• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ ranh xã Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng HạĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
2Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
3Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Đường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn ThôngĐất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.000-
4Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo MiểuĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
5Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cầu Xẻo Miểu - - ranh chợ Nông Sản (phía dưới)Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
6Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - ranh xã Bình ThànhĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
7Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Lê Văn NhungĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
8Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
9Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi Từ cầu Huyện Uỷ - - Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
10Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo Miểu Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn NhungĐất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
11Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4 Đường Lê Văn Nhung - đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
12Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị1.100.000770.000550.000-
13Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy Đường Đốc Binh Vàng - đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
14Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị5.400.0003.780.0002.700.000-
15Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - nhà tập thể bưu điệnĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
16Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Từ nhà tập thể Bưu điện - Lê Văn NhungĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
17Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà Trưng Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
18Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Cầu Phú Mỹ - đường Lê Văn NhungĐất ở đô thị900.000630.000500.000-
19Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Đường Lê Văn Nhung - cầu Cái TreĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
20Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
21Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Đường Lê Văn Nhung - cầu Trần Văn NăngĐất ở đô thị9.000.0006.300.0004.500.000-
22Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Cầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh ÔngĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
23Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256 Đường Lê Văn Nhung - Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
24Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ -Đất ở đô thị600.000500.000500.000-
25Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố -Đất ở đô thị5.200.0003.640.0002.600.000-
26Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.000-
27Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.000-
28Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.000-
29Huyện Thanh BìnhĐường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
30Huyện Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2 - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
31Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
32Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
33Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
34Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
35Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị800.000560.000500.000-
36Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng HạĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
37Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
38Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện -Đất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.000-
39Huyện Thanh BìnhĐường Trương Thị Y Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng HạĐất ở đô thị800.000560.000400.000-
40Huyện Thanh BìnhĐường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ -Đất ở đô thị500.000350.000250.000-
41Huyện Thanh BìnhĐường Cả Tre Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân PhúĐất ở đô thị500.000350.000250.000-
42Huyện Thanh BìnhĐường Trần Thị Nhượng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vậnĐất ở đô thị500.000350.000250.000-
43Huyện Thanh BìnhBờ Bắc - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất ở đô thị500.000350.000250.000-
44Huyện Thanh BìnhBờ Nam - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất ở đô thị500.000350.000250.000-
45Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất ở đô thị500.000350.000250.000-
46Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên -Đất ở đô thị500.000350.000250.000-
47Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ ranh xã Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng HạĐất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
48Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
49Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Đường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn ThôngĐất TM-DV đô thị6.400.0004.480.0003.200.000-
50Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo MiểuĐất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
51Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cầu Xẻo Miểu - - ranh chợ Nông Sản (phía dưới)Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
52Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - ranh xã Bình ThànhĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
53Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Lê Văn NhungĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
54Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
55Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi Từ cầu Huyện Uỷ - - Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)Đất TM-DV đô thị640.000448.000400.000-
56Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo Miểu Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn NhungĐất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
57Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4 Đường Lê Văn Nhung - đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị1.760.0001.232.000880.000-
58Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000-
59Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy Đường Đốc Binh Vàng - đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
60Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị4.320.0003.024.0002.160.000-
61Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - nhà tập thể bưu điệnĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
62Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Từ nhà tập thể Bưu điện - Lê Văn NhungĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
63Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà Trưng Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.240.0001.568.0001.120.000-
64Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Cầu Phú Mỹ - đường Lê Văn NhungĐất TM-DV đô thị720.000504.000400.000-
65Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Đường Lê Văn Nhung - cầu Cái TreĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
66Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị2.240.0001.568.0001.120.000-
67Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Đường Lê Văn Nhung - cầu Trần Văn NăngĐất TM-DV đô thị7.200.0005.040.0003.600.000-
68Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Cầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh ÔngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
69Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256 Đường Lê Văn Nhung - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
70Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ -Đất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
71Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố -Đất TM-DV đô thị4.160.0002.912.0002.080.000-
72Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
73Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.000-
74Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
75Huyện Thanh BìnhĐường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
76Huyện Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2 - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
77Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
78Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
79Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
80Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
81Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị640.000448.000400.000-
82Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng HạĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
83Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
84Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000-
85Huyện Thanh BìnhĐường Trương Thị Y Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng HạĐất TM-DV đô thị640.000448.000320.000-
86Huyện Thanh BìnhĐường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ -Đất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
87Huyện Thanh BìnhĐường Cả Tre Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân PhúĐất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
88Huyện Thanh BìnhĐường Trần Thị Nhượng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vậnĐất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
89Huyện Thanh BìnhBờ Bắc - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
90Huyện Thanh BìnhBờ Nam - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
91Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
92Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên -Đất TM-DV đô thị400.000280.000200.000-
93Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ ranh xã Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng HạĐất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000-
94Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
95Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Đường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn ThôngĐất SX-KD đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
96Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo MiểuĐất SX-KD đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
97Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Cầu Xẻo Miểu - - ranh chợ Nông Sản (phía dưới)Đất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000720.000-
98Huyện Thanh BìnhĐường Lê Văn Nhung Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - ranh xã Bình ThànhĐất SX-KD đô thị900.000630.000450.000-
99Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Lê Văn NhungĐất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
100Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000-
101Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi Từ cầu Huyện Uỷ - - Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)Đất SX-KD đô thị480.000336.000300.000-
102Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo Miểu Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn NhungĐất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
103Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4 Đường Lê Văn Nhung - đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị1.320.000924.000660.000-
104Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị660.000462.000330.000-
105Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy Đường Đốc Binh Vàng - đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000720.000-
106Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị3.240.0002.268.0001.620.000-
107Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - nhà tập thể bưu điệnĐất SX-KD đô thị900.000630.000450.000-
108Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Từ nhà tập thể Bưu điện - Lê Văn NhungĐất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
109Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà Trưng Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.680.0001.176.000840.000-
110Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Cầu Phú Mỹ - đường Lê Văn NhungĐất SX-KD đô thị540.000378.000300.000-
111Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Huệ Đường Lê Văn Nhung - cầu Cái TreĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
112Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4Đất SX-KD đô thị1.680.0001.176.000840.000-
113Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Đường Lê Văn Nhung - cầu Trần Văn NăngĐất SX-KD đô thị5.400.0003.780.0002.700.000-
114Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh Vàng Cầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh ÔngĐất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000-
115Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256 Đường Lê Văn Nhung - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
116Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ -Đất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
117Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố -Đất SX-KD đô thị3.120.0002.184.0001.560.000-
118Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.470.0001.050.000-
119Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000-
120Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.470.0001.050.000-
121Huyện Thanh BìnhĐường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000-
122Huyện Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2 - Khu Lòng Hồ Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000-
123Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị2.160.0001.512.0001.080.000-
124Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
125Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
126Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000720.000-
127Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn KiệtĐất SX-KD đô thị480.000336.000300.000-
128Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng HạĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
129Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình -Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
130Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện -Đất SX-KD đô thị1.560.0001.092.000780.000-
131Huyện Thanh BìnhĐường Trương Thị Y Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng HạĐất SX-KD đô thị480.000336.000240.000-
132Huyện Thanh BìnhĐường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ -Đất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
133Huyện Thanh BìnhĐường Cả Tre Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân PhúĐất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
134Huyện Thanh BìnhĐường Trần Thị Nhượng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vậnĐất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
135Huyện Thanh BìnhBờ Bắc - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
136Huyện Thanh BìnhBờ Nam - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu ĐìnhĐất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
137Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân PhúĐất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
138Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên -Đất SX-KD đô thị300.000210.000150.000-
139Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000-
140Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
141Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000420.000300.000-
142Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000-
143Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
144Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000-
145Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
146Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000-
147Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn900.000630.000450.000-
148Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn900.000630.000450.000-
149Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
150Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
151Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
152Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn550.000385.000300.000-
153Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
154Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn800.000560.000400.000-
155Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn800.000560.000400.000-
156Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.700.000-
157Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000420.000300.000-
158Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000420.000300.000-
159Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn800.000560.000400.000-
160Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
161Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
162Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
163Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
164Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
165Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
166Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000250.000-
167Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
168Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000250.000-
169Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
170Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
171Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
172Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
173Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
174Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh BìnhĐất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
175Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân ThạnhĐất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
176Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Từ cầu Đốc Vàng Thượng - hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
177Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba RăngĐất ở nông thôn700.000490.000350.000-
178Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba RăngĐất ở nông thôn800.000560.000400.000-
179Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
180Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Bình Thành - Bình Tấn - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - chợ Bình TấnĐất ở nông thôn500.000350.000250.000-
181Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 2 Chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4Đất ở nông thôn500.000350.000250.000-
182Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định, Bình Thuận - Khu vực 2 -Đất ở nông thôn500.000350.000250.000-
183Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
184Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - bến đò Voi LửaĐất ở nông thôn600.000420.000300.000-
185Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2 Cầu Dinh Ông - ranh Phú LợiĐất ở nông thôn300.000300.000300.000-
186Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2 Ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờĐất ở nông thôn400.000280.000200.000-
187Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2 Cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9Đất ở nông thôn300.000300.000300.000-
188Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
189Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường Trần Văn Năng - Khu vực 2 Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ ThủĐất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
190Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 Đoạn từ CDC ấp 3 - Đến kênh 2/9Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
191Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Nam (xã An Phong) - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến cầu ranh An Phong -Tân ThạnhĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
192Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Bắc (xã An Phong) - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh 2/9Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
193Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong) - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh Ranh An Phong - Tân ThạnhĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
194Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường kênh ranh Ranh Ao Phong - Tân Thạnh bờ tây (xã An Phong) - Khu vực 2 Từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà - Đến kênh chùa Cao ĐàiĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
195Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường kênh Giáo đường bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 Từ UBND xã - Đến Kênh cả CườngĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
196Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường kênh Cả Cường Bờ Nam (xã Bình Tấn) - Khu vực 2 Từ giáp kênh Giáo Đường - Đến giáp kênh GiữaĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
197Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn - Khu vực 2 Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Tân Mỹ) trừ đoạn Tuyến dân cư kênh Giữa xã Bình TấnĐất ở nông thôn500.000350.000250.000-
198Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 Đoạn từ ranh xã Tân Mỹ - Đến Chợ Phú LợiĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
199Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ - Đến Cầu đúc UBND xãĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
200Huyện Thanh BìnhLô L4 - Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 Đoạn từ Cầu đúc UBND xã - Đến Kênh Đường GạoĐất ở nông thôn500.000350.000300.000-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (929 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nghi Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nghi Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.