• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Sóc Trăng sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường -Đất ở đô thị6.000.000---
2Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấnĐất ở đô thị3.800.000---
3Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến BạĐất ở đô thị3.400.000---
4Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củiĐất ở đô thị3.400.000---
5Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏĐất ở đô thị3.800.000---
6Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.200.000---
7Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao DungĐất ở đô thị3.700.000---
8Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng ĐìnhĐất ở đô thị3.200.000---
9Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị650.000---
10Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4Đất ở đô thị650.000---
11Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.800.000---
12Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.800.000---
13Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị3.000.000---
14Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh TâyĐất ở đô thị1.500.000---
15Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)Đất ở đô thị2.200.000---
16Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất ở đô thị2.100.000---
17Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất ở đô thị1.400.000---
18Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở đô thị500.000---
19Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mớiĐất ở đô thị850.000---
20Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mớiĐất ở đô thị1.000.000---
21Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn TrònĐất ở đô thị600.000---
22Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu họcĐất ở đô thị700.000---
23Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)Đất ở đô thị1.400.000---
24Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị600.000---
25Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5Đất ở đô thị500.000---
26Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch SungĐất ở đô thị600.000---
27Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến BạĐất ở đô thị1.800.000---
28Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông HảoĐất ở đô thị2.100.000---
29Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất ở đô thị700.000---
30Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớnĐất ở đô thị600.000---
31Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông ĐiệuĐất ở đô thị2.100.000---
32Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình TrụĐất ở đô thị1.600.000---
33Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở đô thị1.500.000---
34Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất ở đô thị1.500.000---
35Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.800.000---
36Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấnĐất TM-DV đô thị3.040.000---
37Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến BạĐất TM-DV đô thị2.720.000---
38Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củiĐất TM-DV đô thị2.720.000---
39Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏĐất TM-DV đô thị3.040.000---
40Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.360.000---
41Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao DungĐất TM-DV đô thị2.960.000---
42Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng ĐìnhĐất TM-DV đô thị2.560.000---
43Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị520.000---
44Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị520.000---
45Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị2.240.000---
46Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.440.000---
47Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị2.400.000---
48Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh TâyĐất TM-DV đô thị1.200.000---
49Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)Đất TM-DV đô thị1.760.000---
50Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất TM-DV đô thị1.680.000---
51Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất TM-DV đô thị1.120.000---
52Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất TM-DV đô thị400.000---
53Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mớiĐất TM-DV đô thị680.000---
54Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mớiĐất TM-DV đô thị800.000---
55Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn TrònĐất TM-DV đô thị480.000---
56Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu họcĐất TM-DV đô thị560.000---
57Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)Đất TM-DV đô thị1.120.000---
58Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị480.000---
59Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5Đất TM-DV đô thị400.000---
60Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch SungĐất TM-DV đô thị480.000---
61Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến BạĐất TM-DV đô thị1.440.000---
62Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông HảoĐất TM-DV đô thị1.680.000---
63Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất TM-DV đô thị560.000---
64Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớnĐất TM-DV đô thị480.000---
65Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông ĐiệuĐất TM-DV đô thị1.680.000---
66Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình TrụĐất TM-DV đô thị1.280.000---
67Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất TM-DV đô thị1.200.000---
68Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất TM-DV đô thị1.200.000---
69Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao Dung Suốt đường -Đất SX-KD đô thị3.600.000---
70Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấnĐất SX-KD đô thị2.280.000---
71Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến BạĐất SX-KD đô thị2.040.000---
72Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củiĐất SX-KD đô thị2.040.000---
73Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏĐất SX-KD đô thị2.280.000---
74Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Từ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị2.520.000---
75Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Ngã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao DungĐất SX-KD đô thị2.220.000---
76Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng ĐìnhĐất SX-KD đô thị1.920.000---
77Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị390.000---
78Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị390.000---
79Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đồng Khởi - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.680.000---
80Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.080.000---
81Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị1.800.000---
82Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh TâyĐất SX-KD đô thị900.000---
83Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)Đất SX-KD đô thị1.320.000---
84Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất SX-KD đô thị1.260.000---
85Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn TốĐất SX-KD đô thị840.000---
86Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất SX-KD đô thị300.000---
87Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mớiĐất SX-KD đô thị510.000---
88Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Đầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mớiĐất SX-KD đô thị600.000---
89Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn TrònĐất SX-KD đô thị360.000---
90Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu họcĐất SX-KD đô thị420.000---
91Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Đoàn Thế Trung - Đường ôtô đi xã An Thạnh Đông (huyện lộ 12B)Đất SX-KD đô thị840.000---
92Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Đường 3/2 - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị360.000---
93Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1/5Đất SX-KD đô thị300.000---
94Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường 1 tháng 5 - Rạch SungĐất SX-KD đô thị360.000---
95Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Bến BạĐất SX-KD đô thị1.080.000---
96Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông HảoĐất SX-KD đô thị1.260.000---
97Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp đường Hùng Vương - Sông Cồn TrònĐất SX-KD đô thị420.000---
98Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao Dung Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớnĐất SX-KD đô thị360.000---
99Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông ĐiệuĐất SX-KD đô thị1.260.000---
100Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao Dung Hết ranh đất trại cưa ông Điệu - Kênh Đình TrụĐất SX-KD đô thị960.000---
101Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất SX-KD đô thị900.000---
102Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao Dung Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông HảoĐất SX-KD đô thị900.000---
103Huyện Cù Lao DungQuốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1 Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà VinhĐất ở nông thôn2.000.000---
104Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Đầu lộ dal Rạch Su - Ngã ba cầu Kinh ĐàoĐất ở nông thôn1.800.000---
105Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng DũngĐất ở nông thôn1.000.000---
106Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1 Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)Đất ở nông thôn1.680.000---
107Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã An Thạnh 1 Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)Đất ở nông thôn900.000---
108Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 10 - Xã An Thạnh 1 Đường trung tâm xã - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn420.000---
109Huyện Cù Lao DungĐường dal Rạch Miễu-đầu cù lao (Đường đal kênh đào) - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Tới ĐêĐất ở nông thôn1.100.000---
110Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến ĐìnhĐất ở nông thôn550.000---
111Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)Đất ở nông thôn500.000---
112Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn600.000---
113Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn600.000---
114Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60Đất ở nông thôn800.000---
115Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933BĐất ở nông thôn800.000---
116Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm MinhĐất ở nông thôn600.000---
117Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)Đất ở nông thôn600.000---
118Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba RệtĐất ở nông thôn500.000---
119Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xãĐất ở nông thôn500.000---
120Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn ĐẹpĐất ở nông thôn450.000---
121Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1 Huyện lộ 10 - Tới đất ông Đào Văn Huyện (Hết ranh đất Ba Rệt)Đất ở nông thôn600.000---
122Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông ChắnĐất ở nông thôn550.000---
123Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch TrêĐất ở nông thôn600.000---
124Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út GiaĐất ở nông thôn850.000---
125Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn400.000---
126Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Phan Văn Út - Tới đê (Hết ranh đất bà Mai Thị Chua)Đất ở nông thôn400.000---
127Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đalĐất ở nông thôn400.000---
128Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín)Đất ở nông thôn600.000---
129Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1 Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn PhongĐất ở nông thôn450.000---
130Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại GiốngĐất ở nông thôn400.000---
131Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal)Đất ở nông thôn400.000---
132Huyện Cù Lao DungĐường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal)Đất ở nông thôn400.000---
133Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn CátĐất ở nông thôn400.000---
134Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1 Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000---
135Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1 Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớnĐất ở nông thôn450.000---
136Huyện Cù Lao DungĐường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê baoĐất ở nông thôn450.000---
137Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn450.000---
138Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn450.000---
139Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch SuĐất ở nông thôn750.000---
140Huyện Cù Lao DungĐường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn ThàĐất ở nông thôn400.000---
141Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu LuậtĐất ở nông thôn350.000---
142Huyện Cù Lao DungĐường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1 Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1)Đất ở nông thôn450.000---
143Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh HiềnĐất ở nông thôn400.000---
144Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn ĐẹpĐất ở nông thôn400.000---
145Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn400.000---
146Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1 Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớnĐất ở nông thôn400.000---
147Huyện Cù Lao DungĐường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống CộtĐất ở nông thôn400.000---
148Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông TửngĐất ở nông thôn350.000---
149Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn RệtĐất ở nông thôn350.000---
150Huyện Cù Lao DungĐường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn400.000---
151Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộĐất ở nông thôn400.000---
152Huyện Cù Lao DungĐường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1 Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dướiĐất ở nông thôn400.000---
153Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)Đất ở nông thôn1.500.000---
154Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung)Đất ở nông thôn1.400.000---
155Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao DungĐất ở nông thôn1.400.000---
156Huyện Cù Lao DungĐường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín KhánhĐất ở nông thôn700.000---
157Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc TrangĐất ở nông thôn450.000---
158Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏĐất ở nông thôn400.000---
159Huyện Cù Lao DungHết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn TánĐất ở nông thôn350.000---
160Huyện Cù Lao DungĐường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả HữuĐất ở nông thôn450.000---
161Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn500.000---
162Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn500.000---
163Huyện Cù Lao DungĐường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933BĐất ở nông thôn500.000---
164Huyện Cù Lao DungĐường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai ThanhĐất ở nông thôn450.000---
165Huyện Cù Lao DungĐường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn GiangĐất ở nông thôn450.000---
166Huyện Cù Lao DungĐường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình LinhĐất ở nông thôn450.000---
167Huyện Cù Lao DungĐường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn HùngĐất ở nông thôn450.000---
168Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn ChénĐất ở nông thôn400.000---
169Huyện Cù Lao DungĐường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10Đất ở nông thôn500.000---
170Huyện Cù Lao DungĐường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1Đất ở nông thôn400.000---
171Huyện Cù Lao DungĐường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Rạch Sâu - Rạch SungĐất ở nông thôn400.000---
172Huyện Cù Lao DungĐường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê)Đất ở nông thôn450.000---
173Huyện Cù Lao DungĐường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành)Đất ở nông thôn450.000---
174Huyện Cù Lao DungĐường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1Đất ở nông thôn400.000---
175Huyện Cù Lao DungĐường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn450.000---
176Huyện Cù Lao DungĐường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn400.000---
177Huyện Cù Lao DungĐường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc)Đất ở nông thôn450.000---
178Huyện Cù Lao DungĐường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1)Đất ở nông thôn400.000---
179Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữuĐất ở nông thôn450.000---
180Huyện Cù Lao DungĐường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già LớnĐất ở nông thôn400.000---
181Huyện Cù Lao DungĐường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn SứĐất ở nông thôn450.000---
182Huyện Cù Lao DungĐường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ EmĐất ở nông thôn400.000---
183Huyện Cù Lao DungĐường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình LinhĐất ở nông thôn300.000---
184Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tưĐất ở nông thôn300.000---
185Huyện Cù Lao DungĐường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành PhướcĐất ở nông thôn300.000---
186Huyện Cù Lao DungĐường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả HữuĐất ở nông thôn300.000---
187Huyện Cù Lao DungĐường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả HữuĐất ở nông thôn300.000---
188Huyện Cù Lao DungĐường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Rạch Ông Cột - Bần xanhĐất ở nông thôn300.000---
189Huyện Cù Lao DungĐường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông QuangĐất ở nông thôn300.000---
190Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh TuấnĐất ở nông thôn300.000---
191Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn1.500.000---
192Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933Đất ở nông thôn1.200.000---
193Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)Đất ở nông thôn850.000---
194Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà ChủĐất ở nông thôn950.000---
195Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mớiĐất ở nông thôn900.000---
196Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)Đất ở nông thôn700.000---
197Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn TrònĐất ở nông thôn800.000---
198Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)Đất ở nông thôn400.000---
199Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)Đất ở nông thôn300.000---
200Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)Đất ở nông thôn300.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (1223 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.