• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị QuýĐất ở đô thị1.700.000---
2Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ QuíĐất ở đô thị1.800.000---
3Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị MỹĐất ở đô thị2.100.000---
4Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4Đất ở đô thị2.900.000---
5Thị Xã Cai LậyTuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai LậyĐất ở đô thị1.200.000---
6Thị Xã Cai LậyĐường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốcĐất ở đô thị800.000---
7Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh) Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5Đất ở đô thị2.800.000---
8Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1Đất ở đô thị1.300.000---
9Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12Đất ở đô thị920.000---
10Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Kênh 12 - Cầu DừaĐất ở đô thị860.000---
11Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Dừa - Cầu Quản OaiĐất ở đô thị920.000---
12Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -Đất ở đô thị2.000.000---
13Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -Đất ở đô thị2.400.000---
14Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -Đất ở đô thị860.000---
15Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874 Toàn tuyến -Đất ở đô thị920.000---
16Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51Đất ở đô thị920.000---
17Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) -Đất ở đô thị860.000---
18Thị Xã Cai LậyĐường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 - UBND xã Phú QuýĐất ở đô thị630.000---
19Thị Xã Cai LậyĐường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) UBND xã Phú Quý - Ranh Châu ThànhĐất ở đô thị750.000---
20Thị Xã Cai LậyĐường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)Đất ở đô thị400.000---
21Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 - Đường Dây ThépĐất ở đô thị860.000---
22Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy DạĐất ở đô thị630.000---
23Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59Đất ở đô thị860.000---
24Thị Xã Cai LậyĐường Phú Quý (Đường huyện 54) Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai LậyĐất ở đô thị630.000---
25Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 - Cống Khắc MinhĐất ở đô thị520.000---
26Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình PhúĐất ở đô thị400.000---
27Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)Đất ở đô thị460.000---
28Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53Đất ở đô thị460.000---
29Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng NgangĐất ở đô thị980.000---
30Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -Đất ở đô thị1.200.000---
31Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)Đất ở đô thị690.000---
32Thị Xã Cai LậyĐường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến -Đất ở đô thị860.000---
33Thị Xã Cai LậyĐường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -Đất ở đô thị860.000---
34Thị Xã Cai LậyĐường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
35Thị Xã Cai LậyĐường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2Đất ở đô thị800.000---
36Thị Xã Cai LậyĐường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
37Thị Xã Cai LậyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59Đất ở đô thị580.000---
38Thị Xã Cai LậyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59BĐất ở đô thị430.000---
39Thị Xã Cai LậyĐường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân PhướcĐất ở đô thị430.000---
40Thị Xã Cai LậyĐường Ông Huyện (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
41Thị Xã Cai LậyĐường 5 Năng (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
42Thị Xã Cai LậyĐường Kháng Chiến (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
43Thị Xã Cai LậyĐường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
44Thị Xã Cai LậyĐường Đìa Sen (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
45Thị Xã Cai LậyĐường Gò Găng (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
46Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
47Thị Xã Cai LậyĐường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
48Thị Xã Cai LậyCác tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây -Đất ở đô thị630.000---
49Thị Xã Cai LậyĐường bắc Sông Củ Toàn tuyến -Đất ở đô thị430.000---
50Thị Xã Cai LậyĐường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh) Cổng chào ấp Phú Hiệp - Cổng chào ấp Phú HòaĐất ở đô thị400.000---
51Thị Xã Cai LậyĐường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long TrungĐất ở đô thị460.000---
52Thị Xã Cai LậyĐường Đông Ba Muống Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
53Thị Xã Cai LậyĐường Tây Ba Muồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
54Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61Đất ở đô thị400.000---
55Thị Xã Cai LậyĐường đan Bắc sông Rạch Tràm Sông Ba Rài - Ranh Bình PhúĐất ở đô thị400.000---
56Thị Xã Cai LậyĐường Đông sông Ba Rài (ĐH.54B) Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai LậyĐất ở đô thị430.000---
57Thị Xã Cai LậyĐường Tây sông Ba Rài (ĐH.54C) Ranh xã Thanh Hòa - Ranh huyện Cai LậyĐất ở đô thị430.000---
58Thị Xã Cai LậyĐường Tây sông Ba Rài Ranh ấp 5 xã Tân Bình - Ranh ấp 7 xã Tân BìnhĐất ở đô thị430.000---
59Thị Xã Cai LậyĐường Ban Chón ấp 3 Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
60Thị Xã Cai LậyĐường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57BĐất ở đô thị450.000---
61Thị Xã Cai LậyĐường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Củ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị400.000---
62Thị Xã Cai LậyĐường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị400.000---
63Thị Xã Cai LậyĐường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị400.000---
64Thị Xã Cai LậyĐường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường - Kênh Xáng NgangĐất ở đô thị400.000---
65Thị Xã Cai LậyĐường liên ấp 5-6-7 Rạch Cai Tý - Đường Nam Cả ChuốiĐất ở đô thị400.000---
66Thị Xã Cai LậyĐường Nam Cả chuối Cầu Kênh 12 - Kênh TổngĐất ở đô thị400.000---
67Thị Xã Cai LậyĐường Bắc Cả chuối (Đường nhựa 3.5m) Kênh Kháng Chiến - Kênh TổngĐất ở đô thị400.000---
68Thị Xã Cai LậyĐường Nam Kênh mới (đường nhựa 3.5m) Cầu Kênh mới - Đường huyện 54CĐất ở đô thị400.000---
69Thị Xã Cai LậyĐường Bắc Kênh mới (đường nhựa 3.5m) Cầu Kênh mới - Đường huyện 54CĐất ở đô thị400.000---
70Thị Xã Cai LậyĐường Bắc Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m) Đường tránh QL.1 - Đường huyện 54BĐất ở đô thị400.000---
71Thị Xã Cai LậyĐường Chùa Trên (đường nhựa 3m) Quốc lộ 1 - Đường huyện 63Đất ở đô thị400.000---
72Thị Xã Cai LậyĐường Chùa Dưới (đường nhựa 3.5m) Quốc lộ 1 - Đường huyện 63Đất ở đô thị400.000---
73Thị Xã Cai LậyĐường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân BìnhĐất ở đô thị400.000---
74Thị Xã Cai LậyTuyến tranh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh TrungĐất ở đô thị1.000.000---
75Thị Xã Cai LậyTuyến tranh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung - Đường tỉnh 868 (xã Tân Bình)Đất ở đô thị800.000---
76Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh phường 4 (tiếp giáp với phường Nhị Mỹ) - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị4.100.000---
77Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai LậyĐất ở đô thị6.900.000---
78Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Cầu Cai Lậy - Kênh 30/6Đất ở đô thị3.800.000---
79Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Kênh 30/6 - Ranh H. Cai Lậy (xã BìnhĐất ở đô thị2.900.000---
80Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5Đất ở đô thị2.800.000---
81Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)Đất ở đô thị4.100.000---
82Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1Đất ở đô thị4.600.000---
83Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị9.000.000---
84Thị Xã Cai LậyĐường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Phòng Thống kêĐất ở đô thị6.900.000---
85Thị Xã Cai LậyĐường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa RàiĐất ở đô thị8.100.000---
86Thị Xã Cai LậyĐường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà MauĐất ở đô thị3.200.000---
87Thị Xã Cai LậyĐường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân BìnhĐất ở đô thị1.000.000---
88Thị Xã Cai LậyĐường Tứ Kiệt Quốc lộ 1 - Cầu Tứ KiệtĐất ở đô thị2.800.000---
89Thị Xã Cai LậyĐường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị5.200.000---
90Thị Xã Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ KiệtĐất ở đô thị3.800.000---
91Thị Xã Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị3.000.000---
92Thị Xã Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn HiếnĐất ở đô thị1.600.000---
93Thị Xã Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4Đất ở đô thị5.600.000---
94Thị Xã Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị6.900.000---
95Thị Xã Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị6.400.000---
96Thị Xã Cai LậyĐường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.000---
97Thị Xã Cai LậyĐường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
98Thị Xã Cai LậyĐường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị5.800.000---
99Thị Xã Cai LậyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường TínĐất ở đô thị3.800.000---
100Thị Xã Cai LậyĐường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn QuếĐất ở đô thị4.400.000---
101Thị Xã Cai LậyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Đường Cao Đăng ChiếmĐất ở đô thị3.000.000---
102Thị Xã Cai LậyĐường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)Đất ở đô thị1.000.000---
103Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị1.000.000---
104Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Hết trường Võ Việt TânĐất ở đô thị2.900.000---
105Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Trang Trường Võ Việt Tân - Đường tránh 868Đất ở đô thị2.900.000---
106Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53Đất ở đô thị2.300.000---
107Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Sanh Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
108Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
109Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
110Thị Xã Cai LậyĐường Phan Việt Thống Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
111Thị Xã Cai LậyĐường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
112Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ) Quốc lộ 1 - Cầu Trừ Văn ThốĐất ở đô thị1.600.000---
113Thị Xã Cai LậyĐường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.600.000---
114Thị Xã Cai LậyĐường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.600.000---
115Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Công Bằng Ranh xã Thanh Hòa - Ranh ấp 5, xã Tân BìnhĐất ở đô thị690.000---
116Thị Xã Cai LậyĐường Ông Hiệu Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.800.000---
117Thị Xã Cai LậyĐường Đặng Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.700.000---
118Thị Xã Cai LậyĐường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - Ranh phường 4 giáp với phường Nhị MỹĐất ở đô thị1.700.000---
119Thị Xã Cai LậyĐường Lê Quang Công Ranh phường 4 giáp với phường Nhị Mỹ - Kênh Ông MườiĐất ở đô thị920.000---
120Thị Xã Cai LậyĐường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000---
121Thị Xã Cai LậyĐường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị4.400.000---
122Thị Xã Cai LậyĐường Mai Thị Út Cao Hải Đế - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị4.400.000---
123Thị Xã Cai LậyĐường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt TânĐất ở đô thị2.500.000---
124Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị1.700.000---
125Thị Xã Cai LậyĐường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị2.100.000---
126Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị3.500.000---
127Thị Xã Cai LậyĐường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị2.500.000---
128Thị Xã Cai LậyĐường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn PhẩmĐất ở đô thị3.000.000---
129Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị3.900.000---
130Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất ở đô thị3.800.000---
131Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thanh - Mai Thị ÚtĐất ở đô thị4.400.000---
132Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn ThốĐất ở đô thị3.500.000---
133Thị Xã Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.500.000---
134Thị Xã Cai LậyĐường Cao Hải Đế Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.700.000---
135Thị Xã Cai LậyĐường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.000---
136Thị Xã Cai LậyĐường Huỳnh Văn Chính Quốc lộ 1 - Giáp sông Ba RàiĐất ở đô thị520.000---
137Thị Xã Cai LậyĐường đan cặp kênh Ống Bông Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân BìnhĐất ở đô thị520.000---
138Thị Xã Cai LậyĐường Ấp Bắc Câu Trường Tín - Kênh Hội ĐồngĐất ở đô thị2.000.000---
139Thị Xã Cai LậyĐường Ấp Bắc Kênh Hội Đồng - Cầu Năm TrinhĐất ở đô thị1.000.000---
140Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tòng Cầu Nhị Mỹ - Ranh Phường Nhị Mỹ giáp với xã Nhị QuýĐất ở đô thị630.000---
141Thị Xã Cai LậyĐường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ TrangĐất ở đô thị810.000---
142Thị Xã Cai LậyĐường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị810.000---
143Thị Xã Cai LậyĐường Trần Hùng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị580.000---
144Thị Xã Cai LậyĐường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu CháyĐất ở đô thị1.300.000---
145Thị Xã Cai LậyĐường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội ĐồngĐất ở đô thị860.000---
146Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 LưuĐất ở đô thị810.000---
147Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1Đất ở đô thị690.000---
148Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2Đất ở đô thị520.000---
149Thị Xã Cai LậyĐường vào ấp 2, xã Tân Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị690.000---
150Thị Xã Cai LậyĐường Mai Thị Út nối dài Đường Trương Văn Điệp - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị2.500.000---
151Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Kim Toàn tuyến -Đất ở đô thị580.000---
152Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tạo (phường Nhị Mỹ) Đường Ấp Bắc - Ranh xã Hạnh Mỹ TrungĐất ở đô thị580.000---
153Thị Xã Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tiết (phường 5) Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải NghĩaĐất ở đô thị580.000---
154Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m) Quốc lộ 1 - Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4Đất ở đô thị450.000---
155Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Cần (đường nhựa 3.5m) Ranh xã Long Khánh tiếp giáp với Phường 4 - Đường tránh Quốc lộ 1Đất ở đô thị450.000---
156Thị Xã Cai LậyĐường Bắc Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m) Đường Võ Việt Tân - Đường huyện 53Đất ở đô thị450.000---
157Thị Xã Cai LậyĐường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Long KhánhĐất ở đô thị450.000---
158Thị Xã Cai LậyĐường bêtông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) -Đất ở đô thị1.000.000---
159Thị Xã Cai LậyĐường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Hết ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ)Đất ở đô thị800.000---
160Thị Xã Cai LậyĐường bêtông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Ranh phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ) - Hết ranh phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội)Đất ở đô thị550.000---
161Thị Xã Cai LậyCác tuyến đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa) -Đất ở đô thị400.000---
162Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh huyện Châu Thành - Bưu Điện Nhị QuýĐất TM-DV đô thị1.360.000---
163Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Bưu Điện Nhị Quý - Cầu Mỹ QuíĐất TM-DV đô thị1.440.000---
164Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị MỹĐất TM-DV đô thị1.680.000---
165Thị Xã Cai LậyQuốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Hết ranh phường Nhị Mỹ giáp với phường 4Đất TM-DV đô thị2.320.000---
166Thị Xã Cai LậyTuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Cai LậyĐất TM-DV đô thị960.000---
167Thị Xã Cai LậyĐường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 - Đường Cao tốcĐất TM-DV đô thị640.000---
168Thị Xã Cai LậyĐường 30 tháng 4 (thuộc xã Long Khánh) Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Ranh phường 5Đất TM-DV đô thị2.240.000---
169Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Ranh huyện Cai Lậy - Tuyến tránh Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị1.040.000---
170Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Tân Bình - Cầu Kênh 12Đất TM-DV đô thị736.000---
171Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Kênh 12 - Cầu DừaĐất TM-DV đô thị688.000---
172Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Cầu Dừa - Cầu Quản OaiĐất TM-DV đô thị736.000---
173Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) -Đất TM-DV đô thị1.600.000---
174Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -Đất TM-DV đô thị1.920.000---
175Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 Ranh huyện Tân Phước -Đất TM-DV đô thị688.000---
176Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874 Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị736.000---
177Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51Đất TM-DV đô thị736.000---
178Thị Xã Cai LậyĐường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã) -Đất TM-DV đô thị688.000---
179Thị Xã Cai LậyĐường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) Kênh ông 10 - UBND xã Phú QuýĐất TM-DV đô thị504.000---
180Thị Xã Cai LậyĐường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) UBND xã Phú Quý - Ranh Châu ThànhĐất TM-DV đô thị600.000---
181Thị Xã Cai LậyĐường Dây Thép (Đường huyện 52) Cầu Năm Trinh - Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)Đất TM-DV đô thị320.000---
182Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Quốc lộ 1 - Đường Dây ThépĐất TM-DV đô thị688.000---
183Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Đường Dây Thép - Cầu kinh Bảy DạĐất TM-DV đô thị504.000---
184Thị Xã Cai LậyĐường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) Cầu kinh Bảy Dạ - Đường huyện 59Đất TM-DV đô thị688.000---
185Thị Xã Cai LậyĐường Phú Quý (Đường huyện 54) Ranh xã Phú Quý (tiếp giáp với xã Nhị Quý) - Ranh huyện Cai LậyĐất TM-DV đô thị504.000---
186Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đường tỉnh 868 - Cống Khắc MinhĐất TM-DV đô thị416.000---
187Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cống Khắc Minh - Ranh xã Bình PhúĐất TM-DV đô thị320.000---
188Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Cầu Ban Chón 2 - Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)Đất TM-DV đô thị368.000---
189Thị Xã Cai LậyĐường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B) Đông kênh Xóm Chòi - Đường huyện 53Đất TM-DV đô thị368.000---
190Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng NgangĐất TM-DV đô thị784.000---
191Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -Đất TM-DV đô thị960.000---
192Thị Xã Cai LậyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)Đất TM-DV đô thị552.000---
193Thị Xã Cai LậyĐường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị688.000---
194Thị Xã Cai LậyĐường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -Đất TM-DV đô thị688.000---
195Thị Xã Cai LậyĐường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
196Thị Xã Cai LậyĐường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) Ranh Bình Phú - Ranh Phường 2Đất TM-DV đô thị640.000---
197Thị Xã Cai LậyĐường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
198Thị Xã Cai LậyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59Đất TM-DV đô thị464.000---
199Thị Xã Cai LậyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59BĐất TM-DV đô thị344.000---
200Thị Xã Cai LậyĐường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12-ĐT 868 - Giáp ranh huyện Tân PhướcĐất TM-DV đô thị344.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1467 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.