Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành A | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu | Đất ở đô thị | 6.912.000 | 4.148.000 | 2.764.800 | 1.383.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc | Đất ở đô thị | 9.408.000 | 5.644.800 | 3.764.000 | 1.881.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A | Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.863.000 | 1.117.800 | 746.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Đất ở đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất ở đô thị | 2.316.000 | 1.389.600 | 927.000 | 464.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa | Đất ở đô thị | 2.315.000 | 1.389.000 | 926.000 | 463.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C | Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) | Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 | Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 | Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi | Đất ở đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 | 1.197.000 |
| Huyện Châu Thành A | Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường - | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ - | Đất ở đô thị | 1.792.000 | 1.076.000 | 716.800 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 | Đất ở đô thị | 7.065.000 | 4.239.000 | 2.826.000 | 1.413.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 | Đất ở đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 | Đất ở đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) | Đất ở đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến - | Đất ở đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.412.000 | 705.600 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (14m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (14m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N1 (14m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N2 (14m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường N3 (14m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (6,5m) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (6,5m) - | Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (6,5m) - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (13m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2) (13m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3) (13m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 8 Đường N1 (14m) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 9 Đường N2 (14m) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 10 Đường N3 (14m) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Cái Tắc Các tuyến - | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Rạch Gòi Các tuyến - | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến lộ giao thông 3,5m thị trấn Một Ngàn Các tuyến - | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 375.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu | Đất TM-DV đô thị | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc | Đất TM-DV đô thị | 7.527.000 | 4.517.000 | 3.010.800 | 1.506.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group | Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.420.000 | 1.209.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A | Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc | Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.420.000 | 1.209.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến cặp Sông Ba Láng (hướng về đường Hùng Vương) Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.491.000 | 894.600 | 597.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Đất TM-DV đô thị | 5.312.000 | 3.188.000 | 2.124.800 | 1.063.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất TM-DV đô thị | 1.853.000 | 1.111.800 | 742.000 | 370.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.852.000 | 1.112.000 | 740.800 | 371.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.689.600 | 1.127.000 | 564.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | 2.228.000 | 1.484.800 | 743.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C | Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.689.600 | 1.127.000 | 564.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 | Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | 3.495.000 | 2.329.600 | 1.164.800 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A | Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.228.800 | 820.000 | 409.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) | Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi | Đất TM-DV đô thị | 4.788.000 | 2.872.800 | 1.916.000 | 957.600 |
| Huyện Châu Thành A | Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 705.600 | 471.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ - | Đất TM-DV đô thị | 1.434.000 | 861.000 | 573.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.383.000 | 692.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Châu Thành A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 460.800 | 308.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành A | Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 | Đất TM-DV đô thị | 5.652.000 | 3.392.000 | 2.260.800 | 1.131.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 | Đất TM-DV đô thị | 3.792.000 | 2.276.000 | 1.516.800 | 759.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 | Đất TM-DV đô thị | 3.792.000 | 2.276.000 | 1.516.800 | 759.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.823.000 | 1.881.600 | 940.800 |
| Huyện Châu Thành A | Đường dẫn đi vào trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc Cả tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.823.000 | 1.693.800 | 1.130.000 | 564.600 |
| Huyện Châu Thành A | Tuyến đường cặp sông Ba Láng Cầu Mới (đường chùa Khmer) - đến Cống Cả Bảo | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu nhà ở kết hợp với thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc Cả khu (trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường tỉnh 929 Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.151.000 | 1.076.000 |
| Huyện Châu Thành A | Đường tỉnh 926B Quốc lộ 61C - Ranh huyện Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường gom Quốc lộ 61C (14m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(14,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(14,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(14,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1)(17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến đường N2)(17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến đường N3)(17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Châu Thành A | Khu Tái định cư Tân Hoà Đường D3 (Đoạn từ Đường gom QL61C đến đường N1) (14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |


