Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước

0 10.524

Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban Tônh sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản – tỉnh Bình Phước

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -147.00073.50058.80044.100-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -189.00094.50075.60056.700-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH BÌNHToàn tuyến -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Hớn QuảnĐT 752C - XÃ THANH BÌNHNgã ba Xa Cát (giáp QL13) - Giáp ranh xã Minh Đức350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Hớn QuảnĐT 752C - XÃ THANH BÌNHNgã ba Xa Cát (giáp QL13) - Giáp ranh xã Minh Đức450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Hớn QuảnĐT 752C - XÃ THANH BÌNHNgã ba Xa Cát (giáp QL13) - Giáp ranh xã Minh Đức500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Hớn QuảnĐường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (đi lòng hồ Xa Cát) - XÃ THANH BÌNHQL 13 - Hồ Xa Cát1.470.000735.000588.000441.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Hớn QuảnĐường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (đi lòng hồ Xa Cát) - XÃ THANH BÌNHQL 13 - Hồ Xa Cát1.890.000945.000756.000567.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Hớn QuảnĐường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (đi lòng hồ Xa Cát) - XÃ THANH BÌNHQL 13 - Hồ Xa Cát2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ THANH BÌNHNgã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ THANH BÌNHNgã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ THANH BÌNHNgã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHCống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1) - Ranh giới Hớn Quản - TX. Bình Long2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHCống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1) - Ranh giới Hớn Quản - TX. Bình Long2.700.0001.350.0001.080.000810.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHCống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1) - Ranh giới Hớn Quản - TX. Bình Long3.000.0001.500.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHRanh giới hai thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1)2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHRanh giới hai thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1)2.700.0001.350.0001.080.000810.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - XÃ THANH BÌNHRanh giới hai thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (Tờ 43 thửa số 1)3.000.0001.500.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH ANToàn tuyến -147.00073.50058.80044.100-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH ANToàn tuyến -189.00094.50075.60056.700-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH ANToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH ANToàn tuyến -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH ANToàn tuyến -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ THANH ANToàn tuyến -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ THANH ANToàn tuyến -315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ THANH ANToàn tuyến -405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ THANH ANToàn tuyến -450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANCác đoạn còn lại -315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANCác đoạn còn lại -405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANCác đoạn còn lại -450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi) - Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi) - Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi) - Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANĐiểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANGiáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ số 24 thửa số 186) - Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANGiáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ số 24 thửa số 186) - Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ THANH ANGiáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ số 24 thửa số 186) - Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -147.00073.50058.80044.100-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -189.00094.50075.60056.700-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Phước An - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Phước An - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Phước An - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Thắng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Thắng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Tân Quan - Minh Thắng - XÃ TÂN QUANToàn tuyến -600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ TÂN QUANNgã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ TÂN QUANNgã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ TÂN QUANNgã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐến hết ranh trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐến hết ranh trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐến hết ranh trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Hớn QuảnĐT 756B - XÃ TÂN QUANĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANHết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103) - Giáp ranh xã Quang Minh700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANHết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103) - Giáp ranh xã Quang Minh900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANHết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103) - Giáp ranh xã Quang Minh1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANRanh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122) - Hết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103)630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANRanh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122) - Hết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103)810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANRanh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122) - Hết ranh thửa đất bà Lưu Thị Na (tờ 12 thửa 103)900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANCầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)945.000472.500378.000283.500-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANCầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)1.215.000607.500486.000364.500-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Hớn QuảnĐT 756C (Đường nhựa liên xã cũ) - XÃ TÂN QUANCầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)1.350.000675.000540.000405.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3 m trở lên - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3 m trở lên - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3 m trở lên - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát336.000168.000134.400100.800-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát432.000216.000172.800129.600-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN LỢINgã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát480.000240.000192.000144.