Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung – tỉnh Sóc Trăng

0 5.086

Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung – tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung – tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung – tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Cù Lao Dung –  tỉnh Sóc Trăng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 60 - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu300.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu150.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu200.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch ông Hai - Xã Đại Ân 1Huyện lộ 60 - Đê Tả Hữu250.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Cù Lao DungĐường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Cù Lao DungĐường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Cù Lao DungĐường đal lộ trung tâm - Đê bao - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Rạch lòng - Đê bao Tả - Hữu300.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng) - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đê bao Tả - Hữu300.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây180.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây240.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu (xã An Thạnh Tây) - Xã Đại Ân 1Giáp lộ Bần Cầu - Cầu qua xã An Thạnh Tây300.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn180.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn240.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Đào 1 - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Cầu Cồn Tròn300.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao180.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao240.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn) - Xã Đại Ân 1Giáp cầu nối đường trung tâm xã - Tiếp giáp đê bao300.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Cù Lao DungĐường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang180.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Cù Lao DungĐường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang240.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Cù Lao DungĐường đal Chủ Đài - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang300.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn180.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn240.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn300.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang180.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang240.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Cù Lao DungĐường đal Khai Luông - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết ranh đất bà Tư Sang300.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Cù Lao DungĐường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn180.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Cù Lao DungĐường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn240.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Cù Lao DungĐường đal Xẻo Sú - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn300.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Cù Lao DungĐường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới180.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Cù Lao DungĐường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới240.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Cù Lao DungĐường đal Sáu Tịnh - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Xóm Mới300.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Cù Lao DungĐường đal CIDA - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn180.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Cù Lao DungĐường đal CIDA - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn240.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Cù Lao DungĐường đal CIDA - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Sông Cồn Tròn300.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ180.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ240.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Cù Lao DungĐường đal Kênh Xáng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ300.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng180.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng240.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Cầu - Xã Đại Ân 1Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau) - Hết ranh đất ông Bùi Dũng300.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất Miếu thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố)180.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất Miếu thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố)240.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch lớn - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất Miếu thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố)300.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Cù Lao DungĐường đal Tư Ngộ - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố B)180.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Cù Lao DungĐường đal Tư Ngộ - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố B)240.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Cù Lao DungĐường đal Tư Ngộ - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố B)300.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp180.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp240.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Hai Lòng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp300.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Cù Lao DungĐường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)180.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Cù Lao DungĐường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)240.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Cù Lao DungĐường đal Cây bàng - Xã Đại Ân 1Giáp đường trung tâm xã - Hết đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)300.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Cù Lao DungĐường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ210.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Cù Lao DungĐường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ280.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Cù Lao DungĐường đal Nhà thờ - Xã Đại Ân 1Giáp đường Trung tâm xã - Rạch Nhà thờ350.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)180.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)240.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh nhà Phan Thị Lơn - Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)300.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn240.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn320.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập) - Hết đất bà Phan Thị Lơn400.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất ông Thống - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)210.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất ông Thống - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)280.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất ông Thống - Hết đất Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)350.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)180.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)240.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933) - Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)300.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)240.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)320.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Giáp đất Huỳnh Văn Hảo - Cầu Kinh Đào (đường Tỉnh 933)400.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo240.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo320.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã Đại Ân 1Cầu Rạch Đáy - Hết đất Huỳnh Văn Hảo400.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống360.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống480.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Phan Văn Thống600.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Giáp sông Hậu - Hết đường đal210.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Giáp sông Hậu - Hết đường đal280.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Cù Lao DungĐường đal (chợ cũ Xã Bảy) - Xã Đại Ân 1Giáp sông Hậu - Hết đường đal350.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Cù Lao DungĐường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã210.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Cù Lao DungĐường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã280.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Cù Lao DungĐường đal Xã Bảy - Xã Đại Ân 1Đầu ranh đất UBND xã (cũ) - Giáp đường trung tâm xã350.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú450.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú600.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải - Bến phà đi Long Phú750.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải360.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải480.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Cù Lao DungĐuờng nhựa 933 - Xã Đại Ân 1Cầu Cồn Tròn - Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải600.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Cù Lao DungĐường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh ĐôngCuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long150.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Cù Lao DungĐường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh ĐôngCuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long200.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Cù Lao DungĐường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh ĐôngCuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long250.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh150.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh200.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh250.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Cù Lao DungLộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh150.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Cù Lao DungLộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh200.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Cù Lao DungLộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh ĐôngHuyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh250.