• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2771Quận Cái RăngBùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2772Quận Cái RăngCao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2773Quận Cái RăngDuy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2774Quận Cái RăngĐinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô QuyềnĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2775Quận Cái RăngHàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2776Quận Cái RăngHàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2777Quận Cái RăngHàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng béĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2778Quận Cái RăngHàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng béĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2779Quận Cái RăngHoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2780Quận Cái RăngHoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2781Quận Cái RăngLâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt TảoĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2782Quận Cái RăngLê Bình Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2783Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng - Nhật TảoĐất ở đô thị2.500.0000500.000400.000
2784Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Nhật Tảo - Chùa Ông MộtĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2785Quận Cái RăngLê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2786Quận Cái RăngLê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2787Quận Cái RăngLê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2788Quận Cái RăngLê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú AnĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2789Quận Cái RăngLý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2790Quận Cái RăngLý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái RăngĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2791Quận Cái RăngLý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2792Quận Cái RăngMai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2793Quận Cái RăngNgô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2794Quận Cái RăngNguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị SáuĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2795Quận Cái RăngNguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2796Quận Cái RăngNguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2797Quận Cái RăngNguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm HùngĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2798Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật TảoĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2799Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch RanhĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2800Quận Cái RăngNguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2801Quận Cái RăngNguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ TánhĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2802Quận Cái RăngNhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng NhiĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2803Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2804Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2805Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê BìnhĐất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
2806Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng GònĐất ở đô thị6.200.00001.240.000930.000
2807Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4Đất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2808Quận Cái RăngPhạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2809Quận Cái RăngPhan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2810Quận Cái RăngTrần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2811Quận Cái RăngTrần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2812Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
2813Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê BìnhĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2814Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng GònĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2815Quận Cái RăngTrần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2816Quận Cái RăngTrần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2817Quận Cái RăngTrần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công anĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2818Quận Cái RăngTrưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô QuyềnĐất ở đô thị10.000.00002.000.0001.500.000
2819Quận Cái RăngVõ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng ViệnĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2820Quận Cái RăngVõ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị4.400.0000880.000660.000
2821Quận Cái RăngVõ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba LángĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2822Quận Cái RăngVũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2823Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2824Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2825Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2826Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị4.000.0000800.000600.000
2827Quận Cái RăngKhu dân cư Điện lực Toàn khu -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2828Quận Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính -Đất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
2829Quận Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ -Đất ở đô thị1.500.0000400.000400.000
2830Quận Cái RăngKhu dân cư Thường Thạnh Trục chính -Đất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
2831Quận Cái RăngKhu dân cư Thường Thạnh Trục phụ -Đất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2832Quận Cái RăngKhu Novaland Group, phường Hưng Phú -Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2833Quận Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2834Quận Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2835Quận Cái RăngCác tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2836Quận Cái RăngTrương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị2.500.0000500.000400.000
2837Quận Cái RăngTrương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái TắcĐất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
2838Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2839Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường ThạnhĐất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2840Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước VậnĐất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2841Quận Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái DaĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2842Quận Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61CĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2843Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị4.500.0000900.000675.000
2844Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái SâuĐất ở đô thị6.000.00001.200.000900.000
2845Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Rạch Cái Sâu - Rạch Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0000400.000400.000
2846Quận Cái RăngĐường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái CuiĐất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2847Quận Cái RăngLộ Cái Chanh Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường ThạnhĐất ở đô thị2.500.0000500.000400.000
2848Quận Cái RăngLộ Cái Chanh Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái ChanhĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2849Quận Cái RăngLộ chợ số 10 Quốc lộ 1 - Bến đò số 10Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2850Quận Cái RăngLộ chợ số 10 Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng NhiĐất ở đô thị1.400.0000400.000400.000
2851Quận Cái RăngLộ Đình Nước Vận Lê Bình - Cầu Nước VậnĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2852Quận Cái RăngChí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2853Quận Cái RăngNguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dàiĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2854Quận Cái RăngNguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2855Quận Cái RăngNguyên Hồng Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2856Quận Cái RăngQuang Trung Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2857Quận Cái RăngDự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ Toàn khu -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2858Quận Cái RăngQuốc lộ 1 Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)Đất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2859Quận Cái RăngQuốc lộ 61C Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2860Quận Cái RăngQuốc lộ 61C Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị1.200.0000400.000400.000
2861Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10mĐất ở đô thị1.400.0000400.000400.000
2862Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Lộ mới 10m - Phần còn lạiĐất ở đô thị2.000.0000400.000400.000
2863Quận Cái RăngLộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) -Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
2864Quận Cái RăngTuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) -Đất ở đô thị900.0000400.000400.000
2865Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận - Rạch Mù UĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
2866Quận Cái RăngTuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch BàngĐất ở đô thị900.0000400.000400.000
2867Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -Đất ở đô thị750.0000400.000400.000
2868Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân -Đất ở đô thị750.0000400.000400.000
2869Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -Đất ở đô thị600.0000400.000400.000
2870Quận Cái RăngBùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2871Quận Cái RăngCao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2872Quận Cái RăngDuy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2873Quận Cái RăngĐinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2874Quận Cái RăngHàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2875Quận Cái RăngHàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần ThơĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2876Quận Cái RăngHàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng béĐất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2877Quận Cái RăngHàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng béĐất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2878Quận Cái RăngHoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2879Quận Cái RăngHoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần ThơĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2880Quận Cái RăngLâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt TảoĐất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2881Quận Cái RăngLê Bình Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
2882Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng - Nhật TảoĐất TM-DV đô thị2.000.0000400.000400.000
2883Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Nhật Tảo - Chùa Ông MộtĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2884Quận Cái RăngLê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2885Quận Cái RăngLê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2886Quận Cái RăngLê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2887Quận Cái RăngLê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú AnĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2888Quận Cái RăngLý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2889Quận Cái RăngLý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái RăngĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2890Quận Cái RăngLý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng ViệnĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2891Quận Cái RăngMai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2892Quận Cái RăngNgô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2893Quận Cái RăngNguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị SáuĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2894Quận Cái RăngNguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2895Quận Cái RăngNguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2896Quận Cái RăngNguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm HùngĐất TM-DV đô thị5.280.00001.056.000792.000
2897Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật TảoĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000400.000
2898Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch RanhĐất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2899Quận Cái RăngNguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2900Quận Cái RăngNguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ TánhĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2901Quận Cái RăngNhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng NhiĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2902Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2903Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2904Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê BìnhĐất TM-DV đô thị6.160.00001.232.000924.000
2905Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng GònĐất TM-DV đô thị4.960.0000992.000744.000
2906Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4Đất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2907Quận Cái RăngPhạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2908Quận Cái RăngPhan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2909Quận Cái RăngTrần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước VậnĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2910Quận Cái RăngTrần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2911Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị7.040.00001.408.0001.056.000
2912Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê BìnhĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2913Quận Cái RăngTrần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng GònĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2914Quận Cái RăngTrần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái RăngĐất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2915Quận Cái RăngTrần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2916Quận Cái RăngTrần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công anĐất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2917Quận Cái RăngTrưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị8.000.00001.600.0001.200.000
2918Quận Cái RăngVõ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng ViệnĐất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2919Quận Cái RăngVõ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt DũngĐất TM-DV đô thị3.520.0000704.000528.000
2920Quận Cái RăngVõ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba LángĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000400.000
2921Quận Cái RăngVũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng PhátĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2922Quận Cái RăngDự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2923Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A -Đất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2924Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường B -Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2925Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A -Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2926Quận Cái RăngCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường B -Đất TM-DV đô thị3.200.0000640.000480.000
2927Quận Cái RăngKhu dân cư Điện lực Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2928Quận Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính -Đất TM-DV đô thị1.600.0000400.000400.000
2929Quận Cái RăngKhu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ -Đất TM-DV đô thị1.200.0000400.000400.000
2930Quận Cái RăngKhu dân cư Thường Thạnh Trục chính -Đất TM-DV đô thị3.120.0000624.000468.000
2931Quận Cái RăngKhu dân cư Thường Thạnh Trục phụ -Đất TM-DV đô thị2.640.0000528.000400.000
2932Quận Cái RăngKhu Novaland Group, phường Hưng Phú -Đất TM-DV đô thị4.000.0000800.000600.000
2933Quận Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2934Quận Cái RăngKhu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu -Đất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2935Quận Cái RăngCác tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình -Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2936Quận Cái RăngTrương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần ThơĐất TM-DV đô thị2.000.0000400.000400.000
2937Quận Cái RăngTrương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái TắcĐất TM-DV đô thị1.600.0000400.000400.000
2938Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt DũngĐất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2939Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường ThạnhĐất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2940Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước VậnĐất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2941Quận Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái DaĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2942Quận Cái RăngĐường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61CĐất TM-DV đô thị1.360.0000400.000400.000
2943Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần ThơĐất TM-DV đô thị3.600.0000720.000540.000
2944Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái SâuĐất TM-DV đô thị4.800.0000960.000720.000
2945Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Rạch Cái Sâu - Rạch Cái CuiĐất TM-DV đô thị1.200.0000400.000400.000
2946Quận Cái RăngĐường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái CuiĐất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2947Quận Cái RăngLộ Cái Chanh Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường ThạnhĐất TM-DV đô thị2.000.0000400.000400.000
2948Quận Cái RăngLộ Cái Chanh Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái ChanhĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000400.000
2949Quận Cái RăngLộ chợ số 10 Quốc lộ 1 - Bến đò số 10Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2950Quận Cái RăngLộ chợ số 10 Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng NhiĐất TM-DV đô thị1.120.0000400.000400.000
2951Quận Cái RăngLộ Đình Nước Vận Lê Bình - Cầu Nước VậnĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2952Quận Cái RăngChí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2953Quận Cái RăngNguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dàiĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2954Quận Cái RăngNguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2955Quận Cái RăngNguyên Hồng Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất TM-DV đô thị2.240.0000448.000400.000
2956Quận Cái RăngQuang Trung Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2957Quận Cái RăngQuốc lộ 1 Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)Đất TM-DV đô thị4.400.0000880.000660.000
2958Quận Cái RăngQuốc lộ 61C Quốc lộ 1 - Sông Ba LángĐất TM-DV đô thị1.760.0000400.000400.000
2959Quận Cái RăngQuốc lộ 61C Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị960.0000400.000400.000
2960Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10mĐất TM-DV đô thị1.120.0000400.000400.000
2961Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Lộ mới 10m - Phần còn lạiĐất TM-DV đô thị1.600.0000400.000400.000
2962Quận Cái RăngLộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) -Đất TM-DV đô thị720.0000400.000400.000
2963Quận Cái RăngTuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) -Đất TM-DV đô thị720.0000400.000400.000
2964Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận - Rạch Mù UĐất TM-DV đô thị720.0000400.000400.000
2965Quận Cái RăngTuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch BàngĐất TM-DV đô thị720.0000400.000400.000
2966Quận Cái RăngĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -Đất TM-DV đô thị600.0000400.000400.000
2967Quận Cái RăngĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của -Đất TM-DV đô thị600.0000400.000400.000
2968Quận Cái RăngĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -Đất TM-DV đô thị480.0000400.000400.000
2969Quận Cái RăngBùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586Đất SX-KD đô thị4.200.0000840.000630.000
2970Quận Cái RăngCao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất SX-KD đô thị3.500.0000700.000525.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1495 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.