• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp

Phường Bình Xuân Sắp xếp từ: Phường Long Chánh, xã Bình Xuân.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
165 Phường Bình Xuân Nguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu Chánh Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
166 Phường Bình Xuân Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
167 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
168 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
169 Phường Bình Xuân Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân) Đất ở đô thị 2.990.000 0 0 0
170 Phường Bình Xuân Hồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị Lớ Đất ở đô thị 2.210.000 0 0 0
171 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũ Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
172 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ Đất ở đô thị 780.000 0 0 0
173 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui) Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
174 Phường Bình Xuân Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn Côn Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
175 Phường Bình Xuân Đường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
176 Phường Bình Xuân Đường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị Lớ Đất ở đô thị 920.000 0 0 0
177 Phường Bình Xuân Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B) Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
178 Phường Bình Xuân Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
179 Phường Bình Xuân Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân) Đất ở đô thị 810.000 0 0 0
180 Phường Bình Xuân Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò Công Đất ở đô thị 810.000 0 0 0
181 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò Gừa Đất ở đô thị 580.000 0 0 0
182 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình Xuân Đất ở đô thị 520.000 0 0 0
183 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch Băng Đất ở đô thị 580.000 0 0 0
184 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn Qui Đất ở đô thị 690.000 0 0 0
185 Phường Bình Xuân Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân) Đất ở đô thị 530.000 0 0 0
186 Phường Bình Xuân Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6) Đất ở đô thị 530.000 0 0 0
187 Phường Bình Xuân Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân) Đất ở đô thị 530.000 0 0 0
188 Phường Bình Xuân Đường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) Đất ở đô thị 590.000 0 0 0
189 Phường Bình Xuân Nguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu Chánh Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
190 Phường Bình Xuân Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B Đất TM-DV đô thị 2.576.000 0 0 0
191 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Đất TM-DV đô thị 2.576.000 0 0 0
192 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
193 Phường Bình Xuân Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân) Đất TM-DV đô thị 2.392.000 0 0 0
194 Phường Bình Xuân Hồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị Lớ Đất TM-DV đô thị 1.768.000 0 0 0
195 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũ Đất TM-DV đô thị 760.000 0 0 0
196 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ Đất TM-DV đô thị 624.000 0 0 0
197 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui) Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
198 Phường Bình Xuân Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn Côn Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
199 Phường Bình Xuân Đường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
200 Phường Bình Xuân Đường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị Lớ Đất TM-DV đô thị 736.000 0 0 0
201 Phường Bình Xuân Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B) Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
202 Phường Bình Xuân Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
203 Phường Bình Xuân Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân) Đất TM-DV đô thị 648.000 0 0 0
204 Phường Bình Xuân Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò Công Đất TM-DV đô thị 648.000 0 0 0
205 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò Gừa Đất TM-DV đô thị 464.000 0 0 0
206 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình Xuân Đất TM-DV đô thị 416.000 0 0 0
207 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch Băng Đất TM-DV đô thị 464.000 0 0 0
208 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn Qui Đất TM-DV đô thị 552.000 0 0 0
209 Phường Bình Xuân Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân) Đất TM-DV đô thị 424.000 0 0 0
210 Phường Bình Xuân Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6) Đất TM-DV đô thị 424.000 0 0 0
211 Phường Bình Xuân Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân) Đất TM-DV đô thị 424.000 0 0 0
212 Phường Bình Xuân Đường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) Đất TM-DV đô thị 472.000 0 0 0
213 Phường Bình Xuân Nguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu Chánh Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
214 Phường Bình Xuân Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873B Đất SX-KD đô thị 1.932.000 0 0 0
215 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) Đất SX-KD đô thị 1.932.000 0 0 0
216 Phường Bình Xuân Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
217 Phường Bình Xuân Quốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân) Đất SX-KD đô thị 1.794.000 0 0 0
218 Phường Bình Xuân Hồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị Lớ Đất SX-KD đô thị 1.326.000 0 0 0
219 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũ Đất SX-KD đô thị 570.000 0 0 0
220 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũ Đất SX-KD đô thị 468.000 0 0 0
221 Phường Bình Xuân Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui) Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
222 Phường Bình Xuân Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn Côn Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
223 Phường Bình Xuân Đường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
224 Phường Bình Xuân Đường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị Lớ Đất SX-KD đô thị 552.000 0 0 0
225 Phường Bình Xuân Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B) Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
226 Phường Bình Xuân Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoài Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
227 Phường Bình Xuân Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân) Đất SX-KD đô thị 486.000 0 0 0
228 Phường Bình Xuân Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò Công Đất SX-KD đô thị 486.000 0 0 0
229 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò Gừa Đất SX-KD đô thị 348.000 0 0 0
230 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình Xuân Đất SX-KD đô thị 312.000 0 0 0
231 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch Băng Đất SX-KD đô thị 348.000 0 0 0
232 Phường Bình Xuân Đường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn Qui Đất SX-KD đô thị 414.000 0 0 0
233 Phường Bình Xuân Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân) Đất SX-KD đô thị 318.000 0 0 0
234 Phường Bình Xuân Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6) Đất SX-KD đô thị 318.000 0 0 0
235 Phường Bình Xuân Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân) Đất SX-KD đô thị 318.000 0 0 0
236 Phường Bình Xuân Đường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) Đất SX-KD đô thị 354.000 0 0 0
237 Phường Bình Xuân Khu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) - Đất ở nông thôn 470.000 350.000 285.000 0
238 Phường Bình Xuân Khu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) - Đất TM-DV nông thôn 376.000 280.000 228.000 0
239 Phường Bình Xuân Khu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) - Đất SX-KD nông thôn 282.000 210.000 171.000 0
240 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 290.000 230.000 205.000 175.000
241 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 145.000 0 0 0
242 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 260.000 210.000 185.000 155.000
243 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 105.000 0 0 0
244 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 290.000 230.000 205.000 175.000
245 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 145.000 0 0 0
246 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 260.000 210.000 185.000 155.000
247 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 105.000 0 0 0
248 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 340.000 270.000 240.000 205.000
249 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 135.000 0 0 0
250 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 310.000 250.000 220.000 185.000
251 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 125.000 0 0 0
252 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 340.000 270.000 240.000 205.000
253 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 135.000 0 0 0
254 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 310.000 250.000 220.000 185.000
255 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 125.000 0 0 0
256 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 272.000 216.000 192.000 164.000
257 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 108.000 0 0 0
258 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 248.000 200.000 176.000 148.000
259 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 100.000 0 0 0
260 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 272.000 216.000 192.000 164.000
261 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 108.000 0 0 0
262 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 248.000 200.000 176.000 148.000
263 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 100.000 0 0 0
264 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 290.000 230.000 205.000 175.000
265 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 145.000 0 0 0
266 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 260.000 210.000 185.000 155.000
267 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 0 0 0
268 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 340.000 270.000 240.000 205.000
269 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 135.000 0 0 0
270 Phường Bình Xuân Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 310.000 250.000 220.000 185.000
271 Phường Bình Xuân Vị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 125.000 0 0 0
4.9/5 - (903 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.