Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất ở đô thị | 336.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất ở đô thị | 816.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất ở đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) | Đất ở đô thị | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 | Đất ở đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều | Đất ở đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn | Đất ở đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) | Đất ở đô thị | 546.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất ở đô thị | 462.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo | Đất ở đô thị | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh | Đất ở đô thị | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng | Đất ở đô thị | 1.452.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) | Đất ở đô thị | 2.112.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) | Đất ở đô thị | 4.608.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) | Đất ở đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội | Đất ở đô thị | 2.290.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) | Đất ở đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H | Đất ở đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) - | Đất ở đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) | Đất ở đô thị | 1.452.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải | Đất ở đô thị | 1.656.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) | Đất ở đô thị | 1.656.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước | Đất ở đô thị | 192.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất ở đô thị | 546.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn - | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn | Đất ở đô thị | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò - | Đất ở đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) | Đất ở đô thị | 696.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô | Đất ở đô thị | 715.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H | Đất ở đô thị | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất ở đô thị | 455.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất ở đô thị | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất ở đô thị | 208.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất ở đô thị | 332.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất ở đô thị | 267.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất ở đô thị | 221.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất ở đô thị | 182.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất ở đô thị | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất ở đô thị | 221.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất ở đô thị | 182.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất ở đô thị | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất ở đô thị | 78.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất ở đô thị | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất ở đô thị | 65.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước - | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55 | Đất ở đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.352.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất TM - DV đô thị | 235.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất TM - DV đô thị | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất TM - DV đô thị | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất TM - DV đô thị | 176.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 151.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 | Đất TM - DV đô thị | 176.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) | Đất TM - DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước | Đất TM - DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều | Đất TM - DV đô thị | 1.209.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 882.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.612.800 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) | Đất TM - DV đô thị | 382.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất TM - DV đô thị | 323.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường | Đất TM - DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo | Đất TM - DV đô thị | 201.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh | Đất TM - DV đô thị | 100.800 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng | Đất TM - DV đô thị | 1.016.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 1.478.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) | Đất TM - DV đô thị | 3.225.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) | Đất TM - DV đô thị | 2.268.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội | Đất TM - DV đô thị | 1.603.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 1.085.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) | Đất TM - DV đô thị | 714.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 1.008.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H | Đất TM - DV đô thị | 1.612.800 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn | Đất TM - DV đô thị | 546.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ - | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh | Đất TM - DV đô thị | 1.512.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 665.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 462.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô | Đất TM - DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương | Đất TM - DV đô thị | 193.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) - | Đất TM - DV đô thị | 193.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 1.512.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) | Đất TM - DV đô thị | 1.016.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải | Đất TM - DV đô thị | 1.159.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) | Đất TM - DV đô thị | 1.159.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện | Đất TM - DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước | Đất TM - DV đô thị | 134.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất TM - DV đô thị | 382.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất TM - DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến | Đất TM - DV đô thị | 189.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn - | Đất TM - DV đô thị | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn | Đất TM - DV đô thị | 403.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 117.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) | Đất TM - DV đô thị | 117.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò - | Đất TM - DV đô thị | 117.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình | Đất TM - DV đô thị | 112.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) | Đất TM - DV đô thị | 487.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 487.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) | Đất TM - DV đô thị | 487.200 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô | Đất TM - DV đô thị | 500.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H | Đất TM - DV đô thị | 537.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.596.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.764.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 318.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 227.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất TM - DV đô thị | 182.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất TM - DV đô thị | 145.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 232.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 186.900 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất TM - DV đô thị | 154.700 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất TM - DV đô thị | 127.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 227.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 154.700 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất TM - DV đô thị | 127.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất TM - DV đô thị | 105.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 59.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - | Đất TM - DV đô thị | 54.600 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - | Đất TM - DV đô thị | 50.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - | Đất TM - DV đô thị | 45.500 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước - | Đất TM - DV đô thị | 105.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55 | Đất TM - DV đô thị | 105.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.646.400 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất SX - KD đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất SX - KD đô thị | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất SX - KD đô thị | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất SX - KD đô thị | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) | Đất SX - KD đô thị | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 | Đất SX - KD đô thị | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều | Đất SX - KD đô thị | 864.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) | Đất SX - KD đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) | Đất SX - KD đô thị | 273.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất SX - KD đô thị | 231.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo | Đất SX - KD đô thị | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Nông Sơn | Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh | Đất SX - KD đô thị | 72.000 | - | - | - |
