Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;
– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
– Đất ở tại đô thị:
Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.
Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:
+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.
– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.
– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.
b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.
3.2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 0 | 290.000 | 217.500 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 330.000 | 247.500 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 110.000 | 82.500 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 0 | 232.000 | 174.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 88.000 | 66.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 128.000 | 96.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 128.000 | 96.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 64.000 | 48.000 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Huyện Thới Lai | Chợ thị trấn Thới Lai Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 140.000 | 105.000 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Thới Lai | Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai) Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Thới Lai | Khu dân cư Huệ Phát Trục phụ - | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Thới Lai | Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) Toàn khu - | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.015.000 | 0 | 203.000 | 152.250 |
| Huyện Thới Lai | Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 0 | 231.000 | 173.250 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát) Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 77.000 | 57.750 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 112.000 | 84.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Thới Lai | Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 56.000 | 42.000 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Trường Xuân (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Khu thương mại Trường Xuân Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Các phần còn lại trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Định Môn Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thắng Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Thành Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Thị trấn Thới Lai - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Thới Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Tân Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Xã Trường Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thới Lai | Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 0 | 0 | 0 |

