• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Phường Hồng Ngự Sắp xếp từ: Phường An Thạnh, xã Bình Thạnh, xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự).

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
2038 Phường Hồng Ngự Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
2039 Phường Hồng Ngự Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
2040 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
2041 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
2042 Phường Hồng Ngự Đường Hùng Vương Toàn tuyến - Đất ở đô thị 37.800.000 0 0 0
2043 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 17.200.000 0 0 0
2044 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
2045 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 9 Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
2046 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
2047 Phường Hồng Ngự Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2048 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
2049 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
2050 Phường Hồng Ngự Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
2051 Phường Hồng Ngự Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
2052 Phường Hồng Ngự Đường 01 tháng 06 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
2053 Phường Hồng Ngự Đường 22 tháng 12 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
2054 Phường Hồng Ngự Đường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
2055 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2056 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
2057 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Cầu Tân Hội Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
2058 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
2059 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cả Chanh - Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
2060 Phường Hồng Ngự Đường Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
2061 Phường Hồng Ngự Đường Chu Văn An Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
2062 Phường Hồng Ngự Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
2063 Phường Hồng Ngự Đường Ngô Quyền Đường Thiên Hộ Dương - Đường Thoại Ngọc Hầu Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
2064 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
2065 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2066 Phường Hồng Ngự Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2067 Phường Hồng Ngự Đường Phan Bội Châu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2068 Phường Hồng Ngự Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4 Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
2069 Phường Hồng Ngự Đường Trương Định Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
2070 Phường Hồng Ngự Đường Trương Định Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4 Đất ở đô thị 9.600.000 0 0 0
2071 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
2072 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 11.200.000 0 0 0
2073 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
2074 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2075 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 23.200.000 0 0 0
2076 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2077 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẫn Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
2078 Phường Hồng Ngự Đường Phạm Hùng Dũng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2079 Phường Hồng Ngự Đường Sở Thượng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
2080 Phường Hồng Ngự Đường Thoại Ngọc Hầu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2081 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Tất Thành Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
2082 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Sở Thượng 2 - Đường Phan Văn Cai Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2083 Phường Hồng Ngự Đường 30 tháng 4 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
2084 Phường Hồng Ngự Đường Võ Văn Kiệt Toàn tuyến - Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
2085 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 24.400.000 0 0 0
2086 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Huệ - Đường bờ Nam mương Nhà máy Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
2087 Phường Hồng Ngự Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 9.600.000 0 0 0
2088 Phường Hồng Ngự Đường Điện Biên Phủ Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2089 Phường Hồng Ngự Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2090 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - Đất ở đô thị 19.200.000 0 0 0
2091 Phường Hồng Ngự Đường Hoàng Việt Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2092 Phường Hồng Ngự Đường 8 tháng 3 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2093 Phường Hồng Ngự Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2094 Phường Hồng Ngự Đường Trần Văn Lẩm Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2095 Phường Hồng Ngự Đường Bùi Văn Châu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
2096 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Thợi Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2097 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Bảnh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2098 Phường Hồng Ngự Đường Lê Duẫn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2099 Phường Hồng Ngự Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2100 Phường Hồng Ngự Đường Bà Triệu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2101 Phường Hồng Ngự Đường Âu Cơ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
2102 Phường Hồng Ngự Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
2103 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2104 Phường Hồng Ngự Đường Lê Văn Tám Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2105 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2106 Phường Hồng Ngự Đường Kim Đồng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2107 Phường Hồng Ngự Đường Tôn Thất Thuyết Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
2108 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đức Cảnh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 6.400.000 0 0 0
2109 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đăng Lưu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2110 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Linh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
2111 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2112 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến - Đất ở đô thị 23.200.000 0 0 0
2113 Phường Hồng Ngự Đường Hoàng Văn Thụ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 23.200.000 0 0 0
2114 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Lựu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
2115 Phường Hồng Ngự Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
2116 Phường Hồng Ngự Đường Lê Lai Toàn tuyến - Đất ở đô thị 14.400.000 0 0 0
2117 Phường Hồng Ngự Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 20.400.000 0 0 0
2118 Phường Hồng Ngự Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2119 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2120 Phường Hồng Ngự Đường Trần Quốc Toản Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
2121 Phường Hồng Ngự Đường Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
2122 Phường Hồng Ngự Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
2123 Phường Hồng Ngự Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2124 Phường Hồng Ngự Đường Lý Tự Trọng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
2125 Phường Hồng Ngự Đường An Thành Cầu Mương Nhà máy - Cầu Tân Hội Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
2126 Phường Hồng Ngự Đường bờ Bắc mương Nhà máy Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2127 Phường Hồng Ngự Đường bờ Nam mương Nhà máy Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2128 Phường Hồng Ngự Đường Tân Thành - Lò Gạch Cầu Tân Hội - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
2129 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Võ Trường Toản (đường số 1) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2130 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2131 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2132 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2133 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Lê Quý Đôn (đường số 10) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2134 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Tố Hữu (đường số 11) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2135 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Xuân Diệu (đường số 12) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2136 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư An Thành Đường Phan Văn Cai (đường số 13) - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2137 Phường Hồng Ngự Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
2138 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) - Các đường còn lại - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
2139 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Du Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
2140 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ) Toàn khu - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
2141 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ) Toàn khu - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2142 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) Đường trục chính - Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
2143 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) Đường còn lại - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
2144 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư số 13 Toàn khu - Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
2145 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Rừng Sâu Toàn khu - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2146 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 Toàn khu - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2147 Phường Hồng Ngự Cụm dân cư Kênh Cụt Toàn khu - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2148 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4) Cặp Quốc lộ 30 -  Toàn tuyến Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2149 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Bù Lu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2150 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Mười Độ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2151 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
2152 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Mộc Rá Toàn tuyến - Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2153 Phường Hồng Ngự Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
2154 Phường Hồng Ngự Quốc lộ 30 Cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
2155 Phường Hồng Ngự Quốc lộ 30 Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân Hồng Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
2156 Phường Hồng Ngự Các tuyến đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
2157 Phường Hồng Ngự Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2158 Phường Hồng Ngự Đường nhựa Khu 2 Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Tắt Ông Rèn Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2159 Phường Hồng Ngự Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
2160 Phường Hồng Ngự Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2161 Phường Hồng Ngự Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân Hội Toàn tuyến - Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
2162 Phường Hồng Ngự Đường tuần tra biên giới Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
2163 Phường Hồng Ngự Tuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
2164 Phường Hồng Ngự Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
2165 Phường Hồng Ngự Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng Đường số 1, 2, 3 - Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
2166 Phường Hồng Ngự Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
2167 Phường Hồng Ngự Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
2168 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
2169 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 10.400.000 0 0 0
2170 Phường Hồng Ngự Đường Hùng Vương Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 30.240.000 0 0 0
2171 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 13.760.000 0 0 0
2172 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 6.080.000 0 0 0
2173 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 9 Đất TM-DV đô thị 4.160.000 0 0 0
2174 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
2175 Phường Hồng Ngự Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 11.520.000 0 0 0
2176 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
2177 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất TM-DV đô thị 4.640.000 0 0 0
2178 Phường Hồng Ngự Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 16.560.000 0 0 0
2179 Phường Hồng Ngự Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất TM-DV đô thị 4.640.000 0 0 0
2180 Phường Hồng Ngự Đường 01 tháng 06 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
2181 Phường Hồng Ngự Đường 22 tháng 12 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
2182 Phường Hồng Ngự Đường Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
2183 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM-DV đô thị 11.520.000 0 0 0
2184 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 20.160.000 0 0 0
2185 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Cầu Tân Hội Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
2186 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
2187 Phường Hồng Ngự Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cả Chanh - Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
2188 Phường Hồng Ngự Đường Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
2189 Phường Hồng Ngự Đường Chu Văn An Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
2190 Phường Hồng Ngự Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
2191 Phường Hồng Ngự Đường Ngô Quyền Đường Thiên Hộ Dương - Đường Thoại Ngọc Hầu Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
2192 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
2193 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2194 Phường Hồng Ngự Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2195 Phường Hồng Ngự Đường Phan Bội Châu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2196 Phường Hồng Ngự Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4 Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
2197 Phường Hồng Ngự Đường Trương Định Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
2198 Phường Hồng Ngự Đường Trương Định Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4 Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
2199 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
2200 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
2201 Phường Hồng Ngự Đường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
2202 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 11.520.000 0 0 0
2203 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 18.560.000 0 0 0
2204 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành Đất TM-DV đô thị 11.520.000 0 0 0
2205 Phường Hồng Ngự Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẫn Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
2206 Phường Hồng Ngự Đường Phạm Hùng Dũng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2207 Phường Hồng Ngự Đường Sở Thượng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
2208 Phường Hồng Ngự Đường Thoại Ngọc Hầu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 11.520.000 0 0 0
2209 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Tất Thành Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 32.000.000 0 0 0
2210 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Sở Thượng 2 - Đường Phan Văn Cai Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 0 0
2211 Phường Hồng Ngự Đường 30 tháng 4 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
2212 Phường Hồng Ngự Đường Võ Văn Kiệt Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
2213 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 19.520.000 0 0 0
2214 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Huệ - Đường bờ Nam mương Nhà máy Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
2215 Phường Hồng Ngự Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
2216 Phường Hồng Ngự Đường Điện Biên Phủ Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 0 0
2217 Phường Hồng Ngự Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2218 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
2219 Phường Hồng Ngự Đường Hoàng Việt Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 0 0
2220 Phường Hồng Ngự Đường 8 tháng 3 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2221 Phường Hồng Ngự Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2222 Phường Hồng Ngự Đường Trần Văn Lẩm Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2223 Phường Hồng Ngự Đường Bùi Văn Châu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 0 0
2224 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Thợi Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2225 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Văn Bảnh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2226 Phường Hồng Ngự Đường Lê Duẫn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 9.280.000 0 0 0
2227 Phường Hồng Ngự Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 0 0
2228 Phường Hồng Ngự Đường Bà Triệu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
2229 Phường Hồng Ngự Đường Âu Cơ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
2230 Phường Hồng Ngự Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
2231 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
2232 Phường Hồng Ngự Đường Lê Văn Tám Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2233 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
2234 Phường Hồng Ngự Đường Kim Đồng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
2235 Phường Hồng Ngự Đường Tôn Thất Thuyết Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
2236 Phường Hồng Ngự Đường Nguyễn Đức Cảnh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 5.120.000 0 0 0
2237 Phường Hồng Ngự Đường Phan Đăng Lưu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1274 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.