Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Phong Điền | Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 110.000 | 82.500 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 460.000 | 345.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 500.000 | 375.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Phong Điền | Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm các hẻm - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Huyện Phong Điền | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Phong Điền | Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 88.000 | 66.000 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 368.000 | 276.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Phong Điền | Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Các hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Phong Điền | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 64.000 | 48.000 |
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Phong Điền | Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền Trục đường số 12 - | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 238.000 | 178.500 |
| Huyện Phong Điền | Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Suốt tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 0 | 189.000 | 141.750 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 154.000 | 115.500 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào khu mộ Phan Văn Trị Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 77.000 | 57.750 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Phong Điền | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục phụ - | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 0 | 322.000 | 241.500 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 0 | 350.000 | 262.500 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 238.000 | 178.500 |
| Huyện Phong Điền | Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện) Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 231.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Huyện Phong Điền | Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền) Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái - | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 546.000 | 409.500 |
| Huyện Phong Điền | Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm Các hẻm - | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Huyện Phong Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 56.000 | 42.000 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - Cầu Lò Đường | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932 | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 926 Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường tỉnh 932 điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Cặp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá) Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa Trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu tái định cư xã Nhơn Ái Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu thương mại xã Trường Long Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Khu vực chợ Vàm Xáng UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932 | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Quốc lộ 61C Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Án Khám - Ông Hào Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phong Điền | Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |


