• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp

Phường Mỹ Phước Tây Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 3 (thị xã Cai Lậy), xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
3137 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa Đất ở đô thị 1.030.000 0 0 0
3138 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
3139 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
3140 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
3141 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 Đất ở đô thị 1.120.000 0 0 0
3142 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú Đất ở đô thị 550.000 0 0 0
3143 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu Đất ở đô thị 970.000 0 0 0
3144 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
3145 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
3146 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang Đất ở đô thị 1.180.000 0 0 0
3147 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
3148 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
3149 Phường Mỹ Phước Tây Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.030.000 0 0 0
3150 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
3151 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
3152 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
3153 Phường Mỹ Phước Tây Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - Đất ở đô thị 760.000 0 0 0
3154 Phường Mỹ Phước Tây Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
3155 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B Đất ở đô thị 540.000 0 0 0
3156 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
3157 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
3158 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
3159 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
3160 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
3161 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
3162 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
3163 Phường Mỹ Phước Tây Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy Đất ở đô thị 8.970.000 0 0 0
3164 Phường Mỹ Phước Tây Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
3165 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài Đất ở đô thị 10.530.000 0 0 0
3166 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau Đất ở đô thị 4.160.000 0 0 0
3167 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
3168 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
3169 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt Đất ở đô thị 4.560.000 0 0 0
3170 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
3171 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
3172 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất ở đô thị 8.970.000 0 0 0
3173 Phường Mỹ Phước Tây Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3174 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.560.000 0 0 0
3175 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất ở đô thị 7.540.000 0 0 0
3176 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3177 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
3178 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
3179 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3180 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 Đất ở đô thị 3.770.000 0 0 0
3181 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 Đất ở đô thị 2.760.000 0 0 0
3182 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3183 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3184 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3185 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3186 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3187 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3188 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3189 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 2.210.000 0 0 0
3190 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 2.730.000 0 0 0
3191 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 4.550.000 0 0 0
3192 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 3.250.000 0 0 0
3193 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
3194 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp Đất ở đô thị 5.070.000 0 0 0
3195 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3196 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3197 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố Đất ở đô thị 4.550.000 0 0 0
3198 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 3.250.000 0 0 0
3199 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.210.000 0 0 0
3200 Phường Mỹ Phước Tây Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3201 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy Đất ở đô thị 1.690.000 0 0 0
3202 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng Đất ở đô thị 1.120.000 0 0 0
3203 Phường Mỹ Phước Tây Đường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến - Đất ở đô thị 830.000 0 0 0
3204 Phường Mỹ Phước Tây Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3205 Phường Mỹ Phước Tây Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - Đất ở đô thị 660.000 0 0 0
3206 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa Đất TM-DV đô thị 824.000 0 0 0
3207 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
3208 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai Đất TM-DV đô thị 2.080.000 0 0 0
3209 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
3210 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 Đất TM-DV đô thị 896.000 0 0 0
3211 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
3212 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu Đất TM-DV đô thị 776.000 0 0 0
3213 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 Đất TM-DV đô thị 664.000 0 0 0
3214 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 Đất TM-DV đô thị 496.000 0 0 0
3215 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang Đất TM-DV đô thị 944.000 0 0 0
3216 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
3217 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) Đất TM-DV đô thị 664.000 0 0 0
3218 Phường Mỹ Phước Tây Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 824.000 0 0 0
3219 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 Đất TM-DV đô thị 560.000 0 0 0
3220 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B Đất TM-DV đô thị 416.000 0 0 0
3221 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 Đất TM-DV đô thị 416.000 0 0 0
3222 Phường Mỹ Phước Tây Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - Đất TM-DV đô thị 608.000 0 0 0
3223 Phường Mỹ Phước Tây Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 416.000 0 0 0
3224 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B Đất TM-DV đô thị 432.000 0 0 0
3225 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
3226 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
3227 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
3228 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
3229 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
3230 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 0 0
3231 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới Đất TM-DV đô thị 832.000 0 0 0
3232 Phường Mỹ Phước Tây Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy Đất TM-DV đô thị 7.176.000 0 0 0
3233 Phường Mỹ Phước Tây Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
3234 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài Đất TM-DV đô thị 8.424.000 0 0 0
3235 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau Đất TM-DV đô thị 3.328.000 0 0 0
3236 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 0 0
3237 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
