• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất ở đô thị 2.450.000 0 490.000 367.500
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất ở đô thị 1.900.000 0 380.000 285.000
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới Xuân Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ Đỏ Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất ở đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ- Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - Đất ở đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) - Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) - Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại - Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu - Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Cờ Đỏ Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu - Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 - Đất ở đô thị 1.900.000 0 380.000 285.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 - Đất ở đô thị 1.800.000 0 360.000 270.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 - Đất ở đô thị 1.550.000 0 310.000 232.500
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) Đất ở đô thị 1.650.000 0 330.000 247.500
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp Đất ở đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Cờ Đỏ) - Đất ở đô thị 400.000 0 80.000 60.000
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất TM-DV đô thị 1.520.000 0 304.000 228.000
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới Xuân Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ Đỏ Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất TM-DV đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - Đất TM-DV đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) - Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) - Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại - Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu - Đất TM-DV đô thị 440.000 0 88.000 66.000
Huyện Cờ Đỏ Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 - Đất TM-DV đô thị 1.520.000 0 304.000 228.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 288.000 216.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 - Đất TM-DV đô thị 1.240.000 0 248.000 186.000
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) Đất TM-DV đô thị 880.000 0 176.000 132.000
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 264.000 198.000
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp Đất TM-DV đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Thị trấn Cờ Đỏ) - Đất TM-DV đô thị 320.000 0 64.000 48.000
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất SX-KD đô thị 1.715.000 0 343.000 257.250
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Cầu Cờ Đỏ - Kinh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất SX-KD đô thị 1.330.000 0 266.000 199.500
Huyện Cờ Đỏ Chợ Cờ Đỏ Kinh số 1 - Giáp ranh Thới Xuân Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) - Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Cầu Cờ Đỏ Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Cầu Cờ Đỏ - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất SX-KD đô thị 2.695.000 0 539.000 404.250
Huyện Cờ Đỏ Hà Huy Giáp (Đường Tỉnh 919) Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Đường Tắt (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ) Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các lô nền tiếp giáp trục đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - Đất SX-KD đô thị 2.695.000 0 539.000 404.250
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục chính (chiều rộng 25m) (Đường số 4) - Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Trục phụ (chiều rộng 15m) (Đường số 12 và 13) - Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Cờ Đỏ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ Các trục còn lại - Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Khmer, thị trấn Cờ Đỏ toàn khu - Đất SX-KD đô thị 385.000 0 77.000 57.750
Huyện Cờ Đỏ Khu hành chính huyện Cờ Đỏ (trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04 - Đất SX-KD đô thị 1.330.000 0 266.000 199.500
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 07, Đường số 02 - Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 252.000 189.000
Huyện Cờ Đỏ Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ Đường số 05, Đường số 06 - Đất SX-KD đô thị 1.085.000 0 217.000 162.750
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) Đất SX-KD đô thị 770.000 0 154.000 115.500
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) - Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) Đất SX-KD đô thị 1.155.000 0 231.000 173.250
Huyện Cờ Đỏ Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Kinh Ngang - Ngã ba giao lộ Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp Đất SX-KD đô thị 2.695.000 0 539.000 404.250
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Năm Châu - Cầu Kinh Bốn Tổng (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Cờ Đỏ Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) Cầu Kinh Bốn Tổng - Hà Huy Giáp (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Cờ Đỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 - Đất SX-KD đô thị 280.000 0 56.000 42.000
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1 Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4 Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranh Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3 Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - rạch Ngã Tư Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1 Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh Ranh Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới Đông Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới Lai Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện Chơn Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà Ếch Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây Lớn Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái He Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 - Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 - Trường Tiểu học Đông Thắng Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu chợ Đông Hiệp toàn khu - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu - Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) - Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các trục còn lại - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền còn lại - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) - Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các trục còn lại - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng - Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền còn lại - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL - Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền còn lại - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã Trung An) - Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng) - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1 Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4 Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranh Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3 Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - Cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - Cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - Cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - Rạch Ngã Tư Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1 Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh Ranh Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới Đông Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới Lai Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện Chơn Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà Ếch Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây Lớn Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái He Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 - Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 - Trường Tiểu học Đông Thắng Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu chợ Đông Hiệp Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 - Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) - Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) - Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các trục còn lại - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền còn lại - Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) - Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các trục còn lại - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng - Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền còn lại - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL - Đất TM-DV nông thôn 616.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền còn lại - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Xã Trung An) - Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng) - Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Đường tỉnh 919 - Kinh Số 1 Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 1 - Kinh Số 4 Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục đường vào Cty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) Kinh Số 4 - Kinh ranh Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Đường tỉnh 922 - Cầu kinh Ấp 3 Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Hưng Cầu kinh Ấp 3 - Kinh 200 (Giáp ranh phường Long Hưng, Quận Ô Môn) Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân Đường tỉnh 919 - cầu Kinh Lồng Ống (Hai bên) Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lồng Ống - cầu Kinh Lò Thiêu (Hai bên) Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân cầu Kinh Lò Thiêu - cầu Số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (bên trái) Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư Bắc Đuông, xã Trung Thạnh) - Giáp ranh Cụm DCVL xã Trung Thạnh Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ - Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng - Rạch Ngã Tư Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường số 14 vào Trường Tiểu học Trung An 1 Đường tỉnh 921 - Trường Tiểu học Trung An 1 Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh xã Thới Xuân - xã Thới Đông - Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh khu DCVL xã Thới Đông (Trừ cụm CDVL) - Kênh Ranh Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường Thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) - Giáp ranh xã Thới Đông Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) - Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) Cầu Đường Tắt - Giáp ranh huyện Thới Lai Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng - Cầu Huyện Chơn Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Huyện Chơn - cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) Đất SX-KD nông thôn 595.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Thạnh Phú) Cầu Hội đồng Khương - Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cầu Vạn Lịch - Cầu Trà Ếch Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch - Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung An) Cống Chùa - Rạch Xẻo Xây Lớn Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn - Cầu Cái He Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) (Trừ cụm CDVL) Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 921 (xã Trung Hưng) Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Xuân Thắng - Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) Đất SX-KD nông thôn 539.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp (Trừ cụm CDVL) - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh trường THCS Đông Hiệp - Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) Đất SX-KD nông thôn 539.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh huyện Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ) Ranh xã Đông Thắng - Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đường tỉnh 922 - Trường Mẫu giáo Đông Hiệp Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng Đường tỉnh 922 - Trường Tiểu học Đông Thắng Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu chợ Đông Hiệp toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Khu dân cư Bắc Đuông (xã Trung Thạnh) Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 - Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục chính (xung quanh nhà lồng chợ Đông Hiệp) - Đất SX-KD nông thôn 639.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Trục phụ (từ Đường tỉnh 922 - cầu Kinh Đứng) - Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp Các trục còn lại - Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Các lô nền còn lại - Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các lô nền tiếp giáp đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) - Đất SX-KD nông thôn 539.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông Các trục còn lại - Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng - Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 - Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Các lô nền còn lại - Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng (Toàn cụm) - Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục đường từ cầu Lấp Vò đến trục đường số 2 KDCVL - Đất SX-KD nông thôn 539.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Các lô nền còn lại - Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Xã Trung An) - Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định Khu vực 2 (Xã: Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng) - Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An - Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An - Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An - Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Các xã còn lại - Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Các xã còn lại - Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Các xã còn lại - Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An - Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Huyện Cờ Đỏ Các xã còn lại - Đất trồng cây lâu năm 94.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919 Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922 Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.