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Cù Lao DungĐường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh ĐôngSuốt tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Cù Lao DungĐường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh ĐôngSuốt tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Cù Lao DungĐường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh ĐôngSuốt tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Cù Lao DungĐường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường150.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Cù Lao DungĐường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường200.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Cù Lao DungĐường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường250.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Cù Lao DungĐường đal nhà ông Ba Bồ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường150.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Cù Lao DungĐường đal nhà ông Ba Bồ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường200.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Cù Lao DungĐường đal nhà ông Ba Bồ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường250.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Cù Lao DungĐường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Cù Lao DungĐường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Cù Lao DungĐường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Cù Lao DungĐường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Cù Lao DungĐường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Cù Lao DungĐường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường180.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường240.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường300.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Cù Lao DungĐường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường180.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Cù Lao DungĐường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường240.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Cù Lao DungĐường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Hết đường300.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Cù Lao DungĐường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)180.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Cù Lao DungĐường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)240.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Cù Lao DungĐường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)300.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh ĐôngĐường trung tâm xã - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Rạch Giữa - Hết đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Rạch Giữa - Hết đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Rạch Giữa - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa240.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa320.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa400.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn300.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn400.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn500.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường ôtô - Hết đường (ấp Đặng Trung Tiến)360.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường ôtô - Hết đường (ấp Đặng Trung Tiến)480.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm - Xã An Thạnh ĐôngGiáp đường ôtô - Hết đường (ấp Đặng Trung Tiến)600.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngNgã ba ấp Chương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm480.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngNgã ba ấp Chương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm640.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngNgã ba ấp Chương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm800.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngCầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Chương Công Nhật600.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngCầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Chương Công Nhật800.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh ĐôngCầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Chương Công Nhật1.000.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc180.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc240.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Cù Lao DungLộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc300.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Cù Lao DungĐường đền thờ Bác - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà cũ270.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Cù Lao DungĐường đền thờ Bác - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà cũ360.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Cù Lao DungĐường đền thờ Bác - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà cũ450.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Cù Lao DungĐường đal UBND - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Lòng Đầm270.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Cù Lao DungĐường đal UBND - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Lòng Đầm360.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Cù Lao DungĐường đal UBND - Xã An Thạnh ĐôngCầu Lòng Đầm - Bến phà Lòng Đầm450.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Cù Lao DungLộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành210.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Cù Lao DungLộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành280.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Cù Lao DungLộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành350.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Cù Lao DungLộ đal - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4210.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Cù Lao DungLộ đal - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4280.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Cù Lao DungLộ đal - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4350.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn210.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn280.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn350.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Cù Lao DungLộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới210.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Cù Lao DungLộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới280.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Cù Lao DungLộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh NamGiáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới350.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu vuông 35A - Đê bao biển210.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu vuông 35A - Đê bao biển280.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu vuông 35A - Đê bao biển350.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933 B210.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933 B280.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933 B350.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam210.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam280.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam350.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc210.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc280.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc350.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng210.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng280.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng350.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc210.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc280.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc350.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn210.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn280.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn350.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài210.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài280.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài350.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn210.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn280.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn350.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải210.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải280.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải350.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Tám Bực - Cầu T80210.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Tám Bực - Cầu T80280.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu Tám Bực - Cầu T80350.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng210.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng280.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamCầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng350.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường210.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường280.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh NamĐầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường350.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi300.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi400.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi500.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền420.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền560.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamCầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền700.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn450.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn600.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn750.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu480.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu640.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh NamGiáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu800.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Cù Lao DungĐường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính150.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Cù Lao DungĐường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính200.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Cù Lao DungĐường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính250.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương150.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương200.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương250.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi150.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi200.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi250.