Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho – tỉnh Tiền Giang

0 5.145

Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho – tỉnh Tiền Giang mới nhất theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sửa đổi bởi Quyết định 08/2023/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 về thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 10/4/2023)

– Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

– Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho – tỉnh Tiền Giang

3. Bảng giá đất tỉnh Thành phố Mỹ Tho – tỉnh Tiền Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Chương II Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho – tỉnh Tiền Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Mỹ ThoĐất ở nông thôn tại các xã396.000300216168-Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Mỹ ThoĐất ở nông thôn tại các xã528.000400288224-Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Mỹ ThoĐất ở nông thôn tại các xã660.000500360280-Đất ở nông thôn
4Thành phố Mỹ ThoKhu công nghiệp Mỹ Tho1.600.000----Đất SX-KD đô thị
5Thành phố Mỹ ThoKhu công nghiệp Mỹ Tho-----Đất TM-DV đô thị
6Thành phố Mỹ ThoKhu công nghiệp Mỹ Tho-----Đất ở đô thị
7Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp Trung An1.300.000----Đất SX-KD đô thị
8Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp Trung An-----Đất TM-DV đô thị
9Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp Trung An-----Đất ở đô thị
10Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh1.000.000----Đất SX-KD đô thị
11Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh-----Đất TM-DV đô thị
12Thành phố Mỹ ThoCụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh-----Đất ở đô thị
13Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!1.920.000----Đất SX-KD đô thị
14Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!2.560.000----Đất TM-DV đô thị
15Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!3.200.000----Đất ở đô thị
16Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!2.400.000----Đất SX-KD đô thị
17Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!3.200.000----Đất TM-DV đô thị
18Thành phố Mỹ ThoVị trí hẻm đường Ấp Bắc - Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:#ERROR!4.000.000----Đất ở đô thị
19Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:- Vị trí hẻm đường Đống Đa -1.470.000----Đất SX-KD đô thị
20Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:- Vị trí hẻm đường Đống Đa -1.960.000----Đất TM-DV đô thị
21Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:- Vị trí hẻm đường Đống Đa -2.450.000----Đất ở đô thị
22Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm - Khu tái định cư, khu dân cư-840.000----Đất SX-KD đô thị
23Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm - Khu tái định cư, khu dân cư-1.120.000----Đất TM-DV đô thị
24Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm - Khu tái định cư, khu dân cư-1.400.000----Đất ở đô thị
25Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư Cảng cá - Khu tái định cư, khu dân cư-810.000----Đất SX-KD đô thị
26Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư Cảng cá - Khu tái định cư, khu dân cư-1.080.000----Đất TM-DV đô thị
27Thành phố Mỹ ThoĐất Khu tái định cư Cảng cá - Khu tái định cư, khu dân cư-1.350.000----Đất ở đô thị
28Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6) - Khu tái định cư, khu dân cư-2.700.000----Đất SX-KD đô thị
29Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6) - Khu tái định cư, khu dân cư-3.600.000----Đất TM-DV đô thị
30Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6) - Khu tái định cư, khu dân cư-4.500.000----Đất ở đô thị
31Thành phố Mỹ ThoĐất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 - Khu tái định cư, khu dân cư-1.740.000----Đất SX-KD đô thị
32Thành phố Mỹ ThoĐất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 - Khu tái định cư, khu dân cư-2.320.000----Đất TM-DV đô thị
33Thành phố Mỹ ThoĐất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 - Khu tái định cư, khu dân cư-2.900.000----Đất ở đô thị
34Thành phố Mỹ ThoĐường Một Quang-600.000----Đất SX-KD đô thị
35Thành phố Mỹ ThoĐường Một Quang-800.000----Đất TM-DV đô thị
36Thành phố Mỹ ThoĐường Một Quang-1.000.000----Đất ở đô thị
37Thành phố Mỹ ThoĐường cầu đường Mỹ Phú-600.000----Đất SX-KD đô thị
38Thành phố Mỹ ThoĐường cầu đường Mỹ Phú-800.000----Đất TM-DV đô thị
39Thành phố Mỹ ThoĐường cầu đường Mỹ Phú-1.000.000----Đất ở đô thị
40Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Mỹ Hưng-600.000----Đất SX-KD đô thị
41Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Mỹ Hưng-800.000----Đất TM-DV đô thị
42Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Mỹ Hưng-1.000.000----Đất ở đô thị
43Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Tây -480.000----Đất SX-KD đô thị
44Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Tây -640.000----Đất TM-DV đô thị
45Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Tây -800.000----Đất ở đô thị
46Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Đông -570.000----Đất SX-KD đô thị
47Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Đông -760.000----Đất TM-DV đô thị
48Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Đông -950.000----Đất ở đô thị
49Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiNgã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo600.000----Đất SX-KD đô thị
50Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiNgã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo800.000----Đất TM-DV đô thị
51Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiNgã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo1.000.000----Đất ở đô thị
52Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiCầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1720.000----Đất SX-KD đô thị
53Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiCầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1960.000----Đất TM-DV đô thị
54Thành phố Mỹ ThoĐường liên ấp Bình Thành - Bình LợiCầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 11.200.000----Đất ở đô thị
55Thành phố Mỹ ThoĐường vào Công ty May Tiền Tiến-540.000----Đất SX-KD đô thị
56Thành phố Mỹ ThoĐường vào Công ty May Tiền Tiến-720.000----Đất TM-DV đô thị
57Thành phố Mỹ ThoĐường vào Công ty May Tiền Tiến-900.000----Đất ở đô thị
58Thành phố Mỹ ThoĐường Âu Dương Lân-570.000----Đất SX-KD đô thị
59Thành phố Mỹ ThoĐường Âu Dương Lân-760.000----Đất TM-DV đô thị
60Thành phố Mỹ ThoĐường Âu Dương Lân-950.000----Đất ở đô thị
61Thành phố Mỹ ThoĐường vào Trung tâm Hành chính phường 9-570.000----Đất SX-KD đô thị
62Thành phố Mỹ ThoĐường vào Trung tâm Hành chính phường 9-760.000----Đất TM-DV đô thị
63Thành phố Mỹ ThoĐường vào Trung tâm Hành chính phường 9-950.000----Đất ở đô thị
64Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nam Vang, phường 9-630.000----Đất SX-KD đô thị
65Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nam Vang, phường 9-840.000----Đất TM-DV đô thị
66Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nam Vang, phường 9-1.050.000----Đất ở đô thị
67Thành phố Mỹ ThoĐường Trương Thành Công-630.000----Đất SX-KD đô thị
68Thành phố Mỹ ThoĐường Trương Thành Công-840.000----Đất TM-DV đô thị
69Thành phố Mỹ ThoĐường Trương Thành Công-1.050.000----Đất ở đô thị
70Thành phố Mỹ ThoĐường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh-480.000----Đất SX-KD đô thị
71Thành phố Mỹ ThoĐường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh-640.000----Đất TM-DV đô thị
72Thành phố Mỹ ThoĐường và cầu qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất ở đô thị
73Thành phố Mỹ ThoĐường vào Xí nghiệp dệt, phường 9-630.000----Đất SX-KD đô thị
74Thành phố Mỹ ThoĐường vào Xí nghiệp dệt, phường 9-840.000----Đất TM-DV đô thị
75Thành phố Mỹ ThoĐường vào Xí nghiệp dệt, phường 9-1.050.000----Đất ở đô thị
76Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh-480.000----Đất SX-KD đô thị
77Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh-640.000----Đất TM-DV đô thị
78Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất ở đô thị
79Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh-600.000----Đất SX-KD đô thị
80Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất TM-DV đô thị
81Thành phố Mỹ ThoĐường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh-1.000.000----Đất ở đô thị
82Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh-480.000----Đất SX-KD đô thị
83Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh-640.000----Đất TM-DV đô thị
84Thành phố Mỹ ThoĐường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất ở đô thị
85Thành phố Mỹ ThoĐường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh-360.000----Đất SX-KD đô thị
86Thành phố Mỹ ThoĐường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh-480.000----Đất TM-DV đô thị
87Thành phố Mỹ ThoĐường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh-600.000----Đất ở đô thị
88Thành phố Mỹ ThoĐường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh-540.000----Đất SX-KD đô thị
89Thành phố Mỹ ThoĐường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh-720.000----Đất TM-DV đô thị
90Thành phố Mỹ ThoĐường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh-900.000----Đất ở đô thị
91Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh-600.000----Đất SX-KD đô thị
92Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh-800.000----Đất TM-DV đô thị
93Thành phố Mỹ ThoĐường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh-1.000.000----Đất ở đô thị
94Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh-480.000----Đất SX-KD đô thị
95Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh-640.000----Đất TM-DV đô thị
96Thành phố Mỹ ThoĐường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất ở đô thị
97Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 91, xã Mỹ Phong-600.000----Đất SX-KD đô thị
98Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 91, xã Mỹ Phong-800.000----Đất TM-DV đô thị
99Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 91, xã Mỹ Phong-1.000.000----Đất ở đô thị
100Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 28, xã Đạo Thạnh-384.000----Đất SX-KD đô thị
101Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 28, xã Đạo Thạnh-512.000----Đất TM-DV đô thị
102Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 28, xã Đạo Thạnh-640.000----Đất ở đô thị
103Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90E-600.000----Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90E-800.000----Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90E-1.000.000----Đất ở đô thị
106Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90D-600.000----Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90D-800.000----Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90D-1.000.000----Đất ở đô thị
109Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90C-600.000----Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90C-800.000----Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90C-1.000.000----Đất ở đô thị
112Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90B-600.000----Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90B-800.000----Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90B-1.000.000----Đất ở đô thị
115Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 88-600.000----Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 88-800.000----Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 88-1.000.000----Đất ở đô thị
118Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh-600.000----Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh-1.000.000----Đất ở đô thị
121Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh-600.000----Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh-800.000----Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh-1.000.000----Đất ở đô thị
124Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 95, xã Trung An-1.440.000----Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 95, xã Trung An-1.920.000----Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 95, xã Trung An-2.400.000----Đất ở đô thị
127Thành phố Mỹ ThoĐường cặp Viện Bảo Tàng-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Mỹ ThoĐường cặp Viện Bảo Tàng-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Mỹ ThoĐường cặp Viện Bảo Tàng-3.900.000----Đất ở đô thị
130Thành phố Mỹ ThoĐường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An-600.000----Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Mỹ ThoĐường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An-800.000----Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Mỹ ThoĐường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An-1.000.000----Đất ở đô thị
133Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng Vương-600.000----Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng Vương-800.000----Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng Vương-1.000.000----Đất ở đô thị
136Thành phố Mỹ ThoĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An-1.020.000----Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Mỹ ThoĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An-1.360.000----Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Mỹ ThoĐường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An-1.700.000----Đất ở đô thị
139Thành phố Mỹ ThoĐường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10-870.000----Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Mỹ ThoĐường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10-1.160.000----Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Mỹ ThoĐường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10-1.450.000----Đất ở đô thị
142Thành phố Mỹ ThoĐường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Mỹ ThoĐường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)-1.600.000----Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Mỹ ThoĐường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)-2.000.000----Đất ở đô thị
145Thành phố Mỹ ThoĐường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Mỹ ThoĐường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Mỹ ThoĐường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ-3.900.000----Đất ở đô thị
148Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ Chánh-690.000----Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ Chánh-920.000----Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ Chánh-1.150.000----Đất ở đô thị
151Thành phố Mỹ ThoĐường vào Chùa Vĩnh Tràng-540.000----Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Mỹ ThoĐường vào Chùa Vĩnh Tràng-720.000----Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Mỹ ThoĐường vào Chùa Vĩnh Tràng-900.000----Đất ở đô thị
154Thành phố Mỹ ThoHuyện 93-960.000----Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Mỹ ThoHuyện 93-1.280.000----Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Mỹ ThoHuyện 93-1.600.000----Đất ở đô thị
157Thành phố Mỹ ThoNguyễn Minh Đường-3.300.000----Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Mỹ ThoNguyễn Minh Đường-4.400.000----Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Mỹ ThoNguyễn Minh Đường-5.500.000----Đất ở đô thị
160Thành phố Mỹ ThoPhan Văn Khỏe-2.850.000----Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Mỹ ThoPhan Văn Khỏe-3.800.000----Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Mỹ ThoPhan Văn Khỏe-4.750.000----Đất ở đô thị
163Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Văn Thống-1.440.000----Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Văn Thống-1.920.000----Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Mỹ ThoĐường Đỗ Văn Thống-2.400.000----Đất ở đô thị
166Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Còn lại -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Còn lại -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Còn lại -2.000.000----Đất ở đô thị
169Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Cách QL 1:100m1.020.000----Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Cách QL 1:100m1.360.000----Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Cách QL 1:100m1.700.000----Đất ở đô thị
172Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Cây xăng Thanh Tâm - ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)1.260.000----Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Cây xăng Thanh Tâm - ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)1.680.000----Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Cây xăng Thanh Tâm - ĐH.34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)2.100.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm1.710.000----Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm2.280.000----Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 870Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm2.850.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Thị SanhĐinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền570.000----Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Thị SanhĐinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền760.000----Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Thị SanhĐinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền950.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Đoạn vào khu tái định cư -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Đoạn vào khu tái định cư -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Đoạn vào khu tái định cư -2.400.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-71.650.000----Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-72.200.000----Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Cổng khu phố 6-72.750.000----Đất ở đô thị
187Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)-1.440.000----Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)-1.920.000----Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)-2.400.000----Đất ở đô thị
190Thành phố Mỹ ThoĐường Xóm Dầu (phường 3)-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Mỹ ThoĐường Xóm Dầu (phường 3)-1.600.000----Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Mỹ ThoĐường Xóm Dầu (phường 3)-2.000.000----Đất ở đô thị
193Thành phố Mỹ ThoNguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)-1.710.000----Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Mỹ ThoNguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)-2.280.000----Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Mỹ ThoNguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)-2.850.000----Đất ở đô thị
196Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86DQuốc lộ 50 - Sông Tiền600.000----Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86DQuốc lộ 50 - Sông Tiền800.000----Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86DQuốc lộ 50 - Sông Tiền1.000.000----Đất ở đô thị
199Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86CQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong780.000----Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86CQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong1.040.000----Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86CQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong1.300.000----Đất ở đô thị
202Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86BQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong660.000----Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86BQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong880.000----Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86BQuốc lộ 50 - Kênh Bình Phong1.100.000----Đất ở đô thị
205Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86Quốc lộ 50 - Sông Tiền720.000----Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86Quốc lộ 50 - Sông Tiền960.000----Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 86Quốc lộ 50 - Sông Tiền1.200.000----Đất ở đô thị
208Thành phố Mỹ ThoNguyễn QuânẤp Bắc - Cầu Đạo Thạnh2.100.000----Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Mỹ ThoNguyễn QuânẤp Bắc - Cầu Đạo Thạnh2.800.000----Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Mỹ ThoNguyễn QuânẤp Bắc - Cầu Đạo Thạnh3.500.000----Đất ở đô thị
211Thành phố Mỹ ThoTrần Thị ThơmTrọn đường -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Mỹ ThoTrần Thị ThơmTrọn đường -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Mỹ ThoTrần Thị ThơmTrọn đường -2.400.000----Đất ở đô thị
214Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo690.000----Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo920.000----Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Quốc lộ 50 - Ranh Chợ Gạo1.150.000----Đất ở đô thị
217Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Đường huyện 89 - Quốc lộ 50960.000----Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Đường huyện 89 - Quốc lộ 501.280.000----Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 90Đường huyện 89 - Quốc lộ 501.600.000----Đất ở đô thị
220Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B750.000----Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B1.000.000----Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B1.250.000----Đất ở đô thị
223Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Nguyễn Trung Trực - Quốc lộ 50840.000----Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Nguyễn Trung Trực - Quốc lộ 501.120.000----Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Nguyễn Trung Trực - Quốc lộ 501.400.000----Đất ở đô thị
226Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực960.000----Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.280.000----Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 89Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.600.000----Đất ở đô thị
229Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Mỹ ThoĐường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (ĐT.870B)2.400.000----Đất ở đô thị
232Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CĐường Phạm Hùng (ĐT.870B) - Rạch Cái Ngang960.000----Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CĐường Phạm Hùng (ĐT.870B) - Rạch Cái Ngang1.280.000----Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 94CĐường Phạm Hùng (ĐT.870B) - Rạch Cái Ngang1.600.000----Đất ở đô thị
235Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92EĐường huyện 92 - Sông Bảo Định600.000----Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92EĐường huyện 92 - Sông Bảo Định800.000----Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92EĐường huyện 92 - Sông Bảo Định1.000.000----Đất ở đô thị
238Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92DCầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 501.440.000----Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92DCầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 501.920.000----Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Mỹ ThoĐường huyện 92DCầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 502.400.000----Đất ở đô thị
241Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực960.000----Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.280.000----Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực1.600.000----Đất ở đô thị
244Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương1.650.000----Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương2.200.000----Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương2.750.000----Đất ở đô thị
247Thành phố Mỹ ThoHuyện 92BQuốc lộ 50 - Bia Thành Đội960.000----Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Mỹ ThoHuyện 92BQuốc lộ 50 - Bia Thành Đội1.280.000----Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Mỹ ThoHuyện 92BQuốc lộ 50 - Bia Thành Đội1.600.000----Đất ở đô thị
250Thành phố Mỹ ThoHuyện 92Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 11.140.000----Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Mỹ ThoHuyện 92Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 11.520.000----Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Mỹ ThoHuyện 92Nguyễn Minh Đường - Quốc lộ 11.900.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường phụ khu dân cư Bình Tạo -870.000----Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường phụ khu dân cư Bình Tạo -1.160.000----Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường phụ khu dân cư Bình Tạo -1.450.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) -1.140.000----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) -1.520.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Mỹ ThoCác đường trong khu dân cư Bình TạoĐường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào) -1.900.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Mỹ ThoĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864)Cầu Bình Đức - ĐT.8702.850.000----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Mỹ ThoĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864)Cầu Bình Đức - ĐT.8703.800.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Mỹ ThoĐường Ngô Gia Tự (ĐT.864)Cầu Bình Đức - ĐT.8704.750.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Mỹ ThoPhạm Hùng (ĐT.870B)Trọn đường -2.850.000----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Mỹ ThoPhạm Hùng (ĐT.870B)Trọn đường -3.800.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Mỹ ThoPhạm Hùng (ĐT.870B)Trọn đường -4.750.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)-330.000----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)-440.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Mỹ ThoĐường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)-550.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Mỹ ThoĐường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)-420.000----Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Mỹ ThoĐường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)-560.000----Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Mỹ ThoĐường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)-700.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn phường 9 -1.440.000----Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn phường 9 -1.920.000----Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn phường 9 -2.400.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong -2.000.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định1.980.000----Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định2.640.000----Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định3.300.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 52Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo1.140.000----Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 52Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo1.520.000----Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 52Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo1.900.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 51Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh1.440.000----Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 51Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh1.920.000----Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 51Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh2.400.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Mỹ ThoQuốc Lộ 50Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh1.890.000----Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Mỹ ThoQuốc Lộ 50Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh2.520.000----Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Mỹ ThoQuốc Lộ 50Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh3.150.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Mỹ ThoKhu chợ Phường 4-8.520.000----Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Mỹ ThoKhu chợ Phường 4-11.360.000----Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Mỹ ThoKhu chợ Phường 4-14.200.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo480.000----Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo640.000----Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo800.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BQuốc lộ 50 - Cầu Long Hòa828.000----Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BQuốc lộ 50 - Cầu Long Hòa1.104.000----Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BQuốc lộ 50 - Cầu Long Hòa1.380.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Cầu Vĩ - Quốc lộ 501.740.000----Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Cầu Vĩ - Quốc lộ 502.320.000----Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Cầu Vĩ - Quốc lộ 502.900.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ2.340.000----Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ3.120.000----Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Mỹ ThoNguyễn Trung Trực (ĐT.879)Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ3.900.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn GiácTrọn đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn GiácTrọn đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn GiácTrọn đường -6.300.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BĐường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo720.000----Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BĐường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo960.000----Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BĐường huyện 89 - Ranh Chợ Gạo1.200.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Gò Cát - Đường huyện 89960.000----Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Gò Cát - Đường huyện 891.280.000----Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Mỹ ThoĐường tỉnh 879BCầu Gò Cát - Đường huyện 891.600.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát1.650.000----Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát2.200.000----Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Quốc lộ 50 - Cầu Gò Cát2.750.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 502.850.000----Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 503.800.000----Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Mỹ ThoTrần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc lộ 504.750.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Mỹ ThoHoàng Hoa ThámTrọn đường -2.340.000----Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Mỹ ThoHoàng Hoa ThámTrọn đường -3.120.000----Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Mỹ ThoHoàng Hoa ThámTrọn đường -3.900.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh3.000.000----Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh4.000.000----Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn Nguyễn - Thái Sanh Hạnh5.000.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn3.300.000----Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn4.400.000----Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Huỳnh Đức - Nguyễn Văn Nguyễn5.500.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức3.300.000----Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức4.400.000----Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Mỹ ThoĐường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Phan Thanh Giản - Nguyễn Huỳnh Đức5.500.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ ChánhTrọn đường -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ ChánhTrọn đường -2.520.000----Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Mỹ ThoĐường Mỹ ChánhTrọn đường -3.150.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhThái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 502.340.000----Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhThái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 503.120.000----Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhThái Sanh Hạnh - Ngã ba Quốc lộ 503.900.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh6.480.000----Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh8.640.000----Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huỳnh Đức - Thái Sanh Hạnh10.800.000----Đất ở đô thị
340Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhCầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức8.520.000----Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhCầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức11.360.000----Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Mỹ ThoĐinh Bộ LĩnhCầu Quay - Nguyễn Huỳnh Đức14.200.000----Đất ở đô thị
343Thành phố Mỹ ThoKý ConTrọn đường -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Mỹ ThoKý ConTrọn đường -2.520.000----Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Mỹ ThoKý ConTrọn đường -3.150.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Mỹ ThoCô GiangTrọn đường -2.280.000----Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Mỹ ThoCô GiangTrọn đường -3.040.000----Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Mỹ ThoCô GiangTrọn đường -3.800.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Mỹ ThoPhan Văn TrịTrọn đường -2.280.000----Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Mỹ ThoPhan Văn TrịTrọn đường -3.040.000----Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Mỹ ThoPhan Văn TrịTrọn đường -3.800.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Mỹ ThoThái Văn ĐẩuTrọn đường -1.320.000----Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Mỹ ThoThái Văn ĐẩuTrọn đường -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Mỹ ThoThái Văn ĐẩuTrọn đường -2.200.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)-690.000----Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)-920.000----Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)-1.150.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Mỹ ThoThái Sanh HạnhTrọn đường -2.850.000----Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Mỹ ThoThái Sanh HạnhTrọn đường -3.800.000----Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Mỹ ThoThái Sanh HạnhTrọn đường -4.750.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn NguyễnTrọn đường -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn NguyễnTrọn đường -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Mỹ ThoNguyễn Văn NguyễnTrọn đường -5.500.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcHọc Lạc - Nguyễn Văn Giác3.300.000----Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcHọc Lạc - Nguyễn Văn Giác4.400.000----Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcHọc Lạc - Nguyễn Văn Giác5.500.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc3.300.000----Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc4.400.000----Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc5.500.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcThái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh2.700.000----Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcThái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh3.600.000----Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Mỹ ThoNguyễn Huỳnh ĐứcThái Văn Đẩu - Đinh Bộ Lĩnh4.500.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Mỹ ThoPhan Bội ChâuTrọn đường -1.860.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Mỹ ThoPhan Bội ChâuTrọn đường -2.480.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Mỹ ThoPhan Bội ChâuTrọn đường -3.100.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Mỹ ThoNguyễn An NinhTrọn đường -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Mỹ ThoNguyễn An NinhTrọn đường -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Mỹ ThoNguyễn An NinhTrọn đường -3.500.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám1.860.000----Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám2.480.000----Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám3.100.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc2.640.000----Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc3.520.000----Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Học Lạc4.400.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh2.340.000----Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh3.120.000----Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Mỹ ThoĐốc Binh KiềuĐinh Bộ Lĩnh - Nguyễn An Ninh3.900.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcĐoạn còn lại -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcĐoạn còn lại -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcĐoạn còn lại -4.500.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcHọc Lạc - Cô Giang3.900.000----Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcHọc Lạc - Cô Giang5.200.000----Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Mỹ ThoTrịnh Hoài ĐứcHọc Lạc - Cô Giang6.500.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám1.980.000----Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám2.640.000----Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnHọc Lạc - Hoàng Hoa Thám3.300.000----Đất ở đô thị
397Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Học Lạc2.340.000----Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Học Lạc3.120.000----Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Học Lạc3.900.000----Đất ở đô thị
400Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Thái Văn Đẩu3.300.000----Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Thái Văn Đẩu4.400.000----Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Mỹ ThoPhan Thanh GiảnCầu Quay - Thái Văn Đẩu5.500.000----Đất ở đô thị
403Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1AĐoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -1.980.000----Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1AĐoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1AĐoạn còn lại thuộc Mỹ Tho -3.300.000----Đất ở đô thị
406Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1ATừ cầu Bến Chùa - Đường huyện 932.700.000----Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1ATừ cầu Bến Chùa - Đường huyện 933.600.000----Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Mỹ ThoQuốc lộ 1ATừ cầu Bến Chùa - Đường huyện 934.500.000----Đất ở đô thị
409Thành phố Mỹ ThoĐường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng-1.890.000----Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Mỹ ThoĐường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng-2.520.000----Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Mỹ ThoĐường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng-3.150.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc3.300.000----Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc4.400.000----Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc5.500.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm3.960.000----Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm5.280.000----Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Mỹ ThoNguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Thị Hồng Gấm - Lê Văn Phẩm6.600.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Mỹ ThoHồ Văn NhánhẤp Bắc - Nguyễn Thị Thập1.890.000----Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Mỹ ThoHồ Văn NhánhẤp Bắc - Nguyễn Thị Thập2.520.000----Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Mỹ ThoHồ Văn NhánhẤp Bắc - Nguyễn Thị Thập3.150.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Mỹ ThoTrừ Văn ThốHoàng Việt - Lý Thường Kiệt2.460.000----Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Mỹ ThoTrừ Văn ThốHoàng Việt - Lý Thường Kiệt3.280.000----Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Mỹ ThoTrừ Văn ThốHoàng Việt - Lý Thường Kiệt4.100.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Mỹ ThoNguyễn SángTrần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt2.340.000----Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Mỹ ThoNguyễn SángTrần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt3.120.000----Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Mỹ ThoNguyễn SángTrần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt3.900.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Mỹ ThoHoàng ViệtẤp Bắc - Lý Thường Kiệt2.580.000----Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Mỹ ThoHoàng ViệtẤp Bắc - Lý Thường Kiệt3.440.000----Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Mỹ ThoHoàng ViệtẤp Bắc - Lý Thường Kiệt4.300.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương6.000.000----Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương8.000.000----Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương10.000.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương7.200.000----Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương9.600.000----Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Mỹ ThoẤp BắcCầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương12.000.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Mỹ ThoẤp BắcTrần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn8.400.000----Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Mỹ ThoẤp BắcTrần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn11.200.000----Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Mỹ ThoẤp BắcTrần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn14.000.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Mỹ ThoẤp BắcNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo9.900.000----Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Mỹ ThoẤp BắcNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo13.200.000----Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Mỹ ThoẤp BắcNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo16.500.