• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu Thành AĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất ở đô thị6.912.0004.148.0002.764.8001.383.000
2Huyện Châu Thành AĐường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất ở đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
3Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất ở đô thị9.408.0005.644.8003.764.0001.881.600
4Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King GroupĐất ở đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
5Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
6Huyện Châu Thành ANguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
7Huyện Châu Thành AĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
8Huyện Châu Thành AĐường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất ở đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
9Huyện Châu Thành ATuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.863.0001.117.800746.000375.000
10Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)Đất ở đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
11Huyện Châu Thành AĐường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
12Huyện Châu Thành AĐường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
13Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất ở đô thị2.316.0001.389.600927.000464.000
14Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân HòaĐất ở đô thị2.315.0001.389.000926.000463.000
15Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
16Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư BùiĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
17Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba BọngĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
18Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
19Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
20Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
21Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
22Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
23Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61CĐất ở đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
24Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân HiệpĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
25Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500Đất ở đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
26Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
27Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
28Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba ThướcĐất ở đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
29Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
30Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
31Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long AĐất ở đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
32Huyện Châu Thành AĐường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
33Huyện Châu Thành AĐường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
34Huyện Châu Thành AĐường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
35Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
36Huyện Châu Thành AĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
37Huyện Châu Thành AĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba LángĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
38Huyện Châu Thành AĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)Đất ở đô thị5.985.0003.591.0002.394.0001.197.000
39Huyện Châu Thành AĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1Đất ở đô thị5.985.0003.591.0002.394.0001.197.000
40Huyện Châu Thành AĐường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2Đất ở đô thị5.985.0003.591.0002.394.0001.197.000
41Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch GòiĐất ở đô thị5.985.0003.591.0002.394.0001.197.000
42Huyện Châu Thành AChợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường -Đất ở đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
43Huyện Châu Thành ACác tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B -Đất ở đô thị1.470.000882.000588.000375.000
44Huyện Châu Thành ACác tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ -Đất ở đô thị1.792.0001.076.000716.800375.000
45Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
46Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
47Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
48Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500Đất ở đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
49Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
50Huyện Châu Thành AĐường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
51Huyện Châu Thành AĐường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
52Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000Đất ở đô thị1.680.0001.008.000672.000375.000
53Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
54Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000Đất ở đô thị1.680.0001.008.000672.000375.000
55Huyện Châu Thành AKhu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
56Huyện Châu Thành ALộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng HầmĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
57Huyện Châu Thành AĐường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến -Đất ở đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
58Huyện Châu Thành AĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà NoĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
59Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà ẾchĐất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
60Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
61Huyện Châu Thành AKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu -Đất ở đô thị4.050.0002.430.0001.620.000810.000
62Huyện Châu Thành AKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu -Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
63Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
64Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long TâyĐất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
65Huyện Châu Thành AĐường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
66Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt DũngĐất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
67Huyện Châu Thành AĐường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm VuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
68Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùaĐất ở đô thị960.000576.000384.000375.000
69Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000Đất ở đô thị7.065.0004.239.0002.826.0001.413.000
70Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500Đất ở đô thị4.740.0002.844.0001.896.000948.000
71Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
72Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000Đất ở đô thị4.740.0002.844.0001.896.000948.000
73Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
74Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
75Huyện Châu Thành AĐường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An NinhĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
76Huyện Châu Thành AĐường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An NinhĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
77Huyện Châu Thành AĐường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
78Huyện Châu Thành AĐường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)Đất ở đô thị5.880.0003.528.0002.352.0001.176.000
79Huyện Châu Thành AĐường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến -Đất ở đô thị3.528.0002.116.8001.412.000705.600
80Huyện Châu Thành ATuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả BảoĐất ở đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
81Huyện Châu Thành AKhu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất ở đô thị4.050.0002.430.0001.620.000810.000
82Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
83Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng HiệpĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
84Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
85Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
86Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
87Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
88Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
89Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
90Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
91Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
92Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
93Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
94Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường N1 (14m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
95Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường N2 (14m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
96Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường N3 (14m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
97Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
98Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
99Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) -Đất ở đô thị2.850.0001.710.0001.140.000570.000
100Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) -Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
101Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
102Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
103Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
104Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8 Đường N1 (14m) -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
105Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9 Đường N2 (14m) -Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
106Huyện Châu Thành AKhu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10 Đường N3 (14m) -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
