Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) | Đất ở đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4 | Đất ở đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7) | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Bạn | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Má Hai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắt | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4 | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tản Đà - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30- 4 | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Trần Phú - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang | Đất ở đô thị | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng) | Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Các trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar - | Đất ở đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7) | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Bạn | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Má Hai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6 | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắt | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Nguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tản Đà - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30- 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Trần Phú - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng) | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30 | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30 | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Các trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar - | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4 | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Bông | Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |