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Mỹ ThoKhu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6-3.300.000----Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Mỹ ThoKhu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6-4.400.000----Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Mỹ ThoKhu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6-5.500.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược -3.150.000----Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược -4.200.000----Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược -5.250.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) -3.150.000----Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) -4.200.000----Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) -5.250.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị6.000.000----Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị8.000.000----Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmĐường Trần Văn Dược (phía Tây) - Trường Chính Trị10.000.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmNam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)7.020.000----Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmNam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)9.360.000----Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Mỹ ThoLê Thị Hồng GấmNam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Trần Văn Dược (phía Tây)11.700.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Mỹ ThoĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền GiangNguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang1.860.000----Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Mỹ ThoĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền GiangNguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang2.480.000----Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Mỹ ThoĐường vào trường PTTH Chuyên Tiền GiangNguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang3.100.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmPhan Lương Trực - Lý Thường Kiệt2.460.000----Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmPhan Lương Trực - Lý Thường Kiệt3.280.000----Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmPhan Lương Trực - Lý Thường Kiệt4.100.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phan Lương Trực3.960.000----Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phan Lương Trực5.280.000----Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Mỹ ThoLê Văn PhẩmNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phan Lương Trực6.600.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Mỹ ThoNguyễn Công BìnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phạm Hùng (ĐT.870B)2.460.000----Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Mỹ ThoNguyễn Công BìnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phạm Hùng (ĐT.870B)3.280.000----Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Mỹ ThoNguyễn Công BìnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Phạm Hùng (ĐT.870B)4.100.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Mỹ ThoVũ MạnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Hết tuyến1.440.000----Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Mỹ ThoVũ MạnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Hết tuyến1.920.000----Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Mỹ ThoVũ MạnhNguyễn Thị Thập (QL.60) - Hết tuyến2.400.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Mỹ ThoHồ BéCơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực1.728.000----Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Mỹ ThoHồ BéCơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực2.304.000----Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Mỹ ThoHồ BéCơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9 - Phan Lương Trực2.880.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcTrần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt1.500.000----Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcTrần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt2.000.000----Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcTrần Ngọc Giải - Kênh Xáng cụt2.500.000----Đất ở đô thị
478Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcLê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải3.000.000----Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcLê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải4.000.000----Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Mỹ ThoPhan Lương TrựcLê Văn Phẩm - Trần Ngọc Giải5.000.000----Đất ở đô thị
481Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiPhan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (QL.60)1.728.000----Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiPhan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (QL.60)2.304.000----Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiPhan Lương Trực - Nguyễn Thị Thập (QL.60)2.880.000----Đất ở đô thị
484Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiLý Thường Kiệt - Phan Lương Trực2.268.000----Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiLý Thường Kiệt - Phan Lương Trực3.024.000----Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Mỹ ThoTrần Ngọc GiảiLý Thường Kiệt - Phan Lương Trực3.780.000----Đất ở đô thị
487Thành phố Mỹ ThoPhạm Thanh (Lộ Tập đoàn)Trọn đường -2.460.000----Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Mỹ ThoPhạm Thanh (Lộ Tập đoàn)Trọn đường -3.280.000----Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Mỹ ThoPhạm Thanh (Lộ Tập đoàn)Trọn đường -4.100.000----Đất ở đô thị
490Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpĐoạn còn lại -600.000----Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpĐoạn còn lại -800.000----Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpĐoạn còn lại -1.000.000----Đất ở đô thị
493Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpNguyễn Thị Thập - Phạm Hùng (ĐT.870B)2.040.000----Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpNguyễn Thị Thập - Phạm Hùng (ĐT.870B)2.720.000----Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpNguyễn Thị Thập - Phạm Hùng (ĐT.870B)3.400.000----Đất ở đô thị
496Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpLý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (QL.60)2.460.000----Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpLý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (QL.60)3.280.000----Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Mỹ ThoĐoàn Thị NghiệpLý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (QL.60)4.100.000----Đất ở đô thị
499Thành phố Mỹ ThoTrịnh Văn QuảngLý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 62.340.000----Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Mỹ ThoTrịnh Văn QuảngLý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 63.120.000----Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Mỹ ThoTrịnh Văn QuảngLý Thường Kiệt - Công viên Khu phố 6, 7 Phường 63.900.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư Sao Mai-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư Sao Mai-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Mỹ ThoĐường nội bộ khu dân cư Sao Mai-3.900.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo - Ấp Bắc7.800.000----Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo - Ấp Bắc10.400.000----Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo - Ấp Bắc13.000.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo9.000.000----Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo12.000.000----Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Mỹ ThoLý Thường KiệtNam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo15.000.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Mỹ ThoDương KhuyTrọn đường -2.880.000----Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Mỹ ThoDương KhuyTrọn đường -3.840.000----Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Mỹ ThoDương KhuyTrọn đường -4.800.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền3.300.000----Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền4.400.000----Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền5.500.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm8.400.000----Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm11.200.000----Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm14.000.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoẤp Bắc - Lý Thường Kiệt9.600.000----Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoẤp Bắc - Lý Thường Kiệt12.800.000----Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Mỹ ThoTrần Hưng ĐạoẤp Bắc - Lý Thường Kiệt16.000.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Mỹ ThoĐống Đa nối dàiẤp Bắc - Cầu Thạnh Trị7.500.000----Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Mỹ ThoĐống Đa nối dàiẤp Bắc - Cầu Thạnh Trị10.000.000----Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Mỹ ThoĐống Đa nối dàiẤp Bắc - Cầu Thạnh Trị12.500.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Mỹ ThoĐống ĐaLý Thường Kiệt - Ấp Bắc4.260.000----Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Mỹ ThoĐống ĐaLý Thường Kiệt - Ấp Bắc5.680.000----Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Mỹ ThoĐống ĐaLý Thường Kiệt - Ấp Bắc7.100.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)-2.340.000----Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)-3.120.000----Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)-3.900.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)Trọn đường -7.500.000----Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)Trọn đường -10.000.000----Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Mỹ ThoĐường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)Trọn đường -12.500.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Mỹ ThoYersinTrọn đường -7.500.000----Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Mỹ ThoYersinTrọn đường -10.000.000----Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Mỹ ThoYersinTrọn đường -12.500.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Mỹ ThoTrần Quốc ToảnTrọn đường -6.000.000----Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Mỹ ThoTrần Quốc ToảnTrọn đường -8.000.000----Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Mỹ ThoTrần Quốc ToảnTrọn đường -10.000.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Mỹ ThoGiồng DứaTrọn đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Mỹ ThoGiồng DứaTrọn đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Mỹ ThoGiồng DứaTrọn đường -6.300.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Mỹ ThoLê Văn ThạnhTrọn đường -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Mỹ ThoLê Văn ThạnhTrọn đường -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Mỹ ThoLê Văn ThạnhTrọn đường -5.500.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Mỹ ThoTrương Vĩnh KýTrọn đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Mỹ ThoTrương Vĩnh KýTrọn đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Mỹ ThoTrương Vĩnh KýTrọn đường -6.300.000----Đất ở đô thị
550Thành phố Mỹ ThoPhan Hiến ĐạoTrọn đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Mỹ ThoPhan Hiến ĐạoTrọn đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Mỹ ThoPhan Hiến ĐạoTrọn đường -6.300.000----Đất ở đô thị
553Thành phố Mỹ ThoHuỳnh Tịnh CủaTrọn đường -3.780.000----Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Mỹ ThoHuỳnh Tịnh CủaTrọn đường -5.040.000----Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Mỹ ThoHuỳnh Tịnh CủaTrọn đường -6.300.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnĐường xuống Bến phà (cũ) - Kênh Xáng Cụt3.480.000----Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnĐường xuống Bến phà (cũ) - Kênh Xáng Cụt4.640.000----Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnĐường xuống Bến phà (cũ) - Kênh Xáng Cụt5.800.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnCông ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường xuống Bến phà (cũ)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnCông ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường xuống Bến phà (cũ)6.400.000----Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Mỹ ThoĐường dọc bờ kè sông TiềnCông ty TNHH MTV cấp nước TG - Đường xuống Bến phà (cũ)8.000.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi Nghĩa30/ 4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền6.000.000----Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi Nghĩa30/ 4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền8.000.000----Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi Nghĩa30/ 4 - Đường dọc bờ kè sông Tiền10.000.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi NghĩaẤp Bắc - 30/412.900.000----Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi NghĩaẤp Bắc - 30/417.200.000----Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Mỹ ThoNam Kỳ Khởi NghĩaẤp Bắc - 30/421.500.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 89 - Quốc lộ 506.000.000----Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 89 - Quốc lộ 508.000.000----Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 89 - Quốc lộ 5010.000.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngCầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 899.000.000----Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngCầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 8912.000.000----Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngCầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 8915.000.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngRạch Gầm - Nguyễn Tri Phương9.900.000----Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngRạch Gầm - Nguyễn Tri Phương13.200.000----Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Mỹ ThoĐường Đê Hùng VươngRạch Gầm - Nguyễn Tri Phương16.500.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương7.500.000----Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương10.000.000----Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương12.500.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNgô Quyền - Nguyễn Trãi9.000.000----Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNgô Quyền - Nguyễn Trãi12.000.000----Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệNgô Quyền - Nguyễn Trãi15.000.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLê Thị Phỉ - Ngô Quyền11.520.000----Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLê Thị Phỉ - Ngô Quyền15.360.000----Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLê Thị Phỉ - Ngô Quyền19.200.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ15.000.000----Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ20.000.000----Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Mỹ ThoNguyễn HuệLý Công Uẩn - Lê Thị Phỉ25.000.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Mỹ ThoTrương ĐịnhThủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt5.400.000----Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Mỹ ThoTrương ĐịnhThủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt7.200.000----Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Mỹ ThoTrương ĐịnhThủ Khoa Huân - Lê Văn Duyệt9.000.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Mỹ ThoTrương Định30/4 - Thủ Khoa Huân4.500.000----Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Mỹ ThoTrương Định30/4 - Thủ Khoa Huân6.000.000----Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Mỹ ThoTrương Định30/4 - Thủ Khoa Huân7.500.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Mỹ ThoNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Mỹ ThoNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Mỹ ThoNguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường -7.000.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Mỹ ThoLãnh Binh CẩnTrọn đường -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Mỹ ThoLãnh Binh CẩnTrọn đường -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Mỹ ThoLãnh Binh CẩnTrọn đường -9.000.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Bắc)Trọn đường -13.920.000----Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Bắc)Trọn đường -18.560.000----Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Bắc)Trọn đường -23.200.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Nam),Trọn đường -13.920.000----Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Nam),Trọn đường -18.560.000----Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Mỹ ThoVõ Tánh (Nam),Trọn đường -23.200.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcLê Thị Phỉ - Ngô Quyền6.480.000----Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcLê Thị Phỉ - Ngô Quyền8.640.000----Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcLê Thị Phỉ - Ngô Quyền10.800.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcThủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ8.580.000----Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcThủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ11.440.000----Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Mỹ ThoTrưng TrắcThủ Khoa Huân - Lê Thị Phỉ14.300.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc30/4 - Thủ Khoa Huân9.900.000----Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc30/4 - Thủ Khoa Huân13.200.000----Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Mỹ ThoTrưng Trắc30/4 - Thủ Khoa Huân16.500.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngKhu bến trái cây - Ấp Bắc8.910.000----Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngKhu bến trái cây - Ấp Bắc11.880.000----Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngKhu bến trái cây - Ấp Bắc14.850.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngTrần Quốc Toản - Khu bến trái cây8.580.000----Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngTrần Quốc Toản - Khu bến trái cây11.440.000----Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngTrần Quốc Toản - Khu bến trái cây14.300.000----Đất ở đô thị
622Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Quốc Toản6.000.000----Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Quốc Toản8.000.000----Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Quốc Toản10.000.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngNgô Quyền - Hùng Vương4.980.000----Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngNgô Quyền - Hùng Vương6.640.000----Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Mỹ ThoNguyễn Tri PhươngNgô Quyền - Hùng Vương8.300.000----Đất ở đô thị
628Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiHùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi7.500.000----Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiHùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi10.000.000----Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiHùng Vương - Cầu Nguyễn Trãi12.500.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương11.100.000----Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương14.800.000----Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Mỹ ThoNguyễn TrãiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Hùng Vương18.500.000----Đất ở đô thị
634Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa8.100.000----Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.800.000----Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa13.500.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnTrưng Trắc - Hùng Vương9.000.000----Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnTrưng Trắc - Hùng Vương12.000.000----Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Mỹ ThoNgô QuyềnTrưng Trắc - Hùng Vương15.000.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Mỹ ThoLê Thị PhỉTrọn đường -10.200.000----Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Mỹ ThoLê Thị PhỉTrọn đường -13.600.000----Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Mỹ ThoLê Thị PhỉTrọn đường -17.000.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa7.020.000----Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa9.360.000----Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa11.700.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhLê Lợi - Hùng Vương9.000.000----Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhLê Lợi - Hùng Vương12.000.000----Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhLê Lợi - Hùng Vương15.000.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhNguyễn Huệ - Lê Lợi12.000.000----Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhNguyễn Huệ - Lê Lợi16.000.000----Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Mỹ ThoLê Đại HànhNguyễn Huệ - Lê Lợi20.000.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtLê Lợi - Nhà văn hóa Phường 15.400.000----Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtLê Lợi - Nhà văn hóa Phường 17.200.000----Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtLê Lợi - Nhà văn hóa Phường 19.000.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtCổng chợ - Lê Lợi13.800.000----Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtCổng chợ - Lê Lợi18.400.000----Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Mỹ ThoLê Văn DuyệtCổng chợ - Lê Lợi23.000.000----Đất ở đô thị
658Thành phố Mỹ ThoLý Công UẩnTrọn đường -9.000.000----Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Mỹ ThoLý Công UẩnTrọn đường -12.000.000----Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Mỹ ThoLý Công UẩnTrọn đường -15.000.000----Đất ở đô thị
661Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa8.100.000----Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.800.000----Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânHùng Vương - Nam Kỳ Khởi Nghĩa13.500.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânLê Lợi - Hùng Vương10.200.000----Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânLê Lợi - Hùng Vương13.600.000----Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânLê Lợi - Hùng Vương17.000.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânCầu Quay - Lê Lợi12.600.000----Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânCầu Quay - Lê Lợi16.800.000----Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Mỹ ThoThủ Khoa HuânCầu Quay - Lê Lợi21.000.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Mỹ ThoHuyện ThoạiTrọn đường -4.860.000----Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Mỹ ThoHuyện ThoạiTrọn đường -6.480.000----Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Mỹ ThoHuyện ThoạiTrọn đường -8.100.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Mỹ ThoRạch GầmLê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa7.500.000----Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Mỹ ThoRạch GầmLê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.000.000----Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Mỹ ThoRạch GầmLê Lợi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa12.500.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Mỹ ThoRạch GầmTrưng Trắc - Lê Lợi9.000.000----Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Mỹ ThoRạch GầmTrưng Trắc - Lê Lợi12.000.000----Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Mỹ ThoRạch GầmTrưng Trắc - Lê Lợi15.000.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Mỹ ThoThiên Hộ DươngTrọn đường -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
680Thành phố Mỹ ThoThiên Hộ DươngTrọn đường -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Mỹ ThoThiên Hộ DươngTrọn đường -7.000.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Mỹ Tho30/4Trọn đường -9.900.000----Đất SX-KD đô thị
683Thành phố Mỹ Tho30/4Trọn đường -13.200.000----Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Mỹ Tho30/4Trọn đường -16.500.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Mỹ ThoLê LợiNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương7.500.000----Đất SX-KD đô thị
686Thành phố Mỹ ThoLê LợiNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương10.000.000----Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Mỹ ThoLê LợiNguyễn Trãi - Nguyễn Tri Phương12.500.000----Đất ở đô thị
688Thành phố Mỹ ThoLê LợiNgô Quyền - Nguyễn Trãi9.000.000----Đất SX-KD đô thị
689Thành phố Mỹ ThoLê LợiNgô Quyền - Nguyễn Trãi12.000.000----Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Mỹ ThoLê LợiNgô Quyền - Nguyễn Trãi15.000.000----Đất ở đô thị
691Thành phố Mỹ ThoLê LợiThủ Khoa Huân - Ngô Quyền14.400.000----Đất SX-KD đô thị
692Thành phố Mỹ ThoLê LợiThủ Khoa Huân - Ngô Quyền19.200.000----Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Mỹ ThoLê LợiThủ Khoa Huân - Ngô Quyền24.000.000----Đất ở đô thị
694Thành phố Mỹ ThoLê Lợi30/4 - Thủ Khoa Huân9.000.000----Đất SX-KD đô thị
695Thành phố Mỹ ThoLê Lợi30/4 - Thủ Khoa Huân12.000.000----Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Mỹ ThoLê Lợi30/4 - Thủ Khoa Huân15.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x