• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Quang Diêu - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.000-
2Thành phố Cao LãnhĐường Đặng Văn Bình - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.000.0006.300.0004.500.000-
3Thành phố Cao LãnhĐường giữa Ngân hàng BIDV - Sở LĐTB&XH - Phường 1 -Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
4Thành phố Cao LãnhĐường Phạm Ngũ Lão (bên hông Công ty HIDICO) - Phường 1 -Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
5Thành phố Cao LãnhĐường Võ Trường Toản - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.000.0006.300.0004.500.000-
6Thành phố Cao LãnhĐường Trương Định - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị7.500.0005.250.0003.750.000-
7Thành phố Cao LãnhĐường Trương Định - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.000-
8Thành phố Cao LãnhĐường Trương Định - Phường 1 Lý Thường Kiệt - cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel)Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.000-
9Thành phố Cao LãnhĐường Lê Quí Đôn - Phường 1 -Đất ở đô thị7.500.0005.250.0003.750.000-
10Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Trường Tộ - Phường 1 Trương Định - Võ Trường ToảnĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
11Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Bảnh - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
12Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Tre - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.000-
13Thành phố Cao LãnhĐường Trần Bình Trọng - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
14Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Nguyễn Quang Diêu - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
15Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Lê Hồng Phong - cuối đườngĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
16Thành phố Cao LãnhĐường Trần Phú - Phường 1 Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
17Thành phố Cao LãnhĐường Trần Phú - Phường 1 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Quang DiêuĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
18Thành phố Cao LãnhPhía trên đường - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Huệ - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.000-
19Thành phố Cao LãnhPhía bờ sông - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Huệ - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
20Thành phố Cao LãnhPhía trên đường - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn TreĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
21Thành phố Cao LãnhPhía bờ sông - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn TreĐất ở đô thị1.400.000980.000800.000-
22Thành phố Cao LãnhPhía trên đường - Đường nhựa mặt cắt 7m - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị1.400.000980.000800.000-
23Thành phố Cao LãnhPhía bờ sông - Đường nhựa mặt cắt 7m - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
24Thành phố Cao LãnhPhía trên đường - Đường nhựa mặt cắt 3,5m - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị900.000800.000800.000-
25Thành phố Cao LãnhPhía bờ sông - Đường nhựa mặt cắt 3,5m - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
26Thành phố Cao LãnhĐường nhánh tổ 23, 24 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Trần Hưng Đạo - 30 tháng 4Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
27Thành phố Cao LãnhĐường Lê Hồng Phong - Phường 1 -Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
28Thành phố Cao LãnhPhố chợ Mỹ Ngãi - Phường 1 -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
29Thành phố Cao LãnhĐường nội bộ Sở Xây dựng - Phường 1 -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
30Thành phố Cao LãnhĐường Lê Thị Riêng - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.100.0003.570.0002.550.000-
31Thành phố Cao LãnhĐường 3,5m - Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 (khu 1, 2, 3) - Phường 1 -Đất ở đô thị1.700.0001.190.000850.000-
32Thành phố Cao LãnhĐường 5m - Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 (khu 1, 2, 3) - Phường 1 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
33Thành phố Cao LãnhĐường 7m - Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 (khu 1, 2, 3) - Phường 1 -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
34Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn (7m) - Khu dân cư khóm 3 - Phường 1 -Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
35Thành phố Cao LãnhĐường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy (5m) - Khu dân cư khóm 3 - Phường 1 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
36Thành phố Cao LãnhĐường cặp kênh Rạch Chùa - Phường 1 Võ Trường Toản - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
37Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Tám - Phường 1 -Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
38Thành phố Cao LãnhĐường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang - Phường 1 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
39Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Chánh - Phường 1 Nguyễn Thị Minh Khai - Trần PhúĐất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
40Thành phố Cao LãnhĐường 26 tháng 3 - Phường 1 Tôn Đức Thắng - Đặng Văn BìnhĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
41Thành phố Cao LãnhĐường đan tổ 17 khóm 2 - Phường 1 Nguyễn Văn Tre - cuối đườngĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
42Thành phố Cao LãnhĐường tổ 3 khóm 1 - Phường 1 Lê Quí Đôn - Trương ĐịnhĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
43Thành phố Cao LãnhĐường Dương Văn Hòa (đoạn Đặng Văn Bình - Nguyễn Quang Diêu) - Phường 1 -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
44Thành phố Cao LãnhĐường số 4 khu Lia 4, khóm 5 (7m) - Phường 1 -Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
45Thành phố Cao LãnhĐường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 (5,5m) - Phường 1 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
46Thành phố Cao LãnhĐường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 (14m) - Phường 1 -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
47Thành phố Cao LãnhHẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5 - Phường 1 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
48Thành phố Cao LãnhĐường đan cặp sông Cao Lãnh (đoạn Chợ Mỹ Ngãi - cầu Kênh Cụt) - Phường 1 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
49Thành phố Cao LãnhĐường Đ.01 (đường bên hông Trụ sở Viettel) - Phường 1 Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyếnĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
50Thành phố Cao LãnhĐường Đ-03 - Phường 1 Trương Định - Đường Đ-04Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
51Thành phố Cao LãnhĐường Đ-04 - Phường 1 Ngô Thì Nhậm - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.800.0003.600.0002.400.000-
52Thành phố Cao LãnhĐường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư - Phường 1 -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
53Thành phố Cao LãnhĐường nhựa phía sau dãy phố Nguyễn Huệ - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.000-
54Thành phố Cao LãnhCác tuyến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom) - Phường 1 -Đất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.000-
55Thành phố Cao LãnhHẻm đường 30 tháng 4 - Phường 1 Hẻm khu kiến ốc cục -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
56Thành phố Cao LãnhHẻm đường 30 tháng 4 - Phường 1 Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
57Thành phố Cao LãnhHẻm đường 30 tháng 4 - Phường 1 Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
58Thành phố Cao LãnhHẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ - Phường 1 -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
59Thành phố Cao LãnhĐường Hùng Vương - Phường 2 Hai Bà Trưng - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị32.000.00022.400.00016.000.000-
60Thành phố Cao LãnhĐường Hùng Vương - Phường 2 Nguyễn Trãi - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị19.500.00013.650.0009.750.000-
61Thành phố Cao LãnhĐường Hùng Vương - Phường 2 Ngô Thì Nhậm - Ngô QuyềnĐất ở đô thị13.000.0009.100.0006.500.000-
62Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Du - Phường 2 Đốc Binh Kiều - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị32.000.00022.400.00016.000.000-
63Thành phố Cao LãnhĐường Tháp Mười - Phường 2 Đốc Binh Kiều - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị32.000.00022.400.00016.000.000-
64Thành phố Cao LãnhĐường Lê Lợi - Phường 2 Hai Bà Trưng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị32.000.00022.400.00016.000.000-
65Thành phố Cao LãnhĐường Lê Lợi - Phường 2 Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.500.0009.450.0006.750.000-
66Thành phố Cao LãnhĐường Lê Lợi - Phường 2 Nguyễn Trãi - Ngô QuyềnĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
67Thành phố Cao LãnhĐường Phan Văn Hân - Phường 2 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
68Thành phố Cao LãnhĐường Hai Bà Trưng - Phường 2 Nguyễn Huệ - Lê LợiĐất ở đô thị13.200.0009.240.0006.600.000-
69Thành phố Cao LãnhĐường Hai Bà Trưng - Phường 2 Lê Lợi - Ngô Sĩ LiênĐất ở đô thị7.700.0005.390.0003.850.000-
70Thành phố Cao LãnhĐường Lê Anh Xuân - Phường 2 Lý Thường Kiệt - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị13.500.0009.450.0006.750.000-
71Thành phố Cao LãnhĐường Lê Anh Xuân - Phường 2 Nguyễn Trãi - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị11.600.0008.120.0005.800.000-
72Thành phố Cao LãnhĐường Lê Anh Xuân - Phường 2 Ngô Thì Nhậm - Ngô QuyềnĐất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.000-
73Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Nguyễn Trãi - Võ Thị SáuĐất ở đô thị10.800.0007.560.0005.400.000-
74Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Ngô Thì Nhậm - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị8.700.0006.090.0004.350.000-
75Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Ngô Quyền - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
76Thành phố Cao LãnhĐường Lý Tự Trọng - Phường 2 Nguyễn Huệ - Lê LợiĐất ở đô thị13.200.0009.240.0006.600.000-
77Thành phố Cao LãnhĐường Võ Thị Sáu - Phường 2 Nguyễn Huệ - Lê LợiĐất ở đô thị13.200.0009.240.0006.600.000-
78Thành phố Cao LãnhĐường Đỗ Công Tường - Phường 2 Nguyễn Huệ - Hùng VươngĐất ở đô thị24.000.00016.800.00012.000.000-
79Thành phố Cao LãnhĐường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn DuĐất ở đô thị9.600.0006.720.0004.800.000-
80Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn DuĐất ở đô thị9.600.0006.720.0004.800.000-
81Thành phố Cao LãnhĐường Phan Đình Phùng - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
82Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Tri Phương - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
83Thành phố Cao LãnhĐường Phan Chu Trinh - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
84Thành phố Cao LãnhĐường Hoàng Văn Thụ - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
85Thành phố Cao LãnhĐường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
86Thành phố Cao LãnhĐường Bùi Thị Xuân - Phường 2 Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
87Thành phố Cao LãnhĐường Đống Đa - Phường 2 Hai Bà Trưng - cuối đườngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
88Thành phố Cao LãnhĐường Bà Triệu (đoạn Phường 2) - Phường 2 Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
89Thành phố Cao LãnhĐường Lý Công Uẩn - Phường 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
90Thành phố Cao LãnhĐường Chu Văn An - Phường 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
91Thành phố Cao LãnhĐường Tô Hiến Thành - Phường 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
92Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Hưu - Phường 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
93Thành phố Cao LãnhĐường Ngô Sĩ Liên - Phường 2 Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
94Thành phố Cao LãnhĐường Đoàn Thị Điểm - Phường 2 Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
95Thành phố Cao LãnhĐường Tôn Thất Tùng - Phường 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh KiềuĐất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
96Thành phố Cao LãnhĐường Hồ Tùng Mậu - Phường 2 Lê Lợi - cuối đườngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
97Thành phố Cao LãnhĐường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An - Phường 2 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
98Thành phố Cao LãnhĐường Trần Quang Khải - Phường 2 Nguyễn Văn Trỗi - Lê Anh XuânĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
99Thành phố Cao LãnhCác hẻm nhỏ cắt các đường thuộc Phường 2 gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt - Phường 2 -Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
100Thành phố Cao LãnhHẻm 220 đường Nguyễn Huệ (ngang trường THPT thành phố) - Phường 2 -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
101Thành phố Cao LãnhHẻm Rạch Thợ Bạc - Phường 2 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
102Thành phố Cao LãnhHẻm Tổ 36 khóm 3 - Phường 2 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
103Thành phố Cao LãnhHẻm Tổ 32 đến 36 khóm 3 - Phường 2 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
104Thành phố Cao LãnhĐường Phạm Nhơn Thuần - Phường 3 Ngô Quyền - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
105Thành phố Cao LãnhĐường Chi Lăng - Phường 3 Ngô Quyền - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
106Thành phố Cao LãnhĐường Chi Lăng - Phường 3 Nguyễn Trãi - Đường số 18Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
107Thành phố Cao LãnhCác đường cắt ngang đường Nguyễn Trãi - Phường 3 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
108Thành phố Cao LãnhĐường 3,5m - Khu dân cư Phường 3 - Phường 3 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
109Thành phố Cao LãnhĐường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m) - Khu dân cư Phường 3 - Phường 3 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
110Thành phố Cao LãnhĐường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m) - Khu dân cư Phường 3 - Phường 3 -Đất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
111Thành phố Cao LãnhCác đường đá Phường 3 - Phường 3 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
112Thành phố Cao LãnhCác tuyến đường đan Khóm Mỹ Phước - Phường 3 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
113Thành phố Cao LãnhĐường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi - Phường 3 Cách Mạng Tháng Tám - Ngô QuyềnĐất ở đô thị900.000800.000800.000-
114Thành phố Cao LãnhĐường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi - Phường 3 Đường nhánh Rạch Miễu - Ngô QuyềnĐất ở đô thị900.000800.000800.000-
115Thành phố Cao LãnhĐường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên - Phường 3 Ngô Quyền - Cuối tuyếnĐất ở đô thị900.000800.000800.000-
116Thành phố Cao LãnhĐường nhựa Thông Lưu - Phường 3 Cách Mạng Tháng Tám - Ngô QuyềnĐất ở đô thị900.000800.000800.000-
117Thành phố Cao LãnhĐường nhựa kênh ngang - Phường 3 Cách Mạng Tháng Tám - Ngô QuyềnĐất ở đô thị900.000800.000800.000-
118Thành phố Cao LãnhĐường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh - Phường 3 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
119Thành phố Cao LãnhĐường Bà Triệu (đoạn Phường 3) - Phường 3 Nguyễn Trãi - giáp Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
120Thành phố Cao LãnhĐường số 3 - Phường 3 Nguyễn Trãi - Ngô Thì NhậmĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
