Bảng giá đất huyện Thới Lai – TP. Cần Thơ

0 10.884

Bảng giá đất huyện Thới Lai – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;

– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thới Lai – TP. Cần Thơ

3. Bảng giá đất huyện Thới Lai – Thành phố Cần Thơ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

– Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

3.2. Bảng giá đất huyện Thới Lai – Thành phố Cần Thơ mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -5.500.000----Đất ở đô thị
2Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ1.000.000----Đất ở đô thị
3Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
4Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)1.350.000----Đất ở đô thị
5Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -2.200.000----Đất ở đô thị
6Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -1.350.000----Đất ở đô thị
7Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -2.200.000----Đất ở đô thị
8Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.450.000----Đất ở đô thị
9Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.650.000----Đất ở đô thị
10Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng550.000----Đất ở đô thị
11Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp1.100.000----Đất ở đô thị
12Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh800.000----Đất ở đô thị
13Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng800.000----Đất ở đô thị
14Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)2.800.000----Đất ở đô thị
15Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)3.300.000----Đất ở đô thị
16Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn5.500.000----Đất ở đô thị
17Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -400.000----Đất ở đô thị
18Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
19Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ800.000----Đất TM-DV đô thị
20Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)880.000----Đất TM-DV đô thị
21Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
22Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
23Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -1.080.000----Đất TM-DV đô thị
24Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
25Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.160.000----Đất TM-DV đô thị
26Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.320.000----Đất TM-DV đô thị
27Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng440.000----Đất TM-DV đô thị
28Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp880.000----Đất TM-DV đô thị
29Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh640.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng640.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)2.240.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)2.640.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Thới LaiĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -320.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -3.850.000----Đất SX-KD đô thị
36Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ700.000----Đất SX-KD đô thị
37Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)770.000----Đất SX-KD đô thị
38Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)945.000----Đất SX-KD đô thị
39Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
40Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -945.000----Đất SX-KD đô thị
41Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
42Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.015.000----Đất SX-KD đô thị
43Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.155.000----Đất SX-KD đô thị
44Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng385.000----Đất SX-KD đô thị
45Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp770.000----Đất SX-KD đô thị
46Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh560.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng560.000----Đất SX-KD đô thị
48Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)1.960.000----Đất SX-KD đô thị
49Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)2.310.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn3.850.000----Đất SX-KD đô thị
51Huyện Thới LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -280.000----Đất SX-KD đô thị
52Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang1.100.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)850.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)1.100.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)700.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường XuânToàn khu -2.450.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)450.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)450.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)660.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 919 - Xã Đông Bình550.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhRanh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh800.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng800.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)660.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ATuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm1.600.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân AKhu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung1.100.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACác phần còn lại trong khu vực chợ -550.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)550.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Thới LaiTuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường ThắngToàn tuyến -800.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện550.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Mương Huyện - Cầu Trà An660.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)550.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Thới LaiXã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Thới LaiXã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)660.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thới LaiXã Trường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Thới LaiXã Trường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)500.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Thới LaiXã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)1.100.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Thới LaiXã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)1.100.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Thới LaiXã Trường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)450.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Thới LaiXã Trường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)550.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính -800.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục phụ -550.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục chính -550.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục phụ -450.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục chính -1.100.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục phụ -800.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -400.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -300.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang880.000----Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)680.000----Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)880.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)360.000----Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)560.000----Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường XuânToàn khu -1.960.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)360.000----Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)440.000----Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -5.500.000----Đất ở đô thị
102Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ1.000.000----Đất ở đô thị
103Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)1.100.000----Đất ở đô thị
104Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)1.350.000----Đất ở đô thị
105Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -2.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -1.350.000----Đất ở đô thị
107Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -2.200.000----Đất ở đô thị
108Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.450.000----Đất ở đô thị
109Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.650.000----Đất ở đô thị
110Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng550.000----Đất ở đô thị
111Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp1.100.000----Đất ở đô thị
112Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh800.000----Đất ở đô thị
113Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng800.000----Đất ở đô thị
114Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)2.800.000----Đất ở đô thị
115Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)3.300.000----Đất ở đô thị
116Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn5.500.000----Đất ở đô thị
117Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -400.000----Đất ở đô thị
118Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
119Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ800.000----Đất TM-DV đô thị
120Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)880.000----Đất TM-DV đô thị
121Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
122Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -1.080.000----Đất TM-DV đô thị
124Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
125Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.160.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.320.000----Đất TM-DV đô thị
127Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng440.000----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp880.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh640.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng640.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)2.240.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)2.640.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Thới LaiĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -320.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiThị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -3.850.000----Đất SX-KD đô thị
136Huyện Thới LaiChợ thị trấn Thới LaiBên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ700.000----Đất SX-KD đô thị
137Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)770.000----Đất SX-KD đô thị
138Huyện Thới LaiHồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)945.000----Đất SX-KD đô thị
139Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục chính -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Thới LaiKhu dân cư Huệ PhátTrục phụ -945.000----Đất SX-KD đô thị
141Huyện Thới LaiKhu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)Toàn khu -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
142Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)1.015.000----Đất SX-KD đô thị
143Huyện Thới LaiNguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)1.155.000----Đất SX-KD đô thị
144Huyện Thới LaiThị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng385.000----Đất SX-KD đô thị
145Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp770.000----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhCầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh560.000----Đất SX-KD đô thị
147Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngHồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng560.000----Đất SX-KD đô thị
148Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)1.960.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)2.310.000----Đất SX-KD đô thị
150Huyện Thới LaiVõ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn3.850.000----Đất SX-KD đô thị
151Huyện Thới LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -280.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang1.100.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)850.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)1.100.000----Đất ở nông thôn
155Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
156Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)700.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường XuânToàn khu -2.450.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)450.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)450.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)660.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhĐường tỉnh 919 - Xã Đông Bình550.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân ThạnhRanh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh800.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng800.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)660.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ATuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm1.600.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân AKhu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung1.100.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACác phần còn lại trong khu vực chợ -550.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân ACầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)550.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thới LaiTuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường ThắngToàn tuyến -800.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện550.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Mương Huyện - Cầu Trà An660.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)550.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Thới LaiXã Định MônCầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Thới LaiXã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)550.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thới LaiXã Trường ThắngRanh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)660.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Thới LaiXã Trường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)450.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Thới LaiXã Trường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)500.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Thới LaiXã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)1.100.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Thới LaiXã Trường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)1.100.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Thới LaiXã Trường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)450.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Thới LaiXã Trường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)550.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính -800.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục phụ -550.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục chính -550.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định MônTrục phụ -450.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục chính -1.100.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường ThànhTrục phụ -800.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -400.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Thới LaiĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -300.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Thới LaiĐường tỉnh 919Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang880.000----Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)680.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)880.000----Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)360.000----Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Thới LaiĐường tỉnh 922Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)560.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thới LaiKhu thương mại Trường XuânToàn khu -1.960.000----Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)360.000----Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông BìnhCầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)440.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (101 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x