Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh – TP. Cần Thơ

0 11.065

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;

– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh – TP. Cần Thơ

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh – Thành phố Cần Thơ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

– Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh – Thành phố Cần Thơ mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao450.000----Đất ở đô thị
2Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)450.000----Đất ở đô thị
3Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim2.200.000----Đất ở đô thị
4Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai1.350.000----Đất ở đô thị
5Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký3.300.000----Đất ở đô thị
6Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 181.350.000----Đất ở đô thị
7Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.650.000----Đất ở đô thị
8Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)3.200.000----Đất ở đô thị
9Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu1.100.000----Đất ở đô thị
10Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)2.750.000----Đất ở đô thị
11Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)2.750.000----Đất ở đô thị
12Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ2.750.000----Đất ở đô thị
13Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -2.200.000----Đất ở đô thị
14Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -2.200.000----Đất ở đô thị
15Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -900.000----Đất ở đô thị
16Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -900.000----Đất ở đô thị
17Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -900.000----Đất ở đô thị
18Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -900.000----Đất ở đô thị
19Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -2.200.000----Đất ở đô thị
20Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -900.000----Đất ở đô thị
21Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -550.000----Đất ở đô thị
22Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -2.800.000----Đất ở đô thị
23Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -550.000----Đất ở đô thị
24Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -2.200.000----Đất ở đô thị
25Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -400.000----Đất ở đô thị
26Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao360.000----Đất TM-DV đô thị
27Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)360.000----Đất TM-DV đô thị
28Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim1.760.000----Đất TM-DV đô thị
29Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai1.080.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký2.640.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 181.080.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.320.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)2.560.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu880.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ2.200.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -720.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -720.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -720.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -720.000----Đất TM-DV đô thị
44Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -720.000----Đất TM-DV đô thị
46Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -440.000----Đất TM-DV đô thị
47Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -440.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -320.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao315.000----Đất SX-KD đô thị
52Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)315.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim1.540.000----Đất SX-KD đô thị
54Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai945.000----Đất SX-KD đô thị
55Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký2.310.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 18945.000----Đất SX-KD đô thị
57Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.155.000----Đất SX-KD đô thị
58Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)2.240.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu770.000----Đất SX-KD đô thị
60Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)1.925.000----Đất SX-KD đô thị
61Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)1.925.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ1.925.000----Đất SX-KD đô thị
63Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
64Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
65Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -630.000----Đất SX-KD đô thị
66Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -630.000----Đất SX-KD đô thị
67Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -630.000----Đất SX-KD đô thị
68Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -630.000----Đất SX-KD đô thị
69Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
70Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -630.000----Đất SX-KD đô thị
71Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -385.000----Đất SX-KD đô thị
72Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
73Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -385.000----Đất SX-KD đô thị
74Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
75Huyện Vĩnh ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -280.000----Đất SX-KD đô thị
76Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiĐường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -1.350.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiToàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -900.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Vĩnh ThạnhĐường Bờ TràmKênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng350.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EKinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng350.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh ERanh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng350.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EĐoạn thuộc xã Thạnh Lợi -350.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm350.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1350.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Vĩnh ThạnhĐường Sĩ CuôngRanh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu350.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Vĩnh ThạnhĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu900.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Vĩnh ThạnhĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình450.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Vĩnh ThạnhĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh QuớiCầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ660.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹRanh tỉnh An Giang - Cống Số 7,51.000.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 7,5 - Cống Số 8660.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)660.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 9 - Cống Số 9,5660.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen1.350.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCầu Láng Sen - Cống Số 12950.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh TiếnCống Số 12 - Cống Số 15,5550.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)1.350.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 2 - Cầu Số 31.100.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)900.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang1.000.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiRanh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa900.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiCầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang660.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao450.000----Đất ở đô thị
102Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)450.000----Đất ở đô thị
103Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim2.200.000----Đất ở đô thị
104Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai1.350.000----Đất ở đô thị
105Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký3.300.000----Đất ở đô thị
106Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 181.350.000----Đất ở đô thị
107Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.650.000----Đất ở đô thị
108Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)3.200.000----Đất ở đô thị
109Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu1.100.000----Đất ở đô thị
110Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)2.750.000----Đất ở đô thị
111Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)2.750.000----Đất ở đô thị
112Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ2.750.000----Đất ở đô thị
113Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -2.200.000----Đất ở đô thị
114Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -2.200.000----Đất ở đô thị
115Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -900.000----Đất ở đô thị
116Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -900.000----Đất ở đô thị
117Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -900.000----Đất ở đô thị
118Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -900.000----Đất ở đô thị
119Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -2.200.000----Đất ở đô thị
120Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -900.000----Đất ở đô thị
121Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -550.000----Đất ở đô thị
122Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -2.800.000----Đất ở đô thị
123Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -550.000----Đất ở đô thị
124Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -2.200.000----Đất ở đô thị
125Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -400.000----Đất ở đô thị
126Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao360.000----Đất TM-DV đô thị
127Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)360.000----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim1.760.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai1.080.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký2.640.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 181.080.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.320.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)2.560.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu880.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)2.200.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ2.200.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -720.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -720.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -720.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -720.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
145Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -720.000----Đất TM-DV đô thị
146Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -440.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -440.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Vĩnh ThạnhĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -320.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao315.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EBờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)315.000----Đất SX-KD đô thị
153Huyện Vĩnh ThạnhPhù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim1.540.000----Đất SX-KD đô thị
154Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 15,5 - Cống Sao Mai945.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Sao Mai - Cầu Thầy Ký2.310.000----Đất SX-KD đô thị
156Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCầu Thầy Ký - Cống Số 18945.000----Đất SX-KD đô thị
157Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnCống Số 18 - Bến xe Kinh B1.155.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Thạnh AnBến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)2.240.000----Đất SX-KD đô thị
159Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu770.000----Đất SX-KD đô thị
160Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)1.925.000----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)1.925.000----Đất SX-KD đô thị
162Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh ThạnhCống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ1.925.000----Đất SX-KD đô thị
163Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
165Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhToàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -630.000----Đất SX-KD đô thị
166Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -630.000----Đất SX-KD đô thị
167Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -630.000----Đất SX-KD đô thị
168Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -630.000----Đất SX-KD đô thị
169Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh ThạnhCác lô nền còn lại -630.000----Đất SX-KD đô thị
171Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh AnVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -385.000----Đất SX-KD đô thị
172Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
173Huyện Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh ThạnhVị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -385.000----Đất SX-KD đô thị
174Huyện Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh ThạnhVị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
175Huyện Vĩnh ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -280.000----Đất SX-KD đô thị
176Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiĐường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -1.350.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Vĩnh ThạnhChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh QuớiToàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -900.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Vĩnh ThạnhĐường Bờ TràmKênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng350.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EKinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng350.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh ERanh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng350.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Vĩnh ThạnhĐường Kinh EĐoạn thuộc xã Thạnh Lợi -350.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm350.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1350.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Vĩnh ThạnhĐường Sĩ CuôngRanh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu350.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Vĩnh ThạnhĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu900.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Vĩnh ThạnhĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình450.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Vĩnh ThạnhĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh QuớiCầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ660.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹRanh tỉnh An Giang - Cống Số 7,51.000.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 7,5 - Cống Số 8660.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)660.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh MỹCống Số 9 - Cống Số 9,5660.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen1.350.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh QuớiCầu Láng Sen - Cống Số 12950.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Thạnh TiếnCống Số 12 - Cống Số 15,5550.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)1.350.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 2 - Cầu Số 31.100.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)900.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - xã Vĩnh TrinhCầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang1.000.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiRanh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa900.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Vĩnh ThạnhTuyến đường Lộ tẻ - Rạch SỏiCầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang660.000----Đất ở nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x