Bảng giá đất huyện Hồng Dân – tỉnh Bạc Liêu

0 5.182

Bảng giá đất huyện Hồng Dân – tỉnh Bạc Liêu mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hồng Dân – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất huyện Hồng Dân – tỉnh Bạc Liêu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 60 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong khu dân cư mà ranh giới khu dân cư được thể hiện trên bản đồ quy hoạch khu dân cư hoặc được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt:

– Vị trí 1: Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 20 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Phân vị trí và xác định giá đất đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên) chưa có tên trong bảng giá đất thì được phân thành 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5m trở lên;

– Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên);

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại.

Phân vị trí và xác định giá đối với đất ở đô thị tiếp giáp mặt tiền đường

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng mộc chủ sử dụng đất trọng phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

3.2. Bảng giá đất huyện Hồng Dân – tỉnh Bạc Liêu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới150.000----Đất SX-KD
2Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới200.000----Đất TM-DV
3Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới250.000----Đất ở
4Huyện Hồng DânTuyến Xóm Lá - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh150.000----Đất SX-KD
5Huyện Hồng DânTuyến Xóm Lá - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh200.000----Đất TM-DV
6Huyện Hồng DânTuyến Xóm Lá - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh250.000----Đất ở
7Huyện Hồng DânTuyến Kinh Cùng - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn150.000----Đất SX-KD
8Huyện Hồng DânTuyến Kinh Cùng - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn200.000----Đất TM-DV
9Huyện Hồng DânTuyến Kinh Cùng - Ấp Tà Ky - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm - Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn250.000----Đất ở
10Huyện Hồng DânTuyến Hào Hai - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)150.000----Đất SX-KD
11Huyện Hồng DânTuyến Hào Hai - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)200.000----Đất TM-DV
12Huyện Hồng DânTuyến Hào Hai - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)250.000----Đất ở
13Huyện Hồng DânẤp Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng150.000----Đất SX-KD
14Huyện Hồng DânẤp Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng200.000----Đất TM-DV
15Huyện Hồng DânẤp Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng250.000----Đất ở
16Huyện Hồng DânTuyến kênh Xẻo Tràm - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm150.000----Đất SX-KD
17Huyện Hồng DânTuyến kênh Xẻo Tràm - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm200.000----Đất TM-DV
18Huyện Hồng DânTuyến kênh Xẻo Tràm - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm250.000----Đất ở
19Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A)150.000----Đất SX-KD
20Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A)200.000----Đất TM-DV
21Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A)250.000----Đất ở
22Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaNguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)150.000----Đất SX-KD
23Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaNguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)200.000----Đất TM-DV
24Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaNguyễn Văn Hồng - Bờ Đông - Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)250.000----Đất ở
25Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm150.000----Đất SX-KD
26Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm200.000----Đất TM-DV
27Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Quốc Dân - Cầu Bảy Tâm250.000----Đất ở
28Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)150.000----Đất SX-KD
29Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)200.000----Đất TM-DV
30Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Ấp Vĩnh An - Xã Ninh HòaBắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)250.000----Đất ở
31Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)150.000----Đất SX-KD
32Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)200.000----Đất TM-DV
33Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)250.000----Đất ở
34Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan150.000----Đất SX-KD
35Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan200.000----Đất TM-DV
36Huyện Hồng DânTuyến Kênh Xáng Hoà Bình - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Danh Phan250.000----Đất ở
37Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình150.000----Đất SX-KD
38Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình200.000----Đất TM-DV
39Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - Kênh Xáng Hòa Bình250.000----Đất ở
40Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)150.000----Đất SX-KD
41Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)200.000----Đất TM-DV
42Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)250.000----Đất ở
43Huyện Hồng DânTuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)150.000----Đất SX-KD
44Huyện Hồng DânTuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)200.000----Đất TM-DV
45Huyện Hồng DânTuyến kênh Trương Hồ - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)250.000----Đất ở
46Huyện Hồng DânTuyến Út Xù - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)150.000----Đất SX-KD
47Huyện Hồng DânTuyến Út Xù - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)200.000----Đất TM-DV
48Huyện Hồng DânTuyến Út Xù - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)250.000----Đất ở
49Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )150.000----Đất SX-KD
50Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )200.000----Đất TM-DV
51Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )250.000----Đất ở
52Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)150.000----Đất SX-KD
53Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)200.000----Đất TM-DV
54Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ) - Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)250.000----Đất ở
55Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)150.000----Đất SX-KD
56Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)200.000----Đất TM-DV
57Huyện Hồng DânTuyến ngã tư Ninh An - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát - Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)250.000----Đất ở
58Huyện Hồng DânĐường vành đai sông cái - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)180.000----Đất SX-KD
59Huyện Hồng DânĐường vành đai sông cái - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)240.000----Đất TM-DV
60Huyện Hồng DânĐường vành đai sông cái - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)300.000----Đất ở
61Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lê văn Rít - Đến Cống Lá Viết168.000----Đất SX-KD
62Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lê văn Rít - Đến Cống Lá Viết224.000----Đất TM-DV
63Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lê văn Rít - Đến Cống Lá Viết280.000----Đất ở
64Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lương văn cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai150.000----Đất SX-KD
65Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lương văn cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai200.000----Đất TM-DV
66Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông lương văn cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai250.000----Đất ở
67Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu150.000----Đất SX-KD
68Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu200.000----Đất TM-DV
69Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu250.000----Đất ở
70Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý168.000----Đất SX-KD
71Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý224.000----Đất TM-DV
72Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý280.000----Đất ở
73Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo150.000----Đất SX-KD
74Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo200.000----Đất TM-DV
75Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo250.000----Đất ở
76Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)150.000----Đất SX-KD
77Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)200.000----Đất TM-DV
78Huyện Hồng DânLộ nông thôn - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)250.000----Đất ở
79Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa156.000----Đất SX-KD
80Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa208.000----Đất TM-DV
81Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp - Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa260.000----Đất ở
82Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3,000 - ranh đất ông Hai Đại150.000----Đất SX-KD
83Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3,000 - ranh đất ông Hai Đại200.000----Đất TM-DV
84Huyện Hồng DânTuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây - Đến cầu 3,000 - ranh đất ông Hai Đại250.000----Đất ở
85Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)150.000----Đất SX-KD
86Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)200.000----Đất TM-DV
87Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 8,000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) - Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)250.000----Đất ở
88Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú180.000----Đất SX-KD
89Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú240.000----Đất TM-DV
90Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú300.000----Đất ở
91Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm180.000----Đất SX-KD
92Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm240.000----Đất TM-DV
93Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới) - Đến Cầu Xẻo Tràm300.000----Đất ở
94Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)240.000----Đất SX-KD
95Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)320.000----Đất TM-DV
96Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)400.000----Đất ở
97Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)240.000----Đất SX-KD
98Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)320.000----Đất TM-DV
99Huyện Hồng DânKhu vực Cầu chữ Y - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)400.000----Đất ở
100Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)180.000----Đất SX-KD
101Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)240.000----Đất TM-DV
102Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu Xéo Tràm - Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)300.000----Đất ở
103Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm180.000----Đất SX-KD
104Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm240.000----Đất TM-DV
105Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại - Đến cầu Xéo Tràm300.000----Đất ở
106Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng240.000----Đất SX-KD
107Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng320.000----Đất TM-DV
108Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng400.000----Đất ở
109Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đât ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa180.000----Đất SX-KD
110Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đât ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa240.000----Đất TM-DV
111Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu ranh đât ông Nguyễn Văn Mừng - Đến giáp thị trấn Ngan Dừa300.000----Đất ở
112Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực240.000----Đất SX-KD
113Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực320.000----Đất TM-DV
114Huyện Hồng DânTuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực400.000----Đất ở
115Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7,000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)216.000----Đất SX-KD
116Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7,000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)288.000----Đất TM-DV
117Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7,000) - Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)360.000----Đất ở
118Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6,000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7,000)240.000----Đất SX-KD
119Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6,000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7,000)320.000----Đất TM-DV
120Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ cầu 6,000 (Ninh Thạnh II) - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7,000)400.000----Đất ở
121Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3,000)210.000----Đất SX-KD
122Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3,000)280.000----Đất TM-DV
123Huyện Hồng DânTuyến lộ 63 (DT78) - Xã Ninh HòaBắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3,000)350.000----Đất ở
124Huyện Hồng DânKênh Lô - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo150.000----Đất SX-KD
125Huyện Hồng DânKênh Lô - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo200.000----Đất TM-DV
126Huyện Hồng DânKênh Lô - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo250.000----Đất ở
127Huyện Hồng DânSông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa150.000----Đất SX-KD
128Huyện Hồng DânSông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa200.000----Đất TM-DV
129Huyện Hồng DânSông Cái Tàu - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa250.000----Đất ở
130Huyện Hồng DânKênh Mười - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa150.000----Đất SX-KD
131Huyện Hồng DânKênh Mười - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa200.000----Đất TM-DV
132Huyện Hồng DânKênh Mười - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa250.000----Đất ở
133Huyện Hồng DânKênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào150.000----Đất SX-KD
134Huyện Hồng DânKênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào200.000----Đất TM-DV
135Huyện Hồng DânKênh Bà Từ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào250.000----Đất ở
136Huyện Hồng DânKênh Tám - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa150.000----Đất SX-KD
137Huyện Hồng DânKênh Tám - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa200.000----Đất TM-DV
138Huyện Hồng DânKênh Tám - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa250.000----Đất ở
139Huyện Hồng DânKênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến gáp Kênh giữa150.000----Đất SX-KD
140Huyện Hồng DânKênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến gáp Kênh giữa200.000----Đất TM-DV
141Huyện Hồng DânKênh Chuối - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến gáp Kênh giữa250.000----Đất ở
142Huyện Hồng DânTuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ150.000----Đất SX-KD
143Huyện Hồng DânTuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ200.000----Đất TM-DV
144Huyện Hồng DânTuyền kênh Giữa - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ250.000----Đất ở
145Huyện Hồng DânTuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ156.000----Đất SX-KD
146Huyện Hồng DânTuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ208.000----Đất TM-DV
147Huyện Hồng DânTuyến kênh 8 Lang - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ260.000----Đất ở
148Huyện Hồng DânLộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông156.000----Đất SX-KD
149Huyện Hồng DânLộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông208.000----Đất TM-DV
150Huyện Hồng DânLộ Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông260.000----Đất ở
151Huyện Hồng DânẤp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy168.000----Đất SX-KD
152Huyện Hồng DânẤp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy224.000----Đất TM-DV
153Huyện Hồng DânẤp Bình Lộc - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy280.000----Đất ở
154Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh150.000----Đất SX-KD
155Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh200.000----Đất TM-DV
156Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh 3 - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh250.000----Đất ở
157Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương150.000----Đất SX-KD
158Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương200.000----Đất TM-DV
159Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương250.000----Đất ở
160Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên150.000----Đất SX-KD
161Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên200.000----Đất TM-DV
162Huyện Hồng DânTuyến đầu Kênh Mới - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên250.000----Đất ở
163Huyện Hồng DânSông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng150.000----Đất SX-KD
164Huyện Hồng DânSông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng200.000----Đất TM-DV
165Huyện Hồng DânSông Cá Chanh - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng250.000----Đất ở
166Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ150.000----Đất SX-KD
167Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ200.000----Đất TM-DV
168Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ250.000----Đất ở
169Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi150.000----Đất SX-KD
170Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi200.000----Đất TM-DV
171Huyện Hồng DânTuyến kênh lộ xe (Bờ đông) - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi250.000----Đất ở
172Huyện Hồng DânTuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To168.000----Đất SX-KD
173Huyện Hồng DânTuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To224.000----Đất TM-DV
174Huyện Hồng DânTuyến kênh Cựa Gà - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ cầu Hai Á - Đến hết ranh đất ông Chín To280.000----Đất ở
175Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc180.000----Đất SX-KD
176Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc240.000----Đất TM-DV
177Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến Giáp xã Vĩnh Lộc300.000----Đất ở
178Huyện Hồng DânTuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ180.000----Đất SX-KD
179Huyện Hồng DânTuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ240.000----Đất TM-DV
180Huyện Hồng DânTuyến Bến Bào về Ba Đình - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ300.000----Đất ở
181Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề300.000----Đất SX-KD
182Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề400.000----Đất TM-DV
183Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề500.000----Đất ở
184Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ1.320.000----Đất SX-KD
185Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ1.760.000----Đất TM-DV
186Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ2.200.000----Đất ở
187Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội1.320.000----Đất SX-KD
188Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội1.760.000----Đất TM-DV
189Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội2.200.000----Đất ở
190Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện1.320.000----Đất SX-KD
191Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện1.760.000----Đất TM-DV
192Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện2.200.000----Đất ở
193Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa1.320.000----Đất SX-KD
194Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa1.760.000----Đất TM-DV
195Huyện Hồng DânTuyến khu vực chợ - Xã Vĩnh Lộc ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa2.200.000----Đất ở
196Huyện Hồng DânTuyến đường Cột - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi150.000----Đất SX-KD
197Huyện Hồng DânTuyến đường Cột - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi200.000----Đất TM-DV
198Huyện Hồng DânTuyến đường Cột - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi250.000----Đất ở
199Huyện Hồng DânLộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương150.000----Đất SX-KD
200Huyện Hồng DânLộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương200.000----Đất TM-DV
201Huyện Hồng DânLộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương250.000----Đất ở
202Huyện Hồng DânTuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng150.000----Đất SX-KD
203Huyện Hồng DânTuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng200.000----Đất TM-DV
204Huyện Hồng DânTuyến Kênh Trạm Y Tế - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng250.000----Đất ở
205Huyện Hồng DânTuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình150.000----Đất SX-KD
206Huyện Hồng DânTuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình200.000----Đất TM-DV
207Huyện Hồng DânTuyến Hai Thiệu - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình250.000----Đất ở
208Huyện Hồng DânTuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)150.000----Đất SX-KD
209Huyện Hồng DânTuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)200.000----Đất TM-DV
210Huyện Hồng DânTuyến Lộ Xe - Cựa Gà - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)250.000----Đất ở
211Huyện Hồng DânKênh Ba Quy - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy150.000----Đất SX-KD
212Huyện Hồng DânKênh Ba Quy - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy200.000----Đất TM-DV
213Huyện Hồng DânKênh Ba Quy - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy250.000----Đất ở
214Huyện Hồng DânKênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh150.000----Đất SX-KD
215Huyện Hồng DânKênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh200.000----Đất TM-DV
216Huyện Hồng DânKênh Vĩnh Ninh - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh250.000----Đất ở
217Huyện Hồng DânKênh Tư Bời - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong150.000----Đất SX-KD
218Huyện Hồng DânKênh Tư Bời - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong200.000----Đất TM-DV
219Huyện Hồng DânKênh Tư Bời - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong250.000----Đất ở
220Huyện Hồng DânKênh Ngang - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được150.000----Đất SX-KD
221Huyện Hồng DânKênh Ngang - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được200.000----Đất TM-DV
222Huyện Hồng DânKênh Ngang - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được250.000----Đất ở
223Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong180.000----Đất SX-KD
224Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong240.000----Đất TM-DV
225Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trạm Y Tế - Hết ranh đất nhà ông Phong300.000----Đất ở
226Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng)150.000----Đất SX-KD
227Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng)200.000----Đất TM-DV
228Huyện Hồng DânKênh Xáng Hòa Bình - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng)250.000----Đất ở
229Huyện Hồng DânTuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân150.000----Đất SX-KD
230Huyện Hồng DânTuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân200.000----Đất TM-DV
231Huyện Hồng DânTuyến rạch Bà AI - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân250.000----Đất ở
232Huyện Hồng DânKênh Lộ xe - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Lưu Văn Tụy - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng150.000----Đất SX-KD
233Huyện Hồng DânKênh Lộ xe - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Lưu Văn Tụy - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng200.000----Đất TM-DV
234Huyện Hồng DânKênh Lộ xe - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất ông Lưu Văn Tụy - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng250.000----Đất ở
235Huyện Hồng DânKênh Chín Cò - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm150.000----Đất SX-KD
236Huyện Hồng DânKênh Chín Cò - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm200.000----Đất TM-DV
237Huyện Hồng DânKênh Chín Cò - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm250.000----Đất ở
238Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp150.000----Đất SX-KD
239Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp200.000----Đất TM-DV
240Huyện Hồng DânKênh Sóc Sáp - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp250.000----Đất ở
241Huyện Hồng DânBờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh LộcBắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng150.000----Đất SX-KD
242Huyện Hồng DânBờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh LộcBắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng200.000----Đất TM-DV
243Huyện Hồng DânBờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) - Xã Vĩnh LộcBắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng250.000----Đất ở
244Huyện Hồng DânTuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng150.000----Đất SX-KD
245Huyện Hồng DânTuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng200.000----Đất TM-DV
246Huyện Hồng DânTuyến kênh Tây Ký - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Tượng250.000----Đất ở
247Huyện Hồng DânTuyến Lung Chích - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình150.000----Đất SX-KD
248Huyện Hồng DânTuyến Lung Chích - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình200.000----Đất TM-DV
249Huyện Hồng DânTuyến Lung Chích - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình250.000----Đất ở
250Huyện Hồng DânTuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)150.000----Đất SX-KD
251Huyện Hồng DânTuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)200.000----Đất TM-DV
252Huyện Hồng DânTuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)250.000----Đất ở
253Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh168.000----Đất SX-KD
254Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh224.000----Đất TM-DV
255Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh280.000----Đất ở
256Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng168.000----Đất SX-KD
257Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng224.000----Đất TM-DV
258Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng280.000----Đất ở
259Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình210.000----Đất SX-KD
260Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình280.000----Đất TM-DV
261Huyện Hồng DânĐường liên xã - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình350.000----Đất ở
262Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)510.000----Đất SX-KD
263Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)680.000----Đất TM-DV
264Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)850.000----Đất ở
265Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á180.000----Đất SX-KD
266Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á240.000----Đất TM-DV
267Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á300.000----Đất ở
268Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp180.000----Đất SX-KD
269Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp240.000----Đất TM-DV
270Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp300.000----Đất ở
271Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy (tính cả 2 bên)300.000----Đất SX-KD
272Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy (tính cả 2 bên)400.000----Đất TM-DV
273Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy (tính cả 2 bên)500.000----Đất ở
274Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi348.000----Đất SX-KD
275Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi464.000----Đất TM-DV
276Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi580.000----Đất ở
277Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan510.000----Đất SX-KD
278Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan680.000----Đất TM-DV
279Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan850.000----Đất ở
280Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế426.000----Đất SX-KD
281Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế568.000----Đất TM-DV
282Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế710.000----Đất ở
283Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh510.000----Đất SX-KD
284Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh680.000----Đất TM-DV
285Huyện Hồng DânChợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh LộcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh850.000----Đất ở
286Huyện Hồng DânTuyến kênh 10,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1150.000----Đất SX-KD
287Huyện Hồng DânTuyến kênh 10,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1200.000----Đất TM-DV
288Huyện Hồng DânTuyến kênh 10,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1250.000----Đất ở
289Huyện Hồng DânTuyến Phía Bắc Kênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 6,000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)180.000----Đất SX-KD
290Huyện Hồng DânTuyến Phía Bắc Kênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 6,000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)240.000----Đất TM-DV
291Huyện Hồng DânTuyến Phía Bắc Kênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 6,000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)300.000----Đất ở
292Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)180.000----Đất SX-KD
293Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)240.000----Đất TM-DV
294Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)300.000----Đất ở
295Huyện Hồng DânTuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng210.000----Đất SX-KD
296Huyện Hồng DânTuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng280.000----Đất TM-DV
297Huyện Hồng DânTuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng350.000----Đất ở
298Huyện Hồng DânKênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long)210.000----Đất SX-KD
299Huyện Hồng DânKênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long)280.000----Đất TM-DV
300Huyện Hồng DânKênh 6,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long)350.000----Đất ở
301Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)150.000----Đất SX-KD
302Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)200.000----Đất TM-DV
303Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)250.000----Đất ở
304Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà180.000----Đất SX-KD
305Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà240.000----Đất TM-DV
306Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà300.000----Đất ở
307Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ATừ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp210.000----Đất SX-KD
308Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ATừ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp280.000----Đất TM-DV
309Huyện Hồng DânKênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi ATừ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp350.000----Đất ở
310Huyện Hồng DânKênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13,000 (Danh Dẹp)180.000----Đất SX-KD
311Huyện Hồng DânKênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13,000 (Danh Dẹp)240.000----Đất TM-DV
312Huyện Hồng DânKênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13,000 (Danh Dẹp)300.000----Đất ở
313Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)210.000----Đất SX-KD
314Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)280.000----Đất TM-DV
315Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)350.000----Đất ở
316Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trường Trần Kim Túc)180.000----Đất SX-KD
317Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trường Trần Kim Túc)240.000----Đất TM-DV
318Huyện Hồng DânKênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8,000 - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trường Trần Kim Túc)300.000----Đất ở
319Huyện Hồng DânKênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6,000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)180.000----Đất SX-KD
320Huyện Hồng DânKênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6,000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)240.000----Đất TM-DV
321Huyện Hồng DânKênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6,000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)300.000----Đất ở
322Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)210.000----Đất SX-KD
323Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)280.000----Đất TM-DV
324Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)350.000----Đất ở
325Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi AĐến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự210.000----Đất SX-KD
326Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi AĐến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự280.000----Đất TM-DV
327Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi AĐến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự350.000----Đất ở
328Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)240.000----Đất SX-KD
329Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)320.000----Đất TM-DV
330Huyện Hồng DânTuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)400.000----Đất ở
331Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6,000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)210.000----Đất SX-KD
332Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6,000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)280.000----Đất TM-DV
333Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6,000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)350.000----Đất ở
334Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)240.000----Đất SX-KD
335Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)320.000----Đất TM-DV
336Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)400.000----Đất ở
337Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)210.000----Đất SX-KD
338Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)280.000----Đất TM-DV
339Huyện Hồng DânKênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi ABắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)350.000----Đất ở
340Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hồng Dân ( cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A150.000----Đất SX-KD
341Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hồng Dân ( cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A200.000----Đất TM-DV
342Huyện Hồng DânKênh 12,000 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hồng Dân ( cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A250.000----Đất ở
343Huyện Hồng DânKênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạnh LợiCầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A150.000----Đất SX-KD
344Huyện Hồng DânKênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạnh LợiCầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A200.000----Đất TM-DV
345Huyện Hồng DânKênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạnh LợiCầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A250.000----Đất ở
346Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)168.000----Đất SX-KD
347Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)224.000----Đất TM-DV
348Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)280.000----Đất ở
349Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến150.000----Đất SX-KD
350Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến200.000----Đất TM-DV
351Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến250.000----Đất ở
352Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn cho - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn150.000----Đất SX-KD
353Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn cho - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn200.000----Đất TM-DV
354Huyện Hồng DânTuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn cho - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn250.000----Đất ở
355Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)150.000----Đất SX-KD
356Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)200.000----Đất TM-DV
357Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)250.000----Đất ở
358Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)150.000----Đất SX-KD
359Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)200.000----Đất TM-DV
360Huyện Hồng DânTuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)250.000----Đất ở
361Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)150.000----Đất SX-KD
362Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)200.000----Đất TM-DV
363Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)250.000----Đất ở
364Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)150.000----Đất SX-KD
365Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)200.000----Đất TM-DV
366Huyện Hồng DânTuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)250.000----Đất ở
367Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh150.000----Đất SX-KD
368Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh200.000----Đất TM-DV
369Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh250.000----Đất ở
370Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky150.000----Đất SX-KD
371Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky200.000----Đất TM-DV
372Huyện Hồng DânTuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky250.000----Đất ở
373Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol168.000----Đất SX-KD
374Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol224.000----Đất TM-DV
375Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol280.000----Đất ở
376Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết cầu chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị168.000----Đất SX-KD
377Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết cầu chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị224.000----Đất TM-DV
378Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết cầu chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị280.000----Đất ở
379Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Họt - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Nguyên180.000----Đất SX-KD
380Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Họt - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Nguyên240.000----Đất TM-DV
381Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Họt - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Nguyên300.000----Đất ở
382Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến hết cầu chùa Kos Thum240.000----Đất SX-KD
383Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến hết cầu chùa Kos Thum320.000----Đất TM-DV
384Huyện Hồng DânTuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến hết cầu chùa Kos Thum400.000----Đất ở
385Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7,000)180.000----Đất SX-KD
386Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7,000)240.000----Đất TM-DV
387Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7,000)300.000----Đất ở
388Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiTừ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Tây kênh Cộng Hòa)240.000----Đất SX-KD
389Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiTừ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Tây kênh Cộng Hòa)320.000----Đất TM-DV
390Huyện Hồng DânTuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạnh LợiTừ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Tây kênh Cộng Hòa)400.000----Đất ở
391Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Vệ (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)150.000----Đất SX-KD
392Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Vệ (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)200.000----Đất TM-DV
393Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Vệ (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)250.000----Đất ở
394Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) - Đến ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang)180.000----Đất SX-KD
395Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) - Đến ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang)240.000----Đất TM-DV
396Huyện Hồng DânTuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) - Đến ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang)300.000----Đất ở
397Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành168.000----Đất SX-KD
398Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành224.000----Đất TM-DV
399Huyện Hồng DânTuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạnh LợiTừ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành280.000----Đất ở
400Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)180.000----Đất SX-KD
401Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)240.000----Đất TM-DV
402Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)300.000----Đất ở
403Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)150.000----Đất SX-KD
404Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)200.000----Đất TM-DV
405Huyện Hồng DânTuyến Kênh 10,000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)250.000----Đất ở
406Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội168.000----Đất SX-KD
407Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội224.000----Đất TM-DV
408Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội280.000----Đất ở
409Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ168.000----Đất SX-KD
410Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ224.000----Đất TM-DV
411Huyện Hồng DânTuyến Kênh 9,000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ280.000----Đất ở
412Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân168.000----Đất SX-KD
413Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân224.000----Đất TM-DV
414Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân280.000----Đất ở
415Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời180.000----Đất SX-KD
416Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời240.000----Đất TM-DV
417Huyện Hồng DânKênh 8,000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời300.000----Đất ở
418Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7,000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân168.000----Đất SX-KD
419Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7,000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân224.000----Đất TM-DV
420Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7,000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân280.000----Đất ở
421Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7,000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch180.000----Đất SX-KD
422Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7,000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch240.000----Đất TM-DV
423Huyện Hồng DânTuyến Kênh 7,000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7,000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch300.000----Đất ở
424Huyện Hồng DânTuyến Kênh 6,000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6,000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)180.000----Đất SX-KD
425Huyện Hồng DânTuyến Kênh 6,000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6,000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)240.000----Đất TM-DV
426Huyện Hồng DânTuyến Kênh 6,000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6,000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)300.000----Đất ở
427Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A150.000----Đất SX-KD
428Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A200.000----Đất TM-DV
429Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A250.000----Đất ở
430Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến150.000----Đất SX-KD
431Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến200.000----Đất TM-DV
432Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến250.000----Đất ở
433Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm180.000----Đất SX-KD
434Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm240.000----Đất TM-DV
435Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm300.000----Đất ở
436Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến150.000----Đất SX-KD
437Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến200.000----Đất TM-DV
438Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến250.000----Đất ở
439Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Đáng (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)180.000----Đất SX-KD
440Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Đáng (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)240.000----Đất TM-DV
441Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Đáng (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)300.000----Đất ở
442Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất trường Phan Thanh Giảng (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)210.000----Đất SX-KD
443Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất trường Phan Thanh Giảng (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)280.000----Đất TM-DV
444Huyện Hồng DânTuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất trường Phan Thanh Giảng (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)350.000----Đất ở
445Huyện Hồng DânTuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6,000 (giáp xã Phước Long)228.000----Đất SX-KD
446Huyện Hồng DânTuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6,000 (giáp xã Phước Long)304.000----Đất TM-DV
447Huyện Hồng DânTuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6,000 (giáp xã Phước Long)380.000----Đất ở
448Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba150.000----Đất SX-KD
449Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba200.000----Đất TM-DV
450Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba250.000----Đất ở
451Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)168.000----Đất SX-KD
452Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)224.000----Đất TM-DV
453Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)280.000----Đất ở
454Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)180.000----Đất SX-KD
455Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)240.000----Đất TM-DV
456Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)300.000----Đất ở
457Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà nhà ông Oanh (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài210.000----Đất SX-KD
458Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà nhà ông Oanh (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài280.000----Đất TM-DV
459Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà nhà ông Oanh (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài350.000----Đất ở
460Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Ngọc Điệp (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)180.000----Đất SX-KD
461Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Ngọc Điệp (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)240.000----Đất TM-DV
462Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Ngọc Điệp (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)300.000----Đất ở
463Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương150.000----Đất SX-KD
464Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương200.000----Đất TM-DV
465Huyện Hồng DânTuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương250.000----Đất ở
466Huyện Hồng DânTuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây180.000----Đất SX-KD
467Huyện Hồng DânTuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây240.000----Đất TM-DV
468Huyện Hồng DânTuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây300.000----Đất ở
469Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)210.000----Đất SX-KD
470Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)280.000----Đất TM-DV
471Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)350.000----Đất ở
472Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đên hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng240.000----Đất SX-KD
473Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đên hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng320.000----Đất TM-DV
474Huyện Hồng DânTuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đên hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng400.000----Đất ở
475Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14,000)210.000----Đất SX-KD
476Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14,000)280.000----Đất TM-DV
477Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14,000)350.000----Đất ở
478Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng240.000----Đất SX-KD
479Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng320.000----Đất TM-DV
480Huyện Hồng DânTuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng400.000----Đất ở
481Huyện Hồng DânTuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14,000)150.000----Đất SX-KD
482Huyện Hồng DânTuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14,000)200.000----Đất TM-DV
483Huyện Hồng DânTuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14,000)250.000----Đất ở
484Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay420.000----Đất SX-KD
485Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay560.000----Đất TM-DV
486Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay700.000----Đất ở
487Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiTừ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (ngang nhà bà Lý Kim Chư)420.000----Đất SX-KD
488Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiTừ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (ngang nhà bà Lý Kim Chư)560.000----Đất TM-DV
489Huyện Hồng DânTuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạnh LợiTừ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (ngang nhà bà Lý Kim Chư)700.000----Đất ở
490Huyện Hồng DânKhu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh300.000----Đất SX-KD
491Huyện Hồng DânKhu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh400.000----Đất TM-DV
492Huyện Hồng DânKhu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh500.000----Đất ở
493Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12,000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)180.000----Đất SX-KD
494Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12,000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)240.000----Đất TM-DV
495Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12,000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)300.000----Đất ở
496Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách văn Nghiêm (đầu kênh 13,000)210.000----Đất SX-KD
497Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách văn Nghiêm (đầu kênh 13,000)280.000----Đất TM-DV
498Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách văn Nghiêm (đầu kênh 13,000)350.000----Đất ở
499Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm270.000----Đất SX-KD
500Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm360.000----Đất TM-DV
501Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm450.000----Đất ở
502Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10,000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6,000 giáp xã Phước Long)210.000----Đất SX-KD
503Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10,000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6,000 giáp xã Phước Long)280.000----Đất TM-DV
504Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10,000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6,000 giáp xã Phước Long)350.000----Đất ở
505Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10,000 (Kos Thum) Danh Cáo240.000----Đất SX-KD
506Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10,000 (Kos Thum) Danh Cáo320.000----Đất TM-DV
507Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10,000 (Kos Thum) Danh Cáo400.000----Đất ở
508Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm270.000----Đất SX-KD
509Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm360.000----Đất TM-DV
510Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm450.000----Đất ở
511Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới300.000----Đất SX-KD
512Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới400.000----Đất TM-DV
513Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới500.000----Đất ở
514Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13,000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14,000)168.000----Đất SX-KD
515Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13,000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14,000)224.000----Đất TM-DV
516Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13,000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14,000)280.000----Đất ở
517Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)210.000----Đất SX-KD
518Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)280.000----Đất TM-DV
519Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)350.000----Đất ở
520Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới270.000----Đất SX-KD
521Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới360.000----Đất TM-DV
522Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới450.000----Đất ở
523Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Khanh (giáp chùa Bửu Lâm) - Đến hết ranh đất ông tư Hoá (Vàm Xẻo Gừa)180.000----Đất SX-KD
524Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Khanh (giáp chùa Bửu Lâm) - Đến hết ranh đất ông tư Hoá (Vàm Xẻo Gừa)240.000----Đất TM-DV
525Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Khanh (giáp chùa Bửu Lâm) - Đến hết ranh đất ông tư Hoá (Vàm Xẻo Gừa)300.000----Đất ở
526Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm300.000----Đất SX-KD
527Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm400.000----Đất TM-DV
528Huyện Hồng DânTuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạnh LợiBắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) - Đến hết ranh đất chùa Bửu lâm500.000----Đất ở
529Huyện Hồng DânĐường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)600.000----Đất SX-KD
530Huyện Hồng DânĐường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)800.000----Đất TM-DV
531Huyện Hồng DânĐường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới A - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)1.000.000----Đất ở
532Huyện Hồng DânĐường Lộ Hậu - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ300.000----Đất SX-KD
533Huyện Hồng DânĐường Lộ Hậu - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ400.000----Đất TM-DV
534Huyện Hồng DânĐường Lộ Hậu - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến cầu Rạch Cũ500.000----Đất ở
535Huyện Hồng DânĐường Dẫn Cống âu thuyền - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới210.000----Đất SX-KD
536Huyện Hồng DânĐường Dẫn Cống âu thuyền - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới280.000----Đất TM-DV
537Huyện Hồng DânĐường Dẫn Cống âu thuyền - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới350.000----Đất ở
538Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan360.000----Đất SX-KD
539Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan480.000----Đất TM-DV
540Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan600.000----Đất ở
541Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A420.000----Đất SX-KD
542Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A560.000----Đất TM-DV
543Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới A700.000----Đất ở
544Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn300.000----Đất SX-KD
545Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn400.000----Đất TM-DV
546Huyện Hồng DânĐoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A ( Lộ 63) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn500.000----Đất ở
547Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải168.000----Đất SX-KD
548Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải224.000----Đất TM-DV
549Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A Ninh Quới - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Sắt - Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải280.000----Đất ở
550Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang210.000----Đất SX-KD
551Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang280.000----Đất TM-DV
552Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang350.000----Đất ở
553Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)150.000----Đất SX-KD
554Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)200.000----Đất TM-DV
555Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)250.000----Đất ở
556Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)150.000----Đất SX-KD
557Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)200.000----Đất TM-DV
558Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)250.000----Đất ở
559Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)150.000----Đất SX-KD
560Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)200.000----Đất TM-DV
561Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)250.000----Đất ở
562Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)180.000----Đất SX-KD
563Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)240.000----Đất TM-DV
564Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)300.000----Đất ở
565Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )150.000----Đất SX-KD
566Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )200.000----Đất TM-DV
567Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )250.000----Đất ở
568Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )180.000----Đất SX-KD
569Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )240.000----Đất TM-DV
570Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )300.000----Đất ở
571Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )150.000----Đất SX-KD
572Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )200.000----Đất TM-DV
573Huyện Hồng DânCác tuyến lộ nhựa 2m - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )250.000----Đất ở
574Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp180.000----Đất SX-KD
575Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp240.000----Đất TM-DV
576Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - Kênh Mười Sộp300.000----Đất ở
577Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải192.000----Đất SX-KD
578Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải256.000----Đất TM-DV
579Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải320.000----Đất ở
580Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức240.000----Đất SX-KD
581Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức320.000----Đất TM-DV
582Huyện Hồng DânĐường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức400.000----Đất ở
583Huyện Hồng DânĐường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng210.000----Đất SX-KD
584Huyện Hồng DânĐường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng280.000----Đất TM-DV
585Huyện Hồng DânĐường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng350.000----Đất ở
586Huyện Hồng DânĐường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải300.000----Đất SX-KD
587Huyện Hồng DânĐường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải400.000----Đất TM-DV
588Huyện Hồng DânĐường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải500.000----Đất ở
589Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3,000)210.000----Đất SX-KD
590Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3,000)280.000----Đất TM-DV
591Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hoà (cầu 3,000)350.000----Đất ở
592Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió300.000----Đất SX-KD
593Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió400.000----Đất TM-DV
594Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp - Đến cầu 3 Gió500.000----Đất ở
595Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)420.000----Đất SX-KD
596Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)560.000----Đất TM-DV
597Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng - Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)700.000----Đất ở
598Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt480.000----Đất SX-KD
599Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt640.000----Đất TM-DV
600Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải - Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt800.000----Đất ở
601Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng540.000----Đất SX-KD
602Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng720.000----Đất TM-DV
603Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng900.000----Đất ở
604Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn600.000----Đất SX-KD
605Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn800.000----Đất TM-DV
606Huyện Hồng DânĐường Phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn1.000.000----Đất ở
607Huyện Hồng DânĐường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A600.000----Đất SX-KD
608Huyện Hồng DânĐường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A800.000----Đất TM-DV
609Huyện Hồng DânĐường lộ hậu sau chợ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới A1.000.000----Đất ở
610Huyện Hồng DânKênh xóm Chùa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp180.000----Đất SX-KD
611Huyện Hồng DânKênh xóm Chùa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp240.000----Đất TM-DV
612Huyện Hồng DânKênh xóm Chùa - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp300.000----Đất ở
613Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng270.000----Đất SX-KD
614Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng360.000----Đất TM-DV
615Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng450.000----Đất ở
616Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để300.000----Đất SX-KD
617Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để400.000----Đất TM-DV
618Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để500.000----Đất ở
619Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng240.000----Đất SX-KD
620Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng320.000----Đất TM-DV
621Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng400.000----Đất ở
622Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực270.000----Đất SX-KD
623Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực360.000----Đất TM-DV
624Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực450.000----Đất ở
625Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung300.000----Đất SX-KD
626Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung400.000----Đất TM-DV
627Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung500.000----Đất ở
628Huyện Hồng DânĐường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)900.000----Đất SX-KD
629Huyện Hồng DânĐường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)1.200.000----Đất TM-DV
630Huyện Hồng DânĐường bờ nam Kênh QL (Chợ) - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)1.500.000----Đất ở
631Huyện Hồng DânĐường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)300.000----Đất SX-KD
632Huyện Hồng DânĐường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)400.000----Đất TM-DV
633Huyện Hồng DânĐường bờ bắc Kênh Quản lộ - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)500.000----Đất ở
634Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến Ấp Phước Hoà Tiên - Thị trấn Phước Long300.000----Đất SX-KD
635Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến Ấp Phước Hoà Tiên - Thị trấn Phước Long400.000----Đất TM-DV
636Huyện Hồng DânBờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến Ấp Phước Hoà Tiên - Thị trấn Phước Long500.000----Đất ở
637Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan360.000----Đất SX-KD
638Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan480.000----Đất TM-DV
639Huyện Hồng DânKênh Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Ninh Quới ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan600.000----Đất ở
640Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn168.000----Đất SX-KD
641Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn224.000----Đất TM-DV
642Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn280.000----Đất ở
643Huyện Hồng DânTuyến Cây Me - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me168.000----Đất SX-KD
644Huyện Hồng DânTuyến Cây Me - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me224.000----Đất TM-DV
645Huyện Hồng DânTuyến Cây Me - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me280.000----Đất ở
646Huyện Hồng DânẤp Xóm Tre - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến168.000----Đất SX-KD
647Huyện Hồng DânẤp Xóm Tre - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến224.000----Đất TM-DV
648Huyện Hồng DânẤp Xóm Tre - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến280.000----Đất ở
649Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới168.000----Đất SX-KD
650Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới224.000----Đất TM-DV
651Huyện Hồng DânTuyến Kênh Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới280.000----Đất ở
652Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ168.000----Đất SX-KD
653Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ224.000----Đất TM-DV
654Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ280.000----Đất ở
655Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng168.000----Đất SX-KD
656Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng224.000----Đất TM-DV
657Huyện Hồng DânẤp Ngan Kè - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng280.000----Đất ở
658Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi168.000----Đất SX-KD
659Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi224.000----Đất TM-DV
660Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi280.000----Đất ở
661Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự168.000----Đất SX-KD
662Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự224.000----Đất TM-DV
663Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự280.000----Đất ở
664Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ168.000----Đất SX-KD
665Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ224.000----Đất TM-DV
666Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ280.000----Đất ở
667Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên168.000----Đất SX-KD
668Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên224.000----Đất TM-DV
669Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên280.000----Đất ở
670Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)150.000----Đất SX-KD
671Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)200.000----Đất TM-DV
672Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)250.000----Đất ở
673Huyện Hồng DânTuyến Lung Phèn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem168.000----Đất SX-KD
674Huyện Hồng DânTuyến Lung Phèn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem224.000----Đất TM-DV
675Huyện Hồng DânTuyến Lung Phèn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem280.000----Đất ở
676Huyện Hồng DânKênh Trà Đốt - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn156.000----Đất SX-KD
677Huyện Hồng DânKênh Trà Đốt - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn208.000----Đất TM-DV
678Huyện Hồng DânKênh Trà Đốt - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn260.000----Đất ở
679Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn156.000----Đất SX-KD
680Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn208.000----Đất TM-DV
681Huyện Hồng DânẤp Ninh Tân - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn260.000----Đất ở
682Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn168.000----Đất SX-KD
683Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn224.000----Đất TM-DV
684Huyện Hồng DânẤp Ninh Thành - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn280.000----Đất ở
685Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến168.000----Đất SX-KD
686Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến224.000----Đất TM-DV
687Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến280.000----Đất ở
688Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô168.000----Đất SX-KD
689Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô224.000----Đất TM-DV
690Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô280.000----Đất ở
691Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn168.000----Đất SX-KD
692Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn224.000----Đất TM-DV
693Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn280.000----Đất ở
694Huyện Hồng DânẤp Vàm - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu168.000----Đất SX-KD
695Huyện Hồng DânẤp Vàm - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu224.000----Đất TM-DV
696Huyện Hồng DânẤp Vàm - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu280.000----Đất ở
697Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch168.000----Đất SX-KD
698Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch224.000----Đất TM-DV
699Huyện Hồng DânẤp Ngọn - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch280.000----Đất ở
700Huyện Hồng DânẤp Ninh Bình - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt168.000----Đất SX-KD
701Huyện Hồng DânẤp Ninh Bình - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt224.000----Đất TM-DV
702Huyện Hồng DânẤp Ninh Bình - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt280.000----Đất ở
703Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)168.000----Đất SX-KD
704Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)224.000----Đất TM-DV
705Huyện Hồng DânẤp Ninh Điền - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)280.000----Đất ở
706Huyện Hồng DânẤp Ninh Phú - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực168.000----Đất SX-KD
707Huyện Hồng DânẤp Ninh Phú - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực224.000----Đất TM-DV
708Huyện Hồng DânẤp Ninh Phú - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực280.000----Đất ở
709Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng210.000----Đất SX-KD
710Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng280.000----Đất TM-DV
711Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng350.000----Đất ở
712Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em168.000----Đất SX-KD
713Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em224.000----Đất TM-DV
714Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em280.000----Đất ở
715Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh150.000----Đất SX-KD
716Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh200.000----Đất TM-DV
717Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh250.000----Đất ở
718Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực168.000----Đất SX-KD
719Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực224.000----Đất TM-DV
720Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực280.000----Đất ở
721Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận210.000----Đất SX-KD
722Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận280.000----Đất TM-DV
723Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận350.000----Đất ở
724Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công240.000----Đất SX-KD
725Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công320.000----Đất TM-DV
726Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công400.000----Đất ở
727Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty216.000----Đất SX-KD
728Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty288.000----Đất TM-DV
729Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty360.000----Đất ở
730Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo216.000----Đất SX-KD
731Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo288.000----Đất TM-DV
732Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo360.000----Đất ở
733Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu150.000----Đất SX-KD
734Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu200.000----Đất TM-DV
735Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Bà Âu250.000----Đất ở
736Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4270.000----Đất SX-KD
737Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4360.000----Đất TM-DV
738Huyện Hồng DânẤp Phú Tây - Xã ninh QuớiBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4450.000----Đất ở
739Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc150.000----Đất SX-KD
740Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc200.000----Đất TM-DV
741Huyện Hồng DânTuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc250.000----Đất ở
742Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2150.000----Đất SX-KD
743Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2200.000----Đất TM-DV
744Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2250.000----Đất ở
745Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)252.000----Đất SX-KD
746Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)336.000----Đất TM-DV
747Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)420.000----Đất ở
748Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)354.000----Đất SX-KD
749Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)472.000----Đất TM-DV
750Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)590.000----Đất ở
751Huyện Hồng DânẤp Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)180.000----Đất SX-KD
752Huyện Hồng DânẤp Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)240.000----Đất TM-DV
753Huyện Hồng DânẤp Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)300.000----Đất ở
754Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa150.000----Đất SX-KD
755Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa200.000----Đất TM-DV
756Huyện Hồng DânTuyến đường nhựa mặt đường 2m - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả - Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa250.000----Đất ở
757Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6,000)180.000----Đất SX-KD
758Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6,000)240.000----Đất TM-DV
759Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Phước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6,000)300.000----Đất ở
760Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal)180.000----Đất SX-KD
761Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal)240.000----Đất TM-DV
762Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng - Đến giáp xã Ninh Hoà (đối diện nhà ông Danh Phal)300.000----Đất ở
763Huyện Hồng DânẤp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6,000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)180.000----Đất SX-KD
764Huyện Hồng DânẤp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6,000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)240.000----Đất TM-DV
765Huyện Hồng DânẤp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6,000) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)300.000----Đất ở
766Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ180.000----Đất SX-KD
767Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ240.000----Đất TM-DV
768Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng - Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ300.000----Đất ở
769Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng210.000----Đất SX-KD
770Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng280.000----Đất TM-DV
771Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng350.000----Đất ở
772Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của240.000----Đất SX-KD
773Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của320.000----Đất TM-DV
774Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của400.000----Đất ở
775Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Dện - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua300.000----Đất SX-KD
776Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Dện - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua400.000----Đất TM-DV
777Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Dện - Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua500.000----Đất ở
778Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Âu 1 (Cầu Sắt)168.000----Đất SX-KD
779Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Âu 1 (Cầu Sắt)224.000----Đất TM-DV
780Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Âu 1 (Cầu Sắt)280.000----Đất ở
781Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt168.000----Đất SX-KD
782Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt224.000----Đất TM-DV
783Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh xáng Hoà Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt280.000----Đất ở
784Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng180.000----Đất SX-KD
785Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng240.000----Đất TM-DV
786Huyện Hồng DânẤp Tà Suôl, Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng300.000----Đất ở
787Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)180.000----Đất SX-KD
788Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)240.000----Đất TM-DV
789Huyện Hồng DânẤp Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu ông Phỏn - Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)300.000----Đất ở
790Huyện Hồng DânPhước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)180.000----Đất SX-KD
791Huyện Hồng DânPhước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)240.000----Đất TM-DV
792Huyện Hồng DânPhước Hoà - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà - Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)300.000----Đất ở
793Huyện Hồng DânKênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện300.000----Đất SX-KD
794Huyện Hồng DânKênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện400.000----Đất TM-DV
795Huyện Hồng DânKênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) - Đến hết ranh đất ông Dện500.000----Đất ở
796Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình150.000----Đất SX-KD
797Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình200.000----Đất TM-DV
798Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình250.000----Đất ở
799Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa150.000----Đất SX-KD
800Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa200.000----Đất TM-DV
801Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa250.000----Đất ở
802Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum150.000----Đất SX-KD
803Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum200.000----Đất TM-DV
804Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum250.000----Đất ở
805Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình)168.000----Đất SX-KD
806Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình)224.000----Đất TM-DV
807Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Tây, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây - Đến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình)280.000----Đất ở
808Huyện Hồng DânẤp Bà Ai II - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh168.000----Đất SX-KD
809Huyện Hồng DânẤp Bà Ai II - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh224.000----Đất TM-DV
810Huyện Hồng DânẤp Bà Ai II - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) - Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh280.000----Đất ở
811Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất234.000----Đất SX-KD
812Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất312.000----Đất TM-DV
813Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất390.000----Đất ở
814Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc150.000----Đất SX-KD
815Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc200.000----Đất TM-DV
816Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc250.000----Đất ở
817Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)330.000----Đất SX-KD
818Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)440.000----Đất TM-DV
819Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, II, Cai Giảng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)550.000----Đất ở
820Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền162.000----Đất SX-KD
821Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền216.000----Đất TM-DV
822Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Tà Suôl - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền270.000----Đất ở
823Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ234.000----Đất SX-KD
824Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ312.000----Đất TM-DV
825Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ390.000----Đất ở
826Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư456.000----Đất SX-KD
827Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư608.000----Đất TM-DV
828Huyện Hồng DânẤp Bà Ai I, Phước Hòa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư760.000----Đất ở
829Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng168.000----Đất SX-KD
830Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng224.000----Đất TM-DV
831Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) - Đến giáp xã Ninh Hoà (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng280.000----Đất ở
832Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng)168.000----Đất SX-KD
833Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng)224.000----Đất TM-DV
834Huyện Hồng DânẤp Bình Dân - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Việt - Đến giáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng)280.000----Đất ở
835Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa150.000----Đất SX-KD
836Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa200.000----Đất TM-DV
837Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa250.000----Đất ở
838Huyện Hồng DânĐường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa450.000----Đất SX-KD
839Huyện Hồng DânĐường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa600.000----Đất TM-DV
840Huyện Hồng DânĐường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du - Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa750.000----Đất ở
841Huyện Hồng DânKênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện450.000----Đất SX-KD
842Huyện Hồng DânKênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện600.000----Đất TM-DV
843Huyện Hồng DânKênh Xáng Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện750.000----Đất ở
844Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)180.000----Đất SX-KD
845Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)240.000----Đất TM-DV
846Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi - Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)300.000----Đất ở
847Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi240.000----Đất SX-KD
848Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi320.000----Đất TM-DV
849Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan - Đến Cầu Tám Tụi400.000----Đất ở
850Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan300.000----Đất SX-KD
851Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan400.000----Đất TM-DV
852Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan500.000----Đất ở
853Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn330.000----Đất SX-KD
854Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn440.000----Đất TM-DV
855Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn550.000----Đất ở
856Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu240.000----Đất SX-KD
857Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu320.000----Đất TM-DV
858Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu400.000----Đất ở
859Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)300.000----Đất SX-KD
860Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)400.000----Đất TM-DV
861Huyện Hồng DânẤp Đầu Sấu Đông - Xã Lộc NinhBắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)500.000----Đất ở
862Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ccầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ420.000----Đất SX-KD
863Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ccầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ560.000----Đất TM-DV
864Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ccầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ700.000----Đất ở
865Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )240.000----Đất SX-KD
866Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )320.000----Đất TM-DV
867Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )400.000----Đất ở
868Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc300.000----Đất SX-KD
869Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc400.000----Đất TM-DV
870Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc500.000----Đất ở
871Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân390.000----Đất SX-KD
872Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân520.000----Đất TM-DV
873Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân650.000----Đất ở
874Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào510.000----Đất SX-KD
875Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào680.000----Đất TM-DV
876Huyện Hồng DânẤp Kênh Xáng - Xã Lộc NinhBắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào850.000----Đất ở
877Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền360.000----Đất SX-KD
878Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền480.000----Đất TM-DV
879Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn - Đến ngã 4 đường Ngô Quyền600.000----Đất ở
880Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)300.000----Đất SX-KD
881Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)400.000----Đất TM-DV
882Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng - Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)500.000----Đất ở
883Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Giáp lộ Thống nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng360.000----Đất SX-KD
884Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Giáp lộ Thống nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng480.000----Đất TM-DV
885Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Giáp lộ Thống nhất II - Đến cầu Mới Bà Gồng600.000----Đất ở
886Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực180.000----Đất SX-KD
887Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực240.000----Đất TM-DV
888Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực300.000----Đất ở
889Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So222.000----Đất SX-KD
890Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So296.000----Đất TM-DV
891Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So370.000----Đất ở
892Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa264.000----Đất SX-KD
893Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa352.000----Đất TM-DV
894Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa440.000----Đất ở
895Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II420.000----Đất SX-KD
896Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II560.000----Đất TM-DV
897Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis - Đến lộ Thống Nhất II700.000----Đất ở
898Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis588.000----Đất SX-KD
899Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis784.000----Đất TM-DV
900Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi - Đến hết sân Tennis980.000----Đất ở
901Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi840.000----Đất SX-KD
902Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi1.120.000----Đất TM-DV
903Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi1.400.000----Đất ở
904Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly240.000----Đất SX-KD
905Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly320.000----Đất TM-DV
906Huyện Hồng DânKhu III - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui - Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly400.000----Đất ở
907Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền330.000----Đất SX-KD
908Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền440.000----Đất TM-DV
909Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền550.000----Đất ở
910Huyện Hồng DânNgan DừaBát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)420.000----Đất SX-KD
911Huyện Hồng DânNgan DừaBát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)560.000----Đất TM-DV
912Huyện Hồng DânNgan DừaBát đầu từ 0 km (đầu đường) - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)700.000----Đất ở
913Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Du (đường số 01) - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn1.380.000----Đất SX-KD
914Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Du (đường số 01) - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn1.840.000----Đất TM-DV
915Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Du (đường số 01) - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Duẩn2.300.000----Đất ở
916Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Trung Trực - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo1.380.000----Đất SX-KD
917Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Trung Trực - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo1.840.000----Đất TM-DV
918Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Trung Trực - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐầu đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo2.300.000----Đất ở
919Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn1.380.000----Đất SX-KD
920Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn1.840.000----Đất TM-DV
921Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.300.000----Đất ở
922Huyện Hồng DânĐường Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực1.380.000----Đất SX-KD
923Huyện Hồng DânĐường Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực1.840.000----Đất TM-DV
924Huyện Hồng DânĐường Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực2.300.000----Đất ở
925Huyện Hồng DânĐường Chu Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực1.380.000----Đất SX-KD
926Huyện Hồng DânĐường Chu Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực1.840.000----Đất TM-DV
927Huyện Hồng DânĐường Chu Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực2.300.000----Đất ở
928Huyện Hồng DânĐường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo1.380.000----Đất SX-KD
929Huyện Hồng DânĐường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo1.840.000----Đất TM-DV
930Huyện Hồng DânĐường Lộc Ninh - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo2.300.000----Đất ở
931Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất1.380.000----Đất SX-KD
932Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất1.840.000----Đất TM-DV
933Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Năm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất2.300.000----Đất ở
934Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh1.380.000----Đất SX-KD
935Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh1.840.000----Đất TM-DV
936Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Tất - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh2.300.000----Đất ở
937Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu1.500.000----Đất SX-KD
938Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu2.000.000----Đất TM-DV
939Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Mười - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Bùi Thị Trường - Đường Nguyễn Đình Chiểu2.500.000----Đất ở
940Huyện Hồng DânĐường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng1.380.000----Đất SX-KD
941Huyện Hồng DânĐường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng1.840.000----Đất TM-DV
942Huyện Hồng DânĐường Thị Chậm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng2.300.000----Đất ở
943Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng1.380.000----Đất SX-KD
944Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng1.840.000----Đất TM-DV
945Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Đình Chiểu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừĐường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng2.300.000----Đất ở
946Huyện Hồng DânĐường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo1.380.000----Đất SX-KD
947Huyện Hồng DânĐường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo1.840.000----Đất TM-DV
948Huyện Hồng DânĐường Phùng Ngọc Liêm - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo2.300.000----Đất ở
949Huyện Hồng DânĐường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.380.000----Đất SX-KD
950Huyện Hồng DânĐường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai1.840.000----Đất TM-DV
951Huyện Hồng DânĐường Trương Văn An - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.300.000----Đất ở
952Huyện Hồng DânĐường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.380.000----Đất SX-KD
953Huyện Hồng DânĐường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.840.000----Đất TM-DV
954Huyện Hồng DânĐường Trần Kim Túc - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trương Văn An - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.300.000----Đất ở
955Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NganĐường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.500.000----Đất SX-KD
956Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NganĐường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.000.000----Đất TM-DV
957Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn NganĐường Lê Thị Riêng - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.500.000----Đất ở
958Huyện Hồng DânĐường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.500.000----Đất SX-KD
959Huyện Hồng DânĐường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.000.000----Đất TM-DV
960Huyện Hồng DânĐường Lê Thị Riêng - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.500.000----Đất ở
961Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn1.500.000----Đất SX-KD
962Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.000.000----Đất TM-DV
963Huyện Hồng DânĐường Trần Văn Bảy - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.500.000----Đất ở
964Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu1.500.000----Đất SX-KD
965Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu2.000.000----Đất TM-DV
966Huyện Hồng DânĐường Nguyễn Huệ - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đường Võ Thị Sáu2.500.000----Đất ở
967Huyện Hồng DânĐường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh1.500.000----Đất SX-KD
968Huyện Hồng DânĐường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh2.000.000----Đất TM-DV
969Huyện Hồng DânĐường Trần Hưng Đạo - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh2.500.000----Đất ở
970Huyện Hồng DânĐường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn1.500.000----Đất SX-KD
971Huyện Hồng DânĐường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.000.000----Đất TM-DV
972Huyện Hồng DânĐường Bùi Thị Trường - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.500.000----Đất ở
973Huyện Hồng DânĐường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn1.500.000----Đất SX-KD
974Huyện Hồng DânĐường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.000.000----Đất TM-DV
975Huyện Hồng DânĐường Võ Thị Sáu - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn2.500.000----Đất ở
976Huyện Hồng DânĐường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.500.000----Đất SX-KD
977Huyện Hồng DânĐường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.000.000----Đất TM-DV
978Huyện Hồng DânĐường Lê Duẩn - Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại) - Thị trấn Ngan DừaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.500.000----Đất ở
979Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà180.000----Đất SX-KD
980Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà240.000----Đất TM-DV
981Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà300.000----Đất ở
982Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng228.000----Đất SX-KD
983Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng304.000----Đất TM-DV
984Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng380.000----Đất ở
985Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi270.000----Đất SX-KD
986Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi360.000----Đất TM-DV
987Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi450.000----Đất ở
988Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II330.000----Đất SX-KD
989Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II440.000----Đất TM-DV
990Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ 60m tiếp theo - Đến giáp lộ Thống Nhất II550.000----Đất ở
991Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m420.000----Đất SX-KD
992Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m560.000----Đất TM-DV
993Huyện Hồng DânNgan DừaBắt đầu từ đầu lộ ( giáp lộ Thống Nhất ) - Đến 60m700.000----Đất ở
994Huyện Hồng DânRạch Tà Ben - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên150.000----Đất SX-KD
995Huyện Hồng DânRạch Tà Ben - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên200.000----Đất TM-DV
996Huyện Hồng DânRạch Tà Ben - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên250.000----Đất ở
997Huyện Hồng DânCầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa150.000----Đất SX-KD
998Huyện Hồng DânCầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa200.000----Đất TM-DV
999Huyện Hồng DânCầu Bụi Dứa - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa250.000----Đất ở
1000Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa150.000----Đất SX-KD
1001Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa200.000----Đất TM-DV
1002Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa250.000----Đất ở
1003Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)150.000----Đất SX-KD
1004Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)200.000----Đất TM-DV
1005Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)250.000----Đất ở
1006Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới360.000----Đất SX-KD
1007Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới480.000----Đất TM-DV
1008Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới600.000----Đất ở
1009Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)288.000----Đất SX-KD
1010Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)384.000----Đất TM-DV
1011Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cầu 19 tháng 5 - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)480.000----Đất ở
1012Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)420.000----Đất SX-KD
1013Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)560.000----Đất TM-DV
1014Huyện Hồng DânẤp Bà Gồng - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám) - Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)700.000----Đất ở
1015Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa360.000----Đất SX-KD
1016Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa480.000----Đất TM-DV
1017Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II) - Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa600.000----Đất ở
1018Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương)372.000----Đất SX-KD
1019Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương)496.000----Đất TM-DV
1020Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Cầu Kè - Đến Bến phà (hết ranh đất bà Hương)620.000----Đất ở
1021Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè420.000----Đất SX-KD
1022Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè560.000----Đất TM-DV
1023Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè700.000----Đất ở
1024Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê780.000----Đất SX-KD
1025Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê1.040.000----Đất TM-DV
1026Huyện Hồng DânẤp Thống Nhất - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê1.300.000----Đất ở
1027Huyện Hồng DânBờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaCầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc150.000----Đất SX-KD
1028Huyện Hồng DânBờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaCầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc200.000----Đất TM-DV
1029Huyện Hồng DânBờ Bắc rạch Chùa - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaCầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc250.000----Đất ở
1030Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực180.000----Đất SX-KD
1031Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực240.000----Đất TM-DV
1032Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực300.000----Đất ở
1033Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So174.000----Đất SX-KD
1034Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So232.000----Đất TM-DV
1035Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So290.000----Đất ở
1036Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)210.000----Đất SX-KD
1037Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)280.000----Đất TM-DV
1038Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng - Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)350.000----Đất ở
1039Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa252.000----Đất SX-KD
1040Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa336.000----Đất TM-DV
1041Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa420.000----Đất ở
1042Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh150.000----Đất SX-KD
1043Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh200.000----Đất TM-DV
1044Huyện Hồng DânBờ Tây - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh250.000----Đất ở
1045Huyện Hồng DânBờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự360.000----Đất SX-KD
1046Huyện Hồng DânBờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự480.000----Đất TM-DV
1047Huyện Hồng DânBờ đông - Ấp Trèm Trẹm - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự600.000----Đất ở
1048Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -330.000----Đất SX-KD
1049Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -440.000----Đất TM-DV
1050Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III) -550.000----Đất ở
1051Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -420.000----Đất SX-KD
1052Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -560.000----Đất TM-DV
1053Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaDãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng -700.000----Đất ở
1054Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaĐường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben510.000----Đất SX-KD
1055Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaĐường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben680.000----Đất TM-DV
1056Huyện Hồng DânKhu tái định cư - Thị trấn Ngan DừaĐường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben850.000----Đất ở
1057Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)210.000----Đất SX-KD
1058Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)280.000----Đất TM-DV
1059Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh - Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)350.000----Đất ở
1060Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)180.000----Đất SX-KD
1061Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)240.000----Đất TM-DV
1062Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang - Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)300.000----Đất ở
1063Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên270.000----Đất SX-KD
1064Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên360.000----Đất TM-DV
1065Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng - Đến Miễu Bà Hiên450.000----Đất ở
1066Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên300.000----Đất SX-KD
1067Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên400.000----Đất TM-DV
1068Huyện Hồng DânẤp Bà Hiên - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh tái định cư - Đến trụ sở ấp Bà Hiên500.000----Đất ở
1069Huyện Hồng DânẤp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực210.000----Đất SX-KD
1070Huyện Hồng DânẤp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực280.000----Đất TM-DV
1071Huyện Hồng DânẤp Xẻo Quao - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực350.000----Đất ở
1072Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang240.000----Đất SX-KD
1073Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang320.000----Đất TM-DV
1074Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 60 m tiếp theo - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang400.000----Đất ở
1075Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m360.000----Đất SX-KD
1076Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m480.000----Đất TM-DV
1077Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m600.000----Đất ở
1078Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 0 m - Đến 30 m510.000----Đất SX-KD
1079Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 0 m - Đến 30 m680.000----Đất TM-DV
1080Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ) - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DBắt đầu từ 0 m - Đến 30 m850.000----Đất ở
1081Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự360.000----Đất SX-KD
1082Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự480.000----Đất TM-DV
1083Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ) - Đến chùa Hưng Kiến Tự600.000----Đất ở
1084Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ408.000----Đất SX-KD
1085Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ544.000----Đất TM-DV
1086Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến - Đến đầu cầu Kinh Nhỏ680.000----Đất ở
1087Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải510.000----Đất SX-KD
1088Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải680.000----Đất TM-DV
1089Huyện Hồng DânĐoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún khu III - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải850.000----Đất ở
1090Huyện Hồng DânKhu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế510.000----Đất SX-KD
1091Huyện Hồng DânKhu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế680.000----Đất TM-DV
1092Huyện Hồng DânKhu III - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ đầu cầu Lún - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế850.000----Đất ở
1093Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân1.260.000----Đất SX-KD
1094Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân1.680.000----Đất TM-DV
1095Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân2.100.000----Đất ở
1096Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II900.000----Đất SX-KD
1097Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II1.200.000----Đất TM-DV
1098Huyện Hồng DânĐoạn giáp khu hành chính - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An - Đến giáp lộ Thống Nhất II1.500.000----Đất ở
1099Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An1.200.000----Đất SX-KD
1100Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An1.600.000----Đất TM-DV
1101Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An2.000.000----Đất ở
1102Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)2.100.000----Đất SX-KD
1103Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)2.800.000----Đất TM-DV
1104Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn - Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)3.500.000----Đất ở
1105Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II)660.000----Đất SX-KD
1106Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II)880.000----Đất TM-DV
1107Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô - Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II)1.100.000----Đất ở
1108Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật1.200.000----Đất SX-KD
1109Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật1.600.000----Đất TM-DV
1110Huyện Hồng DânKhu 2 - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân - Đến hết ranh đất Chùa Phật2.000.000----Đất ở
1111Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)480.000----Đất SX-KD
1112Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)640.000----Đất TM-DV
1113Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương - Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)800.000----Đất ở
1114Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)1.020.000----Đất SX-KD
1115Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)1.360.000----Đất TM-DV
1116Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A - Đến giáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)1.700.000----Đất ở
1117Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)660.000----Đất SX-KD
1118Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)880.000----Đất TM-DV
1119Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ranh đất ông Út Bé - Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)1.100.000----Đất ở
1120Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm)840.000----Đất SX-KD
1121Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm)1.120.000----Đất TM-DV
1122Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm)1.400.000----Đất ở
1123Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh Thống Nhất II)1.320.000----Đất SX-KD
1124Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh Thống Nhất II)1.760.000----Đất TM-DV
1125Huyện Hồng DânKhu 1B - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến) - Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh Thống Nhất II)2.200.000----Đất ở
1126Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)960.000----Đất SX-KD
1127Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)1.280.000----Đất TM-DV
1128Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)1.600.000----Đất ở
1129Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến giáp Trường Tiểu học A1.140.000----Đất SX-KD
1130Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến giáp Trường Tiểu học A1.520.000----Đất TM-DV
1131Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ Đầu cầu Trọng Điều - Đến giáp Trường Tiểu học A1.900.000----Đất ở
1132Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố)2.100.000----Đất SX-KD
1133Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố)2.800.000----Đất TM-DV
1134Huyện Hồng DânKhu 1A - Ấp Nội Ô - Thị trấn Ngan DừaBắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến) - Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố)3.500.000----Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap