• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp

Phường Long Thuận Sắp xếp từ: Phường 2 (thành phố Gò Công), phường Long Thuận.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
2457 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 19.350.000 0 0 0
2458 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 12.040.000 0 0 0
2459 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
2460 Phường Long Thuận Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - cầu Kênh Tỉnh Đất ở đô thị 10.920.000 0 0 0
2461 Phường Long Thuận Trương Định Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
2462 Phường Long Thuận Nguyễn Văn Côn Trần Hưng Đạo - Ngã tư Bình Ân Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2463 Phường Long Thuận Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân Đất ở đô thị 5.740.000 0 0 0
2464 Phường Long Thuận Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2465 Phường Long Thuận Nguyễn Trãi Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2466 Phường Long Thuận Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất ở đô thị 4.350.000 0 0 0
2467 Phường Long Thuận Trương Công Luận Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 4.950.000 0 0 0
2468 Phường Long Thuận Đường Nguyễn Trãi nối dài Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh Đất ở đô thị 5.740.000 0 0 0
2469 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
2470 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2471 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
2472 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
2473 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
2474 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2475 Phường Long Thuận Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
2476 Phường Long Thuận Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
2477 Phường Long Thuận Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
2478 Phường Long Thuận Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
2479 Phường Long Thuận Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão Đất ở đô thị 5.180.000 0 0 0
2480 Phường Long Thuận Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
2481 Phường Long Thuận Đường vào Trại giam cũ Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
2482 Phường Long Thuận Đường Ao Thiếc Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
2483 Phường Long Thuận Đường mả Cả Trượng Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã Đất ở đô thị 2.240.000 0 0 0
2484 Phường Long Thuận Đường Tết Mậu Thân Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
2485 Phường Long Thuận Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ Toàn khu - Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
2486 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
2487 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch Đất ở đô thị 1.960.000 0 0 0
2488 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh Đất ở đô thị 760.000 0 0 0
2489 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc Đất ở đô thị 550.000 0 0 0
2490 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe Đất ở đô thị 5.440.000 0 0 0
2491 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông Đất ở đô thị 3.910.000 0 0 0
2492 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
2493 Phường Long Thuận Đường Đê bao Long Thuận Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
2494 Phường Long Thuận Đường huyện 97 Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường NguyễnThìn Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
2495 Phường Long Thuận Chiến sĩ Hòa Bình Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - Đất ở đô thị 3.770.000 0 0 0
2496 Phường Long Thuận Các đường đan, nhựa còn lại trong đô thị - Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
2497 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 15.480.000 0 0 0
2498 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng Đất TM-DV đô thị 9.632.000 0 0 0
2499 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
2500 Phường Long Thuận Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - cầu Kênh Tỉnh Đất TM-DV đô thị 8.736.000 0 0 0
2501 Phường Long Thuận Trương Định Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất TM-DV đô thị 12.880.000 0 0 0
2502 Phường Long Thuận Nguyễn Văn Côn Trần Hưng Đạo - Ngã tư Bình Ân Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2503 Phường Long Thuận Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân Đất TM-DV đô thị 4.592.000 0 0 0
2504 Phường Long Thuận Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2505 Phường Long Thuận Nguyễn Trãi Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2506 Phường Long Thuận Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất TM-DV đô thị 3.480.000 0 0 0
2507 Phường Long Thuận Trương Công Luận Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 3.960.000 0 0 0
2508 Phường Long Thuận Đường Nguyễn Trãi nối dài Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh Đất TM-DV đô thị 4.592.000 0 0 0
2509 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
2510 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2511 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 2.576.000 0 0 0
2512 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
2513 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
2514 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2515 Phường Long Thuận Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
2516 Phường Long Thuận Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
2517 Phường Long Thuận Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
2518 Phường Long Thuận Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
2519 Phường Long Thuận Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão Đất TM-DV đô thị 4.144.000 0 0 0
2520 Phường Long Thuận Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
2521 Phường Long Thuận Đường vào Trại giam cũ Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
2522 Phường Long Thuận Đường Ao Thiếc Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
2523 Phường Long Thuận Đường mả Cả Trượng Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã Đất TM-DV đô thị 1.792.000 0 0 0
2524 Phường Long Thuận Đường Tết Mậu Thân Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
2525 Phường Long Thuận Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ Toàn khu - Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
2526 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đất TM-DV đô thị 3.360.000 0 0 0
2527 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch Đất TM-DV đô thị 1.568.000 0 0 0
2528 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh Đất TM-DV đô thị 608.000 0 0 0
2529 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
2530 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe Đất TM-DV đô thị 4.352.000 0 0 0
2531 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông Đất TM-DV đô thị 3.128.000 0 0 0
2532 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
2533 Phường Long Thuận Đường Đê bao Long Thuận Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu Đất TM-DV đô thị 496.000 0 0 0
2534 Phường Long Thuận Đường huyện 97 Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường NguyễnThìn Đất TM-DV đô thị 560.000 0 0 0
2535 Phường Long Thuận Chiến sĩ Hòa Bình Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - Đất TM-DV đô thị 3.016.000 0 0 0
2536 Phường Long Thuận Các đường đan, nhựa còn lại trong đô thị - Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
2537 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân Đất SX-KD đô thị 11.610.000 0 0 0
2538 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng Đất SX-KD đô thị 7.224.000 0 0 0
2539 Phường Long Thuận Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
2540 Phường Long Thuận Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - cầu Kênh Tỉnh Đất SX-KD đô thị 6.552.000 0 0 0
2541 Phường Long Thuận Trương Định Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất SX-KD đô thị 9.660.000 0 0 0
2542 Phường Long Thuận Nguyễn Văn Côn Trần Hưng Đạo - Ngã tư Bình Ân Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2543 Phường Long Thuận Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân Đất SX-KD đô thị 3.444.000 0 0 0
2544 Phường Long Thuận Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2545 Phường Long Thuận Nguyễn Trãi Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2546 Phường Long Thuận Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất SX-KD đô thị 2.610.000 0 0 0
2547 Phường Long Thuận Trương Công Luận Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất SX-KD đô thị 2.970.000 0 0 0
2548 Phường Long Thuận Đường Nguyễn Trãi nối dài Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh Đất SX-KD đô thị 3.444.000 0 0 0
2549 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
2550 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2551 Phường Long Thuận Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Đất SX-KD đô thị 1.932.000 0 0 0
2552 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
2553 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
2554 Phường Long Thuận Trần Hưng Đạo Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2555 Phường Long Thuận Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
2556 Phường Long Thuận Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
2557 Phường Long Thuận Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
2558 Phường Long Thuận Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
2559 Phường Long Thuận Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão Đất SX-KD đô thị 3.108.000 0 0 0
2560 Phường Long Thuận Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
2561 Phường Long Thuận Đường vào Trại giam cũ Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
2562 Phường Long Thuận Đường Ao Thiếc Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
2563 Phường Long Thuận Đường mả Cả Trượng Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
2564 Phường Long Thuận Đường Tết Mậu Thân Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
2565 Phường Long Thuận Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ Toàn khu - Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
2566 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
2567 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch Đất SX-KD đô thị 1.176.000 0 0 0
2568 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh Đất SX-KD đô thị 456.000 0 0 0
2569 Phường Long Thuận Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc Đất SX-KD đô thị 330.000 0 0 0
2570 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe Đất SX-KD đô thị 3.264.000 0 0 0
2571 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông Đất SX-KD đô thị 2.346.000 0 0 0
2572 Phường Long Thuận Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
2573 Phường Long Thuận Đường Đê bao Long Thuận Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu Đất SX-KD đô thị 372.000 0 0 0
2574 Phường Long Thuận Đường huyện 97 Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường NguyễnThìn Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
2575 Phường Long Thuận Chiến sĩ Hòa Bình Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư - Đất SX-KD đô thị 2.262.000 0 0 0
2576 Phường Long Thuận Các đường đan, nhựa còn lại trong đô thị - Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
2577 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 290.000 230.000 205.000 175.000
2578 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 145.000 0 0 0
2579 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 260.000 210.000 185.000 155.000
2580 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 105.000 0 0 0
2581 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 290.000 230.000 205.000 175.000
2582 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 145.000 0 0 0
2583 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 260.000 210.000 185.000 155.000
2584 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 105.000 0 0 0
2585 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 340.000 270.000 240.000 205.000
2586 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 135.000 0 0 0
2587 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 310.000 250.000 220.000 185.000
2588 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 125.000 0 0 0
2589 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 340.000 270.000 240.000 205.000
2590 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 135.000 0 0 0
2591 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 310.000 250.000 220.000 185.000
2592 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 125.000 0 0 0
2593 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 272.000 216.000 192.000 164.000
2594 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 108.000 0 0 0
2595 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 248.000 200.000 176.000 148.000
2596 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 100.000 0 0 0
2597 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 272.000 216.000 192.000 164.000
2598 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 108.000 0 0 0
2599 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 248.000 200.000 176.000 148.000
2600 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 100.000 0 0 0
2601 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 290.000 230.000 205.000 175.000
2602 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 145.000 0 0 0
2603 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 260.000 210.000 185.000 155.000
2604 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 0 0 0
2605 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 340.000 270.000 240.000 205.000
2606 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 135.000 0 0 0
2607 Phường Long Thuận Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 310.000 250.000 220.000 185.000
2608 Phường Long Thuận Vị trí 6 - Phường Long Thuận (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 125.000 0 0 0
4.8/5 - (966 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.