Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Duy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Hàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Bình Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng - Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 500.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Nhật Tảo - Chùa Ông Một | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú An | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái Răng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Ngô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ Tánh | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Nhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng Nhi | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê Bình | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 1.240.000 | 930.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê Bình | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công an | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng Viện | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh Trục phụ - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 500.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 900.000 | 675.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 500.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận Lê Bình - Cầu Nước Vận | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyên Hồng Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Cái Răng | Quang Trung Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ Toàn khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Lộ mới 10m - Phần còn lại | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận - Rạch Mù U | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu - | Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân - | Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Duy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Hàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Bình Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Phạm Hùng - Nhật Tảo | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Nhật Tảo - Chùa Ông Một | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú An | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái Răng | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Ngô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật Tảo | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ Tánh | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Nhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng Nhi | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng Gòn | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 0 | 992.000 | 744.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê Bình | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng Gòn | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công an | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng Viện | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 640.000 | 480.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh Trục phụ - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 720.000 | 540.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 960.000 | 720.000 |
| Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận Lê Bình - Cầu Nước Vận | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Nguyên Hồng Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Quang Trung Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Lộ mới 10m - Phần còn lại | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận - Rạch Mù U | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 840.000 | 630.000 |
| Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |


