• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp

Phường Mỹ Tho Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), phường Tân Long.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
3379 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 24.220.000 0 0 0
3380 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền Đất ở đô thị 41.400.000 0 0 0
3381 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3382 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
3383 Phường Mỹ Tho Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
3384 Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
3385 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Trưng Trắc - Lê Lợi Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3386 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
3387 Phường Mỹ Tho Huyện Thoại Toàn tuyến - Đất ở đô thị 15.810.000 0 0 0
3388 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Cầu Quay - Lê Lợi Đất ở đô thị 36.300.000 0 0 0
3389 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Lê Lợi - Hùng Vương Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
3390 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
3391 Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3392 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất ở đô thị 39.750.000 0 0 0
3393 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Lê Lợi - Cuối đường Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
3394 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất ở đô thị 34.500.000 0 0 0
3395 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Lê Lợi - Hùng Vương Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3396 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
3397 Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ Toàn tuyến - Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
3398 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Trưng Trắc - Hùng Vương Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3399 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
3400 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương Đất ở đô thị 31.950.000 0 0 0
3401 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
3402 Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền - Hùng Vương Đất ở đô thị 12.350.000 0 0 0
3403 Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Trần Quốc Toản Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
3404 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc 30-Apr - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
3405 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ Đất ở đô thị 24.600.000 0 0 0
3406 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền Đất ở đô thị 18.600.000 0 0 0
3407 Phường Mỹ Tho Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 40.050.000 0 0 0
3408 Phường Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 13.520.000 0 0 0
3409 Phường Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - Đất ở đô thị 10.530.000 0 0 0
3410 Phường Mỹ Tho Trương Định 30-Apr - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
3411 Phường Mỹ Tho Trương Định Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
3412 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ Đất ở đô thị 43.200.000 0 0 0
3413 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền Đất ở đô thị 33.150.000 0 0 0
3414 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
3415 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
3416 Phường Mỹ Tho Hùng Vương Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
3417 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - Rạch Gầm Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
3418 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa Rạch Gầm - 30-Apr Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
3419 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
3420 Phường Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở đô thị 15.640.000 0 0 0
3421 Phường Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của Toàn tuyến - Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
3422 Phường Mỹ Tho Phan Hiến Đạo Toàn tuyến - Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
3423 Phường Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký Toàn tuyến - Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
3424 Phường Mỹ Tho Lê Văn Thạnh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
3425 Phường Mỹ Tho Giồng Dứa Toàn tuyến - Đất ở đô thị 10.080.000 0 0 0
3426 Phường Mỹ Tho Trần Quốc Toản Toàn tuyến - Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
3427 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Cầu Quay - Nguyễn An Ninh Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
3428 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Cầu Quay - Học Lạc Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
3429 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Học Lạc - Hoàng Hoa Thám Đất ở đô thị 4.940.000 0 0 0
3430 Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức Học Lạc - Cô Giang Đất ở đô thị 9.750.000 0 0 0
3431 Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 6.760.000 0 0 0
3432 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
3433 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc Đất ở đô thị 6.630.000 0 0 0
3434 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Học Lạc - Hoàng Hoa Thám Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
3435 Phường Mỹ Tho Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
3436 Phường Mỹ Tho Phan Bội Châu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
3437 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Đường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
3438 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
3439 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Học Lạc - Nguyễn Trung Trực Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
3440 Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn Toàn tuyến - Đất ở đô thị 8.190.000 0 0 0
3441 Phường Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
3442 Phường Mỹ Tho Thái Văn Đẩu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 3.250.000 0 0 0
3443 Phường Mỹ Tho Cô Giang Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3444 Phường Mỹ Tho Ký Con Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
3445 Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức Đất ở đô thị 22.820.000 0 0 0
3446 Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh Đất ở đô thị 16.120.000 0 0 0
