• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1228Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -Đất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1229Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà ThờĐất ở đô thị1.000.0000200.000150.000
1230Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)Đất ở đô thị1.100.0000220.000165.000
1231Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)Đất ở đô thị1.350.0000270.000202.500
1232Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục chính -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
1233Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục phụ -Đất ở đô thị1.350.0000270.000202.500
1234Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
1235Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở đô thị1.450.0000290.000217.500
1236Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở đô thị1.650.0000330.000247.500
1237Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường ThắngĐất ở đô thị550.0000110.00082.500
1238Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở đô thị1.100.0000220.000165.000
1239Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân ThạnhĐất ở đô thị800.0000160.000120.000
1240Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường ThắngĐất ở đô thị800.0000160.000120.000
1241Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
1242Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
1243Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
1244Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -Đất ở đô thị400.000080.00060.000
1245Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -Đất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
1246Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà ThờĐất TM-DV đô thị800.0000160.000120.000
1247Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)Đất TM-DV đô thị880.0000176.000132.000
1248Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)Đất TM-DV đô thị1.080.0000216.000162.000
1249Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục chính -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
1250Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục phụ -Đất TM-DV đô thị1.080.0000216.000162.000
1251Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
1252Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất TM-DV đô thị1.160.0000232.000174.000
1253Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất TM-DV đô thị1.320.0000264.000198.000
1254Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường ThắngĐất TM-DV đô thị440.000088.00066.000
1255Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất TM-DV đô thị880.0000176.000132.000
1256Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân ThạnhĐất TM-DV đô thị640.0000128.00096.000
1257Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường ThắngĐất TM-DV đô thị640.0000128.00096.000
1258Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
1259Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
1260Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
1261Huyện Thới LaiĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -Đất TM-DV đô thị320.000064.00048.000
1262Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -Đất SX-KD đô thị3.850.0000770.000577.500
1263Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà ThờĐất SX-KD đô thị700.0000140.000105.000
1264Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)Đất SX-KD đô thị770.0000154.000115.500
1265Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)Đất SX-KD đô thị945.0000189.000141.750
1266Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục chính -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
1267Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát Trục phụ -Đất SX-KD đô thị945.0000189.000141.750
1268Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
1269Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất SX-KD đô thị1.015.0000203.000152.250
1270Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất SX-KD đô thị1.155.0000231.000173.250
1271Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường ThắngĐất SX-KD đô thị385.000077.00057.750
1272Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất SX-KD đô thị770.0000154.000115.500
1273Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân ThạnhĐất SX-KD đô thị560.0000112.00084.000
1274Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường ThắngĐất SX-KD đô thị560.0000112.00084.000
1275Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất SX-KD đô thị1.960.0000392.000294.000
1276Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
1277Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất SX-KD đô thị3.850.0000770.000577.500
1278Huyện Thới LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -Đất SX-KD đô thị280.000056.00042.000
1279Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu GiangĐất ở nông thôn1.100.000000
1280Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)Đất ở nông thôn850.000000
1281Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000000
1282Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)Đất ở nông thôn450.000000
1283Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)Đất ở nông thôn700.000000
1284Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường Xuân Toàn khu -Đất ở nông thôn2.450.000000
1285Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)Đất ở nông thôn450.000000
1286Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1287Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)Đất ở nông thôn450.000000
1288Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)Đất ở nông thôn660.000000
1289Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông BìnhĐất ở nông thôn550.000000
1290Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân ThạnhĐất ở nông thôn800.000000
1291Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường ThắngĐất ở nông thôn800.000000
1292Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn450.000000
1293Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn660.000000
1294Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà ĐầmĐất ở nông thôn1.600.000000
1295Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm DungĐất ở nông thôn1.100.000000
1296Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ -Đất ở nông thôn550.000000
1297Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)Đất ở nông thôn450.000000
1298Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)Đất ở nông thôn550.000000
1299Huyện Thới LaiTuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn800.000000
1300Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương HuyệnĐất ở nông thôn550.000000
1301Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà AnĐất ở nông thôn660.000000
1302Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)Đất ở nông thôn550.000000
1303Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1304Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1305Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)Đất ở nông thôn660.000000
1306Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)Đất ở nông thôn450.000000
1307Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)Đất ở nông thôn500.000000
1308Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)Đất ở nông thôn1.100.000000
1309Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)Đất ở nông thôn1.100.000000
1310Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)Đất ở nông thôn450.000000
1311Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)Đất ở nông thôn550.000000
1312Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính -Đất ở nông thôn800.000000
1313Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ -Đất ở nông thôn550.000000
1314Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính -Đất ở nông thôn550.000000
1315Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ -Đất ở nông thôn450.000000
1316Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính -Đất ở nông thôn1.100.000000
1317Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ -Đất ở nông thôn800.000000
1318Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -Đất ở nông thôn400.000000
1319Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -Đất ở nông thôn300.000000
1320Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu GiangĐất TM-DV nông thôn880.000000
1321Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn680.000000
1322Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1323Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1324Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn560.000000
1325Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường Xuân Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn1.960.000000
1326Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1327Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1328Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1329Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1330Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông BìnhĐất TM-DV nông thôn440.000000
1331Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân ThạnhĐất TM-DV nông thôn640.000000
1332Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường ThắngĐất TM-DV nông thôn640.000000
1333Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũĐất TM-DV nông thôn360.000000
1334Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Trường Xuân (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1335Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1336Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà ĐầmĐất TM-DV nông thôn1.280.000000
1337Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm DungĐất TM-DV nông thôn880.000000
1338Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1339Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1340Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1341Huyện Thới LaiTuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn640.000000
1342Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương HuyệnĐất TM-DV nông thôn440.000000
1343Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà AnĐất TM-DV nông thôn528.000000
1344Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1345Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1346Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1347Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1348Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1349Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn400.000000
1350Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1351Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1352Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)Đất TM-DV nông thôn360.000000
1353Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1354Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính -Đất TM-DV nông thôn640.000000
1355Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1356Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1357Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn360.000000
1358Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính -Đất TM-DV nông thôn880.000000
1359Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn640.000000
1360Huyện Thới LaiĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -Đất TM-DV nông thôn320.000000
1361Huyện Thới LaiĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -Đất TM-DV nông thôn240.000000
1362Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu GiangĐất SX-KD nông thôn770.000000
1363Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn595.000000
1364Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn770.000000
1365Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1366Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn490.000000
1367Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường Xuân Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn1.715.000000
1368Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1369Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1370Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1371Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn462.000000
1372Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông BìnhĐất SX-KD nông thôn385.000000
1373Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân ThạnhĐất SX-KD nông thôn560.000000
1374Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường ThắngĐất SX-KD nông thôn560.000000
1375Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1376Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn462.000000
1377Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà ĐầmĐất SX-KD nông thôn1.120.000000
1378Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm DungĐất SX-KD nông thôn770.000000
1379Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ -Đất SX-KD nông thôn385.000000
1380Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1381Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1382Huyện Thới LaiTuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn560.000000
1383Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương HuyệnĐất SX-KD nông thôn385.000000
1384Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà AnĐất SX-KD nông thôn462.000000
1385Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1386Huyện Thới LaiXã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1387Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1388Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn462.000000
1389Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1390Huyện Thới LaiXã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn350.000000
1391Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)Đất SX-KD nông thôn770.000000
1392Huyện Thới LaiXã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)Đất SX-KD nông thôn770.000000
1393Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)Đất SX-KD nông thôn315.000000
1394Huyện Thới LaiXã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1395Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính -Đất SX-KD nông thôn560.000000
1396Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn385.000000
1397Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính -Đất SX-KD nông thôn385.000000
1398Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn315.000000
1399Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính -Đất SX-KD nông thôn770.000000
1400Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn560.000000
1401Huyện Thới LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -Đất SX-KD nông thôn280.000000
1402Huyện Thới LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -Đất SX-KD nông thôn210.000000
1403Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai -Đất trồng lúa90.000000
1404Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai -Đất trồng cây hàng năm90.000000
1405Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai -Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
1406Huyện Thới LaiXã Thới Thạnh -Đất trồng lúa90.000000
1407Huyện Thới LaiXã Thới Thạnh -Đất trồng cây hàng năm90.000000
1408Huyện Thới LaiXã Thới Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
1409Huyện Thới LaiXã Tân Thạnh -Đất trồng lúa90.000000
1410Huyện Thới LaiXã Tân Thạnh -Đất trồng cây hàng năm90.000000
1411Huyện Thới LaiXã Tân Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
1412Huyện Thới LaiXã Trường Xuân -Đất trồng lúa90.000000
1413Huyện Thới LaiXã Trường Xuân -Đất trồng cây hàng năm90.000000
1414Huyện Thới LaiXã Trường Xuân -Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
1415Huyện Thới LaiCác xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình -Đất trồng lúa70.000000
1416Huyện Thới LaiCác xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình -Đất trồng cây hàng năm70.000000
1417Huyện Thới LaiCác xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình -Đất nuôi trồng thủy sản70.000000
1418Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai -Đất trồng cây lâu năm126.000000
1419Huyện Thới LaiXã Thới Thạnh -Đất trồng cây lâu năm126.000000
1420Huyện Thới LaiXã Tân Thạnh -Đất trồng cây lâu năm126.000000
1421Huyện Thới LaiXã Trường Xuân -Đất trồng cây lâu năm126.000000
1422Huyện Thới LaiCác xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình -Đất trồng cây lâu năm94.000000
4.9/5 - (924 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.