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢINgã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)595.000297.500238.000178.500-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢINgã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)765.000382.500306.000229.500-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢINgã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)850.000425.000340.000255.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIĐiểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33) - Ngã 3 thác số 4700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIĐiểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33) - Ngã 3 thác số 4900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIĐiểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33) - Ngã 3 thác số 41.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33)980.000490.000392.000294.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33)1.260.000630.000504.000378.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa 64 tờ 33)1.400.000700.000560.000420.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -336.000168.000134.400100.800-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -432.000216.000172.800129.600-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -480.000240.000192.000144.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng) - Giáp ranh đất cao su nhà nước595.000297.500238.000178.500-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng) - Giáp ranh đất cao su nhà nước765.000382.500306.000229.500-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Hớn QuảnĐT 758 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng) - Giáp ranh đất cao su nhà nước850.000425.000340.000255.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -385.000192.500154.000115.500-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -495.000247.500198.000148.500-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGCác đoạn còn lại -550.000275.000220.000165.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 đường vào nhà máy 30/4 - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An336.000168.000134.400100.800-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 đường vào nhà máy 30/4 - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An432.000216.000172.800129.600-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 đường vào nhà máy 30/4 - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An480.000240.000192.000144.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 dốc cà phê (Tờ 32 thửa 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758595.000297.500238.000178.500-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 dốc cà phê (Tờ 32 thửa 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758765.000382.500306.000229.500-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Hớn QuảnĐT 756 - XÃ TÂN HƯNGNgã 3 dốc cà phê (Tờ 32 thửa 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758850.000425.000340.000255.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ TÂN HIỆPToàn tuyến -240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng văn phòng 425 - Giáp ranh xã Minh Đức1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng văn phòng 425 - Giáp ranh xã Minh Đức1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng văn phòng 425 - Giáp ranh xã Minh Đức1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng nông trường 425 - Cổng văn phòng 4251.260.000630.000504.000378.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng nông trường 425 - Cổng văn phòng 4251.620.000810.000648.000486.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ TÂN HIỆPCổng nông trường 425 - Cổng văn phòng 4251.800.000900.000720.000540.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPHết ranh đất trường Mầm Non - Ngã tư quận 1700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPHết ranh đất trường Mầm Non - Ngã tư quận 1900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPHết ranh đất trường Mầm Non - Ngã tư quận 11.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPNgã 3 UBND xã Tân Hiệp - Hết ranh đất trường Mầm Non1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPNgã 3 UBND xã Tân Hiệp - Hết ranh đất trường Mầm Non1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Hớn QuảnĐường xã - XÃ TÂN HIỆPNgã 3 UBND xã Tân Hiệp - Hết ranh đất trường Mầm Non1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPNhà thờ Tân Hiệp - Đến cầu số 51.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPNhà thờ Tân Hiệp - Đến cầu số 51.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPNhà thờ Tân Hiệp - Đến cầu số 51.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPCổng Nông trường 425 - Nhà thờ Tân Hiệp1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPCổng Nông trường 425 - Nhà thờ Tân Hiệp1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPCổng Nông trường 425 - Nhà thờ Tân Hiệp2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPRanh giới xã Đồng Nơ - Cổng Nông trường 4251.260.000630.000504.000378.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPRanh giới xã Đồng Nơ - Cổng Nông trường 4251.620.000810.000648.000486.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ TÂN HIỆPRanh giới xã Đồng Nơ - Cổng Nông trường 4251.800.000900.000720.000540.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ PHƯỚC ANToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã ba Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã ba Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã ba Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã 3 Sở - Líp đi Tân Quan - Giáp ranh xã Tân Lợi245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã 3 Sở - Líp đi Tân Quan - Giáp ranh xã Tân Lợi315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANNgã 3 Sở - Líp đi Tân Quan - Giáp ranh xã Tân Lợi350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp đi Tân Quan280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp đi Tân Quan360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp đi Tân Quan400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn266.000133.000106.40079.800-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn342.000171.000136.800102.600-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Hớn QuảnĐường liên xã - XÃ PHƯỚC ANCầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn380.000190.000152.000114.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH TÂMToàn tuyến -240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH TÂMNgã ba trường tiểu học Minh Tâm - Giáp ranh xã Minh Đức210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH TÂMNgã ba trường tiểu học Minh Tâm - Giáp ranh xã Minh Đức270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH TÂMNgã ba trường tiểu học Minh Tâm - Giáp ranh xã Minh Đức300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú168.00084.00067.20050.400-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú216.000108.00086.40064.800-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú240.000120.00096.00072.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã ba Hòa Đào - Ngã tư nhà máy xi măng210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã ba Hòa Đào - Ngã tư nhà máy xi măng270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Hớn QuảnĐT 754C (Đường 14C) - XÃ MINH TÂMNgã ba Hòa Đào - Ngã tư nhà máy xi măng300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMNgã 3 giao đường ĐT 754C (14C) - Giáp sông Sài Gòn490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMNgã 3 giao đường ĐT 754C (14C) - Giáp sông Sài Gòn630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMNgã 3 giao đường ĐT 754C (14C) - Giáp sông Sài Gòn700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMĐiểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132) - Ngã 3 giao đường ĐT 754C (14C)700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMĐiểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132) - Ngã 3 giao đường ĐT 754C (14C)900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMĐiểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132) - Ngã 3 giao đường ĐT 754C (14C)1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMGiáp ranh phường Hưng Chiến, Tx. Bình Long - Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)980.000490.000392.000294.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMGiáp ranh phường Hưng Chiến, Tx. Bình Long - Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)1.260.000630.000504.000378.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Hớn QuảnĐT 752 - XÃ MINH TÂMGiáp ranh phường Hưng Chiến, Tx. Bình Long - Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)1.400.000700.000560.000420.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -133.00066.50053.20039.900-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -171.00085.50068.40051.300-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -190.00095.00076.00057.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -154.00077.00061.60046.200-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -198.00099.00079.20059.400-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ MINH ĐỨCToàn tuyến -220.000110.00088.00066.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 3 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất ông Thanh (tờ 28, thửa 21) - Hết ranh đất ông Hưng (tờ 28, thửa 122)161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 3 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất ông Thanh (tờ 28, thửa 21) - Hết ranh đất ông Hưng (tờ 28, thửa 122)207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 3 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất ông Thanh (tờ 28, thửa 21) - Hết ranh đất ông Hưng (tờ 28, thửa 122)230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 2 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất bà Tư Khuôn (tờ 28, thửa 34) - Cầu Sắt Chà Lon (tờ 28)161.00080.50064.40048.300-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 2 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất bà Tư Khuôn (tờ 28, thửa 34) - Cầu Sắt Chà Lon (tờ 28)207.000103.50082.80062.100-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Hớn QuảnLộ đal ấp 2 - XÃ MINH ĐỨCĐầu ranh đất bà Tư Khuôn (tờ 28, thửa 34) - Cầu Sắt Chà Lon (tờ 28)230.000115.00092.00069.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - XÃ MINH ĐỨCUBND xã Minh Đức - Ngã ba Hương Cường (tờ 28, thửa 22)245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - XÃ MINH ĐỨCUBND xã Minh Đức - Ngã ba Hương Cường (tờ 28, thửa 22)315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Hớn QuảnĐường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - XÃ MINH ĐỨCUBND xã Minh Đức - Ngã ba Hương Cường (tờ 28, thửa 22)350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (tờ 24, thửa 328)175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (tờ 24, thửa 328)225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (tờ 24, thửa 328)250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (tờ 24, thửa 700)175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (tờ 24, thửa 700)225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (tờ 24, thửa 700)250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (tờ 24, thửa 635)175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (tờ 24, thửa 635)225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Hớn QuảnĐường đất trường THCS ấp 1A - XÃ MINH ĐỨCTrường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (tờ 24, thửa 635)250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH ĐỨCNgã ba T& T (tờ 24, thửa 229) - Hết ranh đất ông Luật (giáp ranh xã Minh Tâm) (tờ 15, thửa 59)315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH ĐỨCNgã ba T& T (tờ 24, thửa 229) - Hết ranh đất ông Luật (giáp ranh xã Minh Tâm) (tờ 15, thửa 59)405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Hớn QuảnĐH 246 - XÃ MINH ĐỨCNgã ba T& T (tờ 24, thửa 229) - Hết ranh đất ông Luật (giáp ranh xã Minh Tâm) (tờ 15, thửa 59)450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -154.00077.00061.60046.200-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -198.00099.00079.20059.400-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -220.000110.00088.00066.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ ĐỒNG NƠToàn tuyến -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B2.450.0001.225.000980.000735.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B3.150.0001.575.0001.260.000945.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Hớn QuảnĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 4251.260.000630.000504.000378.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 4251.620.000810.000648.000486.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 4251.800.000900.000720.000540.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08)1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08)1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠĐiểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08)1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠNgã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠNgã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Hớn QuảnĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠNgã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Hớn QuảnĐT 754C (QL 14C) - XÃ AN PHÚNgã tư Tiến Toán - Cầu Cần Lê 2 (Huyện Lộc Ninh)245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Hớn QuảnĐT 754C (QL 14C) - XÃ AN PHÚNgã tư Tiến Toán - Cầu Cần Lê 2 (Huyện Lộc Ninh)315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Hớn QuảnĐT 754C (QL 14C) - XÃ AN PHÚNgã tư Tiến Toán - Cầu Cần Lê 2 (Huyện Lộc Ninh)350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Lương - Bình Long175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Lương - Bình Long225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Lương - Bình Long250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Phú - Bình Long175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Phú - Bình Long225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚNgã ba phố Lố - Giáp ranh xã Thanh Phú - Bình Long250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚThửa đất số 119, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Cao Tấn Kiệt)245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚThửa đất số 119, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Cao Tấn Kiệt)315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Hớn QuảnĐường nhựa liên xã - XÃ AN PHÚThửa đất số 119, tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Cao Tấn Kiệt)350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lạiĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênToàn tuyến -133.00066.50053.20039.900-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lạiĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênToàn tuyến -171.00085.50068.40051.300-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lạiĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênToàn tuyến -190.00095.00076.00057.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênNgã ba đi Lòng HồToàn tuyến -154.00077.00061.60046.200-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênNgã ba đi Lòng HồToàn tuyến -198.00099.00079.20059.400-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Hớn QuảnĐường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lênNgã ba đi Lòng HồToàn tuyến -220.000110.00088.00066.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Hớn QuảnNgã ba đi Lòng HồĐường liên xãNgã ba xã (Tờ 23 thửa 781) - Cống số 1 ấp 3 (Tờ 23 thửa 445)350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Hớn QuảnNgã ba đi Lòng HồĐường liên xãNgã ba xã (Tờ 23 thửa 781) - Cống số 1 ấp 3 (Tờ 23 thửa 445)450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Hớn QuảnNgã ba đi Lòng HồĐường liên xãNgã ba xã (Tờ 23 thửa 781) - Cống số 1 ấp 3 (Tờ 23 thửa 445)500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Hớn QuảnĐường liên xã ĐT 757Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152) - Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05)350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Hớn QuảnĐường liên xã ĐT 757Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152) - Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05)450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Hớn QuảnĐường liên xã ĐT 757Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152) - Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05)500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNGCầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNGCầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Hớn QuảnĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNGCầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -210.000105.00084.00063.00042.000Đất SX-KD đô thị
266Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -270.000135.000108.00081.00054.000Đất TM-DV đô thị
267Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -300.000150.000120.00090.00060.000Đất ở đô thị
268Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -280.000140.000112.00084.00056.000Đất SX-KD đô thị
269Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -360.000180.000144.000108.00072.000Đất TM-DV đô thị
270Huyện Hớn QuảnCác tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -400.000200.000160.000120.00080.000Đất ở đô thị
271Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
272Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
273Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
274Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
275Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
276Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
277Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
278Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
279Huyện Hớn QuảnĐường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
280Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
281Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
282Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐường vành đai - Hết tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
283Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
284Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
285Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 200m - Đường vành đai2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
286Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
287Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
288Huyện Hớn QuảnĐường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIThửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
289Huyện Hớn QuảnĐường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
290Huyện Hớn QuảnĐường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
291Huyện Hớn QuảnĐường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
292Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 21.225.000612.500490.000367.500245.000Đất SX-KD đô thị
293Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 21.575.000787.500630.000472.500315.000Đất TM-DV đô thị
294Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAICách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 21.750.000875.000700.000525.000350.000Đất ở đô thị
295Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m1.715.000857.500686.000514.500343.000Đất SX-KD đô thị
296Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m2.205.0001.102.500882.000661.500441.000Đất TM-DV đô thị
297Huyện Hớn QuảnĐường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất ở đô thị
298Huyện Hớn QuảnĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ1.330.000665.000532.000399.000266.000Đất SX-KD đô thị
299Huyện Hớn QuảnĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ1.710.000855.000684.000513.000342.000Đất TM-DV đô thị
300Huyện Hớn QuảnĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ1.900.000950.000760.000570.000380.000Đất ở đô thị
301Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAICụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan1.330.000665.000532.000399.000266.000Đất SX-KD đô thị
302Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAICụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan1.710.000855.000684.000513.000342.000Đất TM-DV đô thị
303Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAICụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan1.900.000950.000760.000570.000380.000Đất ở đô thị
304Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
305Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
306Huyện Hớn QuảnĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
307Huyện Hớn QuảnĐông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.330.000665.000532.000399.000266.000Đất SX-KD đô thị
