Bảng giá đất huyện Tân Hồng – tỉnh Đồng Tháp

0 5.292

Bảng giá đất huyện Tân Hồng – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hồng – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Tân Hồng – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Tân Hồng – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tân HồngĐường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà370.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tân HồngCác đường còn lại - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-450.000----Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Tân HồngĐất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
4Huyện Tân HồngToàn huyện - Khu vực 3-120.000108.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Tân HồngLộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
7Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện – Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
10Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
12Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
13Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
15Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
16Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú – Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
18Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
19Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước – Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
21Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
22Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
24Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
25Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
27Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
28Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2Tân Hưng - TX. Hồng Ngự120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
30Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
31Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến cụm dân cư Gò Cát)120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
33Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
34Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
36Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
37Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
39Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
40Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
42Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Sông Sở Hạ120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
43Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal Công Binh - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
45Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đến cầu Tứ Tân120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
46Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
48Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
49Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
51Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
52Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
54Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thông Bình – Hưng Điền - Khu vực 2Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Đến Long An120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
55Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tân HồngLộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
57Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ UBND xã Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
58Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
60Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
61Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ lộ Việt Thược - Kênh Tân Thành120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
63Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn đường - Vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương)150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
64Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Bửng Năm Hăng150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
66Huyện Tân HồngĐường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
67Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
69Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
70Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước)240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
72Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
73Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu 72 nhịp - Đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)270.000189.000135.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
75Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
76Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Hiệp - Cầu Giồng Găng300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Tân Phước - Đến cầu Tân Phước – Tân Thành A360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
78Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
79Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
81Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Thành - Giáp Đường tỉnh ĐT 843240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
82Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh Bà270.000189.000135.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
84Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - Ranh thị trấn Sa Rài360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
85Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bắc Trang - Ranh cây xăng Ngọc Nhi240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
87Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn Từ Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
88Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - Hết Trạm Y tế360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
90Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
91Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
93Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
94Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
96Huyện Tân HồngLộ 4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
97Huyện Tân HồngLộ 4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Tân HồngLộ 4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
99Huyện Tân HồngLộ 4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
100Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
102Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
103Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
105Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
106Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cây Dương-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cây Dương-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
108Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
109Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
111Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
112Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
114Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
115Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
117Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
118Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
120Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
121Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
123Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
124Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
126Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
127Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
129Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
130Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
132Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
133Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Tân HồngLộ L4 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
135Huyện Tân HồngLộ L3 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
136Huyện Tân HồngLộ L2 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Tân HồngLộ L1 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
138Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
139Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Tân HồngLộ L2 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
141Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
142Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
144Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
145Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
147Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
148Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-270.000189.000135.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
150Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
151Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
153Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
154Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
156Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
157Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất SX-KD nông thôn
159Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
160Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
162Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
163Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
165Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
166Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
168Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
169Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
171Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
172Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-210.000147.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
174Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
175Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
177Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
178Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
180Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
181Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
183Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
184Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
186Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
187Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
189Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
190Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
192Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
193Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
195Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
196Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
198Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
199Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
201Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
202Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
204Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
205Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-180.000126.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
207Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
208Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-150.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
210Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
211Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
213Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
214Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
216Huyện Tân HồngĐường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà420.000----Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Tân HồngĐường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên - Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà-----Đất ở nông thôn
218Huyện Tân HồngCác đường còn lại - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-510.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Tân HồngCác đường còn lại - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-2.700.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Tân HồngĐất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Tân HồngĐất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ - Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà-3.200.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Tân HồngToàn huyện - Khu vực 3-160.000144.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Tân HồngToàn huyện - Khu vực 3-200.000180.000150.000--Đất ở nông thôn
224Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Tân HồngLộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Tân HồngLộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
228Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
230Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện – Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Tân HồngLộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện – Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
234Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
236Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
240Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
242Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
246Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
248Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú – Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú – Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
252Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
254Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước – Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước – Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
258Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
260Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
264Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
266Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
270Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
272Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2Tân Hưng - TX. Hồng Ngự160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2Tân Hưng - TX. Hồng Ngự200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
276Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
278Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến cụm dân cư Gò Cát)160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến cụm dân cư Gò Cát)200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
282Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
284Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
288Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
290Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
294Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
296Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tân HồngLộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Sông Sở Hạ160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Sông Sở Hạ200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
300Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal Công Binh - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
301Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đal Công Binh - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
302Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đến cầu Tứ Tân160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
305Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Đến cầu Tứ Tân200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
306Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
307Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
308Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
311Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
312Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
313Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Đến kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
314Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2Đoạn từ lộ 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
317Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Cả Mũi - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
318Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
319Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - Kênh Cả Mũi200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
320Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - Kênh Tân Thành Lò Gạch200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thông Bình – Hưng Điền - Khu vực 2Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Đến Long An160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
323Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường Thông Bình – Hưng Điền - Khu vực 2Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - Đến Long An200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
324Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
325Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ cụm dân cư Tân Thành A - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
326Huyện Tân HồngLộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tân HồngLộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A – Tân Phước - Khu vực 2Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ UBND xã Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ UBND xã Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
330Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
332Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Bến đò Long Sơn Ngọc - Miễu ông Tiền Hiền200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Tân HồngLộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình – Tân Phước - Khu vực 2Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
336Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
338Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ lộ Việt Thược - Kênh Tân Thành160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tân HồngLộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ lộ Việt Thược - Kênh Tân Thành200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn đường - Vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương)200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn đường - Vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương)250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
342Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - Đồn Biên phòng Thông Bình250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
344Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Bửng Năm Hăng200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tân HồngLộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - Bửng Năm Hăng250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Tân HồngĐường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Tân HồngĐường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
348Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
350Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
354Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước)320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước)400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
356Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2Từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
360Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu 72 nhịp - Đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)360.000252.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu 72 nhịp - Đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)450.000315.000225.000--Đất ở nông thôn
362Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - Cầu Thành Lập500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Giồng Găng - Cầu Dứt Gò Suông400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
366Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Hiệp - Cầu Giồng Găng400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Hiệp - Cầu Giồng Găng500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
368Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Tân Phước - Đến cầu Tân Phước – Tân Thành A480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Tân Phước - Đến cầu Tân Phước – Tân Thành A600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
372Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
374Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Thành - Giáp Đường tỉnh ĐT 843320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Phú Thành - Giáp Đường tỉnh ĐT 843400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
378Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh Bà360.000252.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - Chợ Dinh Bà450.000315.000225.000--Đất ở nông thôn
380Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - Ngã 3 Đồn Biên phòng 909400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - Ranh thị trấn Sa Rài480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - Ranh thị trấn Sa Rài600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
384Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bắc Trang - Ranh cây xăng Ngọc Nhi320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Bắc Trang - Ranh cây xăng Ngọc Nhi400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
386Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - Cầu Bắc Trang300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn Từ Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn Từ Trạm Y tế - Nhà ông Nguyễn Văn Của350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
390Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - Hết Trạm Y tế480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - Hết Trạm Y tế600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
392Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Tân HồngLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Đoạn từ cầu Thống Nhất - Ranh chợ Thống Nhất600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
396Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
398Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
402Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
404Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Tân HồngLộ 4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Tân HồngLộ 4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
408Huyện Tân HồngLộ 4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Tân HồngLộ 4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
410Huyện Tân HồngLộ 4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Tân HồngLộ 4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Tân HồngLộ 4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Tân HồngLộ 4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành – Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
414Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
416Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
420Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
422Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
426Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cây Dương-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cây Dương-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
428Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cây Dương-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cây Dương-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
431Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
432Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
433Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
434Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
438Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Tân HồngLộ 2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
440Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Tân HồngLộ 1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
444Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
446Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
450Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
452Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
454Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
456Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm An Phước - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
458Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
460Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
462Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
464Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
466Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
468Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
470Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
472Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
474Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
476Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
478Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
480Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
482Huyện Tân HồngLộ L4 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Tân HồngLộ L4 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
484Huyện Tân HồngLộ L3 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Tân HồngLộ L3 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
486Huyện Tân HồngLộ L2 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Tân HồngLộ L2 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
488Huyện Tân HồngLộ L1 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Tân HồngLộ L1 - Đoạn còn lại - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
490Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Tân HồngLộ L4 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
492Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Tân HồngLộ L3 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
494Huyện Tân HồngLộ L2 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Tân HồngLộ L2 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
496Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Tân HồngLộ L1 - Đường đối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1Lộ nhựa - Hết chợ500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
498Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
500Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
502Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
504Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
506Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
508Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
510Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-450.000315.000225.000--Đất ở nông thôn
512Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
514Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
516Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
518Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
520Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
522Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
524Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
526Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
528Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
530Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-1.250.000875.000625.000--Đất ở nông thôn
532Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
534Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-1.250.000875.000625.000--Đất ở nông thôn
536Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
538Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
540Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
542Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
544Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
546Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
548Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
550Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
552Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
554Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
556Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
558Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-280.000196.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-350.000245.000200.000--Đất ở nông thôn
560Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
562Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
564Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
566Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Tân HồngLộ L4 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
568Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Tân HồngLộ L3 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
570Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Tân HồngLộ L2 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
572Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Tân HồngLộ L1 - Cụm dân cư trung tâm Bình Phú - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
574Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
576Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
578Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
580Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
582Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
584Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
586Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
588Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
590Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
592Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
594Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
596Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
598Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
600Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
602Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
604Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
606Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
608Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
610Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
612Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
614Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
616Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
618Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
620Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
622Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
624Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
626Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-240.000168.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-300.000210.000200.000--Đất ở nông thôn
628Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
630Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
632Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-200.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-250.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
634Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
636Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
638Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-160.000160.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Tân HồngLộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất ở nông thôn
640Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Tân HồngLộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
642Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Tân HồngLộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
644Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Tân HồngLộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
646Huyện Tân HồngCác đường còn lại không tên-420.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
647Huyện Tân HồngCác đường còn lại không tên-560.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
648Huyện Tân HồngCác đường còn lại không tên-700.000500.000500.000--Đất ở đô thị
649Huyện Tân HồngĐường Trần Phú-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
650Huyện Tân HồngĐường Trần Phú-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
651Huyện Tân HồngĐường Trần Phú-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
652Huyện Tân HồngĐường Võ Thị Sáu-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
653Huyện Tân HồngĐường Võ Thị Sáu-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
654Huyện Tân HồngĐường Võ Thị Sáu-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
655Huyện Tân HồngĐường Ngô Quyền-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Tân HồngĐường Ngô Quyền-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
657Huyện Tân HồngĐường Ngô Quyền-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
658Huyện Tân HồngĐường Phan Bội Châu-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
659Huyện Tân HồngĐường Phan Bội Châu-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
660Huyện Tân HồngĐường Phan Bội Châu-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
661Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Du-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
662Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Du-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
663Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Du-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
664Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Tri Phương-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
665Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Tri Phương-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
666Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Tri Phương-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
667Huyện Tân HồngĐường Trần Văn Thế-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
668Huyện Tân HồngĐường Trần Văn Thế-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
669Huyện Tân HồngĐường Trần Văn Thế-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
670Huyện Tân HồngĐường 502Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
671Huyện Tân HồngĐường 502Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
672Huyện Tân HồngĐường 502Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
673Huyện Tân HồngĐường 30 tháng 4-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
674Huyện Tân HồngĐường 30 tháng 4-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
675Huyện Tân HồngĐường 30 tháng 4-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
676Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 5-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
677Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 5-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
678Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 5-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
679Huyện Tân HồngĐường Phạm Ngũ Lão-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
680Huyện Tân HồngĐường Phạm Ngũ Lão-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
681Huyện Tân HồngĐường Phạm Ngũ Lão-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
682Huyện Tân HồngĐường Thiên Hộ Dương-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
683Huyện Tân HồngĐường Thiên Hộ Dương-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
684Huyện Tân HồngĐường Thiên Hộ Dương-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
685Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Trỗi-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
686Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Trỗi-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
687Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Trỗi-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
688Huyện Tân HồngĐường Gò Tự Do-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
689Huyện Tân HồngĐường Gò Tự Do-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
690Huyện Tân HồngĐường Gò Tự Do-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
691Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Văn Tiệp-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
692Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Văn Tiệp-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
693Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Văn Tiệp-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
694Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn TiệpLê Lợi - Đê bao bờ Tây720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
695Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn TiệpLê Lợi - Đê bao bờ Tây960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
696Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn TiệpLê Lợi - Đê bao bờ Tây1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
697Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Giồng Thị Đam-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
698Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Giồng Thị Đam-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
699Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Giồng Thị Đam-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
700Huyện Tân HồngĐường Giồng Thị ĐamĐường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
701Huyện Tân HồngĐường Giồng Thị ĐamĐường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
702Huyện Tân HồngĐường Giồng Thị ĐamĐường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
703Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Trãi-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
704Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Trãi-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
705Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Nguyễn Trãi-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
706Huyện Tân HồngĐường Nguyễn TrãiĐoạn 1/6 - Đường Giồng Thị Đam720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
707Huyện Tân HồngĐường Nguyễn TrãiĐoạn 1/6 - Đường Giồng Thị Đam960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
708Huyện Tân HồngĐường Nguyễn TrãiĐoạn 1/6 - Đường Giồng Thị Đam1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
709Huyện Tân HồngĐường Lê DuẩnHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
710Huyện Tân HồngĐường Lê DuẩnHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
711Huyện Tân HồngĐường Lê DuẩnHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
712Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Bảnh-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
713Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Bảnh-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
714Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Bảnh-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
715Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Cơ-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
716Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Cơ-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
717Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Văn Cơ-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
718Huyện Tân HồngĐường Tháp Mười-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
719Huyện Tân HồngĐường Tháp Mười-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
720Huyện Tân HồngĐường Tháp Mười-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
721Huyện Tân HồngĐường Phạm Hữu Lầu-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
722Huyện Tân HồngĐường Phạm Hữu Lầu-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
723Huyện Tân HồngĐường Phạm Hữu Lầu-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
724Huyện Tân HồngĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
725Huyện Tân HồngĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
726Huyện Tân HồngĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
727Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
728Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
729Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
730Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
731Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
732Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Huỳnh Công Chí - Đường Nguyễn Đình Chiểu1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
733Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
734Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
735Huyện Tân HồngĐường Lý Thường KiệtĐoạn từ đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
736Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Đình Chiểu-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
737Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Đình Chiểu-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
738Huyện Tân HồngĐường Nguyễn Đình Chiểu-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
739Huyện Tân HồngCác đoạn còn lại - Đường 1 tháng 6-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
740Huyện Tân HồngCác đoạn còn lại - Đường 1 tháng 6-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
741Huyện Tân HồngCác đoạn còn lại - Đường 1 tháng 6-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
742Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 6Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
743Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 6Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
744Huyện Tân HồngĐường 1 tháng 6Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
745Huyện Tân HồngĐường 3 tháng 2-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
746Huyện Tân HồngĐường 3 tháng 2-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
747Huyện Tân HồngĐường 3 tháng 2-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
748Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
749Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
750Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi - Đê bao phía đông (hai bên)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
751Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
752Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
753Huyện Tân HồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Huệ - Đường Lê Lợi2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
754Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Lê Lợi-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
755Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Lê Lợi-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
756Huyện Tân HồngĐoạn còn lại - Đường Lê Lợi-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
757Huyện Tân HồngĐường Lê LợiHùng Vương - Nguyễn Văn Cơ1.140.000798.000570.000--Đất SX-KD đô thị
758Huyện Tân HồngĐường Lê LợiHùng Vương - Nguyễn Văn Cơ1.520.0001.064.000760.000--Đất TM-DV đô thị
759Huyện Tân HồngĐường Lê LợiHùng Vương - Nguyễn Văn Cơ1.900.0001.330.000950.000--Đất ở đô thị
760Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
761Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
762Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
763Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt2.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
764Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt2.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
765Huyện Tân HồngĐường Huỳnh Công ChíĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt3.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
766Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
767Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
768Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lê Lợi - Cầu 72 nhịp2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
769Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
770Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
771Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
772Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt2.820.0001.974.0001.410.000--Đất SX-KD đô thị
773Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt3.760.0002.632.0001.880.000--Đất TM-DV đô thị
774Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngĐường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt4.700.0003.290.0002.350.000--Đất ở đô thị
775Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngCầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ1.980.0001.386.000990.000--Đất SX-KD đô thị
776Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngCầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ2.640.0001.848.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
777Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngCầu Đúc mới - Đường Nguyễn Huệ3.300.0002.310.0001.650.000--Đất ở đô thị
778Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngNgã ba cây xăng - Cầu Đúc mới1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
779Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngNgã ba cây xăng - Cầu Đúc mới1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
780Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngNgã ba cây xăng - Cầu Đúc mới2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
781Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngRanh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
782Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngRanh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
783Huyện Tân HồngĐường Hùng VươngRanh xã Tân Công Chí - Ngã ba cây xăng1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
784Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Trần Phú - Cầu Thành Lập1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
785Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Trần Phú - Cầu Thành Lập2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
786Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Trần Phú - Cầu Thành Lập2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
787Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú1.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
788Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú2.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
789Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 3 tháng 2 - Đường Trần Phú2.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
790Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 22.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
791Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 22.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
792Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 23.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
793Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệNguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 41.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
794Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệNguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 42.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
795Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệNguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 42.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
796Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh2.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
797Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh2.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
798Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệHuỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh3.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
799Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí3.780.0002.646.0001.890.000--Đất SX-KD đô thị
800Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí5.040.0003.528.0002.520.000--Đất TM-DV đô thị
801Huyện Tân HồngĐường Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí6.300.0004.410.0003.150.000--Đất ở đô thị
802Huyện Tân HồngĐường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
803Huyện Tân HồngĐường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
804Huyện Tân HồngĐường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
805Huyện Tân HồngVòng xuyếnVòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
806Huyện Tân HồngVòng xuyếnVòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
807Huyện Tân HồngVòng xuyếnVòng xuyến - Đường Nguyễn Huệ2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
808Huyện Tân HồngVòng xuyếnQuốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
809Huyện Tân HồngVòng xuyếnQuốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
810Huyện Tân HồngVòng xuyếnQuốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - Cầu Đúc mới2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
811Huyện Tân HồngCác Đường còn lại của Khu vực chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngTrừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí2.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
812Huyện Tân HồngCác Đường còn lại của Khu vực chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngTrừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí2.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
813Huyện Tân HồngCác Đường còn lại của Khu vực chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngTrừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí3.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
814Huyện Tân HồngĐoạn hai bên nhà lồng chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí3.540.0002.478.0001.770.000--Đất SX-KD đô thị
815Huyện Tân HồngĐoạn hai bên nhà lồng chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí4.720.0003.304.0002.360.000--Đất TM-DV đô thị
816Huyện Tân HồngĐoạn hai bên nhà lồng chợ - Đường nội bộ chợ huyện Tân HồngĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí5.900.0004.130.0002.950.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x