• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp

Phường Thới Sơn Sắp xếp từ: Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), xã Thới Sơn.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
5140 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm Đất ở đô thị 24.150.000 0 0 0
5141 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
5142 Phường Thới Sơn Dương Khuy Toàn tuyến - Đất ở đô thị 9.350.000 0 0 0
5143 Phường Thới Sơn Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
5144 Phường Thới Sơn Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
5145 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực Đất ở đô thị 6.450.000 0 0 0
5146 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
5147 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
5148 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt Đất ở đô thị 4.060.000 0 0 0
5149 Phường Thới Sơn Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
5150 Phường Thới Sơn Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.760.000 0 0 0
5151 Phường Thới Sơn Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình Đất ở đô thị 7.050.000 0 0 0
5152 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực Đất ở đô thị 10.640.000 0 0 0
5153 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
5154 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
5155 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị Đất ở đô thị 17.250.000 0 0 0
5156 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
5157 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
5158 Phường Thới Sơn Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
5159 Phường Thới Sơn Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm Đất ở đô thị 11.400.000 0 0 0
5160 Phường Thới Sơn Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
5161 Phường Thới Sơn Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - Đất ở đô thị 3.960.000 0 0 0
5162 Phường Thới Sơn Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy Đất ở đô thị 6.750.000 0 0 0
5163 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
5164 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
5165 Phường Thới Sơn Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.960.000 0 0 0
5166 Phường Thới Sơn Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
5167 Phường Thới Sơn Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - Đất ở đô thị 3.960.000 0 0 0
5168 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) Đất ở đô thị 15.640.000 0 0 0
5169 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt Đất ở đô thị 11.390.000 0 0 0
5170 Phường Thới Sơn Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
5171 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
5172 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - Đất ở đô thị 7.260.000 0 0 0
5173 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm Đất TM-DV đô thị 19.320.000 0 0 0
5174 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
5175 Phường Thới Sơn Dương Khuy Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 7.480.000 0 0 0
5176 Phường Thới Sơn Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
5177 Phường Thới Sơn Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
5178 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực Đất TM-DV đô thị 5.160.000 0 0 0
5179 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) Đất TM-DV đô thị 3.696.000 0 0 0
5180 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
5181 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt Đất TM-DV đô thị 3.248.000 0 0 0
5182 Phường Thới Sơn Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực Đất TM-DV đô thị 3.696.000 0 0 0
5183 Phường Thới Sơn Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.808.000 0 0 0
5184 Phường Thới Sơn Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình Đất TM-DV đô thị 5.640.000 0 0 0
5185 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực Đất TM-DV đô thị 8.512.000 0 0 0
5186 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt Đất TM-DV đô thị 4.888.000 0 0 0
5187 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
5188 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị Đất TM-DV đô thị 13.800.000 0 0 0
5189 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
5190 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
5191 Phường Thới Sơn Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
5192 Phường Thới Sơn Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm Đất TM-DV đô thị 9.120.000 0 0 0
5193 Phường Thới Sơn Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
5194 Phường Thới Sơn Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - Đất TM-DV đô thị 3.168.000 0 0 0
5195 Phường Thới Sơn Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
5196 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
5197 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
5198 Phường Thới Sơn Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.168.000 0 0 0
5199 Phường Thới Sơn Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
5200 Phường Thới Sơn Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 3.168.000 0 0 0
5201 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) Đất TM-DV đô thị 12.512.000 0 0 0
5202 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt Đất TM-DV đô thị 9.112.000 0 0 0
5203 Phường Thới Sơn Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
5204 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
5205 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - Đất TM-DV đô thị 5.808.000 0 0 0
5206 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm Đất SX-KD đô thị 14.490.000 0 0 0
5207 Phường Thới Sơn Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
5208 Phường Thới Sơn Dương Khuy Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 5.610.000 0 0 0
5209 Phường Thới Sơn Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
5210 Phường Thới Sơn Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
