Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cù Lao Dung | Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5 | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung | Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình Trụ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Quốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1 Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Đầu lộ dal Rạch Su - Ngã ba cầu Kinh Đào | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường trung tâm Xã An Thạnh 1 Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát) | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Huyện lộ 10 - Xã An Thạnh 1 Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường dal Rạch Miễu-đầu cù lao (Đường đal kênh đào) - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Tới Đê | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Huyện lộ 10 - Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Phan Văn Út - Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1 Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Các tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1 Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1 Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1 Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1 Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1 Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Rạch Sâu - Rạch Sung | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Rạch Ông Cột - Bần xanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B) | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ | Đất ở nông thôn | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Cù Lao Dung | Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |


