• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến ĐiệnĐất ở đô thị8.475.0005.085.0003.390.0001.695.000
2Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai LaiĐất ở đô thị4.050.0002.430.0001.620.000810.000
3Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất ở đô thị4.050.0002.430.0001.620.000810.000
4Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc LongĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
5Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.640.0001.584.0001.056.000528.000
6Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất ở đô thị3.546.0002.127.6001.419.000710.000
7Huyện Vị ThủyDãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh HậuĐất ở đô thị6.525.0003.915.0002.610.0001.305.000
8Huyện Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị6.525.0003.915.0002.610.0001.305.000
9Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị6.525.0003.915.0002.610.0001.305.000
10Huyện Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
11Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.575.0002.745.0001.830.000915.000
12Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
13Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.125.0002.475.0001.650.000825.000
14Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
15Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
16Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất ở đô thị3.375.0002.025.0001.350.000675.000
17Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
18Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị ThắngĐất ở đô thị2.550.0001.530.0001.020.000510.000
19Huyện Vị ThủyNguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.125.0002.475.0001.650.000825.000
20Huyện Vị ThủyNguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
21Huyện Vị ThủyPhan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
22Huyện Vị ThủyPhan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
23Huyện Vị ThủyLê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
24Huyện Vị ThủyTạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
25Huyện Vị ThủyNguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
26Huyện Vị ThủyNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.125.0002.475.0001.650.000825.000
27Huyện Vị ThủyNguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
28Huyện Vị ThủyNguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
29Huyện Vị ThủyTrần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
30Huyện Vị ThủyTrần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
31Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)Đất ở đô thị3.195.0001.917.0001.278.000639.000
32Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ BổnĐất ở đô thị2.502.0001.502.0001.000.800501.000
33Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư TiềmĐất ở đô thị2.951.0001.770.6001.181.000591.000
34Huyện Vị ThủyĐường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị TrungĐất ở đô thị2.951.0001.770.6001.181.000591.000
35Huyện Vị ThủyĐường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị2.951.0001.770.6001.181.000591.000
36Huyện Vị ThủyĐường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị ThắngĐất ở đô thị2.365.0001.419.000946.000473.000
37Huyện Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba SoiĐất ở đô thị2.365.0001.419.000946.000473.000
38Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
39Huyện Vị ThủyNội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu -Đất ở đô thị2.951.0001.770.6001.181.000591.000
40Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viênĐất ở đô thị3.485.0002.091.0001.394.000697.000
41Huyện Vị ThủyĐường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất ở đô thị2.951.0001.770.6001.181.000591.000
42Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
43Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.008.0003.004.8002.004.0001.001.600
44Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -Đất ở đô thị4.998.0002.998.8002.000.000999.600
45Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 -Đất ở đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
46Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
47Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
48Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -Đất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
49Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
50Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -Đất ở đô thị4.583.0002.749.8001.834.000916.600
51Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
52Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất ở đô thị4.125.0002.475.0001.650.000825.000
53Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -Đất ở đô thị4.125.0002.475.0001.650.000825.000
54Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất ở đô thị3.342.0002.006.0001.336.800669.000
55Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
56Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026 Đường số D14 -Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
57Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027 Đường số N1 -Đất ở đô thị3.008.0001.804.8001.204.000601.600
58Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028 Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất ở đô thị3.008.0001.804.8001.204.000601.600
59Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến ĐiệnĐất TM-DV đô thị6.780.0004.068.0002.712.0001.356.000
60Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai LaiĐất TM-DV đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
61Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất TM-DV đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
62Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc LongĐất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
63Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị2.112.0001.268.000844.800423.000
64Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất TM-DV đô thị2.837.0001.703.0001.134.800568.000
65Huyện Vị ThủyDãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh HậuĐất TM-DV đô thị5.220.0003.132.0002.088.0001.044.000
66Huyện Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị5.220.0003.132.0002.088.0001.044.000
67Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị5.220.0003.132.0002.088.0001.044.000
68Huyện Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
69Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị3.660.0002.196.0001.464.000732.000
70Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
71Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
72Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
73Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
74Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất TM-DV đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
75Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
76Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị ThắngĐất TM-DV đô thị2.040.0001.224.000816.000408.000
77Huyện Vị ThủyNguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
78Huyện Vị ThủyNguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
79Huyện Vị ThủyPhan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
80Huyện Vị ThủyPhan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
81Huyện Vị ThủyLê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
82Huyện Vị ThủyTạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
83Huyện Vị ThủyNguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
84Huyện Vị ThủyNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
85Huyện Vị ThủyNguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
86Huyện Vị ThủyNguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
87Huyện Vị ThủyTrần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
88Huyện Vị ThủyTrần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
89Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)Đất TM-DV đô thị2.556.0001.533.6001.023.000512.000
90Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ BổnĐất TM-DV đô thị2.002.0001.202.000800.800401.000
91Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư TiềmĐất TM-DV đô thị2.361.0001.416.600945.000473.000
92Huyện Vị ThủyĐường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị TrungĐất TM-DV đô thị2.361.0001.416.600945.000473.000
93Huyện Vị ThủyĐường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị2.361.0001.416.600945.000473.000
94Huyện Vị ThủyĐường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị ThắngĐất TM-DV đô thị1.892.0001.136.000756.800379.000
95Huyện Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba SoiĐất TM-DV đô thị1.892.0001.136.000756.800379.000
96Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
97Huyện Vị ThủyNội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu -Đất TM-DV đô thị2.361.0001.416.600945.000473.000
98Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viênĐất TM-DV đô thị2.788.0001.672.8001.116.000557.600
99Huyện Vị ThủyĐường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất TM-DV đô thị2.361.0001.416.600945.000473.000
100Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
101Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -Đất TM-DV đô thị4.007.0002.405.0001.602.800802.000
102Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -Đất TM-DV đô thị3.999.0002.400.0001.599.600799.800
103Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 -Đất TM-DV đô thị5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
104Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
105Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
106Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -Đất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
107Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
108Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -Đất TM-DV đô thị3.667.0002.201.0001.466.800734.000
109Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
110Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
111Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -Đất TM-DV đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
112Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất TM-DV đô thị2.674.0001.605.0001.069.600534.800
113Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
114Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026 Đường số D14 -Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
115Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027 Đường số N1 -Đất TM-DV đô thị2.407.0001.445.000962.800482.000
116Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028 Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất TM-DV đô thị2.407.0001.445.000962.800482.000
117Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Trạm Biến ĐiệnĐất SX-KD đô thị5.085.0003.051.0002.034.0001.017.000
118Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Trạm Biến Điện - Cống Hai LaiĐất SX-KD đô thị2.430.0001.458.000972.000486.000
119Huyện Vị ThủyĐường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất SX-KD đô thị2.430.0001.458.000972.000486.000
120Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc LongĐất SX-KD đô thị1.320.000792.000528.000264.000
121Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị1.584.000951.000633.600316.800
122Huyện Vị ThủyTuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị ThắngĐất SX-KD đô thị2.128.0001.276.800852.000425.600
123Huyện Vị ThủyDãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) 30 Tháng 4 - Kênh HậuĐất SX-KD đô thị3.915.0002.349.0001.566.000783.000
124Huyện Vị ThủyĐường Ngô Quốc Trị Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị3.915.0002.349.0001.566.000783.000
125Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị3.915.0002.349.0001.566.000783.000
126Huyện Vị ThủyĐường Lê Quý Đôn Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
127Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Tri Phương Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị2.745.0001.647.0001.098.000549.000
128Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
129Huyện Vị ThủyĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị2.475.0001.485.000990.000495.000
130Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
131Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Trung Trực Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
132Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh HậuĐất SX-KD đô thị2.025.0001.215.000810.000405.000
133Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2Đất SX-KD đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
134Huyện Vị ThủyĐường 3 Tháng 2 Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị ThắngĐất SX-KD đô thị1.530.000918.000612.000306.000
135Huyện Vị ThủyNguyễn Công Trứ Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị2.475.0001.485.000990.000495.000
136Huyện Vị ThủyNguyễn Du Nguyễn Tri Phương - Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
137Huyện Vị ThủyPhan Bội Châu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
138Huyện Vị ThủyPhan Chu Trinh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
139Huyện Vị ThủyLê Quý Đôn Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
140Huyện Vị ThủyTạ Quang Tỷ Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
141Huyện Vị ThủyNguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
142Huyện Vị ThủyNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị2.475.0001.485.000990.000495.000
143Huyện Vị ThủyNguyễn Văn Trổi (Khu A-B) Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
144Huyện Vị ThủyNguyễn Hữu Trí (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
145Huyện Vị ThủyTrần Ngọc Quế (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
146Huyện Vị ThủyTrần Văn Sơn (Khu A-B) Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
147Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)Đất SX-KD đô thị1.917.0001.151.000766.800384.000
148Huyện Vị ThủyĐường Phan Đình Phùng Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ BổnĐất SX-KD đô thị1.502.000902.000600.800301.000
149Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư TiềmĐất SX-KD đô thị1.771.0001.062.600709.000355.000
150Huyện Vị ThủyĐường về xã Vị Trung Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị TrungĐất SX-KD đô thị1.771.0001.062.600709.000355.000
151Huyện Vị ThủyĐường Võ Thị Sáu Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị1.771.0001.062.600709.000355.000
152Huyện Vị ThủyĐường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị ThắngĐất SX-KD đô thị1.419.000852.000567.600283.800
153Huyện Vị ThủyĐường bờ xáng Nàng Mau Cầu Nàng Mau - Kênh Ba SoiĐất SX-KD đô thị1.419.000852.000567.600283.800
154Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Thị Định Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
155Huyện Vị ThủyNội vi Khu dân cư giáo viên Các đường nội bộ trong khu -Đất SX-KD đô thị1.771.0001.062.600709.000355.000
156Huyện Vị ThủyĐường Hùng Vương nối dài Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viênĐất SX-KD đô thị2.091.0001.254.600837.000419.000
157Huyện Vị ThủyĐường Kênh Lộ Làng Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị ThủyĐất SX-KD đô thị1.771.0001.062.600709.000355.000
158Huyện Vị ThủyĐường Nguyễn Chí Thanh Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
159Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -Đất SX-KD đô thị3.005.0001.803.0001.202.000601.000
160Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -Đất SX-KD đô thị2.999.0001.800.0001.199.600599.800
161Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các nền mặt tiền đường số 11 -Đất SX-KD đô thị4.080.0002.448.0001.632.000816.000
162Huyện Vị ThủyKhu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
163Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
164Huyện Vị ThủyKhu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -Đất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
165Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
166Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -Đất SX-KD đô thị2.750.0001.650.0001.100.000550.000
167Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
168Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -Đất SX-KD đô thị2.475.0001.485.000990.000495.000
169Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -Đất SX-KD đô thị2.475.0001.485.000990.000495.000
170Huyện Vị ThủyKhu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -Đất SX-KD đô thị2.006.0001.203.600803.000402.000
171Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
172Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026 Đường số D14 -Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
173Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027 Đường số N1 -Đất SX-KD đô thị1.805.0001.083.000722.000361.000
174Huyện Vị ThủyKhu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028 Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -Đất SX-KD đô thị1.805.0001.083.000722.000361.000
175Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị ThanhĐất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
176Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Kênh 8.000Đất ở nông thôn2.640.0001.584.0001.056.000528.000
177Huyện Vị ThủyĐại lộ Võ Nguyên Giáp Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
178Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61 Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương LộĐất ở nông thôn5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
179Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61 Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợiĐất ở nông thôn4.480.0002.688.0001.792.000896.000
180Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61 Cầu Thủy lợi - Cống Hai LaiĐất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
181Huyện Vị ThủyQuốc lộ 61 Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long MỹĐất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.000960.000
182Huyện Vị ThủyTuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2Đất ở nông thôn2.992.0001.796.0001.197.000599.000
183Huyện Vị ThủyTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long MỹĐất ở nông thôn3.840.0002.304.0001.536.000768.000
184Huyện Vị ThủyTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
185Huyện Vị ThủyTuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
186Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 931B Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị ĐôngĐất ở nông thôn3.118.0001.871.0001.248.000624.000
187Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 931B Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị ĐôngĐất ở nông thôn4.449.0002.670.0001.780.000890.000
188Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 931B Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500Đất ở nông thôn2.673.0001.604.0001.070.000535.000
189Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 931B Kênh 14.500 - Kênh 14.000Đất ở nông thôn4.449.0002.670.0001.780.000890.000
190Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 931B Kênh 14.000 - Kênh 8.000Đất ở nông thôn3.080.0001.848.0001.232.000616.000
191Huyện Vị ThủyĐường 927B Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61CĐất ở nông thôn1.646.000988.000659.000330.000
192Huyện Vị ThủyĐường 927B Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)Đất ở nông thôn990.000594.000396.000300.000
193Huyện Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín ThướcĐất ở nông thôn825.000495.000330.000300.000
194Huyện Vị ThủyĐường Ba Liên - Ông Tà Kênh Chín Thước - Kênh Nàng MauĐất ở nông thôn616.000370.000300.000300.000
195Huyện Vị ThủyĐường đi xã Vị Trung Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị TrungĐất ở nông thôn1.512.000908.000605.000303.000
196Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 925D Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh TrungĐất ở nông thôn1.998.0001.199.000800.000400.000
197Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 925D Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm HuếĐất ở nông thôn2.775.0001.665.0001.110.000555.000
198Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 925D Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu NhànĐất ở nông thôn2.002.0001.202.000801.000401.000
199Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 925D Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.775.0001.665.0001.110.000555.000
200Huyện Vị ThủyĐường tỉnh 925D Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Hết lộ nhựaĐất ở nông thôn2.002.0001.202.000801.000401.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (1181 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.