Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.130.000 | 2.950.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 3 tháng 2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Hữu Lầu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Tháp Mười - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Bảnh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Duẩn Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Gò Tự Do - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Thiên Hộ Dương - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 5 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 30 tháng 4 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 502 Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Văn Thế - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Tri Phương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phan Bội Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Ngô Quyền - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Các đường còn lại không tên - | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 3.304.000 | 2.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.880.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 3 tháng 2 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Hữu Lầu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Tháp Mười - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Bảnh - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Duẩn Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Gò Tự Do - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Thiên Hộ Dương - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 5 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 30 tháng 4 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 502 Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Văn Thế - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Tri Phương - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Du - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phan Bội Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Ngô Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Phú - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Các đường còn lại không tên - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.478.000 | 1.770.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Vòng xuyến Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Huỳnh Công Chí Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Lợi Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 3 tháng 2 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 6 Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Hữu Lầu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Tháp Mười - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Bảnh - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Lê Duẩn Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Giồng Thị Đam Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Tiệp Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Gò Tự Do - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Thiên Hộ Dương - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phạm Ngũ Lão - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 1 tháng 5 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 30 tháng 4 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường 502 Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Văn Thế - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Tri Phương - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Nguyễn Du - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Phan Bội Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Ngô Quyền - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Võ Thị Sáu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Các đường còn lại không tên - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |


