• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
777Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -Đất ở đô thị2.000.0000400.000300.000
778Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 -Đất ở đô thị1.700.0000340.000255.000
779Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.000.0000400.000300.000
780Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất ở đô thị1.350.0000270.000202.500
781Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn TrịĐất ở đô thị1.100.0000220.000165.000
782Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch treĐất ở đô thị550.0000110.00082.500
783Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
784Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ -Đất ở đô thị2.300.0000460.000345.000
785Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch ChuốiĐất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
786Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà NiềnĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
787Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba LùĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
788Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch BầnĐất ở đô thị2.500.0000500.000375.000
789Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân ThớiĐất ở đô thị1.700.0000340.000255.000
790Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
791Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
792Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
793Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòngĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
794Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -Đất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
795Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm các hẻm -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
796Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
797Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -Đất ở đô thị400.000080.00060.000
798Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.600.0000320.000240.000
799Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 -Đất TM-DV đô thị1.360.0000272.000204.000
800Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị1.600.0000320.000240.000
801Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất TM-DV đô thị1.080.0000216.000162.000
802Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn TrịĐất TM-DV đô thị880.0000176.000132.000
803Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch treĐất TM-DV đô thị440.000088.00066.000
804Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
805Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ -Đất TM-DV đô thị1.840.0000368.000276.000
806Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch ChuốiĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
807Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà NiềnĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
808Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba LùĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
809Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch BầnĐất TM-DV đô thị2.000.0000400.000300.000
810Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân ThớiĐất TM-DV đô thị1.360.0000272.000204.000
811Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựaĐất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
812Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
813Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành TấnĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
814Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòngĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000336.000
815Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -Đất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
816Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Các hẻm -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
817Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
818Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -Đất TM-DV đô thị320.000064.00048.000
819Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -Đất SX-KD đô thị1.400.0000280.000210.000
820Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 -Đất SX-KD đô thị1.190.0000238.000178.500
821Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị1.400.0000280.000210.000
822Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất SX-KD đô thị945.0000189.000141.750
823Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn TrịĐất SX-KD đô thị770.0000154.000115.500
824Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch treĐất SX-KD đô thị385.000077.00057.750
825Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính -Đất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
826Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ -Đất SX-KD đô thị1.610.0000322.000241.500
827Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch ChuốiĐất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
828Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà NiềnĐất SX-KD đô thị1.960.0000392.000294.000
829Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba LùĐất SX-KD đô thị3.080.0000616.000462.000
830Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch BầnĐất SX-KD đô thị1.750.0000350.000262.500
831Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân ThớiĐất SX-KD đô thị1.190.0000238.000178.500
832Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựaĐất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
833Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnĐất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
834Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành TấnĐất SX-KD đô thị3.850.0000770.000577.500
835Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòngĐất SX-KD đô thị1.960.0000392.000294.000
836Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -Đất SX-KD đô thị2.730.0000546.000409.500
837Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Các hẻm -Đất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
838Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
839Huyện Phong ĐiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -Đất SX-KD đô thị280.000056.00042.000
840Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long TuyềnĐất ở nông thôn900.000000
841Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn ÁiĐất ở nông thôn1.100.000000
842Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương CaoĐất ở nông thôn900.000000
843Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất ở nông thôn800.000000
844Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất ở nông thôn1.700.000000
845Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một NgànĐất ở nông thôn800.000000
846Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn NghĩaĐất ở nông thôn660.000000
847Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò ĐườngĐất ở nông thôn660.000000
848Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất ở nông thôn700.000000
849Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn NghĩaĐất ở nông thôn1.900.000000
850Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
851Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất ở nông thôn2.000.000000
852Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở nông thôn5.500.000000
853Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại -Đất ở nông thôn2.800.000000
854Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở nông thôn5.500.000000
855Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại -Đất ở nông thôn2.800.000000
856Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu -Đất ở nông thôn900.000000
857Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.100.000000
858Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -Đất ở nông thôn1.900.000000
859Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -Đất ở nông thôn1.500.000000
860Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở nông thôn4.400.000000
861Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -Đất ở nông thôn3.300.000000
862Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn2.800.000000
863Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.100.000000
864Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -Đất ở nông thôn1.700.000000
865Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932Đất ở nông thôn660.000000
866Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông ĐềĐất ở nông thôn2.500.000000
867Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ KhánhĐất ở nông thôn2.200.000000
868Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch MiễuĐất ở nông thôn1.350.000000
869Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô MônĐất ở nông thôn900.000000
870Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất ở nông thôn5.500.000000
871Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất ở nông thôn2.200.000000
872Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)Đất ở nông thôn1.000.000000
873Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến -Đất ở nông thôn800.000000
874Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
875Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -Đất ở nông thôn550.000000
876Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
877Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu GiangĐất ở nông thôn550.000000
878Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất ở nông thôn2.000.000000
879Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất ở nông thôn1.700.000000
880Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.700.000000
881Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất ở nông thôn550.000000
882Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất ở nông thôn550.000000
883Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
884Huyện Phong ĐiềnHẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
885Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -Đất ở nông thôn400.000000
886Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -Đất ở nông thôn300.000000
887Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV nông thôn720.000000
888Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn ÁiĐất TM-DV nông thôn880.000000
889Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương CaoĐất TM-DV nông thôn720.000000
890Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất TM-DV nông thôn640.000000
891Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất TM-DV nông thôn1.360.000000
892Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một NgànĐất TM-DV nông thôn640.000000
893Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn NghĩaĐất TM-DV nông thôn528.000000
894Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - Cầu Lò ĐườngĐất TM-DV nông thôn528.000000
895Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất TM-DV nông thôn560.000000
896Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn NghĩaĐất TM-DV nông thôn1.520.000000
897Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
898Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất TM-DV nông thôn1.600.000000
899Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV nông thôn4.400.000000
900Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
901Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV nông thôn4.400.000000
902Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
903Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn720.000000
904Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn880.000000
905Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -Đất TM-DV nông thôn1.520.000000
906Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
907Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV nông thôn3.520.000000
908Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -Đất TM-DV nông thôn2.640.000000
909Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
910Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn880.000000
911Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
912Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932Đất TM-DV nông thôn528.000000
913Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông ĐềĐất TM-DV nông thôn2.000.000000
914Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ KhánhĐất TM-DV nông thôn1.760.000000
915Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch MiễuĐất TM-DV nông thôn1.080.000000
916Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô MônĐất TM-DV nông thôn720.000000
917Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất TM-DV nông thôn4.400.000000
918Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất TM-DV nông thôn1.760.000000
919Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)Đất TM-DV nông thôn800.000000
920Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn640.000000
921Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
922Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -Đất TM-DV nông thôn440.000000
923Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
924Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu GiangĐất TM-DV nông thôn440.000000
925Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất TM-DV nông thôn1.600.000000
926Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất TM-DV nông thôn1.360.000000
927Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
928Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất TM-DV nông thôn440.000000
929Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất TM-DV nông thôn440.000000
930Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
931Huyện Phong ĐiềnHẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
932Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -Đất TM-DV nông thôn320.000000
933Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -Đất TM-DV nông thôn240.000000
934Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD nông thôn630.000000
935Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn ÁiĐất SX-KD nông thôn770.000000
936Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương CaoĐất SX-KD nông thôn630.000000
937Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất SX-KD nông thôn560.000000
938Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất SX-KD nông thôn1.190.000000
939Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một NgànĐất SX-KD nông thôn560.000000
940Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn NghĩaĐất SX-KD nông thôn462.000000
941Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò ĐườngĐất SX-KD nông thôn462.000000
942Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất SX-KD nông thôn490.000000
943Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932 điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn NghĩaĐất SX-KD nông thôn1.330.000000
944Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn385.000000
945Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất SX-KD nông thôn1.400.000000
946Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất SX-KD nông thôn3.850.000000
947Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.960.000000
948Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất SX-KD nông thôn3.850.000000
949Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.960.000000
950Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn630.000000
951Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn770.000000
952Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -Đất SX-KD nông thôn1.330.000000
953Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -Đất SX-KD nông thôn1.050.000000
954Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -Đất SX-KD nông thôn3.080.000000
955Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -Đất SX-KD nông thôn2.310.000000
956Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.960.000000
957Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn770.000000
958Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -Đất SX-KD nông thôn1.190.000000
959Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932Đất SX-KD nông thôn462.000000
960Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông ĐềĐất SX-KD nông thôn1.750.000000
961Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ KhánhĐất SX-KD nông thôn1.540.000000
962Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch MiễuĐất SX-KD nông thôn945.000000
963Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô MônĐất SX-KD nông thôn630.000000
964Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất SX-KD nông thôn3.850.000000
965Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông VangĐất SX-KD nông thôn1.540.000000
966Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)Đất SX-KD nông thôn700.000000
967Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn560.000000
968Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn385.000000
969Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -Đất SX-KD nông thôn385.000000
970Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn385.000000
971Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu GiangĐất SX-KD nông thôn385.000000
972Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất SX-KD nông thôn1.400.000000
973Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất SX-KD nông thôn1.190.000000
974Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất SX-KD nông thôn1.190.000000
975Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất SX-KD nông thôn385.000000
976Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất SX-KD nông thôn385.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1397 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.