• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
989Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất ở đô thị2.450.0000490.000367.500
990Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất ở đô thị1.900.0000380.000285.000
991Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới XuânĐất ở đô thị900.0000180.000135.000
992Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
993Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ ĐỏĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
994Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất ở đô thị3.850.0000770.000577.500
995Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ- Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
996Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở đô thị3.850.0000770.000577.500
997Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
998Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) -Đất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
999Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
1000Huyện Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu -Đất ở đô thị550.0000110.00082.500
1001Huyện Cờ ĐỏKhu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu -Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
1002Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 -Đất ở đô thị1.900.0000380.000285.000
1003Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở đô thị1.800.0000360.000270.000
1004Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở đô thị1.550.0000310.000232.500
1005Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)Đất ở đô thị1.100.0000220.000165.000
1006Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)Đất ở đô thị1.650.0000330.000247.500
1007Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy GiápĐất ở đô thị3.850.0000770.000577.500
1008Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở đô thị2.200.0000440.000330.000
1009Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở đô thị2.750.0000550.000412.500
1010Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Cờ Đỏ) -Đất ở đô thị400.000080.00060.000
1011Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất TM-DV đô thị1.960.0000392.000294.000
1012Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất TM-DV đô thị1.520.0000304.000228.000
1013Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới XuânĐất TM-DV đô thị720.0000144.000108.000
1014Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
1015Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ ĐỏĐất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
1016Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất TM-DV đô thị3.080.0000616.000462.000
1017Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
1018Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất TM-DV đô thị3.080.0000616.000462.000
1019Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000396.000
1020Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) -Đất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
1021Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
1022Huyện Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu -Đất TM-DV đô thị440.000088.00066.000
1023Huyện Cờ ĐỏKhu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
1024Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 -Đất TM-DV đô thị1.520.0000304.000228.000
1025Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 -Đất TM-DV đô thị1.440.0000288.000216.000
1026Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 -Đất TM-DV đô thị1.240.0000248.000186.000
1027Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)Đất TM-DV đô thị880.0000176.000132.000
1028Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)Đất TM-DV đô thị1.320.0000264.000198.000
1029Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy GiápĐất TM-DV đô thị3.080.0000616.000462.000
1030Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất TM-DV đô thị1.760.0000352.000264.000
1031Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất TM-DV đô thị2.200.0000440.000330.000
1032Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Cờ Đỏ) -Đất TM-DV đô thị320.000064.00048.000
1033Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất SX-KD đô thị1.715.0000343.000257.250
1034Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất SX-KD đô thị1.330.0000266.000199.500
1035Huyện Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới XuânĐất SX-KD đô thị630.0000126.00094.500
1036Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
1037Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ ĐỏĐất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
1038Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất SX-KD đô thị2.695.0000539.000404.250
1039Huyện Cờ ĐỏHà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ)Đất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
1040Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất SX-KD đô thị2.695.0000539.000404.250
1041Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) -Đất SX-KD đô thị2.310.0000462.000346.500
1042Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) -Đất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
1043Huyện Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
1044Huyện Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu -Đất SX-KD đô thị385.000077.00057.750
1045Huyện Cờ ĐỏKhu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu -Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
1046Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 -Đất SX-KD đô thị1.330.0000266.000199.500
1047Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 -Đất SX-KD đô thị1.260.0000252.000189.000
1048Huyện Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 -Đất SX-KD đô thị1.085.0000217.000162.750
1049Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái)Đất SX-KD đô thị770.0000154.000115.500
1050Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải)Đất SX-KD đô thị1.155.0000231.000173.250
1051Huyện Cờ ĐỏLê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy GiápĐất SX-KD đô thị2.695.0000539.000404.250
1052Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất SX-KD đô thị1.540.0000308.000231.000
1053Huyện Cờ ĐỏNguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất SX-KD đô thị1.925.0000385.000288.750
1054Huyện Cờ ĐỏĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 -Đất SX-KD đô thị280.000056.00042.000
1055Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1Đất ở nông thôn900.000000
1056Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4Đất ở nông thôn660.000000
1057Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranhĐất ở nông thôn450.000000
1058Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3Đất ở nông thôn900.000000
1059Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)Đất ở nông thôn1.100.000000
1060Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn1.100.000000
1061Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn660.000000
1062Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1063Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung ThạnhĐất ở nông thôn900.000000
1064Huyện Cờ ĐỏĐường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ -Đất ở nông thôn550.000000
1065Huyện Cờ ĐỏĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - rạch Ngã TưĐất ở nông thôn900.000000
1066Huyện Cờ ĐỏĐường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1Đất ở nông thôn1.650.000000
1067Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn660.000000
1068Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh RanhĐất ở nông thôn1.000.000000
1069Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn660.000000
1070Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)Đất ở nông thôn1.650.000000
1071Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới LaiĐất ở nông thôn1.650.000000
1072Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất ở nông thôn660.000000
1073Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất ở nông thôn850.000000
1074Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)Đất ở nông thôn660.000000
1075Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà ẾchĐất ở nông thôn1.650.000000
1076Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)Đất ở nông thôn1.900.000000
1077Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây LớnĐất ở nông thôn1.100.000000
1078Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất ở nông thôn1.350.000000
1079Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)Đất ở nông thôn1.650.000000
1080Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh PhúĐất ở nông thôn660.000000
1081Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1082Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn770.000000
1083Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn660.000000
1084Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.000.000000
1085Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)Đất ở nông thôn550.000000
1086Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)Đất ở nông thôn770.000000
1087Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)Đất ở nông thôn660.000000
1088Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000000
1089Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 - Trường Mẫu giáo Đông HiệpĐất ở nông thôn550.000000
1090Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 - Trường Tiểu học Đông ThắngĐất ở nông thôn660.000000
1091Huyện Cờ ĐỏKhu chợ Đông Hiệp toàn khu -Đất ở nông thôn1.100.000000
1092Huyện Cờ ĐỏKhu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu -Đất ở nông thôn1.600.000000
1093Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất ở nông thôn1.000.000000
1094Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) -Đất ở nông thôn770.000000
1095Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) -Đất ở nông thôn660.000000
1096Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các trục còn lại -Đất ở nông thôn550.000000
1097Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất ở nông thôn1.100.000000
1098Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn660.000000
1099Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn1.000.000000
1100Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn770.000000
1101Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các trục còn lại -Đất ở nông thôn550.000000
1102Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng -Đất ở nông thôn2.200.000000
1103Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất ở nông thôn1.650.000000
1104Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn900.000000
1105Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) -Đất ở nông thôn550.000000
1106Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL -Đất ở nông thôn770.000000
1107Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn550.000000
1108Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã Trung An) -Đất ở nông thôn400.000000
1109Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng) -Đất ở nông thôn300.000000
1110Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1Đất TM-DV nông thôn720.000000
1111Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4Đất TM-DV nông thôn528.000000
1112Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranhĐất TM-DV nông thôn360.000000
1113Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3Đất TM-DV nông thôn720.000000
1114Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1115Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - Cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1116Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - Cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1117Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1118Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung ThạnhĐất TM-DV nông thôn720.000000
1119Huyện Cờ ĐỏĐường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1120Huyện Cờ ĐỏĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - Rạch Ngã TưĐất TM-DV nông thôn720.000000
1121Huyện Cờ ĐỏĐường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1Đất TM-DV nông thôn1.320.000000
1122Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới ĐôngĐất TM-DV nông thôn528.000000
1123Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh RanhĐất TM-DV nông thôn800.000000
1124Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới ĐôngĐất TM-DV nông thôn528.000000
1125Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)Đất TM-DV nông thôn1.320.000000
1126Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới LaiĐất TM-DV nông thôn1.320.000000
1127Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất TM-DV nông thôn528.000000
1128Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất TM-DV nông thôn680.000000
1129Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1130Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà ẾchĐất TM-DV nông thôn1.320.000000
1131Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)Đất TM-DV nông thôn1.520.000000
1132Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây LớnĐất TM-DV nông thôn880.000000
1133Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất TM-DV nông thôn1.080.000000
1134Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL)Đất TM-DV nông thôn1.320.000000
1135Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh PhúĐất TM-DV nông thôn528.000000
1136Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1137Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn616.000000
1138Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1139Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn800.000000
1140Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn440.000000
1141Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn616.000000
1142Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn528.000000
1143Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000000
1144Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 - Trường Mẫu giáo Đông HiệpĐất TM-DV nông thôn440.000000
1145Huyện Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 - Trường Tiểu học Đông ThắngĐất TM-DV nông thôn528.000000
1146Huyện Cờ ĐỏKhu chợ Đông Hiệp Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn880.000000
1147Huyện Cờ ĐỏKhu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn1.280.000000
1148Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 -Đất TM-DV nông thôn800.000000
1149Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) -Đất TM-DV nông thôn616.000000
1150Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) -Đất TM-DV nông thôn528.000000
1151Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1152Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất TM-DV nông thôn880.000000
1153Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn528.000000
1154Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất TM-DV nông thôn800.000000
1155Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) -Đất TM-DV nông thôn616.000000
1156Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1157Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.760.000000
1158Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 -Đất TM-DV nông thôn1.320.000000
1159Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn720.000000
1160Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1161Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL -Đất TM-DV nông thôn616.000000
1162Huyện Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn440.000000
1163Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã Trung An) -Đất TM-DV nông thôn320.000000
1164Huyện Cờ ĐỏĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng) -Đất TM-DV nông thôn240.000000
1165Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1Đất SX-KD nông thôn630.000000
1166Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4Đất SX-KD nông thôn462.000000
1167Huyện Cờ ĐỏĐường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranhĐất SX-KD nông thôn315.000000
1168Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3Đất SX-KD nông thôn630.000000
1169Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn)Đất SX-KD nông thôn770.000000
1170Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên)Đất SX-KD nông thôn770.000000
1171Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên)Đất SX-KD nông thôn462.000000
1172Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái)Đất SX-KD nông thôn385.000000
1173Huyện Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung ThạnhĐất SX-KD nông thôn630.000000
1174Huyện Cờ ĐỏĐường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ -Đất SX-KD nông thôn385.000000
1175Huyện Cờ ĐỏĐường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - Rạch Ngã TưĐất SX-KD nông thôn630.000000
1176Huyện Cờ ĐỏĐường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1Đất SX-KD nông thôn1.155.000000
1177Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới ĐôngĐất SX-KD nông thôn462.000000
1178Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh RanhĐất SX-KD nông thôn700.000000
1179Huyện Cờ ĐỏĐường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới ĐôngĐất SX-KD nông thôn462.000000
1180Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng)Đất SX-KD nông thôn1.155.000000
1181Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới LaiĐất SX-KD nông thôn1.155.000000
1182Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện ChơnĐất SX-KD nông thôn462.000000
1183Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)Đất SX-KD nông thôn595.000000
1184Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ)Đất SX-KD nông thôn462.000000
1185Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà ẾchĐất SX-KD nông thôn1.155.000000
1186Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m)Đất SX-KD nông thôn1.330.000000
1187Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây LớnĐất SX-KD nông thôn770.000000
1188Huyện Cờ ĐỏĐường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái HeĐất SX-KD nông thôn945.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.