3447 Phường Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh Toàn tuyến - Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
3448 Phường Mỹ Tho Học Lạc Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
3449 Phường Mỹ Tho Học Lạc Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
3450 Phường Mỹ Tho Học Lạc Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh Đất ở đô thị 8.120.000 0 0 0
3451 Phường Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến - Đất ở đô thị 7.650.000 0 0 0
3452 Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác Cầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Đất ở đô thị 10.080.000 0 0 0
3453 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
3454 Phường Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 970.000 0 0 0
3455 Phường Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị) Toàn tuyến - Đất ở đô thị 760.000 0 0 0
3456 Phường Mỹ Tho Đường Xóm Dầu Toàn tuyến - Đất ở đô thị 2.760.000 0 0 0
3457 Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
3458 Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Đoạn vào khu tái định cư - Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
3459 Phường Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
3460 Phường Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
3461 Phường Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc Toàn tuyến - Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
3462 Phường Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879) Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh Đất ở đô thị 7.150.000 0 0 0
3463 Phường Mỹ Tho Phan Văn Trị Toàn tuyến - Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
3464 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Cảng cá Phường 2 - Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
3465 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2 - Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
3466 Phường Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm - Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
3467 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3 - Đất ở đô thị 7.680.000 0 0 0
3468 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 19.376.000 0 0 0
3469 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền Đất TM-DV đô thị 33.120.000 0 0 0
3470 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3471 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
3472 Phường Mỹ Tho Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
3473 Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
3474 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Trưng Trắc - Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3475 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
3476 Phường Mỹ Tho Huyện Thoại Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 12.648.000 0 0 0
3477 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Cầu Quay - Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 29.040.000 0 0 0
3478 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Lê Lợi - Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 23.520.000 0 0 0
3479 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất TM-DV đô thị 18.600.000 0 0 0
3480 Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3481 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 31.800.000 0 0 0
3482 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Lê Lợi - Cuối đường Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
3483 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 27.600.000 0 0 0
3484 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Lê Lợi - Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3485 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
3486 Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 23.520.000 0 0 0
3487 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Trưng Trắc - Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3488 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất TM-DV đô thị 18.600.000 0 0 0
3489 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 25.560.000 0 0 0
3490 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 17.280.000 0 0 0
3491 Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền - Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 9.880.000 0 0 0
3492 Phường Mỹ Tho Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Trần Quốc Toản Đất TM-DV đô thị 11.960.000 0 0 0
3493 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc 30-Apr - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
3494 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ Đất TM-DV đô thị 19.680.000 0 0 0
3495 Phường Mỹ Tho Trưng Trắc Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền Đất TM-DV đô thị 14.880.000 0 0 0
3496 Phường Mỹ Tho Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 32.040.000 0 0 0
3497 Phường Mỹ Tho Lãnh Binh Cẩn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 10.816.000 0 0 0
3498 Phường Mỹ Tho Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 8.424.000 0 0 0
3499 Phường Mỹ Tho Trương Định 30-Apr - Thủ Khoa Huân Đất TM-DV đô thị 8.944.000 0 0 0
3500 Phường Mỹ Tho Trương Định Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
3501 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ Đất TM-DV đô thị 34.560.000 0 0 0
3502 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền Đất TM-DV đô thị 26.520.000 0 0 0
3503 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
3504 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
3505 Phường Mỹ Tho Hùng Vương Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
3506 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - Rạch Gầm Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
3507 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa Rạch Gầm - 30-Apr Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
3508 Phường Mỹ Tho Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền Đất TM-DV đô thị 12.880.000 0 0 0
3509 Phường Mỹ Tho Đường dọc bờ kè sông Tiền Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất TM-DV đô thị 12.512.000 0 0 0
3510 Phường Mỹ Tho Huỳnh Tịnh Của Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
3511 Phường Mỹ Tho Phan Hiến Đạo Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
3512 Phường Mỹ Tho Trương Vĩnh Ký Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
3513 Phường Mỹ Tho Lê Văn Thạnh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
3514 Phường Mỹ Tho Giồng Dứa Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 8.064.000 0 0 0
3515 Phường Mỹ Tho Trần Quốc Toản Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 11.960.000 0 0 0
3516 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Cầu Quay - Nguyễn An Ninh Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
3517 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Cầu Quay - Học Lạc Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
3518 Phường Mỹ Tho Phan Thanh Giản Học Lạc - Hoàng Hoa Thám Đất TM-DV đô thị 3.952.000 0 0 0
3519 Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức Học Lạc - Cô Giang Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
3520 Phường Mỹ Tho Trịnh Hoài Đức Đoạn còn lại - Đất TM-DV đô thị 5.408.000 0 0 0
3521 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
3522 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc Đất TM-DV đô thị 5.304.000 0 0 0
3523 Phường Mỹ Tho Đốc Binh Kiều Học Lạc - Hoàng Hoa Thám Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
3524 Phường Mỹ Tho Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.160.000 0 0 0
3525 Phường Mỹ Tho Phan Bội Châu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
3526 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Đường dọc bờ kè sông Tiền - Đinh Bộ Lĩnh Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
3527 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
3528 Phường Mỹ Tho Nguyễn Huỳnh Đức Học Lạc - Nguyễn Trung Trực Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
3529 Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Nguyễn Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.552.000 0 0 0
3530 Phường Mỹ Tho Thái Sanh Hạnh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 0 0
3531 Phường Mỹ Tho Thái Văn Đẩu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
3532 Phường Mỹ Tho Cô Giang Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3533 Phường Mỹ Tho Ký Con Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
3534 Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức Đất TM-DV đô thị 18.256.000 0 0 0
3535 Phường Mỹ Tho Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh Đất TM-DV đô thị 12.896.000 0 0 0
3536 Phường Mỹ Tho Đường Mỹ Chánh Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
3537 Phường Mỹ Tho Học Lạc Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
3538 Phường Mỹ Tho Học Lạc Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
3539 Phường Mỹ Tho Học Lạc Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh Đất TM-DV đô thị 6.496.000 0 0 0
3540 Phường Mỹ Tho Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 6.120.000 0 0 0
3541 Phường Mỹ Tho Nguyễn Văn Giác Cầu Nguyễn Trãi - Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Đất TM-DV đô thị 8.064.000 0 0 0
3542 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) - Cầu Vĩ Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
3543 Phường Mỹ Tho Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 776.000 0 0 0
3544 Phường Mỹ Tho Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị) Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 608.000 0 0 0
3545 Phường Mỹ Tho Đường Xóm Dầu Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 2.208.000 0 0 0
3546 Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
3547 Phường Mỹ Tho Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Đoạn vào khu tái định cư - Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
3548 Phường Mỹ Tho Đường cặp Viện Bảo Tàng Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
3549 Phường Mỹ Tho Đường bờ kè sông Tiền Phan Thanh Giản - Cảng cá Mỹ Tho Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 0 0
3550 Phường Mỹ Tho Đường rạch Cầu Đúc Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
3551 Phường Mỹ Tho Trần Nguyên Hãn (ĐT.879) Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh Đất TM-DV đô thị 5.720.000 0 0 0
3552 Phường Mỹ Tho Phan Văn Trị Toàn tuyến - Đất TM-DV đô thị 4.576.000 0 0 0
3553 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Cảng cá Phường 2 - Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
3554 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Phường 2 - Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
3555 Phường Mỹ Tho Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm - Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
3556 Phường Mỹ Tho Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3 - Đất TM-DV đô thị 6.144.000 0 0 0
3557 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Đường 30/4 - Thủ Khoa Huân Đất SX-KD đô thị 14.532.000 0 0 0
3558 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền Đất SX-KD đô thị 24.840.000 0 0 0
3559 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
3560 Phường Mỹ Tho Lê Lợi Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
3561 Phường Mỹ Tho Đường 30/4 Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
3562 Phường Mỹ Tho Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 7.290.000 0 0 0
3563 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Trưng Trắc - Lê Lợi Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
3564 Phường Mỹ Tho Rạch Gầm Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
3565 Phường Mỹ Tho Huyện Thoại Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 9.486.000 0 0 0
3566 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Cầu Quay - Lê Lợi Đất SX-KD đô thị 21.780.000 0 0 0
3567 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Lê Lợi - Hùng Vương Đất SX-KD đô thị 17.640.000 0 0 0
3568 Phường Mỹ Tho Thủ Khoa Huân Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
3569 Phường Mỹ Tho Lý Công Uẩn Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
3570 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất SX-KD đô thị 23.850.000 0 0 0
3571 Phường Mỹ Tho Lê Văn Duyệt Lê Lợi - Cuối đường Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
3572 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Nguyễn Huệ - Lê Lợi Đất SX-KD đô thị 20.700.000 0 0 0
3573 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Lê Lợi - Hùng Vương Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
3574 Phường Mỹ Tho Lê Đại Hành Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
3575 Phường Mỹ Tho Lê Thị Phỉ Toàn tuyến - Đất SX-KD đô thị 17.640.000 0 0 0
3576 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Trưng Trắc - Hùng Vương Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
3577 Phường Mỹ Tho Ngô Quyền Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
3578 Phường Mỹ Tho Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương Đất SX-KD đô thị 19.170.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.