308Huyện Hớn QuảnĐông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.710.000855.000684.000513.000342.000Đất TM-DV đô thị
309Huyện Hớn QuảnĐông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.900.000950.000760.000570.000380.000Đất ở đô thị
310Huyện Hớn QuảnĐông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.680.000840.000672.000504.000336.000Đất SX-KD đô thị
311Huyện Hớn QuảnĐông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.160.0001.080.000864.000648.000432.000Đất TM-DV đô thị
312Huyện Hớn QuảnĐông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.400.0001.200.000960.000720.000480.000Đất ở đô thị
313Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
314Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
315Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
316Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ2.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất SX-KD đô thị
317Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000Đất TM-DV đô thị
318Huyện Hớn QuảnĐông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất ở đô thị
319Huyện Hớn QuảnĐông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
320Huyện Hớn QuảnĐông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
321Huyện Hớn QuảnĐông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
322Huyện Hớn QuảnĐông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
323Huyện Hớn QuảnĐông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
324Huyện Hớn QuảnĐông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
325Huyện Hớn QuảnĐông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
326Huyện Hớn QuảnĐông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
327Huyện Hớn QuảnĐông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
328Huyện Hớn QuảnĐông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
329Huyện Hớn QuảnĐông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
330Huyện Hớn QuảnĐông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
331Huyện Hớn QuảnĐông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.610.000805.000644.000483.000322.000Đất SX-KD đô thị
332Huyện Hớn QuảnĐông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.070.0001.035.000828.000621.000414.000Đất TM-DV đô thị
333Huyện Hớn QuảnĐông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.300.0001.150.000920.000690.000460.000Đất ở đô thị
334Huyện Hớn QuảnĐông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
335Huyện Hớn QuảnĐông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
336Huyện Hớn QuảnĐông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
337Huyện Hớn QuảnĐông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
338Huyện Hớn QuảnĐông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
339Huyện Hớn QuảnĐông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
340Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 71.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
341Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 71.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
342Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 72.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
343Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam2.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất SX-KD đô thị
344Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000Đất TM-DV đô thị
345Huyện Hớn QuảnĐông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất ở đô thị
346Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 31.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
347Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 32.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
348Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 32.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
349Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam1.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
350Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam2.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
351Huyện Hớn QuảnĐông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
352Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 31.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
353Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 32.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
354Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 32.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
355Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 72.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất SX-KD đô thị
356Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 73.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000Đất TM-DV đô thị
357Huyện Hớn QuảnĐông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 73.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất ở đô thị
358Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 71.470.000735.000588.000441.000294.000Đất SX-KD đô thị
359Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 71.890.000945.000756.000567.000378.000Đất TM-DV đô thị
360Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 72.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất ở đô thị
361Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 71.470.000735.000588.000441.000294.000Đất SX-KD đô thị
362Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 71.890.000945.000756.000567.000378.000Đất TM-DV đô thị
363Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 72.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất ở đô thị
364Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 21.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
365Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 22.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
366Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 22.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
367Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.680.000840.000672.000504.000336.000Đất SX-KD đô thị
368Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.160.0001.080.000864.000648.000432.000Đất TM-DV đô thị
369Huyện Hớn QuảnĐông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.400.0001.200.000960.000720.000480.000Đất ở đô thị
370Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 71.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
371Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 71.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
372Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 72.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
373Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam2.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất SX-KD đô thị
374Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000Đất TM-DV đô thị
375Huyện Hớn QuảnĐông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất ở đô thị
376Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 71.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
377Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 71.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
378Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 72.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
379Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam2.240.0001.120.000896.000672.000448.000Đất SX-KD đô thị
380Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam2.880.0001.440.0001.152.000864.000576.000Đất TM-DV đô thị
381Huyện Hớn QuảnĐông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.200.0001.600.0001.280.000960.000640.000Đất ở đô thị
382Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 72.030.0001.015.000812.000609.000406.000Đất SX-KD đô thị
383Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 72.610.0001.305.0001.044.000783.000522.000Đất TM-DV đô thị
384Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 72.900.0001.450.0001.160.000870.000580.000Đất ở đô thị
385Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam2.520.0001.260.0001.008.000756.000504.000Đất SX-KD đô thị
386Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000Đất TM-DV đô thị
387Huyện Hớn QuảnĐông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất ở đô thị
388Huyện Hớn QuảnTrục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.590.0001.295.0001.036.000777.000518.000Đất SX-KD đô thị
389Huyện Hớn QuảnTrục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -3.330.0001.665.0001.332.000999.000666.000Đất TM-DV đô thị
390Huyện Hớn QuảnTrục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -3.700.0001.850.0001.480.0001.110.000740.000Đất ở đô thị
391Huyện Hớn QuảnBắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
392Huyện Hớn QuảnBắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
393Huyện Hớn QuảnBắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
394Huyện Hớn QuảnBắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
395Huyện Hớn QuảnBắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
396Huyện Hớn QuảnBắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
397Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
398Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
399Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 72.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
400Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
401Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
402Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 72.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
403Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
404Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 71.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
405Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 72.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
406Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
407Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
408Huyện Hớn QuảnBắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
409Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
410Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
411Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
412Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
413Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
414Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
415Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
416Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
417Huyện Hớn QuảnBắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
418Huyện Hớn QuảnBắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
419Huyện Hớn QuảnBắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
420Huyện Hớn QuảnBắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
421Huyện Hớn QuảnBắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
422Huyện Hớn QuảnBắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
423Huyện Hớn QuảnBắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
424Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
425Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
426Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
427Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
428Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
429Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
430Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
431Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
432Huyện Hớn QuảnBắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAIToàn tuyến -2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
433Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
434Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
435Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐoạn còn lại -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
436Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 152.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
437Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 152.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
438Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 153.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
439Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 72.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
440Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 72.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
441Huyện Hớn QuảnTrục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAINgã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 73.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
442Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
443Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
444Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIGiáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
445Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐiểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
446Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐiểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
447Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIĐiểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
448Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAITrạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000840.000Đất SX-KD đô thị
449Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAITrạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt5.400.0002.700.0002.160.0001.620.0001.080.000Đất TM-DV đô thị
450Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAITrạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt6.000.0003.000.0002.400.0001.800.0001.200.000Đất ở đô thị
451Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIRanh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
452Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIRanh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
453Huyện Hớn QuảnQuốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAIRanh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap