Bảng giá đất huyện Phong Điền – TP. Cần Thơ

0 10.879

Bảng giá đất huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;

– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền – TP. Cần Thơ

3. Bảng giá đất huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

– Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

3.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -2.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.700.000----Đất ở đô thị
3Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -2.000.000----Đất ở đô thị
4Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc1.350.000----Đất ở đô thị
5Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị1.100.000----Đất ở đô thị
6Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre550.000----Đất ở đô thị
7Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -3.300.000----Đất ở đô thị
8Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -2.300.000----Đất ở đô thị
9Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối2.200.000----Đất ở đô thị
10Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền2.800.000----Đất ở đô thị
11Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù4.400.000----Đất ở đô thị
12Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần2.500.000----Đất ở đô thị
13Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.700.000----Đất ở đô thị
14Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa2.200.000----Đất ở đô thị
15Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền3.300.000----Đất ở đô thị
16Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn5.500.000----Đất ở đô thị
17Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng2.800.000----Đất ở đô thị
18Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -3.900.000----Đất ở đô thị
19Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmcác hẻm -3.300.000----Đất ở đô thị
20Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô3.300.000----Đất ở đô thị
21Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -400.000----Đất ở đô thị
22Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
23Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
24Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
25Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc1.080.000----Đất TM-DV đô thị
26Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị880.000----Đất TM-DV đô thị
27Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre440.000----Đất TM-DV đô thị
28Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
29Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -1.840.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối1.760.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền2.240.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù3.520.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần2.000.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.360.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa1.760.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền2.640.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng2.240.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -3.120.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmCác hẻm -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô2.640.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -320.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -1.400.000----Đất SX-KD đô thị
44Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.190.000----Đất SX-KD đô thị
45Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -1.400.000----Đất SX-KD đô thị
46Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc945.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị770.000----Đất SX-KD đô thị
48Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre385.000----Đất SX-KD đô thị
49Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -1.610.000----Đất SX-KD đô thị
51Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối1.540.000----Đất SX-KD đô thị
52Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền1.960.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù3.080.000----Đất SX-KD đô thị
54Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần1.750.000----Đất SX-KD đô thị
55Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.190.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa1.540.000----Đất SX-KD đô thị
57Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền2.310.000----Đất SX-KD đô thị
58Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn3.850.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng1.960.000----Đất SX-KD đô thị
60Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -2.730.000----Đất SX-KD đô thị
61Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmCác hẻm -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô2.310.000----Đất SX-KD đô thị
63Huyện Phong ĐiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -280.000----Đất SX-KD đô thị
64Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28)Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền900.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái1.100.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao900.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc800.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu1.700.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn800.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa660.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường660.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A700.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa1.900.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn GừaSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn TrịĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị2.000.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -5.500.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Các tuyến đường còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -5.500.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Các đường còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long AToàn khu -900.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân ThớiSuốt tuyến -1.100.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -1.900.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -1.500.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -4.400.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -3.300.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn ÁiĐường nội bộ -1.100.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường LongGiáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -1.700.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm XángUBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932660.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề2.500.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh2.200.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu1.350.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn900.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang5.500.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang2.200.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61CRanh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)1.000.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến -800.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhGiáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -550.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Áisuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -2.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.700.000----Đất ở đô thị
103Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -2.000.000----Đất ở đô thị
104Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc1.350.000----Đất ở đô thị
105Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị1.100.000----Đất ở đô thị
106Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre550.000----Đất ở đô thị
107Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -3.300.000----Đất ở đô thị
108Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -2.300.000----Đất ở đô thị
109Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối2.200.000----Đất ở đô thị
110Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền2.800.000----Đất ở đô thị
111Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù4.400.000----Đất ở đô thị
112Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần2.500.000----Đất ở đô thị
113Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.700.000----Đất ở đô thị
114Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa2.200.000----Đất ở đô thị
115Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền3.300.000----Đất ở đô thị
116Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn5.500.000----Đất ở đô thị
117Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng2.800.000----Đất ở đô thị
118Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -3.900.000----Đất ở đô thị
119Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmcác hẻm -3.300.000----Đất ở đô thị
120Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô3.300.000----Đất ở đô thị
121Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -400.000----Đất ở đô thị
122Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
124Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
125Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc1.080.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị880.000----Đất TM-DV đô thị
127Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre440.000----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -1.840.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối1.760.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền2.240.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù3.520.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần2.000.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.360.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa1.760.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền2.640.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng2.240.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -3.120.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmCác hẻm -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô2.640.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -320.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -1.400.000----Đất SX-KD đô thị
144Huyện Phong ĐiềnCác trục hành chính trung tâm huyện Phong ĐiềnTrục đường số 12 -1.190.000----Đất SX-KD đô thị
145Huyện Phong ĐiềnChiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Suốt tuyến -1.400.000----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịLộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc945.000----Đất SX-KD đô thị
147Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịCầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị770.000----Đất SX-KD đô thị
148Huyện Phong ĐiềnĐường vào khu mộ Phan Văn TrịMộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre385.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục chính -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
150Huyện Phong ĐiềnKhu trung tâm Thương mại huyện Phong ĐiềnTrục phụ -1.610.000----Đất SX-KD đô thị
151Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối1.540.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền1.960.000----Đất SX-KD đô thị
153Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù3.080.000----Đất SX-KD đô thị
154Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần1.750.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới1.190.000----Đất SX-KD đô thị
156Huyện Phong ĐiềnNguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa1.540.000----Đất SX-KD đô thị
157Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dàiRanh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền2.310.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn3.850.000----Đất SX-KD đô thị
159Huyện Phong ĐiềnPhan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng1.960.000----Đất SX-KD đô thị
160Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -2.730.000----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Phong ĐiềnTrục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻmCác hẻm -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
162Huyện Phong ĐiềnTuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây ĐôNguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô2.310.000----Đất SX-KD đô thị
163Huyện Phong ĐiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -280.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28)Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền900.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái1.100.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao900.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc800.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu1.700.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn800.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa660.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường660.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A700.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa1.900.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn GừaSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn TrịĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị2.000.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -5.500.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Các tuyến đường còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -5.500.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Các đường còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long AToàn khu -900.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân ThớiSuốt tuyến -1.100.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -1.900.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -1.500.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -4.400.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -3.300.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền còn lại -2.800.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn ÁiĐường nội bộ -1.100.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường LongGiáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -1.700.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm XángUBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932660.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề2.500.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh2.200.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu1.350.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn900.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang5.500.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang2.200.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61CRanh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)1.000.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến -800.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhGiáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -550.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Áisuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang550.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh2.000.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum1.700.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -1.700.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào550.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi550.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Phong ĐiềnHẻm Tổ 2A, ấp Mỹ PhướcSuốt tuyến -550.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -400.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Phong ĐiềnĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -300.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28)Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền720.000----Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái880.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao720.000----Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc640.000----Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn640.000----Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa528.000----Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - Cầu Lò Đường528.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A560.000----Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa1.520.000----Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn GừaSuốt tuyến -440.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn TrịĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Các tuyến đường còn lại -2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Các đường còn lại -2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long AToàn khu -720.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân ThớiSuốt tuyến -880.000----Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -1.520.000----Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -3.520.000----Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -2.640.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền còn lại -2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn ÁiĐường nội bộ -880.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường LongGiáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm XángUBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932528.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn720.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61CRanh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)800.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến -640.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến -440.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhGiáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -440.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn ÁiSuốt tuyến -440.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang440.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào440.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi440.000----Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn TổngSuốt tuyến -440.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Phong ĐiềnHẻm Tổ 2A, ấp Mỹ PhướcSuốt tuyến -440.000----Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -320.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Phong ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -240.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28)Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền630.000----Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái770.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao630.000----Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc560.000----Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu1.190.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 926Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn560.000----Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa462.000----Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường462.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A490.000----Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 932điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa1.330.000----Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Phong ĐiềnĐường vào Khu di tích lịch sử Giàn GừaSuốt tuyến -385.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn TrịĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -3.850.000----Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Phong ĐiềnKhu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)Các tuyến đường còn lại -1.960.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -3.850.000----Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)Các đường còn lại -1.960.000----Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long AToàn khu -630.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân ThớiSuốt tuyến -770.000----Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -1.330.000----Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư 7,24ha xã Nhơn NghĩaTrục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -3.080.000----Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -2.310.000----Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)Các lô nền còn lại -1.960.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư xã Nhơn ÁiĐường nội bộ -770.000----Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Phong ĐiềnKhu thương mại xã Trường LongGiáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -1.190.000----Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Phong ĐiềnKhu vực chợ Vàm XángUBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932462.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu945.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn630.000----Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang3.850.000----Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 61CRanh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)700.000----Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Án Khám - Ông HàoSuốt tuyến -560.000----Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Càng Đước - Vàm BiSuốt tuyến -385.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhGiáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -385.000----Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Áisuốt tuyến -385.000----Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang385.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum1.190.000----Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -1.190.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Nhơn Ái - Trường LongCống KH9 - Vàm Ông Hào385.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Trường Long - Vàm BiCầu Ba Chu - Vàm Bi385.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap