• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Mỹ ThoLê Lợi 30/4 - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị17.300.000---
2Thành phố Mỹ ThoLê Lợi Thủ Khoa Huân - Ngô QuyềnĐất ở đô thị27.600.000---
3Thành phố Mỹ ThoLê Lợi Ngô Quyền - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị17.300.000---
4Thành phố Mỹ ThoLê Lợi Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị14.400.000---
5Thành phố Mỹ ThoĐường 30/4 Toàn tuyến -Đất ở đô thị19.000.000---
6Thành phố Mỹ ThoThiên Hộ Dương Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.100.000---
7Thành phố Mỹ ThoRạch Gầm Trưng Trắc - Lê LợiĐất ở đô thị17.300.000---
8Thành phố Mỹ ThoRạch Gầm Lê Lợi - Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị14.400.000---
9Thành phố Mỹ ThoHuyện Thoại Toàn tuyến -Đất ở đô thị9.300.000---
10Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa Huân Cầu Quay - Lê LợiĐất ở đô thị24.200.000---
11Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa Huân Lê Lợi - Hùng VươngĐất ở đô thị19.600.000---
12Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa Huân Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị15.500.000---
13Thành phố Mỹ ThoLý Công Uẩn Toàn tuyến -Đất ở đô thị17.300.000---
14Thành phố Mỹ ThoLê Văn Duyệt Cổng chợ - Lê LợiĐất ở đô thị26.500.000---
15Thành phố Mỹ ThoLê Văn Duyệt Lê Lợi - Nhà văn hóa Phường 1Đất ở đô thị10.400.000---
16Thành phố Mỹ ThoLê Đại Hành Nguyễn Huệ - Lê LợiĐất ở đô thị23.000.000---
17Thành phố Mỹ ThoLê Đại Hành Lê Lợi - Hùng VươngĐất ở đô thị17.300.000---
18Thành phố Mỹ ThoLê Đại Hành Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị13.500.000---
19Thành phố Mỹ ThoLê Thị Phỉ Toàn tuyến -Đất ở đô thị19.600.000---
20Thành phố Mỹ ThoNgô Quyền Trưng Trắc - Hùng VươngĐất ở đô thị17.300.000---
21Thành phố Mỹ ThoNgô Quyền Hùng Vương - Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị15.500.000---
22Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trãi Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng VươngĐất ở đô thị21.300.000---
23Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trãi Hùng Vương - Cầu Nguyễn TrãiĐất ở đô thị14.400.000---
24Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri Phương Ngô Quyền - Hùng VươngĐất ở đô thị9.500.000---
25Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri Phương Hùng Vương - Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị11.500.000---
26Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri Phương Trần Quốc Toản - Khu bến trái câyĐất ở đô thị16.400.000---
27Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri Phương Khu bến trái cây - Ấp BắcĐất ở đô thị17.100.000---
28Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc 30/4 - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị19.000.000---
29Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc Thủ Khoa Huân - Lê Thị PhỉĐất ở đô thị16.400.000---
30Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc Lê Thị Phỉ - Ngô QuyềnĐất ở đô thị12.400.000---
31Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc) Toàn tuyến -Đất ở đô thị26.700.000---
32Thành phố Mỹ ThoLãnh Binh Cẩn Toàn tuyến -Đất ở đô thị10.400.000---
33Thành phố Mỹ ThoNguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến -Đất ở đô thị8.100.000---
34Thành phố Mỹ ThoTrương Định 30/4 - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị8.600.000---
35Thành phố Mỹ ThoTrương Định Thủ Khoa Huân - Lê Văn DuyệtĐất ở đô thị10.400.000---
36Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huệ Lý Công Uẩn - Lê Thị PhỉĐất ở đô thị28.800.000---
37Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huệ Lê Thi Phỉ - Ngô QuyềnĐất ở đô thị22.100.000---
38Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huệ Ngô Quyền - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị17.300.000---
39Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị14.400.000---
40Thành phố Mỹ ThoHùng Vương Rạch Gầm - Cầu Hùng VươngĐất ở đô thị19.000.000---
41Thành phố Mỹ ThoHùng Vương Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)Đất ở đô thị17.300.000---
42Thành phố Mỹ ThoHùng Vương Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50Đất ở đô thị11.500.000---
43Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - 30/4Đất ở đô thị24.700.000---
44Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi Nghĩa 30/4 - Đường dọc bờ kè sông TiềnĐất ở đô thị11.500.000---
45Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông Tiền Công ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)Đất ở đô thị9.200.000---
46Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông Tiền Đường Trần Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ) - Kênh Xáng CụtĐất ở đô thị6.700.000---
47Thành phố Mỹ ThoHuỳnh Tịnh Của Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000---
48Thành phố Mỹ ThoPhan Hiến Đạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000---
49Thành phố Mỹ ThoTrương Vĩnh Ký Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000---
50Thành phố Mỹ ThoLê Văn Thạnh Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.300.000---
51Thành phố Mỹ ThoGiồng Dứa Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000---
52Thành phố Mỹ ThoTrần Quốc Toản Toàn tuyến -Đất ở đô thị11.500.000---
53Thành phố Mỹ ThoYersin Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.400.000---
54Thành phố Mỹ ThoTết Mậu Thân Toàn tuyến -Đất ở đô thị14.400.000---
55Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) -Đất ở đô thị4.500.000---
56Thành phố Mỹ ThoĐống Đa Lý Thường Kiệt - Ấp BắcĐất ở đô thị8.200.000---
57Thành phố Mỹ ThoĐống Đa nối dài Ấp Bắc - Cầu Thạnh TrịĐất ở đô thị14.400.000---
58Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng Đạo Ấp Bắc - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị18.400.000---
59Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị16.100.000---
60Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông TiềnĐất ở đô thị6.300.000---
61Thành phố Mỹ ThoDương Khuy Trọn đường -Đất ở đô thị5.500.000---
62Thành phố Mỹ ThoLý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị17.300.000---
63Thành phố Mỹ ThoLý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Ấp BắcĐất ở đô thị15.000.000---
64Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư Sao Mai -Đất ở đô thị4.500.000---
65Thành phố Mỹ ThoTrịnh Văn Quảng Lý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6Đất ở đô thị4.500.000---
66Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)Đất ở đô thị4.700.000---
67Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị Nghiệp Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị3.900.000---
68Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị Nghiệp Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
69Thành phố Mỹ ThoPhạm Thanh (Lộ Tập đoàn) Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.700.000---
70Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc Giải Lý Thường Kiệt - Phan Lương TrựcĐất ở đô thị4.300.000---
71Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc Giải Phan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)Đất ở đô thị3.300.000---
72Thành phố Mỹ ThoPhan Lương Trực Lê Văn Phẩm - Trần Ngọc GiảiĐất ở đô thị5.800.000---
73Thành phố Mỹ ThoPhan Lương Trực Trần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụtĐất ở đô thị2.900.000---
74Thành phố Mỹ ThoHồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương TrựcĐất ở đô thị3.300.000---
75Thành phố Mỹ ThoVũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Toàn tuyếnĐất ở đô thị2.800.000---
76Thành phố Mỹ ThoNguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị4.700.000---
77Thành phố Mỹ ThoLê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương TrựcĐất ở đô thị7.600.000---
78Thành phố Mỹ ThoLê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.700.000---
79Thành phố Mỹ ThoĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền GiangĐất ở đô thị3.600.000---
80Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)Đất ở đô thị13.500.000---
81Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng Gấm Đường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính TrịĐất ở đô thị11.500.000---
82Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Dược (phía Tây) -Đất ở đô thị6.000.000---
83Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Dược (phía Đông) -Đất ở đô thị6.000.000---
84Thành phố Mỹ ThoKhu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 -Đất ở đô thị6.300.000---
85Thành phố Mỹ ThoẤp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị19.000.000---
86Thành phố Mỹ ThoẤp Bắc Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo NgạnĐất ở đô thị16.100.000---
87Thành phố Mỹ ThoẤp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung LươngĐất ở đô thị13.800.000---
88Thành phố Mỹ ThoẤp Bắc Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung LươngĐất ở đô thị11.500.000---
89Thành phố Mỹ ThoHoàng Việt Ấp Bắc - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.900.000---
90Thành phố Mỹ ThoNguyễn Sáng Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng ViệtĐất ở đô thị4.500.000---
91Thành phố Mỹ ThoTrừ Văn Thố Hoàng Việt - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.700.000---
92Thành phố Mỹ ThoHồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)Đất ở đô thị3.600.000---
93Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn PhẩmĐất ở đô thị7.600.000---
94Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Ấp BắcĐất ở đô thị6.300.000---
95Thành phố Mỹ ThoĐường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng -Đất ở đô thị3.600.000---
96Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1 Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93Đất ở đô thị5.200.000---
97Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1 Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -Đất ở đô thị3.800.000---
98Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh Giản Cầu Quay - Thái Văn ĐẩuĐất ở đô thị6.300.000---
99Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh Giản Cầu Quay - Học LạcĐất ở đô thị4.500.000---
100Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh Giản Học Lạc - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị3.800.000---
101Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài Đức Học Lạc - Cô GiangĐất ở đô thị7.500.000---
102Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài Đức Đoạn còn lại -Đất ở đô thị5.200.000---
103Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị4.500.000---
104Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh - Học LạcĐất ở đô thị5.100.000---
105Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh Kiều Học Lạc - Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị3.600.000---
106Thành phố Mỹ ThoNguyễn An Ninh Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.000---
107Thành phố Mỹ ThoPhan Bội Châu Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000---
108Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu - Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị5.200.000---
109Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh Đức Đinh Bộ Lĩnh - Học LạcĐất ở đô thị6.300.000---
110Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh Đức Học Lạc - Nguyễn Văn GiácĐất ở đô thị6.300.000---
111Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn Nguyễn Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.300.000---
112Thành phố Mỹ ThoThái Sanh Hạnh Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.000---
113Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) -Đất ở đô thị1.300.000---
114Thành phố Mỹ ThoThái Văn Đẩu Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.500.000---
115Thành phố Mỹ ThoPhan Văn Trị Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000---
116Thành phố Mỹ ThoCô Giang Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000---
117Thành phố Mỹ ThoKý Con Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.000---
118Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ Lĩnh Cầu Quay - Nguyễn Huỳnh ĐứcĐất ở đô thị16.300.000---
119Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh HạnhĐất ở đô thị12.400.000---
120Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ Lĩnh Thái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 50Đất ở đô thị4.500.000---
121Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ Chánh, phường 2 Trọn đường -Đất ở đô thị3.600.000---
122Thành phố Mỹ ThoHọc Lạc Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh ĐứcĐất ở đô thị6.300.000---
123Thành phố Mỹ ThoHọc Lạc Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn NguyễnĐất ở đô thị6.300.000---
124Thành phố Mỹ ThoHọc Lạc Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh HạnhĐất ở đô thị5.800.000---
125Thành phố Mỹ ThoHoàng Hoa Thám Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.500.000---
126Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 50Đất ở đô thị5.500.000---
127Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Quốc lộ 50 - Cầu Gò CátĐất ở đô thị3.200.000---
128Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879B Cầu Gò Cát - Đường huyện 89Đất ở đô thị1.800.000---
129Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879B Đường huyện 89 - Ranh Chợ GạoĐất ở đô thị1.400.000---
130Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn Giác Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.000---
131Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879) Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu VĩĐất ở đô thị4.500.000---
132Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879) Cầu Vĩ - Quốc lộ 50Đất ở đô thị3.300.000---
133Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879 Quốc lộ 50 - Cầu Long HòaĐất ở đô thị1.600.000---
134Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879 Cầu Long Hòa - Ranh Chợ GạoĐất ở đô thị920.000---
135Thành phố Mỹ ThoKhu chợ Phường 4 -Đất ở đô thị16.300.000---
136Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân TỉnhĐất ở đô thị3.600.000---
137Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân TỉnhĐất ở đô thị2.800.000---
138Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ GạoĐất ở đô thị2.200.000---
139Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Quốc lộ 1 - Cống Bảo ĐịnhĐất ở đô thị3.800.000---
140Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -Đất ở đô thị2.300.000---
141Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho) Trên địa bàn phường 9 -Đất ở đô thị2.800.000---
142Thành phố Mỹ ThoĐường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long) -Đất ở đô thị810.000---
143Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long) -Đất ở đô thị630.000---
144Thành phố Mỹ ThoPhạm Hùng (ĐT.870B) Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.000---
145Thành phố Mỹ ThoĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864) Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870Đất ở đô thị5.500.000---
146Thành phố Mỹ ThoĐường Đoàn Giỏi Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) -Đất ở đô thị2.200.000---
147Thành phố Mỹ ThoĐường Đoàn Giỏi Đường phụ khu dân cư Bình Tạo -Đất ở đô thị1.700.000---
148Thành phố Mỹ ThoĐường xã Đạo Thạnh (ĐH 92) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng VươngĐất ở đô thị3.200.000---
149Thành phố Mỹ ThoĐường Hóc Đùn (ĐH 92B) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)Đất ở đô thị1.800.000---
150Thành phố Mỹ ThoĐường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) Cầu Đạo Thạnh, xã Đạo Thạnh - Quốc lộ 50, xã Đạo ThạnhĐất ở đô thị2.800.000---
151Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) Đường huyện 92, xã Đạo Thạnh - Sông Bảo Định, xã Đạo ThạnhĐất ở đô thị1.200.000---
152Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung AnĐất ở đô thị1.800.000---
153Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92 Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 1Đất ở đô thị2.200.000---
154Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92B Quốc lộ 50 - Bia Thành ĐộiĐất ở đô thị1.800.000---
155Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng VươngĐất ở đô thị3.200.000---
156Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)Đất ở đô thị1.800.000---
157Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92D Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50Đất ở đô thị2.800.000---
158Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92E Đường huyện 92 - Sông Bảo ĐịnhĐất ở đô thị1.200.000---
159Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94 Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái NgangĐất ở đô thị1.800.000---
160Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)Đất ở đô thị2.800.000---
161Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50Đất ở đô thị1.600.000---
162Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879BĐất ở đô thị1.400.000---
163Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Đường tỉnh 879B - Ranh xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị1.200.000---
164Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Me-Mỹ Phong (ĐH 89) Ranh xã Tân Mỹ Chánh - Ranh Chợ Gạo, xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị920.000---
165Thành phố Mỹ ThoĐường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90) Đường Mỹ Phong, xã Mỹ Phong - Quốc lộ 50Đất ở đô thị1.800.000---
166Thành phố Mỹ ThoĐường Kinh Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90) Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo, xã Mỹ PhongĐất ở đô thị1.300.000---
167Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89 Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50Đất ở đô thị1.600.000---
168Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89 Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879BĐất ở đô thị1.400.000---
169Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90 Đường huyện 89 - Quốc lộ 50Đất ở đô thị1.800.000---
170Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90 Quốc lộ 50 - Ranh Chợ GạoĐất ở đô thị1.300.000---
171Thành phố Mỹ ThoTrần Thị Thơm Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.800.000---
172Thành phố Mỹ ThoNguyễn Quân Ấp Bắc - Cầu Đạo ThạnhĐất ở đô thị4.000.000---
173Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh (ĐH 86) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị1.400.000---
174Thành phố Mỹ ThoĐường N5 xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B) Quốc lộ 50, Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị1.300.000---
175Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Đường Lộ làng, xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị1.500.000---
176Thành phố Mỹ ThoĐường Tổ 1-2 Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D) Quốc lộ 50, xã Tân Mỹ Chánh - Sông Tiền, xã Tân Mỹ ChánhĐất ở đô thị1.200.000---
177Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86 Quốc lộ 50 - Sông TiềnĐất ở đô thị1.400.000---
178Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86B Quốc lộ 50 - Kênh Bình PhongĐất ở đô thị1.300.000---
179Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86C Quốc lộ 50 - Kênh Bình PhongĐất ở đô thị1.500.000---
180Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86D Quốc lộ 50 - Sông TiềnĐất ở đô thị1.200.000---
181Thành phố Mỹ ThoNguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) -Đất ở đô thị3.300.000---
182Thành phố Mỹ ThoĐường Xóm Dầu (phường 3) -Đất ở đô thị2.300.000---
183Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Việt Thăng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5) -Đất ở đô thị2.800.000---
184Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-7Đất ở đô thị3.200.000---
185Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) Đoạn vào khu tái định cư -Đất ở đô thị2.800.000---
186Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Thị Sanh Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông TiềnĐất ở đô thị1.100.000---
187Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870 Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh TâmĐất ở đô thị3.300.000---
188Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870 Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)Đất ở đô thị2.400.000---
189Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870 Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đông - Cách Quốc lộ 1:100mĐất ở đô thị2.000.000---
190Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870 Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.300.000---
191Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Văn Thống -Đất ở đô thị2.800.000---
192Thành phố Mỹ ThoĐường Phan Văn Khỏe -Đất ở đô thị5.500.000---
193Thành phố Mỹ ThoĐường Nguyễn Minh Đường -Đất ở đô thị6.300.000---
194Thành phố Mỹ ThoĐường Miểu Cây Dông (ĐH 93) Quốc lộ 1A, Phường 10; xã Trung An - Đường Trần Văn Hiển, xã Trung AnĐất ở đô thị1.800.000---
195Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 93 -Đất ở đô thị1.800.000---
196Thành phố Mỹ ThoĐường vào Chùa Vĩnh Tràng -Đất ở đô thị1.000.000---
197Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ Chánh, xã Tân Mỹ Chánh -Đất ở đô thị1.300.000---
198Thành phố Mỹ ThoĐường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ -Đất ở đô thị4.500.000---
199Thành phố Mỹ ThoĐường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10) -Đất ở đô thị2.300.000---
200Thành phố Mỹ ThoĐường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10 -Đất ở đô thị1.700.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (1430 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.