• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lựcĐất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.000-
2Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống LinhĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
3Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị7.000.0004.900.0003.500.000-
4Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp MườiĐất ở đô thị11.000.0007.700.0005.500.000-
5Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí ĐônĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
6Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
7Huyện Tháp MườiĐường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ AnĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
8Huyện Tháp MườiĐường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)Đất ở đô thị900.000630.000600.000-
9Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
10Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần PhúĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
11Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh XángĐất ở đô thị8.300.0005.810.0004.150.000-
12Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
13Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường XuânĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
14Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần PhúĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
15Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
16Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
17Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường XuânĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
18Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần PhúĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
19Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
20Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.000-
21Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.000-
22Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần PhúĐất ở đô thị5.400.0003.780.0002.700.000-
23Huyện Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe) -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
24Huyện Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
25Huyện Tháp MườiĐường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị8.300.0005.810.0004.150.000-
26Huyện Tháp MườiĐường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí ĐônĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
27Huyện Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
28Huyện Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
29Huyện Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
30Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
31Huyện Tháp MườiĐường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
32Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
33Huyện Tháp MườiĐường Thống Linh -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
34Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
35Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
36Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
37Huyện Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
38Huyện Tháp MườiĐường Trường Xuân -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
39Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống LinhĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
40Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóngĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
41Huyện Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh XángĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
42Huyện Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)Đất ở đô thị800.000600.000600.000-
43Huyện Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
44Huyện Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
45Huyện Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều -Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000-
46Huyện Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
47Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre -Đất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
48Huyện Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) -Đất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
49Huyện Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự -Đất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
50Huyện Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) -Đất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
51Huyện Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập -Đất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
52Huyện Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
53Huyện Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư CũĐất ở đô thị900.000630.000600.000-
54Huyện Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
55Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân HàngĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
56Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò ThápĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
57Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn BìnhĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
58Huyện Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
59Huyện Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
60Huyện Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông ĐộiĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
61Huyện Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
62Huyện Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở đô thị2.400.000840.000600.000-
63Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
64Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
65Huyện Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
66Huyện Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở đô thị900.000630.000600.000-
67Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
68Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000-
69Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Bình -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
70Huyện Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc -Đất ở đô thị2.400.0001.400.0001.000.000-
71Huyện Tháp MườiĐường Trần Văn Trà -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
72Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc -Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000-
73Huyện Tháp MườiĐường 307 -Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000-
74Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) -Đất ở đô thị800.000600.000600.000-
75Huyện Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
76Huyện Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
77Huyện Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
78Huyện Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2Đất ở đô thị800.000600.000600.000-
79Huyện Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ AnĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
80Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần PhúĐất ở đô thị800.000600.000600.000-
81Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp MườiĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
82Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ AnĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
83Huyện Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
84Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu TấnĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
85Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm SảnĐất ở đô thị900.000630.000600.000-
86Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
87Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh NhấtĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
88Huyện Tháp MườiĐường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
89Huyện Tháp MườiĐường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
90Huyện Tháp MườiĐường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí ĐônĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.000-
91Huyện Tháp MườiĐường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
92Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Trãi -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
93Huyện Tháp MườiĐường Ngô Quyền -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
94Huyện Tháp MườiĐường Lý Thường Kiệt -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
95Huyện Tháp MườiĐường Điện Biên Phủ -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
96Huyện Tháp MườiĐường Lê Lợi -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
97Huyện Tháp MườiĐường Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
98Huyện Tháp MườiĐường Trần Nhật Duật -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
99Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
100Huyện Tháp MườiĐường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
101Huyện Tháp MườiĐường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
102Huyện Tháp MườiĐường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư MớiĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
103Huyện Tháp MườiĐường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân KiềuĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
104Huyện Tháp MườiĐường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ AnĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
105Huyện Tháp MườiCác đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
106Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An -Đất ở đô thị800.000600.000600.000-
107Huyện Tháp MườiCụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) -Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000-
108Huyện Tháp MườiĐường kênh Huyện Đội -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
109Huyện Tháp MườiĐường kênh Ông Đội -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
110Huyện Tháp MườiKhu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) -Đất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.000-
111Huyện Tháp MườiKhu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
112Huyện Tháp MườiĐường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh NhấtĐất ở đô thị600.000420.000300.000-
113Huyện Tháp MườiĐường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh NhấtĐất ở đô thị600.000420.000300.000-
114Huyện Tháp MườiĐường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia TựĐất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
115Huyện Tháp MườiĐường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia TựĐất ở đô thị6.600.0004.620.0003.300.000-
116Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lựcĐất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000-
117Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống LinhĐất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
118Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị5.600.0003.920.0002.800.000-
119Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp MườiĐất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0004.400.000-
120Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí ĐônĐất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
121Huyện Tháp MườiĐường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp AĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
122Huyện Tháp MườiĐường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ AnĐất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
123Huyện Tháp MườiĐường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)Đất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
124Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
125Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
126Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh XángĐất TM-DV đô thị6.640.0004.648.0003.320.000-
127Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
128Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường XuânĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
129Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
130Huyện Tháp MườiĐường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
131Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
132Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường XuânĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
133Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
134Huyện Tháp MườiĐường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
135Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
136Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000-
137Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị4.320.0003.024.0002.160.000-
138Huyện Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
139Huyện Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
140Huyện Tháp MườiĐường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị6.640.0004.648.0003.320.000-
141Huyện Tháp MườiĐường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí ĐônĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
142Huyện Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
143Huyện Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
144Huyện Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
145Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
146Huyện Tháp MườiĐường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
147Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
148Huyện Tháp MườiĐường Thống Linh -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
149Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
150Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
151Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
152Huyện Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
153Huyện Tháp MườiĐường Trường Xuân -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
154Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống LinhĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
155Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư khóm Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóngĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
156Huyện Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh XángĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
157Huyện Tháp MườiĐường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000-
158Huyện Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
159Huyện Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
160Huyện Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều -Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000-
161Huyện Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa -Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
162Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre -Đất TM-DV đô thị5.280.0003.696.0002.640.000-
163Huyện Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) -Đất TM-DV đô thị5.280.0003.696.0002.640.000-
164Huyện Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự -Đất TM-DV đô thị5.280.0003.696.0002.640.000-
165Huyện Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) -Đất TM-DV đô thị5.280.0003.696.0002.640.000-
166Huyện Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập -Đất TM-DV đô thị5.280.0003.696.0002.640.000-
167Huyện Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
168Huyện Tháp MườiĐường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư CũĐất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
169Huyện Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt -Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
170Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân HàngĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
171Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò ThápĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
172Huyện Tháp MườiĐường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn BìnhĐất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
173Huyện Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
174Huyện Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
175Huyện Tháp MườiĐường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông ĐộiĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
176Huyện Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
177Huyện Tháp MườiĐường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
178Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
179Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
180Huyện Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
181Huyện Tháp MườiĐường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
182Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn TràĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
183Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000-
184Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Bình -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
185Huyện Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
186Huyện Tháp MườiĐường Trần Văn Trà -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
187Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc -Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000-
188Huyện Tháp MườiĐường 307 -Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000-
189Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) -Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000-
190Huyện Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
191Huyện Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
192Huyện Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
193Huyện Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000-
194Huyện Tháp MườiĐường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ AnĐất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
195Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị640.000480.000480.000-
196Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp MườiĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
197Huyện Tháp MườiĐường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ AnĐất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
198Huyện Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ -Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
199Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu TấnĐất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
200Huyện Tháp MườiĐường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm SảnĐất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (985 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất xã Bản Bo, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Bản Bo, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.