• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 -
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười Đất ở đô thị 11.000.000 7.700.000 5.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 -
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe) - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân - Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa - Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre - Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc - Đất ở đô thị 2.400.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 307 - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội - Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 -
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.456.000 1.040.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng Đất TM-DV đô thị 6.640.000 4.648.000 3.320.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000 -
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe) - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM-DV đô thị 6.640.000 4.648.000 3.320.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều - Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre - Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt - Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc - Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 307 - Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ - Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội - Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội - Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000 -
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 -
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 -
Huyện Tháp Mười Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 -
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng Đất SX-KD đô thị 4.980.000 3.486.000 2.490.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.268.000 1.620.000 -
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe) - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất SX-KD đô thị 4.980.000 3.486.000 2.490.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân - Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều - Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa - Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre - Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 -
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt - Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000 -
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
4.8/5 - (985 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.