• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Phường An Bình Sắp xếp từ: Các phường An Lộc, An Bình A, An Bình B.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
2 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3 Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
4 Phường An Bình Đường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
5 Phường An Bình Đường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2 Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
6 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
7 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
8 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
9 Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
10 Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
11 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
12 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
13 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
14 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
15 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
16 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
17 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
18 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
19 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
20 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
21 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
22 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
23 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
24 Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
25 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
26 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
27 Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
28 Phường An Bình Đường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kè Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
29 Phường An Bình Đường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
30 Phường An Bình Đường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
31 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
32 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
33 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ) Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
34 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
35 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
36 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
37 Phường An Bình Quốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m Đất ở đô thị 2.550.000 0 0 0
38 Phường An Bình Quốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
39 Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
40 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
41 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
42 Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
43 Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
44 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
45 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
46 Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
47 Phường An Bình Đường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
48 Phường An Bình Đường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2 Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
49 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
50 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
51 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
52 Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
53 Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
54 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
55 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
56 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
57 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
58 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
59 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
60 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
61 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
62 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
63 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
64 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
65 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
66 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
67 Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
68 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
69 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
70 Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
71 Phường An Bình Đường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kè Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
72 Phường An Bình Đường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
73 Phường An Bình Đường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
74 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
75 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
76 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ) Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
77 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
78 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
79 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
80 Phường An Bình Quốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m Đất TM-DV đô thị 2.040.000 0 0 0
81 Phường An Bình Quốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
82 Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
83 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
84 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
85 Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
86 Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
87 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
88 Phường An Bình Đường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
89 Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
90 Phường An Bình Đường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
91 Phường An Bình Đường Trần Phú Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2 Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
92 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
93 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
94 Phường An Bình Đường Trần Phú Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
95 Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
96 Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
97 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
98 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
99 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 5 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
100 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 6 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
101 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 7 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
102 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 8 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
103 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 9 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
104 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 10 - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
105 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 1A - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
106 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 2A - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
107 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 3A - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
108 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc Đường số 4A - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
109 Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
110 Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
111 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
112 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
113 Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
114 Phường An Bình Đường đan Cầu Hồng Ngự - Bờ kè Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
115 Phường An Bình Đường đan Các đường đan còn lại - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
116 Phường An Bình Đường đan Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
117 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
118 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
119 Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ) Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
120 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
121 Phường An Bình Chợ Mương Lớn Các đường còn lại - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
122 Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
123 Phường An Bình Quốc lộ 30 Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m Đất SX-KD đô thị 1.530.000 0 0 0
124 Phường An Bình Quốc lộ 30 Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
125 Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
126 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
127 Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
128 Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
129 Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
130 Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình - Đất ở nông thôn 500.000 460.000 400.000 0
131 Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình - Đất TM-DV nông thôn 400.000 368.000 320.000 0
132 Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình - Đất SX-KD nông thôn 300.000 276.000 240.000 0
133 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng lúa 120.000 105.000 90.000 80.000
134 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
135 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 105.000 75.000 70.000 65.000
136 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
137 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng cây hàng năm 120.000 105.000 90.000 80.000
138 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
139 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 105.000 75.000 70.000 65.000
140 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
141 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng cây lâu năm 165.000 150.000 135.000 115.000
142 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
143 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 135.000 130.000 105.000 110.000
144 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
145 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng sản xuất 165.000 150.000 135.000 115.000
146 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng sản xuất 90.000 0 0 0
147 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 135.000 130.000 105.000 110.000
148 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 80.000 0 0 0
149 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng phòng hộ 132.000 120.000 108.000 92.000
150 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng phòng hộ 72.000 0 0 0
151 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 108.000 104.000 84.000 88.000
152 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 64.000 0 0 0
153 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng đặc dụng 132.000 120.000 108.000 92.000
154 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất rừng đặc dụng 72.000 0 0 0
155 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 108.000 104.000 84.000 88.000
156 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 64.000 0 0 0
157 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 105.000 90.000 80.000
158 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập - Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
159 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 75.000 70.000 65.000
160 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
161 Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 165.000 150.000 135.000 115.000
162 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
163 Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 135.000 130.000 105.000 110.000
164 Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
4.9/5 - (939 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.