• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp

Phường Trung An Sắp xếp từ: Phường 10, xã Phước Thạnh, xã Trung An.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
5378 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất ở đô thị 5.070.000 0 0 0
5379 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
5380 Phường Trung An Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất ở đô thị 7.050.000 0 0 0
5381 Phường Trung An Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
5382 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương Đất ở đô thị 19.320.000 0 0 0
5383 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
5384 Phường Trung An Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
5385 Phường Trung An Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
5386 Phường Trung An Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 Đất ở đô thị 6.760.000 0 0 0
5387 Phường Trung An Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
5388 Phường Trung An Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
5389 Phường Trung An Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
5390 Phường Trung An Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
5391 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
5392 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
5393 Phường Trung An Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
5394 Phường Trung An Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
5395 Phường Trung An Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
5396 Phường Trung An Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
5397 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) Đất ở đô thị 4.290.000 0 0 0
5398 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 Đất ở đô thị 2.990.000 0 0 0
5399 Phường Trung An Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
5400 Phường Trung An Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
5401 Phường Trung An Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.760.000 0 0 0
5402 Phường Trung An Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.040.000 0 0 0
5403 Phường Trung An Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
5404 Phường Trung An Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
5405 Phường Trung An Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
5406 Phường Trung An Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
5407 Phường Trung An Đường Một Quang Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
5408 Phường Trung An Đường Phùng Há Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5409 Phường Trung An Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5410 Phường Trung An Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5411 Phường Trung An Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5412 Phường Trung An Đường Ba Thiện Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5413 Phường Trung An Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5414 Phường Trung An Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5415 Phường Trung An Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
5416 Phường Trung An Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5417 Phường Trung An Đường 19/5 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5418 Phường Trung An Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5419 Phường Trung An Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5420 Phường Trung An Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5421 Phường Trung An Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5422 Phường Trung An Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5423 Phường Trung An Đường Tám Mai Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5424 Phường Trung An Đường Chín Châu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5425 Phường Trung An Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5426 Phường Trung An Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5427 Phường Trung An Đường Gò Me Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5428 Phường Trung An Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5429 Phường Trung An Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
5430 Phường Trung An Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
5431 Phường Trung An Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
5432 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất TM-DV đô thị 4.056.000 0 0 0
5433 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
5434 Phường Trung An Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất TM-DV đô thị 5.640.000 0 0 0
5435 Phường Trung An Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
5436 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương Đất TM-DV đô thị 15.456.000 0 0 0
5437 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương Đất TM-DV đô thị 12.880.000 0 0 0
5438 Phường Trung An Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
5439 Phường Trung An Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
5440 Phường Trung An Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 Đất TM-DV đô thị 5.408.000 0 0 0
5441 Phường Trung An Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
5442 Phường Trung An Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định Đất TM-DV đô thị 6.080.000 0 0 0
5443 Phường Trung An Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
5444 Phường Trung An Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
5445 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 0 0
5446 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
5447 Phường Trung An Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
5448 Phường Trung An Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
5449 Phường Trung An Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
5450 Phường Trung An Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
5451 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) Đất TM-DV đô thị 3.432.000 0 0 0
5452 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 Đất TM-DV đô thị 2.392.000 0 0 0
5453 Phường Trung An Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
5454 Phường Trung An Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
5455 Phường Trung An Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.208.000 0 0 0
5456 Phường Trung An Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.632.000 0 0 0
5457 Phường Trung An Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
5458 Phường Trung An Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
5459 Phường Trung An Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
5460 Phường Trung An Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
5461 Phường Trung An Đường Một Quang Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
5462 Phường Trung An Đường Phùng Há Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5463 Phường Trung An Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5464 Phường Trung An Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5465 Phường Trung An Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5466 Phường Trung An Đường Ba Thiện Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5467 Phường Trung An Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5468 Phường Trung An Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5469 Phường Trung An Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
5470 Phường Trung An Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5471 Phường Trung An Đường 19/5 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5472 Phường Trung An Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5473 Phường Trung An Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5474 Phường Trung An Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5475 Phường Trung An Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5476 Phường Trung An Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5477 Phường Trung An Đường Tám Mai Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5478 Phường Trung An Đường Chín Châu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5479 Phường Trung An Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5480 Phường Trung An Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5481 Phường Trung An Đường Gò Me Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5482 Phường Trung An Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5483 Phường Trung An Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
