• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp

Phường Mỹ Trà Sắp xếp từ: Phường Mỹ Phú, các xã Nhị Mỹ, An Bình, Mỹ Trà.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
3663 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
3664 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
3665 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
3666 Phường Mỹ Trà Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3667 Phường Mỹ Trà Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
3668 Phường Mỹ Trà Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3669 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
3670 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
3671 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
3672 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
3673 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3674 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3675 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3676 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3677 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3678 Phường Mỹ Trà Đường Tắc Thầy Cai Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3679 Phường Mỹ Trà Đường Tắc Thầy Cai Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
3680 Phường Mỹ Trà Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3681 Phường Mỹ Trà Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3682 Phường Mỹ Trà Đường Trần Tấn Quốc Cầu Đình Trung - Cuối đường Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
3683 Phường Mỹ Trà Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) Lê Đại Hành - Cuối đường Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
3684 Phường Mỹ Trà Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh Đường số 12 - Cuối đường Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
3685 Phường Mỹ Trà Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
3686 Phường Mỹ Trà Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.600.000 0 0 0
3687 Phường Mỹ Trà Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến Đất ở đô thị 9.600.000 0 0 0
3688 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
3689 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
3690 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
3691 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
3692 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường số 5 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
3693 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 3,5m - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3694 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 5m - Toàn tuyến Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
3695 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 7m - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3696 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 9m - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
3697 Phường Mỹ Trà Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3698 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3699 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
3700 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3701 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3702 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
3703 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
3704 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
3705 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
3706 Phường Mỹ Trà Các đường nội bộ khu 500 căn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3707 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.956.000 0 0 0
3708 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.749.000 0 0 0
3709 Phường Mỹ Trà Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
3710 Phường Mỹ Trà Đường cắt đường Trần Quang Diệu Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3711 Phường Mỹ Trà Đường Trương Hán Siêu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
3712 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
3713 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
3714 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
3715 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3716 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3717 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3718 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
3719 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3720 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3721 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3722 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường 7m - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
3723 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3724 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 02 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3725 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 03 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3726 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 04 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3727 Phường Mỹ Trà Đường cặp hông trường lái Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3728 Phường Mỹ Trà Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
3729 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
3730 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
3731 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3732 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
3733 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
3734 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3735 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.700.000 0 0 0
3736 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3737 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình 2 Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
3738 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình 2 Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
3739 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
3740 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
3741 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3742 Phường Mỹ Trà Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
3743 Phường Mỹ Trà Đường Tôn Đức Thắng Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường Đất ở đô thị 11.400.000 0 0 0
3744 Phường Mỹ Trà Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
3745 Phường Mỹ Trà Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
3746 Phường Mỹ Trà Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3747 Phường Mỹ Trà Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
3748 Phường Mỹ Trà Đường Lê Duẩn Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3749 Phường Mỹ Trà Đường Lê Duẩn Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3750 Phường Mỹ Trà Đường Sở Tư pháp Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
3751 Phường Mỹ Trà Quốc lộ 30 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3752 Phường Mỹ Trà Đường tỉnh ĐT 847 Mỹ Thọ - Đường Thét Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3753 Phường Mỹ Trà Đường tỉnh ĐT 856 Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Cầu Ông Hoành Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
3754 Phường Mỹ Trà Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh phường Mỹ Ngãi - Sông Quảng Khánh Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
3755 Phường Mỹ Trà Tuyến tránh Quốc lộ 30 Sông Quảng Khánh - Quốc Lộ 30 Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
3756 Phường Mỹ Trà Đường An Bình - Nhị Mỹ Quốc lộ 30 - Trạm bơm An Bình Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3757 Phường Mỹ Trà Đường An Bình - Nhị Mỹ Trạm bơm An Bình - Chợ Nhị Mỹ Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
3758 Phường Mỹ Trà Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3759 Phường Mỹ Trà Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) Đường Quốc lộ 30 - Hết khu tập thể Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3760 Phường Mỹ Trà Đường Quảng Khánh Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
3761 Phường Mỹ Trà Đường Quảng Khánh Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3762 Phường Mỹ Trà Đường Trịnh Thị Cánh Rạch Chanh - Mương Khai Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
3763 Phường Mỹ Trà Đường Rạch nhỏ Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
3764 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Sớm Toàn tuyến - Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
3765 Phường Mỹ Trà Đường Mương Khai Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3766 Phường Mỹ Trà Đường Phạm Văn Thưởng Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3767 Phường Mỹ Trà Đường Ông Hoành Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30 Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3768 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Dình Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3769 Phường Mỹ Trà Đường Cái Môn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3770 Phường Mỹ Trà Đường Phạm Thị Nhị Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3771 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Dành Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
3772 Phường Mỹ Trà Lộ liên xã Trại chăn nuôi Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
3773 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
3774 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Tôn Đức Thắng - Ngã tư Quảng Khánh Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
3775 Phường Mỹ Trà Đường Điện Biên Phủ Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856 Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
3776 Phường Mỹ Trà Đường cặp Công ty Domesco Đường Nguyễn Huệ - Sông Đình Trung Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3777 Phường Mỹ Trà Đường Phù Đổng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Đại Hành Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
3778 Phường Mỹ Trà Đường Phù Đổng Đường Lê Đại Hành - Sông Ngã Cạy Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3779 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Hàm Nghi - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
3780 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Duy Tân - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
3781 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Thủ Khoa Huân - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
3782 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
3783 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Phạm Thế Hiển - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3784 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Trần Quốc Toản - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3785 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Văn Tiệp - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3786 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3787 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) Đường Đinh Công Tráng - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3788 Phường Mỹ Trà Đường Tắc Thầy Cai Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Đại Hành Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3789 Phường Mỹ Trà Đường Tắc Thầy Cai Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 1.280.000 0 0 0
3790 Phường Mỹ Trà Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3791 Phường Mỹ Trà Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Huệ - Sông Cái Sao Thượng Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3792 Phường Mỹ Trà Đường Trần Tấn Quốc Cầu Đình Trung - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
3793 Phường Mỹ Trà Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) Lê Đại Hành - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
3794 Phường Mỹ Trà Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh Đường số 12 - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 1.280.000 0 0 0
3795 Phường Mỹ Trà Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
3796 Phường Mỹ Trà Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Phan Văn Cử - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
3797 Phường Mỹ Trà Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà Đường Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
3798 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Văn Biểu - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
3799 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Đỗ Thị Đệ - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 5.440.000 0 0 0
3800 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Cao Văn Đạt - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 5.440.000 0 0 0
3801 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường Nguyễn Doãn Phong - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
3802 Phường Mỹ Trà Khu dân cư chợ Mỹ Trà Đường số 5 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 5.440.000 0 0 0
3803 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 3,5m - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3804 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 5m - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
3805 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 7m - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3806 Phường Mỹ Trà Khu dân cư nhà ở công vụ Đường 9m - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 5.440.000 0 0 0
3807 Phường Mỹ Trà Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3808 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3809 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
3810 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 0 0
3811 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
3812 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
3813 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
3814 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
3815 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
3816 Phường Mỹ Trà Các đường nội bộ khu 500 căn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3817 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.164.800 0 0 0
3818 Phường Mỹ Trà Khu tái định cư Cả Môn Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.999.200 0 0 0
3819 Phường Mỹ Trà Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.280.000 0 0 0
3820 Phường Mỹ Trà Đường cắt đường Trần Quang Diệu Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu - Đường Trương Hán Siêu Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3821 Phường Mỹ Trà Đường Trương Hán Siêu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
3822 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
3823 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
3824 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
3825 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3826 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3827 Phường Mỹ Trà Khu dân cư Mỹ Phú Đường nội bộ còn lại - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3828 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
3829 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3830 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Rạch Chanh Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3831 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Hồ Văn Thanh - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3832 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường 7m - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
3833 Phường Mỹ Trà Cụm dân cư Quảng Khánh Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3834 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 02 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3835 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 03 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3836 Phường Mỹ Trà Khu liên hợp TDTT Đường số 04 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
3837 Phường Mỹ Trà Đường cặp hông trường lái Đường Lê Đại Hành - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3838 Phường Mỹ Trà Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ - Đường tránh Quốc lộ 30 Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
3839 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.680.000 0 0 0
3840 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.720.000 0 0 0
3841 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3842 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
3843 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
3844 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3845 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 3 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 0 0
3846 Phường Mỹ Trà Chợ Nhị Mỹ Đường loại 4 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
3847 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình 2 Đường loại 1 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.680.000 0 0 0
3848 Phường Mỹ Trà Chợ An Bình 2 Đường loại 2 - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.720.000 0 0 0
3849 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
3850 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Cống Tắc Thầy Cai - Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
3851 Phường Mỹ Trà Đường Nguyễn Huệ Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt - Cầu An Bình Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3852 Phường Mỹ Trà Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Duẩn - Đường Điện Biên Phủ Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
3853 Phường Mỹ Trà Đường Tôn Đức Thắng Đường Điện Biên Phủ - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 9.120.000 0 0 0
3854 Phường Mỹ Trà Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
3855 Phường Mỹ Trà Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
3856 Phường Mỹ Trà Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía trên đường - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3857 Phường Mỹ Trà Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh - Đường Lê Duẩn Phía bờ sông - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
3858 Phường Mỹ Trà Đường Lê Duẩn Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3859 Phường Mỹ Trà Đường Lê Duẩn Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại - Toàn tuyến Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
3860 Phường Mỹ Trà Đường Sở Tư pháp Đường Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
3861 Phường Mỹ Trà Quốc lộ 30 Cầu An Bình - Cầu Cần Lố Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
3862 Phường Mỹ Trà Đường tỉnh ĐT 847 Mỹ Thọ - Đường Thét Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (926 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.