Bảng giá đất huyện Tháp Mười – tỉnh Đồng Tháp

0 5.249

Bảng giá đất huyện Tháp Mười – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tháp Mười – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Tháp Mười – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tháp MườiChưa san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân400.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tháp MườiChưa san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân-----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tháp MườiChưa san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân-----Đất ở nông thôn
4Huyện Tháp MườiĐã san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân560.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tháp MườiĐã san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân-----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tháp MườiĐã san lấp - Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân-----Đất ở nông thôn
7Huyện Tháp MườiToàn huyện - Khu vực 3-180.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tháp MườiToàn huyện - Khu vực 3-240.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Tháp MườiToàn huyện - Khu vực 3-300.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2Từ trạm y tế mới - Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh 9000 - Khu vực 2-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh 9000 - Khu vực 2-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh 9000 - Khu vực 2-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2Từ đường Võ Văn Kiệt - Đến kênh Phước Xuyên180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2Từ đường Võ Văn Kiệt - Đến kênh Phước Xuyên240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2Từ đường Võ Văn Kiệt - Đến kênh Phước Xuyên300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ ranh Tân Kiều - Đốc Binh Kiều đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ ranh Tân Kiều - Đốc Binh Kiều đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường kênh K27 - Khu vực 2Từ ranh Tân Kiều - Đốc Binh Kiều đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - Ranh Tam Nông180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - Ranh Tam Nông240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - Ranh Tam Nông300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - Kênh 307180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - Kênh 307240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - Kênh 307300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2Từ cầu kênh ông Hai - Kênh Bảy Thước xã Láng Biển180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2Từ cầu kênh ông Hai - Kênh Bảy Thước xã Láng Biển240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2Từ cầu kênh ông Hai - Kênh Bảy Thước xã Láng Biển300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Kênh Năm xã Phú Điền180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Kênh Năm xã Phú Điền240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Kênh Năm xã Phú Điền300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 (I xã Mỹ Hoà) - Kênh ranh Long An180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 (I xã Mỹ Hoà) - Kênh ranh Long An240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 (I xã Mỹ Hoà) - Kênh ranh Long An300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh 26 (kênh Nhì) - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh 26 (kênh Nhì) - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh 26 (kênh Nhì) - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nhất Thanh Mỹ240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nhất Thanh Mỹ320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nhất Thanh Mỹ400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Đường Võ Văn Kiệt180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Đường Võ Văn Kiệt240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Đường Võ Văn Kiệt300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - KhuTừ đầu voi kênh Năm - Kênh Bằng Lăng180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - KhuTừ đầu voi kênh Năm - Kênh Bằng Lăng240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - KhuTừ đầu voi kênh Năm - Kênh Bằng Lăng300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 1: kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 1: kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tháp MườiLộ L4 - - Đoạn 1: kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - Ranh Tiền Giang180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - Ranh Tiền Giang240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - Ranh Tiền Giang300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét - Ranh thị trấn Mỹ An240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét - Ranh thị trấn Mỹ An320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét - Ranh thị trấn Mỹ An400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - Ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - Ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2Từ kênh Đường Thét Mỹ Quý - Ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu An Phong450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu An Phong600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu An Phong750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ kênh Tân Công Sính - I xã Thạnh Lợi180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ kênh Tân Công Sính - I xã Thạnh Lợi240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ kênh Tân Công Sính - I xã Thạnh Lợi300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ Hưng Thạnh - Kênh Công Sự180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ Hưng Thạnh - Kênh Công Sự240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính – kênh Công Sự - Khu vực 2Từ Hưng Thạnh - Kênh Công Sự300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Ranh Long An240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Ranh Long An320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Ranh Long An400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đoạn 1 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh 27540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đoạn 1 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh 27720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đoạn 1 - Đường nhựa Gò Tháp – Đốc Binh Kiều - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh 27900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Năm – kênh Bùi (bờ Đông) - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh Long An180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Năm – kênh Bùi (bờ Đông) - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh Long An240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường kênh Năm – kênh Bùi (bờ Đông) - Khu vực 2Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Ranh Long An300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ Kênh Năm - Kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ Kênh Năm - Kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 2 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ Kênh Năm - Kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ cầu chợ - Cầu Kênh Năm240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ cầu chợ - Cầu Kênh Năm320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đoạn 1 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2Từ cầu chợ - Cầu Kênh Năm400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 4 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ chợ Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 4 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ chợ Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 4 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ chợ Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 3 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 3 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 3 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - Cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 2 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 2 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 2 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 1 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 1 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Tháp MườiLộ 4 - Đoạn 1 - Đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ - Khu vực 2Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Tháp MườiLộ 3 - Đoạn 1 - Huyện lộ (Trường Xuân – Thạnh Lợi) - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân - Ranh Tam Nông180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tháp MườiLộ 3 - Đoạn 1 - Huyện lộ (Trường Xuân – Thạnh Lợi) - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân - Ranh Tam Nông240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Tháp MườiLộ 3 - Đoạn 1 - Huyện lộ (Trường Xuân – Thạnh Lợi) - Khu vực 2Từ bến đò Trường Xuân - Ranh Tam Nông300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh –-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh –-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh –-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ kênh Bảy Thước - Ranh huyện Cao Lãnh300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ kênh Bảy Thước - Ranh huyện Cao Lãnh400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ kênh Bảy Thước - Ranh huyện Cao Lãnh500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ đường Hồ Chí Minh - Kênh Bảy Thước360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ đường Hồ Chí Minh - Kênh Bảy Thước480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh – ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2Từ đường Hồ Chí Minh - Kênh Bảy Thước600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ ranh xã Trường Xuân - Ranh huyện Cao Lãnh360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ ranh xã Trường Xuân - Ranh huyện Cao Lãnh480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ ranh xã Trường Xuân - Ranh huyện Cao Lãnh600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh xã Hưng Thạnh420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh xã Hưng Thạnh560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh xã Hưng Thạnh700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ cầu An Phong - Đường Võ Văn Kiệt300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ cầu An Phong - Đường Võ Văn Kiệt400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ cầu An Phong - Đường Võ Văn Kiệt500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 12000 - Cầu An Phong420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 12000 - Cầu An Phong560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 12000 - Cầu An Phong700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 8000 - Kênh 12000300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 8000 - Kênh 12000400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An – Trường Xuân) - Khu vực 2Từ kênh 8000 - Kênh 12000500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - Kênh Bằng Lăng360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - Kênh Bằng Lăng480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - Kênh Bằng Lăng600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Đường tỉnh ĐT 850360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Đường tỉnh ĐT 850480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Đường tỉnh ĐT 850600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quý - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu v-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quý - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu v-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Tháp MườiLộ L1 - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quý - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu v-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư - Ngã Ba Đường Thét1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư - Ngã Ba Đường Thét1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ đường vào cụm dân cư - Ngã Ba Đường Thét1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Tháp MườiLộ L1 - Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Tháp MườiLộ L1 - Quốc lộ N2 - Khu vực 2Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Tháp MườiLộ L1 - Quốc lộ N2 - Khu vực 2Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tháp MườiLộ L1 - Quốc lộ N2 - Khu vực 2Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Tháp MườiLộ L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Tháp MườiLộ L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tháp MườiLộ L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư An Phong – Mỹ Hòa - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư An Phong – Mỹ Hòa - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư An Phong – Mỹ Hòa - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Tháp MườiLộ L3 -Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Tháp MườiLộ L3 -Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tháp MườiLộ L3 -Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Tháp MườiLộ L3 -Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Tháp MườiLộ L3 -Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Tháp MườiLộ L3 -Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Tháp MườiLộ L3 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Tháp MườiLộ L3 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tháp MườiLộ L3 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Tháp MườiLộ L2 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Tháp MườiLộ L2 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Tháp MườiLộ L2 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Tháp MườiLộ L1 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Tháp MườiLộ L1 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tháp MườiLộ L1 -Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Tháp MườiLộ 3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Tháp MườiLộ 3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Tháp MườiLộ 3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Tháp MườiLộ 2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Tháp MườiLộ 2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tháp MườiLộ 2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-210.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-280.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-350.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Ttrung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tháp MườiLộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tháp MườiLộ L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Tháp MườiLộ L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tháp MườiLộ L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-270.000189.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư An Phong xã Trường Xuân - Khu vực 1-450.000315.000300.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-780.000546.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Tháp MườiLộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.300.000910.000650.