121Thành phố Cao LãnhĐường số 4 - Phường 3 -Đất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
122Thành phố Cao LãnhĐường số 18 - Phường 3 -Đất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
123Thành phố Cao LãnhĐường số 17 - Phường 3 -Đất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
124Thành phố Cao LãnhĐường số 7 - Phường 3 -Đất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
125Thành phố Cao LãnhĐường 2A - Phường 3 -Đất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
126Thành phố Cao LãnhĐường 2B - Phường 3 -Đất ở đô thị5.600.0003.920.0002.800.000-
127Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Cừ - Phường 4 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
128Thành phố Cao LãnhĐường Phùng Hưng - Phường 4 Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
129Thành phố Cao LãnhĐường Bùi Văn Kén - Phường 4 Nguyễn Thái Học - Trần Thị NhượngĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
130Thành phố Cao LãnhĐường Phan Đình Giót - Phường 4 Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
131Thành phố Cao LãnhĐường Trần Thị Thu - Phường 4 Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
132Thành phố Cao LãnhĐường Trần Thị Thu - Phường 4 Thiên Hộ Dương - Trần Thị NhượngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
133Thành phố Cao LãnhĐường Trần Thị Thu - Phường 4 Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
134Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường 4 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
135Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Công Trứ - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
136Thành phố Cao LãnhĐường Trần Thị Nhượng - Phường 4 -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
137Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Đáng - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
138Thành phố Cao LãnhĐường Bà Huyện Thanh Quan - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Giáp xã Hoà AnĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
139Thành phố Cao LãnhĐường Cao Thắng - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
140Thành phố Cao LãnhĐường đan rạch Ba Khía - Phường 4 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
141Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Sao - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
142Thành phố Cao LãnhĐường số 1 - Đường nội bộ Trung tâm Văn hóa Tỉnh (3,5m) - Phường 4 Hẻm tổ 18, khóm 3 - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
143Thành phố Cao LãnhĐường số 2 - Đường nội bộ Trung tâm Văn hóa Tỉnh (3,5m) - Phường 4 Thiên Hộ Dương - Đường số 1 Trung tâm văn hóaĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
144Thành phố Cao LãnhĐường số 1 (5,5m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Cao ThắngĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
145Thành phố Cao LãnhĐường số 2 (5,5m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Phạm Hữu Lầu - Lê Văn ĐángĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
146Thành phố Cao LãnhĐường số 3 (9,0m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Lê Văn Hoanh - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
147Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Sành (9,0m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Đường số 2 - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
148Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Hoanh (9,0m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Đường số 1 - Nguyễn Văn SànhĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
149Thành phố Cao LãnhĐường Lê Văn Giáo (10,5m) - Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc - Phường 4 Cao Thắng - Lê Văn ĐángĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
150Thành phố Cao LãnhĐường Trần Tế Xương - Phường 4 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
151Thành phố Cao LãnhĐường Bùi Hữu Nghĩa - Phường 4 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
152Thành phố Cao LãnhĐường Phùng Hưng 2 - Phường 4 đoạn từ đường Phan Đình Giót - Đường Bùi Văn KénĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
153Thành phố Cao LãnhĐường Lia 6A - Phường 4 đoạn từ đường Phùng Hưng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
154Thành phố Cao LãnhHẻm số 9 - Phường 4 Trần Thị Nhượng - Cuối đườngĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
155Thành phố Cao LãnhĐường số 3 - Phường 4 Trần Thị Thu - Cuối đườngĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
156Thành phố Cao LãnhĐường tổ 38, khóm 4 - Phường 4 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
157Thành phố Cao LãnhĐường tổ 18, khóm 3 - Phường 4 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
158Thành phố Cao LãnhĐường nhựa từ bến phà Cao Lãnh đến cầu Long Sa - Phường 6 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
159Thành phố Cao LãnhĐường Văn Tấn Bảy - Phường 6 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
160Thành phố Cao LãnhĐường đan tổ 34, 35, 36 - Phường 6 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
161Thành phố Cao LãnhĐường đan tổ 37, 38 - Phường 6 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
162Thành phố Cao LãnhĐường vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp - Phường 6 -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
163Thành phố Cao LãnhĐường vào trường Thực hành Sư phạm - Phường 6 -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
164Thành phố Cao LãnhKhu phố chợ Tân Việt Hoà - Phường 6 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
165Thành phố Cao LãnhKhu phố chợ Tân Tịch - Phường 6 -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
166Thành phố Cao LãnhĐường An Nhơn - Phường 6 -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
167Thành phố Cao LãnhCác đường đất cắt đường Phạm Hữu Lầu - Phường 6 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
168Thành phố Cao LãnhĐường Cái Tôm - Phường 6 Đường đan đi Phường 6 - cầu Cái Tôm trongĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
169Thành phố Cao LãnhĐường nhựa ấp chiến lược - Phường 6 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
170Thành phố Cao LãnhCác đường đan Phường 6 - Phường 6 -Đất ở đô thị900.000800.000800.000-
171Thành phố Cao LãnhĐường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu - Phường 6 -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
172Thành phố Cao LãnhĐường nhựa tổ 16, 17 - Phường 6 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
173Thành phố Cao LãnhĐường Cầu Đôi khóm 6 - Phường 6 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
174Thành phố Cao LãnhĐường vào trường TH Phan Chu Trinh - Phường 6 -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
175Thành phố Cao LãnhĐường Tân Việt Hoà - Phường 6 Phạm Hữu Lầu - cầu Bà BảyĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
176Thành phố Cao LãnhĐường ven sông Cao Lãnh - Phường 6 Cầu Cái Tôm trong - Giáp xã Tịnh ThớiĐất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
177Thành phố Cao LãnhĐường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh Đội - Phường 6 -Đất ở đô thị800.000800.000800.000-
178Thành phố Cao LãnhĐường 7m - Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
179Thành phố Cao LãnhĐường 9m - Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
180Thành phố Cao LãnhĐường 21m - Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
181Thành phố Cao LãnhĐường Miễu Ngói - Phường 6 Phạm Hữu Lầu - giáp tổ 34Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
182Thành phố Cao LãnhĐường Miễu Ngói - Phường 6 Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - giáp Tịnh ThớiĐất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
183Thành phố Cao LãnhĐường tại Khu ký túc xá Sinh viên - Phường 6 Đoạn từ Phạm Hữu Lầu - đến Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
184Thành phố Cao LãnhĐường tại Khu ký túc xá Sinh viên - Phường 6 Đoạn từ đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên - Đường đi xã Tịnh ThớiĐất ở đô thị1.500.0001.050.000800.000-
185Thành phố Cao LãnhĐường Lia 16, Phường 6 - Phường 6 Đường nhựa đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương -Đất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
186Thành phố Cao LãnhĐường Lia 16, Phường 6 - Phường 6 Đường đan Tổ 48 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
187Thành phố Cao LãnhĐường 15m - Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
188Thành phố Cao LãnhĐường 9m - Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
189Thành phố Cao LãnhĐường 7,5m - Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.000-
190Thành phố Cao LãnhĐường 5,5m - Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh - Phường 6 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
191Thành phố Cao LãnhĐường bờ bắc sông Tiên - Phường 6 -Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
192Thành phố Cao LãnhĐường cặp mé sông Cao Lãnh - Phường 11 Đoạn chợ Trần Quốc Toản - cầu Đạo NằmĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
193Thành phố Cao LãnhĐường cặp mé sông Cao Lãnh - Phường 11 Đường qua Tân Thuận Tây - đến cuối đườngĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
194Thành phố Cao LãnhĐường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) - Phường 11 Đoạn từ đường qua Tân Thuận Tây - đến cuối đườngĐất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
195Thành phố Cao LãnhĐường tổ 59, 60, 61, 62 - Phường 11 Đoạn từ đường qua Tân Thuận Tây - đến cuối đườngĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
196Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) - Phường 11 Đường 30 tháng 4 - Đường đan tổ 9, 10Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
197Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) - Phường 11 Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị1.000.000800.000800.000-
198Thành phố Cao LãnhĐường phố chợ Trần Quốc Toản - Phường 11 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
199Thành phố Cao LãnhĐường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản - Phường 11 -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
200Thành phố Cao LãnhĐường Nguyễn Chí Thanh - Phường 11 Đường 30 tháng 4 - giáp xã Mỹ NgãiĐất ở đô thị1.200.000840.000800.000-
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (943 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.