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi150.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi200.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi250.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng150.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng200.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng250.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò150.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò200.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò250.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Cù Lao DungĐường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường150.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Cù Lao DungĐường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường200.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Cù Lao DungĐường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường250.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận150.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận200.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Cù Lao DungĐường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận250.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Cù Lao DungĐường đal 416 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực150.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Cù Lao DungĐường đal 416 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực200.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Cù Lao DungĐường đal 416 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực250.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Cù Lao DungĐường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn150.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Cù Lao DungĐường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn200.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Cù Lao DungĐường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn250.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn150.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn200.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Cù Lao DungĐường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn250.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam150.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam200.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam250.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu150.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu200.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu250.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Cù Lao DungĐường đal An Quới - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh150.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Cù Lao DungĐường đal An Quới - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh200.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Cù Lao DungĐường đal An Quới - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh250.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh150.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh200.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh250.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời330.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời440.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời550.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi300.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi400.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi500.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Mới - Cầu Ba Hùm330.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Mới - Cầu Ba Hùm440.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 934 - Xã An Thạnh 3Cầu Mới - Cầu Ba Hùm550.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột390.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột520.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột650.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm720.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm960.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm1.200.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang360.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang480.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang600.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng240.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng320.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng400.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ300.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ400.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ500.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi420.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi560.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi700.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng720.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng960.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng1.200.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh1.700.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong540.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong720.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong900.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu420.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu560.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu700.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực300.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực400.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Cù Lao DungTỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực500.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh đất ông Gầm600.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh đất ông Gầm800.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh đất ông Gầm1.000.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm900.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Cù Lao DungĐường đal - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm1.500.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Cù Lao DungĐường đal mé sông - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Cù Lao DungĐường đal mé sông - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Cù Lao DungĐường đal mé sông - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng1.800.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Cù Lao DungĐường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Cù Lao DungĐường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Cù Lao DungĐường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon1.700.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Cù Lao DungLộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Cù Lao DungLộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Cù Lao DungLộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn2.100.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện2.100.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm2.100.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)150.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)200.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Cù Lao DungĐường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)250.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)150.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)200.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Cù Lao DungĐường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu)250.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)250.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)250.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Cù Lao DungĐường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)150.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Cù Lao DungĐường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)200.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Cù Lao DungĐường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)250.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)150.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)200.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Cù Lao DungĐường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)250.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Cù Lao DungĐường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Cù Lao DungĐường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Cù Lao DungĐường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)250.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)250.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)250.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)150.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)200.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)250.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Cù Lao DungĐường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)150.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Cù Lao DungĐường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)200.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Cù Lao DungĐường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)250.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)150.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)200.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A)250.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Cù Lao DungĐường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Cù Lao DungĐường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Cù Lao DungĐường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)250.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)150.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)200.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)250.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Cù Lao DungĐường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B)250.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)150.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)200.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A)250.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)250.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U150.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U200.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U250.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Cù Lao DungĐường đal Mù U - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B)250.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)150.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)200.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Cù Lao DungĐường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton)250.