5211 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực Đất SX-KD đô thị 3.870.000 0 0 0
5212 Phường Thới Sơn Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) Đất SX-KD đô thị 2.772.000 0 0 0
5213 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Hồ Bé Đất SX-KD đô thị 5.220.000 0 0 0
5214 Phường Thới Sơn Phan Lương Trực Hồ Bé - Kênh Xáng cụt Đất SX-KD đô thị 2.436.000 0 0 0
5215 Phường Thới Sơn Hồ Bé Vũ Mạnh - Phan Lương Trực Đất SX-KD đô thị 2.772.000 0 0 0
5216 Phường Thới Sơn Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến Đất SX-KD đô thị 2.856.000 0 0 0
5217 Phường Thới Sơn Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Cầu Nguyễn Công Bình Đất SX-KD đô thị 4.230.000 0 0 0
5218 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực Đất SX-KD đô thị 6.384.000 0 0 0
5219 Phường Thới Sơn Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt Đất SX-KD đô thị 3.666.000 0 0 0
5220 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Trần Hưng Đạo (ngã 4) - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
5221 Phường Thới Sơn Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị Đất SX-KD đô thị 10.350.000 0 0 0
5222 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
5223 Phường Thới Sơn Đường Trần Văn Dược (phía Đông) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
5224 Phường Thới Sơn Khu vực chợ Vòng nhỏ Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
5225 Phường Thới Sơn Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm Đất SX-KD đô thị 6.840.000 0 0 0
5226 Phường Thới Sơn Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
5227 Phường Thới Sơn Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - Đất SX-KD đô thị 2.376.000 0 0 0
5228 Phường Thới Sơn Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ Trần Hưng Đạo - Dương Khuy Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
5229 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu - Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
5230 Phường Thới Sơn Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) Từ cầu Đúc về hướng Tây - Đất SX-KD đô thị 660.000 0 0 0
5231 Phường Thới Sơn Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.376.000 0 0 0
5232 Phường Thới Sơn Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên Đường Lê Thị Hồng Gấm - Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
5233 Phường Thới Sơn Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 2.376.000 0 0 0
5234 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Hưng Đạo - Trần Văn Dược (phía Tây) Đất SX-KD đô thị 9.384.000 0 0 0
5235 Phường Thới Sơn Đường dọc bờ kè sông Tiền Trần Văn Dược (phía Tây) - Kênh Xáng Cụt Đất SX-KD đô thị 6.834.000 0 0 0
5236 Phường Thới Sơn Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt) - Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
5237 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 7m - Đất SX-KD đô thị 5.220.000 0 0 0
5238 Phường Thới Sơn Khu tái định cư dọc sông Tiền Mặt tiền đường nhựa rộng 6m - Đất SX-KD đô thị 4.356.000 0 0 0
5239 Phường Thới Sơn Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - Đất ở nông thôn 900.000 675.000 540.000 0
5240 Phường Thới Sơn Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - Đất TM-DV nông thôn 720.000 540.000 432.000 0
5241 Phường Thới Sơn Khu vực 2 - Phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập) - Đất SX-KD nông thôn 540.000 405.000 324.000 0
5242 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng lúa 300.000 240.000 210.000 180.000
5243 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
5244 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 270.000 215.000 190.000 160.000
5245 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 110.000 0 0 0
5246 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 300.000 240.000 210.000 180.000
5247 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
5248 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 270.000 215.000 190.000 160.000
5249 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 110.000 0 0 0
5250 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 250.000 215.000
5251 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
5252 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 330.000 265.000 230.000 200.000
5253 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
5254 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 360.000 290.000 250.000 215.000
5255 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
5256 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 330.000 265.000 230.000 200.000
5257 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
5258 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 288.000 232.000 200.000 172.000
5259 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
5260 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 264.000 212.000 184.000 160.000
5261 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
5262 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 288.000 232.000 200.000 172.000
5263 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
5264 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 264.000 212.000 184.000 160.000
5265 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
5266 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 240.000 210.000 180.000
5267 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
5268 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 215.000 190.000 160.000
5269 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 0 0 0
5270 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 360.000 290.000 250.000 215.000
5271 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
5272 Phường Thới Sơn Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 330.000 265.000 230.000 200.000
5273 Phường Thới Sơn Vị trí 6 - Phường Thới Sơn (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
4.9/5 - (928 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.