Bảng giá đất huyện Thanh Bình – tỉnh Đồng Tháp

0 5.399

Bảng giá đất huyện Thanh Bình – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Bình – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Thanh Bình – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Bình – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thanh BìnhCụm công nghiệp Bình Thành1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thanh BìnhCụm công nghiệp Bình Thành-----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thanh BìnhCụm công nghiệp Bình Thành-----Đất ở nông thôn
4Huyện Thanh BìnhToàn huyện - Khu vực 3-180.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thanh BìnhToàn huyện - Khu vực 3-240.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thanh BìnhToàn huyện - Khu vực 3-300.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường bến đò Chợ Thủ - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Bến đò Chợ Thủ720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường bến đò Chợ Thủ - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Bến đò Chợ Thủ960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường bến đò Chợ Thủ - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Bến đò Chợ Thủ1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã : Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã : Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thanh BìnhLộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã : Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2Cầu Ba Răng - Cầu kênh 2 tháng 9180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2Cầu Ba Răng - Cầu kênh 2 tháng 9240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2Cầu Ba Răng - Cầu kênh 2 tháng 9300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2Ranh thị trấn - Kênh Kháng Chiến, 2 bờ180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2Ranh thị trấn - Kênh Kháng Chiến, 2 bờ240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2Ranh thị trấn - Kênh Kháng Chiến, 2 bờ300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Ranh Phú Lợi180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Ranh Phú Lợi240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2Cầu Dinh Ông - Ranh Phú Lợi300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2Quốc lộ 30 - Bến đò Voi Lửa360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2Quốc lộ 30 - Bến đò Voi Lửa480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2Quốc lộ 30 - Bến đò Voi Lửa600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành – song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành – song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành – song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định - Khu vực 2-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định - Khu vực 2-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường An Phong – Mỹ Hòa - - Khu vực 2Chợ Bình Tấn - Cầu Bình Thành 4180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường An Phong – Mỹ Hòa - - Khu vực 2Chợ Bình Tấn - Cầu Bình Thành 4240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường An Phong – Mỹ Hòa - - Khu vực 2Chợ Bình Tấn - Cầu Bình Thành 4300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Bình Thành - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Chợ Bình Tấn180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Bình Thành - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Chợ Bình Tấn240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thanh BìnhLộ L4 - Đường Bình Thành - Khu vực 2Từ Quốc lộ 30 - Chợ Bình Tấn300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - Ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - Ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - Ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (Trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa – Cầu Ba Răng)420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (Trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa – Cầu Ba Răng)560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - Ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (Trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa – Cầu Ba Răng)700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Đốc Vàng Thượng - Hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Đốc Vàng Thượng - Hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Đốc Vàng Thượng - Hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - Cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh xã Phong Mỹ - Cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh xã Phong Mỹ - Cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Quốc Lộ 30 - Khu vực 2Ranh xã Phong Mỹ - Cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1-180.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1-300.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1-240.000180.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1-320.000240.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1-400.000300.000300.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1-330.000231.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1-440.000308.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1-550.000385.000300.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1-300.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1-400.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1-500.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Thanh BìnhLộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Thanh BìnhLộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
155Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
156Huyện Thanh BìnhCác đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
157Huyện Thanh BìnhĐường từ cụm dân cư 256 đến đường Nguyễn Huệ-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
158Huyện Thanh BìnhĐường từ cụm dân cư 256 đến đường Nguyễn Huệ-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
159Huyện Thanh BìnhĐường từ cụm dân cư 256 đến đường Nguyễn Huệ-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
160Huyện Thanh BìnhĐường D3-N2Từ Quốc lộ 30 - Rạch Đốc Vàng Hạ480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
161Huyện Thanh BìnhĐường D3-N2Từ Quốc lộ 30 - Rạch Đốc Vàng Hạ640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
162Huyện Thanh BìnhĐường D3-N2Từ Quốc lộ 30 - Rạch Đốc Vàng Hạ800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
163Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện-1.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
164Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện-2.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
165Huyện Thanh BìnhKhu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện-2.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
166Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
167Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
168Huyện Thanh BìnhKhu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
169Huyện Thanh BìnhĐường 2BĐường Võ Văn Kiệt - Đường Đốc Vàng Hạ360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
170Huyện Thanh BìnhĐường 2BĐường Võ Văn Kiệt - Đường Đốc Vàng Hạ480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
171Huyện Thanh BìnhĐường 2BĐường Võ Văn Kiệt - Đường Đốc Vàng Hạ600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
172Huyện Thanh BìnhĐường 2BQuốc lộ 30 - Đường Võ Văn Kiệt480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
173Huyện Thanh BìnhĐường 2BQuốc lộ 30 - Đường Võ Văn Kiệt640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
174Huyện Thanh BìnhĐường 2BQuốc lộ 30 - Đường Võ Văn Kiệt800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
175Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
176Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
177Huyện Thanh BìnhĐường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
178Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
179Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
180Huyện Thanh BìnhĐường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
181Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
182Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
183Huyện Thanh BìnhĐường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
184Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
185Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
186Huyện Thanh BìnhĐường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
187Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 21.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
188Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 22.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
189Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh BìnhCuối đường số 3 - Đường 3 tháng 23.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
190Huyện Thanh BìnhKhu Lòng Hồ Thanh Bình - Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
191Huyện Thanh BìnhKhu Lòng Hồ Thanh Bình - Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
192Huyện Thanh BìnhKhu Lòng Hồ Thanh Bình - Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
193Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
194Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
195Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
196Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-3.180.0002.226.0001.590.000--Đất SX-KD đô thị
197Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-4.240.0002.968.0002.120.000--Đất TM-DV đô thị
198Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-5.300.0003.710.0002.650.000--Đất ở đô thị
199Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
200Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
201Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình-3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
202Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố-3.120.0002.184.0001.560.000--Đất SX-KD đô thị
203Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố-4.160.0002.912.0002.080.000--Đất TM-DV đô thị
204Huyện Thanh BìnhĐường nội bộ khu 42 căn phố-5.200.0003.640.0002.600.000--Đất ở đô thị
205Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ-360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
206Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ-480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
207Huyện Thanh BìnhĐường Cồn Phú Mỹ-600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
208Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256Quốc lộ 30 - Nguyễn Huệ720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
209Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256Quốc lộ 30 - Nguyễn Huệ960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
210Huyện Thanh BìnhĐường Cụm dân cư 256Quốc lộ 30 - Nguyễn Huệ1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
211Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngCầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
212Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngCầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
213Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngCầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
214Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngQuốc lộ 30 - Cầu Trần Văn Năng5.400.0003.780.0002.700.000--Đất SX-KD đô thị
215Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngQuốc lộ 30 - Cầu Trần Văn Năng7.200.0005.040.0003.600.000--Đất TM-DV đô thị
216Huyện Thanh BìnhĐường Đốc Binh VàngQuốc lộ 30 - Cầu Trần Văn Năng9.000.0006.300.0004.500.000--Đất ở đô thị
217Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 41.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
218Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 42.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
219Huyện Thanh BìnhĐường 3 tháng 2Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 42.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
220Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệQuốc lộ 30 - Cầu Cái Tre360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
221Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệQuốc lộ 30 - Cầu Cái Tre480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
222Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệQuốc lộ 30 - Cầu Cái Tre600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
223Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệCầu Phú Mỹ - Quốc lộ 30540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
224Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệCầu Phú Mỹ - Quốc lộ 30720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
225Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn HuệCầu Phú Mỹ - Quốc lộ 30900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
226Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
227Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
228Huyện Thanh BìnhĐường Hai Bà TrưngĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
229Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtTừ nhà tập thể Bưu điện - Quốc lộ 30720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
230Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtTừ nhà tập thể Bưu điện - Quốc lộ 30960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
231Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtTừ nhà tập thể Bưu điện - Quốc lộ 301.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
232Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐường Đốc Binh Vàng - Nhà tập thể bưu điện900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
233Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐường Đốc Binh Vàng - Nhà tập thể bưu điện1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
234Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐường Đốc Binh Vàng - Nhà tập thể bưu điện1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
235Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 43.240.0002.268.0001.620.000--Đất SX-KD đô thị
236Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 44.320.0003.024.0002.160.000--Đất TM-DV đô thị
237Huyện Thanh BìnhĐường Lý Thường KiệtĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 45.400.0003.780.0002.700.000--Đất ở đô thị
238Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn TúyĐốc Binh Vàng - Hai Bà Trưng1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
239Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn TúyĐốc Binh Vàng - Hai Bà Trưng1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
240Huyện Thanh BìnhĐường Phan Văn TúyĐốc Binh Vàng - Hai Bà Trưng2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
241Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng ĐạoĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4660.000462.000330.000--Đất SX-KD đô thị
242Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng ĐạoĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
243Huyện Thanh BìnhĐường Trần Hưng ĐạoĐốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 41.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
244Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4Quốc lộ 30 - Đường Nguyễn Huệ1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
245Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4Quốc lộ 30 - Đường Nguyễn Huệ1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
246Huyện Thanh BìnhĐường 30 tháng 4Quốc lộ 30 - Đường Nguyễn Huệ2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
247Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo MiểuCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 30960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
248Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo MiểuCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 301.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
249Huyện Thanh BìnhĐường Xẻo MiểuCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 301.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
250Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn TrỗiCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 30 (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
251Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn TrỗiCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 30 (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
252Huyện Thanh BìnhĐường Nguyễn Văn TrỗiCầu Huyện Uỷ - Quốc lộ 30 (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
253Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Quốc lộ 30 - Ranh xã Tân Phú1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
254Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Quốc lộ 30 - Ranh xã Tân Phú1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
255Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Quốc lộ 30 - Ranh xã Tân Phú2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
256Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Nguyễn Huệ - Quốc lộ 301.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
257Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Nguyễn Huệ - Quốc lộ 301.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
258Huyện Thanh BìnhĐường Võ Văn Kiệt (2 đoạn)Nguyễn Huệ - Quốc lộ 301.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
259Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh xã Bình Thành - Ranh chợ Nông Sản (phía dưới )900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
260Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh xã Bình Thành - Ranh chợ Nông Sản (phía dưới )1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
261Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh xã Bình Thành - Ranh chợ Nông Sản (phía dưới )1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
262Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - Cầu Xẻo Miểu1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
263Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - Cầu Xẻo Miểu1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
264Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - Cầu Xẻo Miểu2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
265Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Ranh xã Tân Thạnh1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
266Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Ranh xã Tân Thạnh1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
267Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Ranh xã Tân Thạnh2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
268Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Đường 30 tháng 4 - Cầu Đốc Vàng Hạ2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
269Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Đường 30 tháng 4 - Cầu Đốc Vàng Hạ3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
270Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Đường 30 tháng 4 - Cầu Đốc Vàng Hạ4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
271Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cổng Trung tâm Viễn Thông - Đường 30 tháng 44.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
272Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cổng Trung tâm Viễn Thông - Đường 30 tháng 46.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
273Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cổng Trung tâm Viễn Thông - Đường 30 tháng 48.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
274Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cầu Xẻo Miểu - Cổng Trung tâm Viễn Thông2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
275Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cầu Xẻo Miểu - Cổng Trung tâm Viễn Thông3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
276Huyện Thanh BìnhĐường Quốc lộ 30Cầu Xẻo Miểu - Cổng Trung tâm Viễn Thông4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.