• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
9869Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.600.000000
9870Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đấtĐất ở đô thị2.400.000000
9871Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)Đất ở đô thị2.040.000000
9872Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)Đất ở đô thị1.800.000000
9873Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất ở đô thị1.200.000000
9874Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị2.400.000000
9875Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phôngĐất ở đô thị2.040.000000
9876Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn JaĐất ở đô thị1.200.000000
9877Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông KmarĐất ở đô thị840.000000
9878Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợiĐất ở đô thị300.000000
9879Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản ĐàĐất ở đô thị360.000000
9880Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyệnĐất ở đô thị300.000000
9881Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43)Đất ở đô thị350.000000
9882Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7Đất ở đô thị300.000000
9883Huyện Krông BôngA Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4Đất ở đô thị350.000000
9884Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtĐất ở đô thị1.800.000000
9885Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị600.000000
9886Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngĐất ở đô thị1.800.000000
9887Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.200.000000
9888Huyện Krông BôngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị1.200.000000
9889Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long QuânĐất ở đô thị2.400.000000
9890Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.800.000000
9891Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.200.000000
9892Huyện Krông BôngHoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.800.000000
9893Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoĐất ở đô thị720.000000
9894Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânĐất ở đô thị1.200.000000
9895Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma PuiĐất ở đô thị960.000000
9896Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)Đất ở đô thị1.080.000000
9897Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị2.400.000000
9898Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị1.440.000000
9899Huyện Krông BôngLê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.800.000000
9900Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má HaiĐất ở đô thị2.400.000000
9901Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.040.000000
9902Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn BạnĐất ở đô thị1.440.000000
9903Huyện Krông BôngLê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyệnĐất ở đô thị4.800.000000
9904Huyện Krông BôngLê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.400.000000
9905Huyện Krông BôngLê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà TrưngĐất ở đô thị4.800.000000
9906Huyện Krông BôngLý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị960.000000
9907Huyện Krông BôngMá Hai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)Đất ở đô thị1.440.000000
9908Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)Đất ở đô thị4.800.000000
9909Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtĐất ở đô thị1.800.000000
9910Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.440.000000
9911Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn)Đất ở đô thị480.000000
9912Huyện Krông BôngNguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y ƠnĐất ở đô thị1.200.000000
9913Huyện Krông BôngNguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh BổnĐất ở đô thị960.000000
9914Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấnĐất ở đô thị3.900.000000
9915Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)Đất ở đô thị3.250.000000
9916Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8Đất ở đô thị2.600.000000
9917Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc ĐiềnĐất ở đô thị1.950.000000
9918Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y ƠnĐất ở đô thị4.200.000000
9919Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị6.000.000000
9920Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyệnĐất ở đô thị6.600.000000
9921Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông KmarĐất ở đô thị7.200.000000
9922Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐất ở đô thị8.400.000000
9923Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyênĐất ở đô thị12.000.000000
9924Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6Đất ở đô thị8.400.000000
9925Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắtĐất ở đô thị3.600.000000
9926Huyện Krông BôngNguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long QuânĐất ở đô thị960.000000
9927Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường KiệtĐất ở đô thị1.800.000000
9928Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4Đất ở đô thị600.000000
9929Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy TưởngĐất ở đô thị360.000000
9930Huyện Krông BôngTản Đà - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30- 4Đất ở đô thị1.440.000000
9931Huyện Krông BôngTôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y NgôngĐất ở đô thị1.800.000000
9932Huyện Krông BôngTôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6Đất ở đô thị1.200.000000
9933Huyện Krông BôngTôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4Đất ở đô thị300.000000
9934Huyện Krông BôngTrần Phú - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6)Đất ở đô thị960.000000
9935Huyện Krông BôngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.800.000000
9936Huyện Krông BôngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh NúpĐất ở đô thị960.000000
9937Huyện Krông BôngY Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị1.440.000000
9938Huyện Krông BôngY Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị960.000000
9939Huyện Krông BôngY Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.440.000000
9940Huyện Krông BôngY Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh QuangĐất ở đô thị250.000000
9941Huyện Krông BôngY Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn HuyĐất ở đô thị600.000000
9942Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện)Đất ở đô thị2.400.000000
9943Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyệnĐất ở đô thị480.000000
9944Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn TàiĐất ở đô thị540.000000
9945Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện)Đất ở đô thị480.000000
9946Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng PhongĐất ở đô thị420.000000
9947Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất ở đô thị600.000000
9948Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất ở đô thị300.000000
9949Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng)Đất ở đô thị360.000000
9950Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)Đất ở đô thị600.000000
9951Huyện Krông BôngĐường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30Đất ở đô thị3.600.000000
9952Huyện Krông BôngĐường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30Đất ở đô thị4.200.000000
9953Huyện Krông BôngCác trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar -Đất ở đô thị240.000000
9954Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị2.880.000000
9955Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đấtĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9956Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)Đất TM-DV đô thị1.632.000000
9957Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)Đất TM-DV đô thị1.440.000000
9958Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất TM-DV đô thị960.000000
9959Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9960Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phôngĐất TM-DV đô thị1.632.000000
9961Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn JaĐất TM-DV đô thị960.000000
9962Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông KmarĐất TM-DV đô thị672.000000
9963Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợiĐất TM-DV đô thị240.000000
9964Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản ĐàĐất TM-DV đô thị288.000000
9965Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyệnĐất TM-DV đô thị240.000000
9966Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV đô thị280.000000
9967Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7Đất TM-DV đô thị240.000000
9968Huyện Krông BôngA Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4Đất TM-DV đô thị280.000000
9969Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9970Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị480.000000
9971Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9972Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị960.000000
9973Huyện Krông BôngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị960.000000
9974Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long QuânĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9975Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9976Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị960.000000
9977Huyện Krông BôngHoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9978Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoĐất TM-DV đô thị576.000000
9979Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânĐất TM-DV đô thị960.000000
9980Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma PuiĐất TM-DV đô thị768.000000
9981Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)Đất TM-DV đô thị864.000000
9982Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9983Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.152.000000
9984Huyện Krông BôngLê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9985Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má HaiĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9986Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị1.632.000000
9987Huyện Krông BôngLê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn BạnĐất TM-DV đô thị1.152.000000
9988Huyện Krông BôngLê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyệnĐất TM-DV đô thị3.840.000000
9989Huyện Krông BôngLê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.920.000000
9990Huyện Krông BôngLê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị3.840.000000
9991Huyện Krông BôngLý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị768.000000
9992Huyện Krông BôngMá Hai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)Đất TM-DV đô thị1.152.000000
9993Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)Đất TM-DV đô thị3.840.000000
9994Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị1.440.000000
9995Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị1.152.000000
9996Huyện Krông BôngNam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn)Đất TM-DV đô thị384.000000
9997Huyện Krông BôngNguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y ƠnĐất TM-DV đô thị960.000000
9998Huyện Krông BôngNguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh BổnĐất TM-DV đô thị768.000000
9999Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấnĐất TM-DV đô thị3.120.000000
10000Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)Đất TM-DV đô thị2.600.000000
10001Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8Đất TM-DV đô thị2.080.000000
10002Huyện Krông BôngNguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc ĐiềnĐất TM-DV đô thị1.560.000000
10003Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y ƠnĐất TM-DV đô thị3.360.000000
10004Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị4.800.000000
10005Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyệnĐất TM-DV đô thị5.280.000000
10006Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông KmarĐất TM-DV đô thị5.760.000000
10007Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐất TM-DV đô thị6.720.000000
10008Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyênĐất TM-DV đô thị9.600.000000
10009Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6Đất TM-DV đô thị6.720.000000
10010Huyện Krông BôngNguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắtĐất TM-DV đô thị2.880.000000
10011Huyện Krông BôngNguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long QuânĐất TM-DV đô thị768.000000
10012Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị1.440.000000
10013Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4Đất TM-DV đô thị480.000000
10014Huyện Krông BôngPhạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy TưởngĐất TM-DV đô thị288.000000
10015Huyện Krông BôngTản Đà - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30- 4Đất TM-DV đô thị1.152.000000
10016Huyện Krông BôngTôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y NgôngĐất TM-DV đô thị1.440.000000
10017Huyện Krông BôngTôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6Đất TM-DV đô thị960.000000
10018Huyện Krông BôngTôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4Đất TM-DV đô thị240.000000
10019Huyện Krông BôngTrần Phú - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6)Đất TM-DV đô thị768.000000
10020Huyện Krông BôngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.440.000000
10021Huyện Krông BôngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh NúpĐất TM-DV đô thị768.000000
10022Huyện Krông BôngY Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị1.152.000000
10023Huyện Krông BôngY Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị768.000000
10024Huyện Krông BôngY Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị1.152.000000
10025Huyện Krông BôngY Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh QuangĐất TM-DV đô thị200.000000
10026Huyện Krông BôngY Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn HuyĐất TM-DV đô thị480.000000
10027Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện)Đất TM-DV đô thị1.920.000000
10028Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyệnĐất TM-DV đô thị384.000000
10029Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn TàiĐất TM-DV đô thị432.000000
10030Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện)Đất TM-DV đô thị384.000000
10031Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị336.000000
10032Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất TM-DV đô thị480.000000
10033Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất TM-DV đô thị240.000000
10034Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng)Đất TM-DV đô thị288.000000
10035Huyện Krông BôngĐường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)Đất TM-DV đô thị480.000000
10036Huyện Krông BôngĐường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30Đất TM-DV đô thị2.880.000000
10037Huyện Krông BôngĐường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30Đất TM-DV đô thị3.360.000000
10038Huyện Krông BôngCác trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar -Đất TM-DV đô thị192.000000
10039Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị2.160.000000
10040Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đấtĐất SX-KD đô thị1.440.000000
10041Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)Đất SX-KD đô thị1.224.000000
10042Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)Đất SX-KD đô thị1.080.000000
10043Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)Đất SX-KD đô thị720.000000
10044Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhĐất SX-KD đô thị1.440.000000
10045Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phôngĐất SX-KD đô thị1.224.000000
10046Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn JaĐất SX-KD đô thị720.000000
10047Huyện Krông BôngĐường 9-5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông KmarĐất SX-KD đô thị504.000000
10048Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợiĐất SX-KD đô thị180.000000
10049Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản ĐàĐất SX-KD đô thị216.000000
10050Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyệnĐất SX-KD đô thị180.000000
10051Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Trương Hữu Phú (Mương thuỷ lợi ngã 5, thửa đất số 08, tờ bản đồ số 52) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43)Đất SX-KD đô thị210.000000
10052Huyện Krông BôngĐường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn, thửa đất số 02, tờ bản đồ số 43) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 và Tổ dân phố 7Đất SX-KD đô thị180.000000
10053Huyện Krông BôngA Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4Đất SX-KD đô thị210.000000
10054Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị1.080.000000
10055Huyện Krông BôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức ThắngĐất SX-KD đô thị360.000000
10056Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngĐất SX-KD đô thị1.080.000000
10057Huyện Krông BôngĐinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị720.000000
10058Huyện Krông BôngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên HoàngĐất SX-KD đô thị720.000000
10059Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long QuânĐất SX-KD đô thị1.440.000000
10060Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị1.080.000000
10061Huyện Krông BôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị720.000000
10062Huyện Krông BôngHoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị1.080.000000
10063Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoĐất SX-KD đô thị432.000000
10064Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânĐất SX-KD đô thị720.000000
10065Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma PuiĐất SX-KD đô thị576.000000
10066Huyện Krông BôngHồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)Đất SX-KD đô thị648.000000
10067Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân HươngĐất SX-KD đô thị1.440.000000
10068Huyện Krông BôngLạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị ĐịnhĐất SX-KD đô thị864.000000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.