3238 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt Đất TM-DV đô thị 3.648.000 0 0 0
3239 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
3240 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
3241 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất TM-DV đô thị 7.176.000 0 0 0
3242 Phường Mỹ Phước Tây Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3243 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.648.000 0 0 0
3244 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất TM-DV đô thị 6.032.000 0 0 0
3245 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3246 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
3247 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 0 0
3248 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
3249 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 Đất TM-DV đô thị 3.016.000 0 0 0
3250 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 Đất TM-DV đô thị 2.208.000 0 0 0
3251 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3252 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3253 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3254 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3255 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3256 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3257 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3258 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 1.768.000 0 0 0
3259 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 2.184.000 0 0 0
3260 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 3.640.000 0 0 0
3261 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
3262 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
3263 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp Đất TM-DV đô thị 4.056.000 0 0 0
3264 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3265 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3266 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố Đất TM-DV đô thị 3.640.000 0 0 0
3267 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
3268 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.768.000 0 0 0
3269 Phường Mỹ Phước Tây Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3270 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy Đất TM-DV đô thị 1.352.000 0 0 0
3271 Phường Mỹ Phước Tây Đường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng Đất TM-DV đô thị 896.000 0 0 0
3272 Phường Mỹ Phước Tây Đường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 664.000 0 0 0
3273 Phường Mỹ Phước Tây Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
3274 Phường Mỹ Phước Tây Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - Đất TM-DV đô thị 528.000 0 0 0
3275 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa Đất SX-KD đô thị 618.000 0 0 0
3276 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) Đất SX-KD đô thị 660.000 0 0 0
3277 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
3278 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
3279 Phường Mỹ Phước Tây Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 Đất SX-KD đô thị 672.000 0 0 0
3280 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú Đất SX-KD đô thị 330.000 0 0 0
3281 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu Đất SX-KD đô thị 582.000 0 0 0
3282 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 Đất SX-KD đô thị 498.000 0 0 0
3283 Phường Mỹ Phước Tây Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 Đất SX-KD đô thị 372.000 0 0 0
3284 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang Đất SX-KD đô thị 708.000 0 0 0
3285 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
3286 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) Đất SX-KD đô thị 498.000 0 0 0
3287 Phường Mỹ Phước Tây Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 618.000 0 0 0
3288 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
3289 Phường Mỹ Phước Tây Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B Đất SX-KD đô thị 312.000 0 0 0
3290 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 Đất SX-KD đô thị 312.000 0 0 0
3291 Phường Mỹ Phước Tây Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - Đất SX-KD đô thị 456.000 0 0 0
3292 Phường Mỹ Phước Tây Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 312.000 0 0 0
3293 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B Đất SX-KD đô thị 324.000 0 0 0
3294 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
3295 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
3296 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
3297 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
3298 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
3299 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung Đất SX-KD đô thị 780.000 0 0 0
3300 Phường Mỹ Phước Tây Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới Đất SX-KD đô thị 624.000 0 0 0
3301 Phường Mỹ Phước Tây Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy Đất SX-KD đô thị 5.382.000 0 0 0
3302 Phường Mỹ Phước Tây Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
3303 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài Đất SX-KD đô thị 6.318.000 0 0 0
3304 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau Đất SX-KD đô thị 2.496.000 0 0 0
3305 Phường Mỹ Phước Tây Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình Đất SX-KD đô thị 780.000 0 0 0
3306 Phường Mỹ Phước Tây Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
3307 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt Đất SX-KD đô thị 2.736.000 0 0 0
3308 Phường Mỹ Phước Tây Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
3309 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
3310 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất SX-KD đô thị 5.382.000 0 0 0
3311 Phường Mỹ Phước Tây Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
3312 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.736.000 0 0 0
3313 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 Đất SX-KD đô thị 4.524.000 0 0 0
3314 Phường Mỹ Phước Tây Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3315 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
3316 Phường Mỹ Phước Tây Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) Đất SX-KD đô thị 780.000 0 0 0
3317 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
3318 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 Đất SX-KD đô thị 2.262.000 0 0 0
3319 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 Đất SX-KD đô thị 1.656.000 0 0 0
3320 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3321 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3322 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3323 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3324 Phường Mỹ Phước Tây Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
3325 Phường Mỹ Phước Tây Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
3326 Phường Mỹ Phước Tây Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
3327 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 1.326.000 0 0 0
3328 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 1.638.000 0 0 0
3329 Phường Mỹ Phước Tây Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 0 0
3330 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
3331 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
3332 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp Đất SX-KD đô thị 3.042.000 0 0 0
3333 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
3334 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
3335 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 0 0
3336 Phường Mỹ Phước Tây Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (906 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.