Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh) Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12 | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Cầu Quản Oai | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước - | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51 | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) - | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 - UBND xã Phú Quý | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) UBND xã Phú Quý - Ranh Châu Thành | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 - Đường Dây Thép | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59 | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phú Quý (Đường huyện 54) Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai Lậy | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 - Cống Khắc Minh | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình Phú | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi) | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53 | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) - | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2 | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân Phước | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh) Cổng chào ấp Phú Hiệp - Cổng chào ấp Phú Hòa | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Trung | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đông Ba Muống Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường đan Bắc sông Rạch Tràm Sông Ba Rài - Ranh Bình Phú | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đông sông Ba Rài (ĐH.54B) Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây sông Ba Rài (ĐH.54C) Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai Lậy | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây sông Ba Rài Ranh ấp 5 xã Tân Bình - Ranh ấp 7 xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 430.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Ban Chón ấp 3 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Củ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường - Kênh Xáng Ngang | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường liên ấp 5-6-7 Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả Chuối | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam Cả chuối Cầu Kênh 12 - Kênh Tổng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bắc Cả chuối (Đường nhựa 3.5m) Kênh Kháng Chiến - Kênh Tổng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam Kênh mới (đường nhựa 3.5m) Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bắc Kênh mới (đường nhựa 3.5m) Cầu Kênh mới - Đường huyện 54C | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bắc Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m) Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54B | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Chùa Trên (đường nhựa 3m) Quốc lộ 1 - Đường huyện 63 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Chùa Dưới (đường nhựa 3.5m) Quốc lộ 1 - Đường huyện 63 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Tuyến tranh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Tuyến tranh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung - Đường tỉnh 868 (xã Tân Bình) | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh phường 4 (tiếp giáp với phường Nhị Mỹ) - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Kênh 30/6 - Ranh H. Cai Lậy (xã Bình | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Phòng Thống kê | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Đường Cao Đăng Chiếm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Hết trường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Trường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ) Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn Thố | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Công Bằng Ranh xã Thanh Hòa - Ranh ấp 5, xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Ông Hiệu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đặng Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Lê Quang Công Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ - Kênh Ông Mười | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thanh - Mai Thị Út | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Huỳnh Văn Chính Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba Rài | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường đan cặp kênh Ống Bông Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Ấp Bắc Câu Trường Tín - Kênh Hội Đồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Ấp Bắc Kênh Hội Đồng - Cầu Năm Trinh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tòng Cầu Nhị Mỹ - Ranh Phường Nhị Mỹ giáp với xã Nhị Quý | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - Đường Nguyễn Văn Kim | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường vào ấp 2, xã Tân Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 690.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mai Thị Út nối dài Đường Trương Văn Điệp - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Kim Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tạo (phường Nhị Mỹ) Đường Ấp Bắc - Ranh xã Hạnh Mỹ Trung | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tiết (phường 5) Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m) Quốc lộ 1 - Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m) Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 - Đường tránh Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Bắc Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m) Đường Võ Việt Tân - Đường huyện 53 | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Long Khánh | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường bêtông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Hết ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) - Hết ranh phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội) | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Các tuyến đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa) - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị Quý | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ Quí | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Quốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai Lậy | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốc | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh) Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12 | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Kênh 12 - Cầu Dừa | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Cầu Quản Oai | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước - | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51 | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) - | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 - UBND xã Phú Quý | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) UBND xã Phú Quý - Ranh Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 - Đường Dây Thép | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy Dạ | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59 | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Phú Quý (Đường huyện 54) Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai Lậy | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 - Cống Khắc Minh | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình Phú | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi) | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53 | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) - | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | - | - | - |
| Thị Xã Cai Lậy | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân Phước | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | - | - | - |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