107Huyện Châu Thành ATuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc Các tuyến -Đất ở đô thị960.000576.000384.000375.000
108Huyện Châu Thành ATuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi Các tuyến -Đất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
109Huyện Châu Thành ATuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn Các tuyến -Đất ở đô thị900.000540.000375.000375.000
110Huyện Châu Thành AĐường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu TàuĐất TM-DV đô thị5.530.0003.318.0002.212.0001.106.000
111Huyện Châu Thành AĐường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc -Đất TM-DV đô thị5.376.0003.225.6002.151.0001.076.000
112Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái TắcĐất TM-DV đô thị7.527.0004.517.0003.010.8001.506.000
113Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King GroupĐất TM-DV đô thị6.048.0003.628.8002.420.0001.209.600
114Huyện Châu Thành AĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
115Huyện Châu Thành ANguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái TắcĐất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
116Huyện Châu Thành AĐường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)Đất TM-DV đô thị6.048.0003.628.8002.420.0001.209.600
117Huyện Châu Thành AĐường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả BảoĐất TM-DV đô thị5.376.0003.225.6002.151.0001.076.000
118Huyện Châu Thành ATuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.491.000894.600597.000300.000
119Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)Đất TM-DV đô thị5.312.0003.188.0002.124.8001.063.000
120Huyện Châu Thành AĐường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
121Huyện Châu Thành AĐường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
122Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất TM-DV đô thị1.853.0001.111.800742.000370.600
123Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân HòaĐất TM-DV đô thị1.852.0001.112.000740.800371.000
124Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị5.120.0003.072.0002.048.0001.024.000
125Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư BùiĐất TM-DV đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
126Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba BọngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
127Huyện Châu Thành AĐường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị2.816.0001.689.6001.127.000564.000
128Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
129Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
130Huyện Châu Thành AĐường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
131Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị3.712.0002.228.0001.484.800743.000
132Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61CĐất TM-DV đô thị2.816.0001.689.6001.127.000564.000
133Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân HiệpĐất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
134Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500Đất TM-DV đô thị5.824.0003.495.0002.329.6001.164.800
135Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt DũngĐất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
136Huyện Châu Thành AĐường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
137Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba ThướcĐất TM-DV đô thị5.376.0003.225.6002.151.0001.076.000
138Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị5.376.0003.225.6002.151.0001.076.000
139Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
140Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long AĐất TM-DV đô thị2.048.0001.228.800820.000409.600
141Huyện Châu Thành AĐường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
142Huyện Châu Thành AĐường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
143Huyện Châu Thành AĐường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
144Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
145Huyện Châu Thành AĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)Đất TM-DV đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
146Huyện Châu Thành AĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba LángĐất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
147Huyện Châu Thành AĐường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)Đất TM-DV đô thị4.788.0002.872.8001.916.000957.600
148Huyện Châu Thành AĐường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1Đất TM-DV đô thị4.788.0002.872.8001.916.000957.600
149Huyện Châu Thành AĐường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2Đất TM-DV đô thị4.788.0002.872.8001.916.000957.600
150Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch GòiĐất TM-DV đô thị4.788.0002.872.8001.916.000957.600
151Huyện Châu Thành AChợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường -Đất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
152Huyện Châu Thành ACác tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B -Đất TM-DV đô thị1.176.000705.600471.000300.000
153Huyện Châu Thành ACác tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ -Đất TM-DV đô thị1.434.000861.000573.600300.000
154Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
155Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
156Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
157Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500Đất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
158Huyện Châu Thành AĐường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000Đất TM-DV đô thị2.640.0001.584.0001.056.000528.000
159Huyện Châu Thành AĐường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
160Huyện Châu Thành AĐường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
161Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000Đất TM-DV đô thị1.344.000807.000537.600300.000
162Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
163Huyện Châu Thành AĐê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000Đất TM-DV đô thị1.344.000807.000537.600300.000
164Huyện Châu Thành AKhu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
165Huyện Châu Thành ALộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng HầmĐất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
166Huyện Châu Thành AĐường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến -Đất TM-DV đô thị3.456.0002.073.6001.383.000692.000
167Huyện Châu Thành AĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà NoĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
168Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà ẾchĐất TM-DV đô thị720.000432.000300.000300.000
169Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa AĐất TM-DV đô thị720.000432.000300.000300.000
170Huyện Châu Thành AKhu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
171Huyện Châu Thành AKhu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
172Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị720.000432.000300.000300.000
173Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long TâyĐất TM-DV đô thị720.000432.000300.000300.000
174Huyện Châu Thành AĐường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
175Huyện Châu Thành ALộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt DũngĐất TM-DV đô thị720.000432.000300.000300.000
176Huyện Châu Thành AĐường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm VuĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
177Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùaĐất TM-DV đô thị768.000460.800308.000300.000
178Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000Đất TM-DV đô thị5.652.0003.392.0002.260.8001.131.000
179Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500Đất TM-DV đô thị3.792.0002.276.0001.516.800759.000
180Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
181Huyện Châu Thành ACách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000Đất TM-DV đô thị3.792.0002.276.0001.516.800759.000
182Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
183Huyện Châu Thành AĐường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
184Huyện Châu Thành AĐường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An NinhĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
185Huyện Châu Thành AĐường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An NinhĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
186Huyện Châu Thành AĐường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
187Huyện Châu Thành AĐường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)Đất TM-DV đô thị4.704.0002.823.0001.881.600940.800
188Huyện Châu Thành AĐường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến -Đất TM-DV đô thị2.823.0001.693.8001.130.000564.600
189Huyện Châu Thành ATuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả BảoĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
190Huyện Châu Thành AKhu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) -Đất TM-DV đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
191Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị5.376.0003.225.6002.151.0001.076.000
192Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
193Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
194Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
195Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) -Đất TM-DV đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
196Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
197Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
198Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) -Đất TM-DV đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
199Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
200Huyện Châu Thành AKhu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (1185 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hội Cư, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.