5484 Phường Trung An Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
5485 Phường Trung An Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
5486 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất SX-KD đô thị 3.042.000 0 0 0
5487 Phường Trung An Đoàn Thị Nghiệp Đường tỉnh 870B - Đường tỉnh 870 Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
5488 Phường Trung An Nguyễn Công Bình Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất SX-KD đô thị 4.230.000 0 0 0
5489 Phường Trung An Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
5490 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương Đất SX-KD đô thị 11.592.000 0 0 0
5491 Phường Trung An Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương Đất SX-KD đô thị 9.660.000 0 0 0
5492 Phường Trung An Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
5493 Phường Trung An Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
5494 Phường Trung An Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 Đất SX-KD đô thị 4.056.000 0 0 0
5495 Phường Trung An Quốc lộ 1 Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 Đất SX-KD đô thị 2.964.000 0 0 0
5496 Phường Trung An Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định Đất SX-KD đô thị 4.560.000 0 0 0
5497 Phường Trung An Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
5498 Phường Trung An Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
5499 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - Đất SX-KD đô thị 2.640.000 0 0 0
5500 Phường Trung An Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
5501 Phường Trung An Đường huyện 92 Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
5502 Phường Trung An Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
5503 Phường Trung An Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
5504 Phường Trung An Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
5505 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) Đất SX-KD đô thị 2.574.000 0 0 0
5506 Phường Trung An Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 Đất SX-KD đô thị 1.794.000 0 0 0
5507 Phường Trung An Đường Đỗ Văn Thống Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
5508 Phường Trung An Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
5509 Phường Trung An Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.656.000 0 0 0
5510 Phường Trung An Đường tổ 3, khu phố Trung Lương Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.224.000 0 0 0
5511 Phường Trung An Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
5512 Phường Trung An Đường Đê Hùng Vương Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
5513 Phường Trung An Đường dọc kênh kho Đạn Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
5514 Phường Trung An Đường cầu Ván (ĐH 95) Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
5515 Phường Trung An Đường Một Quang Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
5516 Phường Trung An Đường Phùng Há Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5517 Phường Trung An Đường Trần Thị Điểu Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5518 Phường Trung An Đường Trần Trọng Quốc Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5519 Phường Trung An Đường Trần Văn Cửu Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5520 Phường Trung An Đường Ba Thiện Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5521 Phường Trung An Đường Bờ Cộ Trên (đường Một Còn) Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5522 Phường Trung An Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5523 Phường Trung An Đường Đìa Lá Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
5524 Phường Trung An Đường Lâm Sản 8 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5525 Phường Trung An Đường 19/5 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5526 Phường Trung An Đường Mỹ Hưng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5527 Phường Trung An Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5528 Phường Trung An Đường Số 1, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5529 Phường Trung An Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5530 Phường Trung An Đường Số 7, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5531 Phường Trung An Đường Tám Mai Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5532 Phường Trung An Đường Chín Châu Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5533 Phường Trung An Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5534 Phường Trung An Đường Bà Tư Gạo Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5535 Phường Trung An Đường Gò Me Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5536 Phường Trung An Đường Kênh Đìa Thùng Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5537 Phường Trung An Đường Số 2, khu phố Long Mỹ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
5538 Phường Trung An Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
5539 Phường Trung An Đường D7 Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
5540 Phường Trung An Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - Đất ở nông thôn 900.000 675.000 540.000 0
5541 Phường Trung An Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - Đất TM-DV nông thôn 720.000 540.000 432.000 0
5542 Phường Trung An Khu vực 2 - Phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập) - Đất SX-KD nông thôn 540.000 405.000 324.000 0
5543 Phường Trung An Cụm công nghiệp Trung An - Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
5544 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 300.000 240.000 210.000 180.000
5545 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
5546 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 270.000 215.000 190.000 160.000
5547 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 110.000 0 0 0
5548 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 300.000 240.000 210.000 180.000
5549 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
5550 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 270.000 215.000 190.000 160.000
5551 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 110.000 0 0 0
5552 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 250.000 215.000
5553 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
5554 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 330.000 265.000 230.000 200.000
5555 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
5556 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 360.000 290.000 250.000 215.000
5557 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
5558 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 330.000 265.000 230.000 200.000
5559 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
5560 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 288.000 232.000 200.000 172.000
5561 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
5562 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 264.000 212.000 184.000 160.000
5563 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
5564 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 288.000 232.000 200.000 172.000
5565 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
5566 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 264.000 212.000 184.000 160.000
5567 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
5568 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 240.000 210.000 180.000
5569 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
5570 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 215.000 190.000 160.000
5571 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 0 0 0
5572 Phường Trung An Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 360.000 290.000 250.000 215.000
5573 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
5574 Phường Trung An Phường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 330.000 265.000 230.000 200.000
5575 Phường Trung An Vị trí 6 - Phường Trung An (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
4.8/5 - (962 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.