330.000247.500
275Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)Đất ở đô thị3.200.0000640.000480.000
276Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất ở đô thị1.100.0000220.000165.000
277Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)Đất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
278Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)Đất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
279Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà ThờĐất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
280Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
281Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
282Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -Đất ở đô thị900.0000180.000135.000
283Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất ở đô thị900.0000180.000135.000
284Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất ở đô thị900.0000180.000135.000
285Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -Đất ở đô thị900.0000180.000135.000
286Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
287Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại -Đất ở đô thị900.0000180.000135.000
288Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở đô thị550.0000110.00082.500
289Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
290Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở đô thị550.0000110.00082.500
291Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
292Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -Đất ở đô thị400.000080.00060.000
293Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ BaoĐất TM-DV đô thị360.000072.00054.000
294Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)Đất TM-DV đô thị360.000072.00054.000
295Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng ChimĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
296Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao MaiĐất TM-DV đô thị1.080.0000216.000162.000
297Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy KýĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
298Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18Đất TM-DV đô thị1.080.0000216.000162.000
299Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh BĐất TM-DV đô thị1.320.0000264.000198.000
300Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)Đất TM-DV đô thị2.560.0000512.000384.000
301Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất TM-DV đô thị880.0000176.000132.000
302Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)Đất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
303Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)Đất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
304Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà ThờĐất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
305Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
306Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
307Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -Đất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
308Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
309Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
310Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -Đất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
311Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
312Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại -Đất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
313Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV đô thị440.000088.00066.000
314Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
315Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV đô thị440.000088.00066.000
316Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
317Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -Đất TM-DV đô thị320.000064.00048.000
318Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ BaoĐất SX-KD đô thị315.000063.00047.250
319Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)Đất SX-KD đô thị315.000063.00047.250
320Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng ChimĐất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
321Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 15,5 - Cống Sao MaiĐất SX-KD đô thị945.0000189.000141.750
322Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Sao Mai - Cầu Thầy KýĐất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
323Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cầu Thầy Ký - Cống Số 18Đất SX-KD đô thị945.0000189.000141.750
324Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Cống Số 18 - Bến xe Kinh BĐất SX-KD đô thị1.155.0000231.000173.250
325Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)Đất SX-KD đô thị2.240.0000448.000336.000
326Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất SX-KD đô thị770.0000154.000115.500
327Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)Đất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
328Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)Đất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
329Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh Cống Thầy Pháp - Cống Nhà ThờĐất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
330Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
331Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
332Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -Đất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
333Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
334Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -Đất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
335Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -Đất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
336Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
337Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh Các lô nền còn lại -Đất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
338Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD đô thị385.000077.00057.750
339Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD đô thị1.960.0000392.000294.000
340Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD đô thị385.000077.00057.750
341Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
342Huyện Vĩnh ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -Đất SX-KD đô thị280.000056.00042.000
343Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.350.000000
344Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất ở nông thôn900.000000
345Huyện Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất ở nông thôn350.000000
346Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh ThắngĐất ở nông thôn350.000000
347Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh ThắngĐất ở nông thôn350.000000
348Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -Đất ở nông thôn350.000000
349Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ TràmĐất ở nông thôn350.000000
350Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1Đất ở nông thôn350.000000
351Huyện Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà ChiêuĐất ở nông thôn350.000000
352Huyện Vĩnh ThạnhĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh HậuĐất ở nông thôn900.000000
353Huyện Vĩnh ThạnhĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh BìnhĐất ở nông thôn450.000000
354Huyện Vĩnh ThạnhĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ ĐỏĐất ở nông thôn660.000000
355Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5Đất ở nông thôn1.000.000000
356Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8Đất ở nông thôn660.000000
357Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)Đất ở nông thôn660.000000
358Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5Đất ở nông thôn660.000000
359Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng SenĐất ở nông thôn1.350.000000
360Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12Đất ở nông thôn950.000000
361Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5Đất ở nông thôn550.000000
362Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)Đất ở nông thôn1.350.000000
363Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3Đất ở nông thôn1.100.000000
364Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)Đất ở nông thôn900.000000
365Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An GiangĐất ở nông thôn1.000.000000
366Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã ChùaĐất ở nông thôn900.000000
367Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên GiangĐất ở nông thôn660.000000
368Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn900.000000
369Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn900.000000
370Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất ở nông thôn350.000000
371Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm -Đất ở nông thôn350.000000
372Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm -Đất ở nông thôn350.000000
373Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm -Đất ở nông thôn350.000000
374Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn900.000000
375Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000000
376Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm -Đất ở nông thôn350.000000
377Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn900.000000
378Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000000
379Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.350.000000
380Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn450.000000
381Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -Đất ở nông thôn300.000000
382Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.080.000000
383Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất TM-DV nông thôn720.000000
384Huyện Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất TM-DV nông thôn280.000000
385Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh ThắngĐất TM-DV nông thôn280.000000
386Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh ThắngĐất TM-DV nông thôn280.000000
387Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -Đất TM-DV nông thôn280.000000
388Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn280.000000
389Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1Đất TM-DV nông thôn280.000000
390Huyện Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà ChiêuĐất TM-DV nông thôn280.000000
391Huyện Vĩnh ThạnhĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh HậuĐất TM-DV nông thôn720.000000
392Huyện Vĩnh ThạnhĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh BìnhĐất TM-DV nông thôn360.000000
393Huyện Vĩnh ThạnhĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ ĐỏĐất TM-DV nông thôn528.000000
394Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5Đất TM-DV nông thôn800.000000
395Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8Đất TM-DV nông thôn528.000000
396Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)Đất TM-DV nông thôn528.000000
397Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5Đất TM-DV nông thôn528.000000
398Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng SenĐất TM-DV nông thôn1.080.000000
399Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12Đất TM-DV nông thôn760.000000
400Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5Đất TM-DV nông thôn440.000000
401Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)Đất TM-DV nông thôn1.080.000000
402Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3Đất TM-DV nông thôn880.000000
403Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn720.000000
404Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An GiangĐất TM-DV nông thôn800.000000
405Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã ChùaĐất TM-DV nông thôn720.000000
406Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên GiangĐất TM-DV nông thôn528.000000
407Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiĐất TM-DV nông thôn720.000000
408Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn720.000000
409Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn280.000000
410Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm -Đất TM-DV nông thôn280.000000
411Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm -Đất TM-DV nông thôn280.000000
412Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm -Đất TM-DV nông thôn280.000000
413Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn720.000000
414Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000000
415Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm -Đất TM-DV nông thôn280.000000
416Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn720.000000
417Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000000
418Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.080.000000
419Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn360.000000
420Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -Đất TM-DV nông thôn240.000000
421Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn945.000000
422Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất SX-KD nông thôn630.000000
423Huyện Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất SX-KD nông thôn245.000000
424Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh ThắngĐất SX-KD nông thôn245.000000
425Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh ThắngĐất SX-KD nông thôn245.000000
426Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh E Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -Đất SX-KD nông thôn245.000000
427Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ TràmĐất SX-KD nông thôn245.000000
428Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3) Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1Đất SX-KD nông thôn245.000000
429Huyện Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà ChiêuĐất SX-KD nông thôn245.000000
430Huyện Vĩnh ThạnhĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh HậuĐất SX-KD nông thôn630.000000
431Huyện Vĩnh ThạnhĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5) Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh BìnhĐất SX-KD nông thôn315.000000
432Huyện Vĩnh ThạnhĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ ĐỏĐất SX-KD nông thôn462.000000
433Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5Đất SX-KD nông thôn700.000000
434Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 7,5 - Cống Số 8Đất SX-KD nông thôn462.000000
435Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)Đất SX-KD nông thôn462.000000
436Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ Cống Số 9 - Cống Số 9,5Đất SX-KD nông thôn462.000000
437Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ - Cầu Láng SenĐất SX-KD nông thôn945.000000
438Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Quới Cầu Láng Sen - Cống Số 12Đất SX-KD nông thôn665.000000
439Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến Cống Số 12 - Cống Số 15,5Đất SX-KD nông thôn385.000000
440Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)Đất SX-KD nông thôn945.000000
441Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 2 - Cầu Số 3Đất SX-KD nông thôn770.000000
442Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn630.000000
443Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An GiangĐất SX-KD nông thôn700.000000
444Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã ChùaĐất SX-KD nông thôn630.000000
445Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên GiangĐất SX-KD nông thôn462.000000
446Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiĐất SX-KD nông thôn630.000000
447Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn630.000000
448Huyện Vĩnh ThạnhKhu Dân cư chợ Số 8 Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn245.000000
449Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An Toàn cụm -Đất SX-KD nông thôn245.000000
450Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc Toàn cụm -Đất SX-KD nông thôn245.000000
451Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm -Đất SX-KD nông thôn245.000000
452Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn630.000000
453Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn245.000000
454Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng Toàn cụm -Đất SX-KD nông thôn245.000000
455Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn630.000000
456Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn245.000000
457Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn945.000000
458Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn315.000000
459Huyện Vĩnh ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -Đất SX-KD nông thôn210.000000
460Huyện Vĩnh ThạnhThị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến -Đất trồng lúa65.000000
461Huyện Vĩnh ThạnhThị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến -Đất trồng cây hàng năm65.000000
462Huyện Vĩnh ThạnhThị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến -Đất nuôi trồng thủy sản65.000000
463Huyện Vĩnh ThạnhCác xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. -Đất trồng lúa60.000000
464Huyện Vĩnh ThạnhCác xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. -Đất trồng cây hàng năm60.000000
465Huyện Vĩnh ThạnhCác xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi. -Đất nuôi trồng thủy sản60.000000
466Huyện Vĩnh ThạnhTất cả các xã, thị trấn của huyện -Đất trồng cây lâu năm90.000000
4.9/5 - (923 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.