Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 2 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 3 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 4 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| 5 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| 6 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| 7 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| 8 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| 9 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 10 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 11 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| 12 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| 13 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 14 | Huyện Thái Thụy | Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 15 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 16 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 17 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 18 | Huyện Thái Thụy | Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 20 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 21 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 22 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 23 | Huyện Thái Thụy | Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 24 | Huyện Thái Thụy | Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 25 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 26 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 27 | Huyện Thái Thụy | Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 29 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 30 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 31 | Huyện Thái Thụy | Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Thái Thụy | Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 33 | Huyện Thái Thụy | Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 34 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 35 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| 36 | Huyện Thái Thụy | Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 37 | Huyện Thái Thụy | Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 38 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 39 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 40 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 41 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| 42 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| 43 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 44 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 45 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 46 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 47 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| 48 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 49 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| 50 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 51 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 52 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 53 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| 54 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| 55 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| 56 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| 57 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường gom đường tỉnh ĐT.456 - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường 20,5 mét - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 27 mét - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 20,5 mét - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 74 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 360.000 |
| 75 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 76 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| 77 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| 78 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| 79 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| 80 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 864.000 | 540.000 | 360.000 |
| 81 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 82 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 83 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 360.000 |
| 84 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 360.000 |
| 85 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 86 | Huyện Thái Thụy | Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 360.000 |
| 87 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 88 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| 89 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| 90 | Huyện Thái Thụy | Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 92 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 93 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 94 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 95 | Huyện Thái Thụy | Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 96 | Huyện Thái Thụy | Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 97 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 98 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 600.000 | 360.000 |
| 99 | Huyện Thái Thụy | Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 100 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 101 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 102 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 103 | Huyện Thái Thụy | Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 104 | Huyện Thái Thụy | Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 600.000 | 360.000 |
| 105 | Huyện Thái Thụy | Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 106 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 107 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 360.000 |
| 108 | Huyện Thái Thụy | Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 109 | Huyện Thái Thụy | Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 110 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| 111 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| 112 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| 113 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 540.000 | 300.000 |
| 114 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| 115 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| 116 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 |
| 117 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 118 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 119 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| 120 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| 121 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 |
| 122 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 123 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 124 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 125 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| 126 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.500.000 | 540.000 | 300.000 |
| 127 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.020.000 | 540.000 | 300.000 |
| 128 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.020.000 | 540.000 | 300.000 |
| 129 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường gom đường tỉnh ĐT.456 - | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường 20,5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 27 mét - | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường rộng 20,5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Thái Thụy | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Đường Quốc lộ QL.39 - Đường quy hoạch số 2 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Thị trấn Diêm Điền Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Giáp trường Mầm Non - Đường quy hoạch số 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Đường quy hoạch số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Thái Thụy | Khu dân cư tại khu đất 0ĐT-8B - Thị trấn Diêm Điền Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại Trình - Ngã tư Diêm Điền | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 146 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 300.000 |
| 147 | Huyện Thái Thụy | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - Ngã ba Thụy Hải | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 148 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Cống Thủy Nông 1 - Đồn Biên phòng 64 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| 149 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thành (khu 2) - Nhà ông Hiền (khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| 150 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ nhà ông Thụy (khu 1) - Nhà bà Đào (khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| 151 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Nhà ông Bắc (khu 3) - Nhà ông Hòa (khu 3) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| 152 | Huyện Thái Thụy | Trục đường chính thị trấn - Thị trấn Diêm Điền Từ giáp đường Tạ Hiện - Nhà Văn hóa khu 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 720.000 | 450.000 | 300.000 |
| 153 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - Ngã tư chợ Gú | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 154 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư chợ Gú - Tòa án huyện (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 155 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Giáp Tòa án huyện (cũ) - Cầu Cống Thóc | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| 156 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã tư Diêm Điền - Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| 157 | Huyện Thái Thụy | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ) - Đồn Biên phòng 64 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 158 | Huyện Thái Thụy | Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Diêm Điền Cống Ngoại (đường 3 tháng 2) - Cầu Diêm Điền | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 300.000 |
| 159 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - Phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 160 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung - Phố Nguyễn Công Định | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| 161 | Huyện Thái Thụy | Đường Tạ Hiện - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định - Giáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| 162 | Huyện Thái Thụy | Đường nội bộ khu dân cư mới - Thị trấn Diêm Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão - Phố Quách Hữu Nghiêm | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| 164 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Hữu Nghiêm - Chùa Chiêu Phúc | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| 165 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Chùa Chiêu Phúc - Phố Quách Đình Bảo | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| 166 | Huyện Thái Thụy | Phố Bùi Quang Thận - Thị trấn Diêm Điền Phố Quách Đình Bảo - Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| 167 | Huyện Thái Thụy | Phố Cách mạng Tháng Tám - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số) - Phố Quách Đinh Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy) | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 168 | Huyện Thái Thụy | Phố Lê Cương Xuyên - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 169 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Công Định - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8) - Trạm biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 170 | Huyện Thái Thụy | Phố Nguyễn Hưởng Dung - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.250.000 | 500.000 | 300.000 |
| 171 | Huyện Thái Thụy | Phố Phạm Thế Hiển - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - Giáp địa phận xã Thụy Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| 172 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Phố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ giáp Tòa án huyện) - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 173 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Đình Bảo - Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37) - Phố Bùi Quang Thận | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 174 | Huyện Thái Thụy | Phố Quách Hữu Nghiêm - Thị trấn Diêm Điền Giáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi) - Cảng Diêm Điền (khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 175 | Huyện Thái Thụy | Phố Tạ Quốc Luật - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên) - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 176 | Huyện Thái Thụy | Phố Tân Sơn - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - Giáp xã Thụy Hải | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| 177 | Huyện Thái Thụy | Phố Thanh Xuân - Thị trấn Diêm Điền Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 178 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Bá Giản - Thị trấn Diêm Điền Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7 - Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 179 | Huyện Thái Thụy | Phố Trần Hưng Đạo - Thị trấn Diêm Điền Công an huyện (cũ) - Cầu Gú | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
| 180 | Huyện Thái Thụy | Phố Uông Sỹ Đoan - Thị trấn Diêm Điền Đường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4) - Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| 181 | Huyện Thái Thụy | Phố Vĩnh Trà - Thị trấn Diêm Điền Phố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9) - Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 1.500.000 | 750.000 | 300.000 |
| 182 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Giáp xã Thụy Liên - Giáp Công ty Đỉnh Vàng | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| 183 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Công ty Đỉnh Vàng - Giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| 184 | Huyện Thái Thụy | Đường Quốc lộ QL.39 - Thị trấn Diêm Điền Ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - Cống Ngoại Trình | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| 185 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Ngã ba Thụy Hải - Dốc Đông Ninh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| 186 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.461 - Thị trấn Diêm Điền Dốc Đông Ninh - Giáp xã An Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 250.000 |
| 187 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Cống Chéo - Đường mới thôn Bao Hàm | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 450.000 | 300.000 |
| 188 | Huyện Thái Thụy | Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền) - Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm - Đường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 |
| 189 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Giáp phố Phạm Thế Hiển - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| 190 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 900.000 | 450.000 | 360.000 |
| 191 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy - Đường tỉnh ĐT.456 | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 900.000 | 450.000 | 360.000 |
| 192 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường tỉnh ĐT.456 - Cầu sông Sinh | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 600.000 | 300.000 | 360.000 |
| 193 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe) - Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 270.000 | 360.000 |
| 194 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1) - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| 195 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2 - Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| 196 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh) - Đền Mai Diêm | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| 197 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũ - Ngã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 450.000 | 270.000 | 360.000 |
| 198 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 - Đường ĐH.94 (Trạm Y tế) | Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 750.000 | 270.000 | 300.000 |
| 199 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 4 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 510.000 | 270.000 | 300.000 |
| 200 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh) - Giáp sông Sinh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 510.000 | 270.000 | 300.000 |

