Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Lợi 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Lợi Thủ Khoa Huân - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 27.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Lợi Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Lợi Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường 30/4 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Rạch Gầm Trưng Trắc - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Rạch Gầm Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Huyện Thoại Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thủ Khoa Huân Cầu Quay - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 24.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thủ Khoa Huân Lê Lợi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thủ Khoa Huân Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lý Công Uẩn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Văn Duyệt Cổng chợ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Văn Duyệt Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Đại Hành Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 23.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Đại Hành Lê Lợi - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Đại Hành Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Thị Phỉ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ngô Quyền Trưng Trắc - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ngô Quyền Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 15.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 21.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Trãi Hùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Tri Phương Ngô Quyền - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Tri Phương Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất ở đô thị | 16.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Tri Phương Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 17.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trưng Trắc 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trưng Trắc Thủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ | Đất ở đô thị | 16.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trưng Trắc Lê Thị Phỉ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 26.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lãnh Binh Cẩn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trương Định 30/4 - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trương Định Thủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huệ Lý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ | Đất ở đô thị | 28.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huệ Lê Thi Phỉ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 22.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hùng Vương Rạch Gầm - Cầu Hùng Vương | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hùng Vương Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hùng Vương Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - 30/4 | Đất ở đô thị | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30/4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường dọc bờ kè sông Tiền Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường dọc bờ kè sông Tiền Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng Cụt | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Huỳnh Tịnh Của Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Hiến Đạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trương Vĩnh Ký Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Văn Thạnh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Giồng Dứa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Yersin Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Tết Mậu Thân Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đống Đa Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 8.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đống Đa nối dài Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Hưng Đạo Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 18.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 16.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Dương Khuy Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đoàn Thị Nghiệp Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Lương Trực Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Trần Văn Dược (phía Đông) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ấp Bắc Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất ở đô thị | 16.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương | Đất ở đô thị | 13.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ấp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hoàng Việt Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Sáng Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trừ Văn Thố Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 1 Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Thanh Giản Cầu Quay - Thái Văn Đẩu | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Thanh Giản Cầu Quay - Học Lạc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Thanh Giản Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trịnh Hoài Đức Học Lạc - Cô Giang | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trịnh Hoài Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đốc Binh Kiều Học Lạc - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Bội Châu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huỳnh Đức Đinh Bộ Lĩnh - Học Lạc | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Huỳnh Đức Học Lạc - Nguyễn Văn Giác | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Văn Nguyễn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thái Sanh Hạnh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Thái Văn Đẩu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phan Văn Trị Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Cô Giang Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Ký Con Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở đô thị | 16.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh | Đất ở đô thị | 12.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đinh Bộ Lĩnh Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Mỹ Chánh, phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Học Lạc Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Học Lạc Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Học Lạc Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát - Đường huyện 89 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 879B Đường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Văn Giác Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Cầu Vĩ - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 879 Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Khu chợ Phường 4 - | Đất ở đô thị | 16.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Trên địa bàn phường 9 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long) - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long) - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Phạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường xã Đạo Thạnh (ĐH 92) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 92 Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 92B Quốc lộ 50 - Bia Thành Đội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 92D Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 92E Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 94 Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90) Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90) Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 89 Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 89 Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 90 Đường huyện 89 - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 90 Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Trần Thị Thơm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B) Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ Chánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 86 Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 86B Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 86C Quốc lộ 50 - Kênh Bình Phong | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 86D Quốc lộ 50 - Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Xóm Dầu (phường 3) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Đoạn vào khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Trần Thị Sanh Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 870 Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tỉnh 870 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Đỗ Văn Thống - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Phan Văn Khỏe - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Nguyễn Minh Đường - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường huyện 93 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường vào Chùa Vĩnh Tràng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Mỹ Tho | Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