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tháp MườiLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Tháp MườiLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tháp MườiLộ L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Tháp MườiLộ L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tháp MườiLộ L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Tháp MườiLộ L3 - Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngo-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Tháp MườiLộ L3 - Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngo-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Tháp MườiLộ L3 - Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngo-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường từ ĐT 844 – đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường từ ĐT 844 – đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường từ ĐT 844 – đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường (từ cầu kênh Tứ - chợ Trường Xuân) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường (từ cầu kênh Tứ - chợ Trường Xuân) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường (từ cầu kênh Tứ - chợ Trường Xuân) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Dương Văn Dương - Khu vực 1Chợ Trường Xuân - K27180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Dương Văn Dương - Khu vực 1Chợ Trường Xuân - K27240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Tháp MườiLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Dương Văn Dương - Khu vực 1Chợ Trường Xuân - K27300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
439Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào chợ Trường Xuân Từ ĐT 844 – Bưu điện Trường Xuân - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào chợ Trường Xuân Từ ĐT 844 – Bưu điện Trường Xuân - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Tháp MườiLộ L3 - Đường vào chợ Trường Xuân Từ ĐT 844 – Bưu điện Trường Xuân - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
445Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
451Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
454Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
457Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
460Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
463Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
466Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
469Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
472Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
475Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
478Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
481Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
484Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
487Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
490Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
493Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
496Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
499Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
502Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
505Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
508Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
511Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
514Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở nông thôn
517Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
520Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
523Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
526Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở nông thôn
529Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
532Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-3.120.0002.184.0001.560.000--Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-4.160.0002.912.0002.080.000--Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-5.200.0003.640.0002.600.000--Đất ở nông thôn
535Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-5.120.0003.584.0002.560.000--Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-6.400.0004.480.0003.200.000--Đất ở nông thôn
538Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-4.320.0003.024.0002.160.000--Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-5.760.0004.032.0002.880.000--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1-7.200.0005.040.0003.600.000--Đất ở nông thôn
541Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
544Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
547Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở nông thôn
550Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ xã Mỹ Quý - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
553Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Tháp MườiLộ L4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
556Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-1.980.0001.386.000990.000--Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.640.0001.848.0001.320.000--Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Tháp MườiLộ L3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-3.300.0002.310.0001.650.000--Đất ở nông thôn
559Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Tháp MườiLộ L2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở nông thôn
562Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Tháp MườiLộ L1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quý - Khu vực 1-4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở nông thôn
565Huyện Tháp MườiĐường kênh Ông Đội-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
566Huyện Tháp MườiĐường kênh Ông Đội-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
567Huyện Tháp MườiĐường kênh Ông Đội-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
568Huyện Tháp MườiĐường kênh Huyện Đội-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
569Huyện Tháp MườiĐường kênh Huyện Đội-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
570Huyện Tháp MườiĐường kênh Huyện Đội-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
571Huyện Tháp MườiCụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
572Huyện Tháp MườiCụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
573Huyện Tháp MườiCụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
574Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An-480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
575Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An-640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
576Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An-800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
577Huyện Tháp MườiCác đường kênh: 25; 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
578Huyện Tháp MườiCác đường kênh: 25; 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
579Huyện Tháp MườiCác đường kênh: 25; 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
580Huyện Tháp MườiĐường Kênh Tư cũTừ kênh 307 - Ranh xã Mỹ An360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
581Huyện Tháp MườiĐường Kênh Tư cũTừ kênh 307 - Ranh xã Mỹ An480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
582Huyện Tháp MườiĐường Kênh Tư cũTừ kênh 307 - Ranh xã Mỹ An600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
583Huyện Tháp MườiĐường Kênh 8000Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh Tân Kiều360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
584Huyện Tháp MườiĐường Kênh 8000Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh Tân Kiều480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
585Huyện Tháp MườiĐường Kênh 8000Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh Tân Kiều600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
586Huyện Tháp MườiĐường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
587Huyện Tháp MườiĐường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
588Huyện Tháp MườiĐường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
589Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Tôn Đức ThắngTừ đường 30 tháng 4 - Hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
590Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Tôn Đức ThắngTừ đường 30 tháng 4 - Hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
591Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Tôn Đức ThắngTừ đường 30 tháng 4 - Hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
592Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Tôn Đức ThắngTừ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
593Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Tôn Đức ThắngTừ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
594Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Tôn Đức ThắngTừ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
595Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
596Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
597Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
598Huyện Tháp MườiĐường Trần Nhật Duật-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
599Huyện Tháp MườiĐường Trần Nhật Duật-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
600Huyện Tháp MườiĐường Trần Nhật Duật-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
601Huyện Tháp MườiĐường Võ Thị Sáu-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
602Huyện Tháp MườiĐường Võ Thị Sáu-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
603Huyện Tháp MườiĐường Võ Thị Sáu-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
604Huyện Tháp MườiĐường Lê Lợi-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
605Huyện Tháp MườiĐường Lê Lợi-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
606Huyện Tháp MườiĐường Lê Lợi-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
607Huyện Tháp MườiĐường Điện Biên Phủ-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
608Huyện Tháp MườiĐường Điện Biên Phủ-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
609Huyện Tháp MườiĐường Điện Biên Phủ-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
610Huyện Tháp MườiĐường Lý Thường Kiệt-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
611Huyện Tháp MườiĐường Lý Thường Kiệt-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
612Huyện Tháp MườiĐường Lý Thường Kiệt-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
613Huyện Tháp MườiĐường Ngô Quyền-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
614Huyện Tháp MườiĐường Ngô Quyền-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
615Huyện Tháp MườiĐường Ngô Quyền-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
616Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Trãi-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
617Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Trãi-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
618Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Trãi-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
619Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường Lê Quí Đôn - Cầu N2720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
620Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường Lê Quí Đôn - Cầu N2960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
621Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường Lê Quí Đôn - Cầu N21.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
622Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
623Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
624Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Từ đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
625Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường 30 tháng 4Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
626Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường 30 tháng 4Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
627Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường 30 tháng 4Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
628Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường 30 tháng 4Từ đường Gò Tháp - Cầu N2900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
629Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường 30 tháng 4Từ đường Gò Tháp - Cầu N21.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
630Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường 30 tháng 4Từ đường Gò Tháp - Cầu N21.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
631Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Gò ThápHết cây xăng Thiên Hộ 7 - Hết ranh thị trấn Mỹ An900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
632Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Gò ThápHết cây xăng Thiên Hộ 7 - Hết ranh thị trấn Mỹ An1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
633Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Gò ThápHết cây xăng Thiên Hộ 7 - Hết ranh thị trấn Mỹ An1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
634Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Gò ThápCống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 72.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
635Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Gò ThápCống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 73.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
636Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Gò ThápCống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 74.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
637Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Gò ThápTừ cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản540.000378.000360.000--Đất SX-KD đô thị
638Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Gò ThápTừ cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản720.000504.000480.000--Đất TM-DV đô thị
639Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Gò ThápTừ cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản900.000630.000600.000--Đất ở đô thị
640Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Gò ThápTừ kênh 8000 - Cống Sáu Tấn360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
641Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Gò ThápTừ kênh 8000 - Cống Sáu Tấn480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
642Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Gò ThápTừ kênh 8000 - Cống Sáu Tấn600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
643Huyện Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
644Huyện Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
645Huyện Tháp MườiCác đường hẻm chợ cũ-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
646Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội xã Mỹ An360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
647Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội xã Mỹ An480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
648Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội xã Mỹ An600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
649Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
650Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
651Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
652Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
653Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
654Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Từ đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
655Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
657Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
658Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ đầu Voi chợ cũ - Cầu N2480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
659Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ đầu Voi chợ cũ - Cầu N2640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
660Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Từ đầu Voi chợ cũ - Cầu N2800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
661Huyện Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
662Huyện Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
663Huyện Tháp MườiĐoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
664Huyện Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
665Huyện Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
666Huyện Tháp MườiĐường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
667Huyện Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
668Huyện Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
669Huyện Tháp MườiĐường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
670Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)-480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
671Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)-640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
672Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)-800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
673Huyện Tháp MườiĐường 307-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
674Huyện Tháp MườiĐường 307-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
675Huyện Tháp MườiĐường 307-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
676Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
677Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
678Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Vóc-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
679Huyện Tháp MườiĐường Trần Văn Trà-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
680Huyện Tháp MườiĐường Trần Văn Trà-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
681Huyện Tháp MườiĐường Trần Văn Trà-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
682Huyện Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
683Huyện Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
684Huyện Tháp MườiĐường Lê Văn Kiếc-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
685Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Bình-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
686Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Bình-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
687Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Bình-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
688Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
689Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
690Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3071.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
691Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
692Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
693Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
694Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307540.000378.000360.000--Đất SX-KD đô thị
695Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307720.000504.000480.000--Đất TM-DV đô thị
696Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307900.000630.000600.000--Đất ở đô thị
697Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
698Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
699Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Văn BạchTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
700Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
701Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
702Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3071.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
703Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
704Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
705Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn BiểuTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
706Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
707Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Trần Văn Trà - Đường 307960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
708Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3071.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
709Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
710Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
711Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần Trọng KhiêmTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
712Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3071.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
713Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3071.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
714Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Trần Văn Trà - Đường 3072.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
715Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
716Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
717Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Đức ThọTừ đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
718Huyện Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
719Huyện Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
720Huyện Tháp MườiĐường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
721Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Quí ĐônTừ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
722Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Quí ĐônTừ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
723Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Quí ĐônTừ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
724Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Quí ĐônTừ cầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
725Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Quí ĐônTừ cầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
726Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Quí ĐônTừ cầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
727Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Quí ĐônTừ đường Hùng Vương - Cầu Ngân Hàng2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
728Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Quí ĐônTừ đường Hùng Vương - Cầu Ngân Hàng2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
729Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Quí ĐônTừ đường Hùng Vương - Cầu Ngân Hàng3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
730Huyện Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt-360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
731Huyện Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt-480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
732Huyện Tháp MườiĐường Cao Văn Đạt-600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
733Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư Cũ540.000378.000360.000--Đất SX-KD đô thị
734Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư Cũ720.000504.000480.000--Đất TM-DV đô thị
735Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư Cũ900.000630.000600.000--Đất ở đô thị
736Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Phạm Ngọc Thạch900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
737Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Phạm Ngọc Thạch1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
738Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Thị Hồng GấmTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Phạm Ngọc Thạch1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
739Huyện Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập-3.960.0002.772.0001.980.000--Đất SX-KD đô thị
740Huyện Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập-5.280.0003.696.0002.640.000--Đất TM-DV đô thị
741Huyện Tháp MườiĐoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập-6.600.0004.620.0003.300.000--Đất ở đô thị
742Huyện Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)-3.960.0002.772.0001.980.000--Đất SX-KD đô thị
743Huyện Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)-5.280.0003.696.0002.640.000--Đất TM-DV đô thị
744Huyện Tháp MườiĐường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)-6.600.0004.620.0003.300.000--Đất ở đô thị
745Huyện Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai – Ngô Gia Tự-3.960.0002.772.0001.980.000--Đất SX-KD đô thị
746Huyện Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai – Ngô Gia Tự-5.280.0003.696.0002.640.000--Đất TM-DV đô thị
747Huyện Tháp MườiĐoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai – Ngô Gia Tự-6.600.0004.620.0003.300.000--Đất ở đô thị
748Huyện Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)-3.960.0002.772.0001.980.000--Đất SX-KD đô thị
749Huyện Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)-5.280.0003.696.0002.640.000--Đất TM-DV đô thị
750Huyện Tháp MườiĐường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)-6.600.0004.620.0003.300.000--Đất ở đô thị
751Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre-3.960.0002.772.0001.980.000--Đất SX-KD đô thị
752Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre-5.280.0003.696.0002.640.000--Đất TM-DV đô thị
753Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Tre-6.600.0004.620.0003.300.000--Đất ở đô thị
754Huyện Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
755Huyện Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
756Huyện Tháp MườiĐường Dương Văn Hòa-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
757Huyện Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều-600.000420.000360.000--Đất SX-KD đô thị
758Huyện Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều-800.000560.000480.000--Đất TM-DV đô thị
759Huyện Tháp MườiĐường Đốc Binh Kiều-1.000.000700.000600.000--Đất ở đô thị
760Huyện Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
761Huyện Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
762Huyện Tháp MườiĐường Phạm Hữu Lầu-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
763Huyện Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
764Huyện Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
765Huyện Tháp MườiĐường Trần Thị Nhượng-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
766Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ Cụm dân cư khóm 4 - Kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)480.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
767Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ Cụm dân cư khóm 4 - Kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)640.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
768Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ Cụm dân cư khóm 4 - Kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)800.000600.000600.000--Đất ở đô thị
769Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Kênh Xáng1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
770Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Kênh Xáng2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
771Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Phạm Ngọc ThạchTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Kênh Xáng3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
772Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư khómTrung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
773Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư khómTrung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
774Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ khu dân cư khómTrung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
775Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hoáPhạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
776Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hoáPhạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
777Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu văn hoáPhạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
778Huyện Tháp MườiĐường Trường Xuân-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
779Huyện Tháp MườiĐường Trường Xuân-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
780Huyện Tháp MườiĐường Trường Xuân-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
781Huyện Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
782Huyện Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
783Huyện Tháp MườiĐường Đoàn Thị Điểm-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
784Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
785Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
786Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Sinh Sắc-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
787Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
788Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
789Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
790Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Văn ThụCặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
791Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Văn ThụCặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
792Huyện Tháp MườiĐường Hoàng Văn ThụCặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
793Huyện Tháp MườiĐường Thống Linh-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
794Huyện Tháp MườiĐường Thống Linh-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
795Huyện Tháp MườiĐường Thống Linh-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
796Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
797Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
798Huyện Tháp MườiĐường Nguyễn Chí Thanh-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
799Huyện Tháp MườiĐường Phan Đăng LưuCửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
800Huyện Tháp MườiĐường Phan Đăng LưuCửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
801Huyện Tháp MườiĐường Phan Đăng LưuCửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
802Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
803Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
804Huyện Tháp MườiCác đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
805Huyện Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
806Huyện Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
807Huyện Tháp MườiĐường Lý Thái Tổ-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
808Huyện Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
809Huyện Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
810Huyện Tháp MườiĐường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
811Huyện Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
812Huyện Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
813Huyện Tháp MườiĐường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
814Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần PhúCầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
815Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần PhúCầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
816Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Trần PhúCầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
817Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần PhúTừ đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.980.0003.486.0002.490.000--Đất SX-KD đô thị
818Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần PhúTừ đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai6.640.0004.648.0003.320.000--Đất TM-DV đô thị
819Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Trần PhúTừ đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai8.300.0005.810.0004.150.000--Đất ở đô thị
820Huyện Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũPhan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
821Huyện Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũPhan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
822Huyện Tháp MườiĐường giữa lô C và D khu bệnh viện cũPhan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
823Huyện Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe)-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
824Huyện Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe)-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
825Huyện Tháp MườiĐường số 13 (sau bến xe)-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
826Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú3.240.0002.268.0001.620.000--Đất SX-KD đô thị
827Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú4.320.0003.024.0002.160.000--Đất TM-DV đô thị
828Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú5.400.0003.780.0002.700.000--Đất ở đô thị
829Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch2.280.0001.596.0001.140.000--Đất SX-KD đô thị
830Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch3.040.0002.128.0001.520.000--Đất TM-DV đô thị
831Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch3.800.0002.660.0001.900.000--Đất ở đô thị
832Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh – Cụm dân cư khóm 2)1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
833Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh – Cụm dân cư khóm 2)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
834Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Văn CừTừ đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh – Cụm dân cư khóm 2)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
835Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
836Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
837Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
838Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trường Xuân - Đường Trần Phú1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
839Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trường Xuân - Đường Trần Phú2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
840Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường Trường Xuân - Đường Trần Phú3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
841Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - Đường Trường Xuân720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
842Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - Đường Trường Xuân960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
843Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Lê Hồng PhongTừ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - Đường Trường Xuân1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
844Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Hồng PhongTừ kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
845Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Hồng PhongTừ kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
846Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Lê Hồng PhongTừ kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
847Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Trần Phú - Đường Hùng Vương2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
848Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Trần Phú - Đường Hùng Vương3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
849Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Trần Phú - Đường Hùng Vương4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
850Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
851Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
852Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
853Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
854Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
855Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Thiên Hộ DươngTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
856Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh Xáng - Kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
857Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh Xáng - Kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
858Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh Xáng - Kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
859Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng4.980.0003.486.0002.490.000--Đất SX-KD đô thị
860Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng6.640.0004.648.0003.320.000--Đất TM-DV đô thị
861Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng8.300.0005.810.0004.150.000--Đất ở đô thị
862Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
863Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
864Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
865Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
866Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
867Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
868Huyện Tháp MườiĐường rẽ N2 - Đường N2Cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp540.000378.000360.000--Đất SX-KD đô thị
869Huyện Tháp MườiĐường rẽ N2 - Đường N2Cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp720.000504.000480.000--Đất TM-DV đô thị
870Huyện Tháp MườiĐường rẽ N2 - Đường N2Cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp900.000630.000600.000--Đất ở đô thị
871Huyện Tháp MườiĐường N2Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An360.000360.000360.000--Đất SX-KD đô thị
872Huyện Tháp MườiĐường N2Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An480.000480.000480.000--Đất TM-DV đô thị
873Huyện Tháp MườiĐường N2Từ cầu N2 - Ranh xã Mỹ An600.000600.000600.000--Đất ở đô thị
874Huyện Tháp MườiĐoạn 6 - Đường Hùng VươngTừ đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
875Huyện Tháp MườiĐoạn 6 - Đường Hùng VươngTừ đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
876Huyện Tháp MườiĐoạn 6 - Đường Hùng VươngTừ đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
877Huyện Tháp MườiĐoạn 5 - Đường Hùng VươngTừ cầu Ngã Sáu - Đường Lê Quí Đôn2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
878Huyện Tháp MườiĐoạn 5 - Đường Hùng VươngTừ cầu Ngã Sáu - Đường Lê Quí Đôn3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
879Huyện Tháp MườiĐoạn 5 - Đường Hùng VươngTừ cầu Ngã Sáu - Đường Lê Quí Đôn4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
880Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười6.600.0004.620.0003.300.000--Đất SX-KD đô thị
881Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười8.800.0006.160.0004.400.000--Đất TM-DV đô thị
882Huyện Tháp MườiĐoạn 4 - Đường Hùng VươngTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười11.000.0007.700.0005.500.000--Đất ở đô thị
883Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Hùng VươngTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch4.200.0002.940.0002.100.000--Đất SX-KD đô thị
884Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Hùng VươngTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch5.600.0003.920.0002.800.000--Đất TM-DV đô thị
885Huyện Tháp MườiĐoạn 3 - Đường Hùng VươngTừ đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch7.000.0004.900.0003.500.000--Đất ở đô thị
886Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Hùng VươngTừ Điện lực - Đường Thống Linh2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
887Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Hùng VươngTừ Điện lực - Đường Thống Linh3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
888Huyện Tháp MườiĐoạn 2 - Đường Hùng VươngTừ Điện lực - Đường Thống Linh4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
889Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Hùng VươngTừ kênh 307 - Điện lực1.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
890Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Hùng VươngTừ kênh 307 - Điện lực2.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
891Huyện Tháp MườiĐoạn 1 - Đường Hùng VươngTừ kênh 307 - Điện lực2.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x