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)150.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)200.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B)250.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)180.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)240.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)300.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn390.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn520.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn650.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)300.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)400.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)500.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới480.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới640.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới800.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ420.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ560.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ700.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)360.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)480.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)600.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933540.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933720.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933900.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ720.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ960.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ1.200.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch ông Cột - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Đáng - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em180.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch ông Cột - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Đáng - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em240.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch ông Cột - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Đáng - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em300.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Lá An Lạc - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ210.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Lá An Lạc - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ280.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Cù Lao DungĐường đal Đầu Lá An Lạc - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ350.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Cù Lao DungĐường đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp - Bến đò qua rạch Già Lớn180.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Cù Lao DungĐường đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp - Bến đò qua rạch Già Lớn240.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Cù Lao DungĐường đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp - Bến đò qua rạch Già Lớn300.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sung - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng - Đê Tả hữu210.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sung - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng - Đê Tả hữu280.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Cù Lao DungLộ đal rạch Sung - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng - Đê Tả hữu350.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyCầu Đúc - Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1180.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyCầu Đúc - Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1240.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyCầu Đúc - Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1300.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Cầu Đúc210.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Cầu Đúc280.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Cầu Đúc350.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình - Đê Tả hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình - Đê Tả hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Cù Lao DungĐường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1 - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình - Đê Tả hữu300.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú A - Xã An Thạnh TâyCầu Bà Hành - Đê Tả hữu210.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú A - Xã An Thạnh TâyCầu Bà Hành - Đê Tả hữu280.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú A - Xã An Thạnh TâyCầu Bà Hành - Đê Tả hữu350.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Cù Lao DungLộ Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh TâyTừ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1180.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Cù Lao DungLộ Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh TâyTừ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1240.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Cù Lao DungLộ Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh TâyTừ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1300.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân - Cầu Bà Hành210.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân - Cầu Bà Hành280.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân - Cầu Bà Hành350.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Ngô Thị Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê210.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Ngô Thị Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê280.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất bà Ngô Thị Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê350.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyRạch Sâu - Rạch Sung180.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyRạch Sâu - Rạch Sung240.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyRạch Sâu - Rạch Sung300.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyCù Lao Nai - Giáp ranh xã Đại Ân 1180.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyCù Lao Nai - Giáp ranh xã Đại Ân 1240.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh TâyCù Lao Nai - Giáp ranh xã Đại Ân 1300.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén240.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén320.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Cù Lao DungLộ đal An Phú - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén400.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng210.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng280.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng350.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh210.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh280.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Cù Lao DungLộ đal Bình Linh - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh350.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang180.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang240.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang300.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh210.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh280.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Cù Lao DungLộ đal Bần Xanh - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh350.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già lớn - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B240.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già lớn - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B320.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già lớn - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B400.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu240.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu320.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu400.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu240.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu320.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh TâyGiáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu400.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Cù Lao DungHết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán210.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Cù Lao DungHết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán280.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Cù Lao DungHết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán350.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ210.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ280.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ350.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyTL 933B - Bến phà Bắc Trang240.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyTL 933B - Bến phà Bắc Trang320.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Tàu - Xã An Thạnh TâyTL 933B - Bến phà Bắc Trang400.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Biện - Cầu Chín Khánh330.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Biện - Cầu Chín Khánh440.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Cù Lao DungLộ đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh TâyĐầu ranh đất ông Biện - Cầu Chín Khánh550.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp đường đal Bần Xanh - Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung660.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp đường đal Bần Xanh - Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung880.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp đường đal Bần Xanh - Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung1.100.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)720.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)960.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh TâyGiáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh)1.200.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn180.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn240.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn300.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Cù Lao DungĐường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu300.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp180.000----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp240.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp300.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền180.000----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền240.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền300.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Cù Lao DungĐường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1Tỉnh lộ 933B - Hết đất bãi xử lý rác xã An Thạnh 1210.