Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường số 13 (sau bến xe) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lý Thái Tổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thống Linh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Sinh Sắc - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đoàn Thị Điểm - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trường Xuân - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Thị Nhượng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Hữu Lầu - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đốc Binh Kiều - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Dương Văn Hòa - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Tre - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Cao Văn Đạt - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Bình - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Văn Kiếc - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Văn Trà - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Vóc - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường 307 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường hẻm chợ cũ - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Trãi - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Ngô Quyền - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lý Thường Kiệt - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Điện Biên Phủ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Nhật Duật - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường kênh Huyện Đội - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường kênh Ông Đội - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 4.648.000 | 3.320.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường số 13 (sau bến xe) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 4.648.000 | 3.320.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lý Thái Tổ - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Chí Thanh - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Thống Linh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Sinh Sắc - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đoàn Thị Điểm - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trường Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường nội bộ khu dân cư khóm Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Thị Nhượng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Hữu Lầu - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Đốc Binh Kiều - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Dương Văn Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Tre - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Cao Văn Đạt - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lê Văn Kiếc - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Trần Văn Trà - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Nguyễn Văn Vóc - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường 307 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Các đường hẻm chợ cũ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tháp Mười | Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | - |


