Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 0 | 290.000 | 217.500 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 330.000 | 247.500 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 110.000 | 82.500 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 0 | 232.000 | 174.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 88.000 | 66.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 128.000 | 96.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 128.000 | 96.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 64.000 | 48.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 140.000 | 105.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.015.000 | 0 | 203.000 | 152.250 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 0 | 231.000 | 173.250 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 77.000 | 57.750 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 56.000 | 42.000 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Trường Xuân (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 0 | 0 | 0 |