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Cù Lao DungĐường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1Tỉnh lộ 933B - Hết đất bãi xử lý rác xã An Thạnh 1280.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Cù Lao DungĐường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1Tỉnh lộ 933B - Hết đất bãi xử lý rác xã An Thạnh 1350.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Trịu Luật210.000----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Trịu Luật280.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Trịu Luật350.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Cù Lao DungĐường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà180.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Cù Lao DungĐường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà240.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Cù Lao DungĐường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà300.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thịnh - Đường đal Rạch Su390.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thịnh - Đường đal Rạch Su520.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thịnh - Đường đal Rạch Su650.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thang - Hết ranh đất ông Út Nhỏ210.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thang - Hết ranh đất ông Út Nhỏ280.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thang - Hết ranh đất ông Út Nhỏ350.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Cầu Ngã Cạy - Đê Tả hữu210.000----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Cầu Ngã Cạy - Đê Tả hữu280.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Cầu Ngã Cạy - Đê Tả hữu350.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tám Rở - Cầu Ngã Cạy210.000----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tám Rở - Cầu Ngã Cạy280.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tám Rở - Cầu Ngã Cạy350.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Cù Lao DungĐường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao210.000----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Cù Lao DungĐường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao280.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Cù Lao DungĐường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao350.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn210.000----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn280.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn350.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1Suốt tuyến -180.000----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1Suốt tuyến -240.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Cù Lao DungCác tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1Suốt tuyến -300.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát180.000----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát240.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát300.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Cù Lao DungĐường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Hết đường đal180.000----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Cù Lao DungĐường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Hết đường đal240.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Cù Lao DungĐường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Hết đường đal300.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết đường đal180.000----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết đường đal240.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết đường đal300.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cây Bần - Xã An Thạnh 1Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống180.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cây Bần - Xã An Thạnh 1Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống240.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Cù Lao DungĐường đal Long Ẩn - Cây Bần - Xã An Thạnh 1Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống300.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Ông Cột - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong210.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Ông Cột - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong280.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1Cầu Rạch Ông Cột - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong350.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín300.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín400.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Cù Lao DungĐường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng - Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín500.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal180.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal240.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal300.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Phan Văn Út - Hết ranh đất bà Mai Thị Chua180.000----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Phan Văn Út - Hết ranh đất bà Mai Thị Chua240.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Cù Lao DungĐường đal Trường Tiền Lớn - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Phan Văn Út - Hết ranh đất bà Mai Thị Chua300.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Gừa - Thầy Phó - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc - Đê Tả hữu300.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Huỳnh - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia420.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Huỳnh - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia560.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Sâu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Huỳnh - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia700.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê300.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê400.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Trong - Cầu Rạch Trê500.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn270.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn360.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trê - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Cần - Hết ranh đất ông Chắn450.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp270.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp360.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Hà Văn Nghĩa - Hết ranh đất ông Đào Văn Đẹp450.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã300.000----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã400.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Giáp ranh đất ông Ba Rệt - Đường nhựa trung tâm xã500.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt300.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt400.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Cù Lao DungĐường đal Mương Cũi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Sáu Điền - Hết ranh đất Ba Rệt500.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)300.000----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)400.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Cù Lao DungĐường đal xóm chùa - Xã An Thạnh 1Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)500.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh300.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh400.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Vượt (phía trên) - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tư Hoàng - Hết ranh đất ông Năm Minh500.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B390.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B520.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Quốc lộ 60 - Tỉnh lộ 933B650.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60390.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60520.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Cù Lao DungĐường Trường Tiền Nhỏ - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Tửng - Giáp Quốc lộ 60650.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu300.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu400.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Su - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Tư Kiệt - Đê Tả hữu500.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu300.000----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu400.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Trầu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất Hồng Văn Y - Đê Tả hữu500.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)300.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)400.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Đôi - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Thoàn - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)500.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình270.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình360.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Cù Lao DungĐường đal Rạch Miễu - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Bảy Tự - Hết ranh đất Bến Đình450.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Cù Lao DungĐường đal Kinh Đào - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Hết ranh đất ông Chuông480.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Cù Lao DungĐường đal Kinh Đào - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Hết ranh đất ông Chuông640.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Cù Lao DungĐường đal Kinh Đào - Xã An Thạnh 1Đầu ranh đất ông Ba Mạnh - Hết ranh đất ông Chuông800.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 11 - Xã An Thạnh 1Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu180.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 11 - Xã An Thạnh 1Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Cù Lao DungHuyện lộ 11 - Xã An Thạnh 1Đường trung tâm xã - Đê Tả hữu300.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã An Thạnh 1Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)390.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã An Thạnh 1Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)520.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Cù Lao DungĐường trung tâm Xã An Thạnh 1Giáp ngã ba đường Tỉnh 933B - Bến phà Long Ấn (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)650.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)720.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)960.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Giáp đất HTX Hoàng Dũng - Lộ đal rạch Sâu (giáp ranh xã An Thạnh Tây)1.200.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng600.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng800.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Đầu lộ đal Rạch Su - Hết đất HTX Hoàng Dũng1.000.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Bến phà Kinh Đào - Đầu lộ đal Rạch Su900.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Bến phà Kinh Đào - Đầu lộ đal Rạch Su1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Cù Lao DungĐường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 1Bến phà Kinh Đào - Đầu lộ đal Rạch Su1.500.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Cù Lao DungQuốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Cù Lao DungQuốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Cù Lao DungQuốc lộ 60 - Xã An Thạnh 1Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bên phà phía Sông Trà Vinh2.000.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo780.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo1.040.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông 9 Mỹ) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo1.300.000----Đất ở đô thị
634Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo780.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo1.040.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Cù Lao DungHẻm (đất ông Mau) - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo1.300.000----Đất ở đô thị
637Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao DungCầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu1.020.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao DungCầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu1.360.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Cù Lao DungĐường đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu) - Thị trấn Cù Lao DungCầu Bến Bạ - Hết ranh đất trại cưa ông Điệu1.700.000----Đất ở đô thị
640Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao DungGiáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn300.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao DungGiáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn400.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Lá - Thị trấn Cù Lao DungGiáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đường Rạch Già lớn500.000----Đất ở đô thị
643Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn360.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn480.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Cù Lao DungĐường đal (đường 3/2 nối dài) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn600.000----Đất ở đô thị
646Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo1.080.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo1.440.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Cù Lao DungĐường đal (đất ông Út phiếu) - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường bên hông chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo1.800.000----Đất ở đô thị
649Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ900.000----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ1.200.000----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Cù Lao DungĐường ôtô đi An Thạnh Đông - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Hùng Vương - Sông Bến Bạ1.500.000----Đất ở đô thị
652Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung300.000----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung400.000----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Cù Lao DungĐường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường 1 tháng 5 - Rạch Sung500.000----Đất ở đô thị
655Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao DungSuốt tuyến -300.000----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao DungSuốt tuyến -400.000----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Cù Lao DungĐường 1/5 - Thị trấn Cù Lao DungSuốt tuyến -500.000----Đất ở đô thị
658Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Khu đất ông Hai Tầng630.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Khu đất ông Hai Tầng840.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Cù Lao DungĐường Xóm 5 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Khu đất ông Hai Tầng1.050.000----Đất ở đô thị
661Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học330.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học440.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học550.000----Đất ở đô thị
664Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn270.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn360.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn450.000----Đất ở đô thị
667Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới480.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới640.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bệnh viện mới - Hết ranh đất Bệnh viện mới800.000----Đất ở đô thị
670Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới420.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới560.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Cù Lao DungĐường 30 Tháng 4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Giáp ranh đất Bệnh viện mới700.000----Đất ở đô thị
673Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn240.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn320.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Cù Lao DungĐường Rạch Già Lớn - Thị trấn Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn400.000----Đất ở đô thị
676Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố660.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố880.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Cù Lao DungĐường Lương Định Của (Đường 20/11) - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp đường Đoàn Văn Tố1.100.000----Đất ở đô thị
679Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố1.020.000----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố1.360.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Cù Lao DungĐường lộ số 1 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp đường Đoàn Văn Tố1.700.000----Đất ở đô thị
682Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (giáp xã An Thạnh 2)1.800.000----Đất ở đô thị
685Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây720.000----Đất SX-KD đô thị
686Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây960.000----Đất TM-DV đô thị
687Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Giáp ranh xã An Thạnh Tây1.200.000----Đất ở đô thị
688Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 21.500.000----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 22.000.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Cù Lao DungĐường Hùng Vương - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất cây xăng Lê Vũ - Đường 3 tháng 22.500.000----Đất ở đô thị
691Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương900.000----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương1.200.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Cù Lao DungĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Bệnh viện đa khoa - Đường Hùng Vương1.500.000----Đất ở đô thị
694Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương1.680.000----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương2.240.000----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Văn Tố - Thị trấn Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương2.800.000----Đất ở đô thị
697Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4300.000----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4400.000----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Cù Lao DungĐường N4 - Thị trấn Cù Lao DungĐường Nguyễn Trung Trực nối dài - Giáp đường 30 tháng 4500.000----Đất ở đô thị
700Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực300.000----Đất SX-KD đô thị
701Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực400.000----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Cù Lao DungĐường N2 - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đường Đoàn Thế Trung - Giáp Đình Nguyễn Trung Trực500.000----Đất ở đô thị
703Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình1.560.000----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình2.080.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất điện lực Cù Lao Dung - Bến đò Giồng Đình2.600.000----Đất ở đô thị
706Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungNgã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung1.800.000----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungNgã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung2.400.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungNgã Tư giáp đường Hùng Vương - Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung3.000.000----Đất ở đô thị
709Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungTừ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương2.280.000----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungTừ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương3.040.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Cù Lao DungĐường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Cù Lao DungTừ Chợ Bến Bạ - Ngã Tư giáp đường Hùng Vương3.800.000----Đất ở đô thị
712Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ1.980.000----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ2.640.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh Cầu xã - Cầu Bến Bạ nhỏ3.300.000----Đất ở đô thị
715Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi1.680.000----Đất SX-KD đô thị
716Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi2.240.000----Đất TM-DV đô thị
717Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp ranh đất Bảy Xe - Cuối đường Xóm củi2.800.000----Đất ở đô thị
718Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ1.680.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ2.240.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungGiáp đất Nhà VH thị trấn - Cầu Bến Bạ2.800.000----Đất ở đô thị
721Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn1.980.000----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn2.640.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Cù Lao DungĐường Đồng Khởi - Thị trấn Cù Lao DungĐầu ranh đất Bảy Xe - Hết đất Nhà VH thị trấn3.300.000----Đất ở đô thị
724Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao DungSuốt đường -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
725Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao DungSuốt đường -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Cù Lao DungĐường hai bên hông chợ Bến Bạ - Thị trấn Cù Lao DungSuốt đường -5.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap