• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú MỹĐất ở810.000---
2Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú MỹĐất ở1.300.000---
3Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch ChợĐất ở1.200.000---
4Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng ThạnhĐất ở690.000---
5Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Tràm Sập - Cầu Ông ChủĐất ở630.000---
6Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũĐất ở520.000---
7Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13Đất ở520.000---
8Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10Đất ở810.000---
9Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa TâyĐất ở1.300.000---
10Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)Đất ở860.000---
11Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú MỹĐất ở1.300.000---
12Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Phú Mỹ - Cầu LớnĐất ở1.100.000---
13Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Cầu Lớn - Ranh huyện Châu ThànhĐất ở860.000---
14Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1 Kênh Năng - Ranh huyện Châu ThànhĐất ở1.000.000---
15Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2Đất ở1.300.000---
16Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ PhướcĐất ở1.100.000---
17Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Ranh xã Phước LậpĐất ở1.300.000---
18Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Cầu kênh 500Đất ở1.300.000---
19Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 500 - Kênh Bao NgạnĐất ở630.000---
20Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn SanhĐất ở520.000---
21Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm MùĐất ở520.000---
22Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)Đất ở520.000---
23Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước LậpĐất ở1.200.000---
24Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 874 - Xã Phước Lập Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)Đất ở920.000---
25Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa ThànhĐất ở750.000---
26Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250Đất ở630.000---
27Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1 Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng)Đất ở1.200.000---
28Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 - đến kênh 1000Đất ở460.000---
29Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 - đến Trương Văn SanhĐất ở400.000---
30Huyện Tân PhướcĐường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở380.000---
31Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh TâyĐất ở380.000---
32Huyện Tân PhướcĐường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở400.000---
33Huyện Tân PhướcĐường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở350.000---
34Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở400.000---
35Huyện Tân PhướcĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh -Đất ở440.000---
36Huyện Tân PhướcĐường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh -Đất ở400.000---
37Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín HấnĐất ở380.000---
38Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú MỹĐất ở380.000---
39Huyện Tân PhướcĐường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành -Đất ở520.000---
40Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa ĐôngĐất ở360.000---
41Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa -Đất ở360.000---
42Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa -Đất ở360.000---
43Huyện Tân PhướcĐường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ -Đất ở400.000---
44Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ -Đất ở360.000---
45Huyện Tân PhướcĐường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập -Đất ở460.000---
46Huyện Tân PhướcĐường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập -Đất ở440.000---
47Huyện Tân PhướcĐường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rácĐất ở460.000---
48Huyện Tân PhướcĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1 từ Tân Lập 2 - đến kênh 1Đất ở520.000---
49Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ MớiĐất ở380.000---
50Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82Đất ở380.000---
51Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ từ Lộ Mới - đến kênh 82Đất ở360.000---
52Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm NghiệpĐất ở460.000---
53Huyện Tân PhướcĐường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm MùĐất ở400.000---
54Huyện Tân PhướcĐường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm MùĐất ở400.000---
55Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm NghiệpĐất ở380.000---
56Huyện Tân PhướcĐường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2 -Đất ở400.000---
57Huyện Tân PhướcĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2 -Đất ở460.000---
58Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)Đất ở380.000---
59Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông Từ Chín Hấn - đến Láng CátĐất ở360.000---
60Huyện Tân PhướcĐường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông -Đất ở360.000---
61Huyện Tân PhướcĐường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông -Đất ở360.000---
62Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông -Đất ở360.000---
63Huyện Tân PhướcDãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ -Đất ở2.300.000---
64Huyện Tân PhướcDãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ -Đất ở2.100.000---
65Huyện Tân PhướcHẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ -Đất ở1.400.000---
66Huyện Tân PhướcHẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn MinhĐất ở460.000---
67Huyện Tân PhướcCụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở380.000---
68Huyện Tân PhướcĐông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa ThànhĐất ở400.000---
69Huyện Tân PhướcCụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh -Đất ở360.000---
70Huyện Tân PhướcĐường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh -Đất ở380.000---
71Huyện Tân PhướcĐường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh -Đất ở360.000---
72Huyện Tân PhướcĐường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn TiếpĐất ở380.000---
73Huyện Tân PhướcĐường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh -Đất ở380.000---
74Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng ThọĐất ở380.000---
75Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú MỹĐất ở380.000---
76Huyện Tân PhướcĐông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1Đất ở400.000---
77Huyện Tân PhướcNam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành -Đất ở380.000---
78Huyện Tân PhướcĐông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành -Đất ở360.000---
79Huyện Tân PhướcCụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa -Đất ở360.000---
80Huyện Tân PhướcDãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông -Đất ở460.000---
81Huyện Tân PhướcCụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông -Đất ở360.000---
82Huyện Tân PhướcĐường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ -Đất ở460.000---
83Huyện Tân PhướcĐất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ -Đất ở360.000---
84Huyện Tân PhướcĐường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ -Đất ở360.000---
85Huyện Tân PhướcĐông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập -Đất ở460.000---
86Huyện Tân PhướcNam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu ÂuĐất ở460.000---
87Huyện Tân PhướcBắc kênh 3 - Xã Phước Lập Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4Đất ở460.000---
88Huyện Tân PhướcĐường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ PhướcĐất ở360.000---
89Huyện Tân PhướcĐường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập -Đất ở360.000---
90Huyện Tân PhướcĐường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7Đất ở360.000---
91Huyện Tân PhướcĐông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh ĐôngĐất ở360.000---
92Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1 -Đất ở460.000---
93Huyện Tân PhướcĐường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu ÂuĐất ở460.000---
94Huyện Tân PhướcĐường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu ThànhĐất ở460.000---
95Huyện Tân PhướcTây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1 -Đất ở460.000---
96Huyện Tân PhướcĐông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1 -Đất ở460.000---
97Huyện Tân PhướcĐường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1 -Đất ở460.000---
98Huyện Tân PhướcBắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1 -Đất ở400.000---
99Huyện Tân PhướcĐường Dây Thép - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện ChâuĐất ở400.000---
100Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1 Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốcĐất ở360.000---
101Huyện Tân PhướcTây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1 Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514Đất ở360.000---
102Huyện Tân PhướcCụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ -Đất ở520.000---
103Huyện Tân PhướcTuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ -Đất ở460.000---
104Huyện Tân PhướcĐông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm MùĐất ở400.000---
105Huyện Tân PhướcĐường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh TânĐất ở400.000---
106Huyện Tân PhướcKênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ -Đất ở360.000---
107Huyện Tân PhướcĐông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc ĐôngĐất ở360.000---
108Huyện Tân PhướcBắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ MớiĐất ở360.000---
109Huyện Tân PhướcĐông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ từ Tràm Mù - đến Bắc ĐôngĐất ở360.000---
110Huyện Tân PhướcBắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ MớiĐất ở360.000---
111Huyện Tân PhướcTây kênh 82 -Đất ở360.000---
112Huyện Tân PhướcNam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh TânĐất ở360.000---
113Huyện Tân PhướcCụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân -Đất ở400.000---
114Huyện Tân PhướcTây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân -Đất ở460.000---
115Huyện Tân PhướcTuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
116Huyện Tân PhướcĐông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
117Huyện Tân PhướcĐông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
118Huyện Tân PhướcĐông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
119Huyện Tân PhướcBắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
120Huyện Tân PhướcTây Kênh - Xã Thạnh Tân -Đất ở350.000---
121Huyện Tân PhướcCụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2 -Đất ở400.000---
122Huyện Tân PhướcKhu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở2.400.000---
123Huyện Tân PhướcĐường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở750.000---
124Huyện Tân PhướcĐường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở1.000.000---
125Huyện Tân PhướcLộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874Đất ở1.000.000---
126Huyện Tân PhướcCác thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở720.000---
127Huyện Tân PhướcCác thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở720.000---
128Huyện Tân PhướcLộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ TàuĐất ở750.000---
129Huyện Tân PhướcKhu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở750.000---
130Huyện Tân PhướcTuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở750.000---
131Huyện Tân PhướcCụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở750.000---
132Huyện Tân PhướcĐường đan - Thị trấn Mỹ Phước từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện -Đất ở750.000---
133Huyện Tân PhướcKhu vực chợ cũ -Đất ở750.000---
134Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở460.000---
135Huyện Tân PhướcTuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở520.000---
136Huyện Tân PhướcĐường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở520.000---
137Huyện Tân PhướcKênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà DămĐất ở860.000---
138Huyện Tân PhướcĐường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở460.000---
139Huyện Tân PhướcĐường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở400.000---
140Huyện Tân PhướcĐường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở400.000---
141Huyện Tân PhướcĐường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở400.000---
142Huyện Tân Phướccác thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất ở400.000---
143Huyện Tân PhướcĐường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) -Đất ở400.000---
144Huyện Tân PhướcĐất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. -Đất ở350.000---
145Huyện Tân PhướcĐất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên -Đất ở260.000---
146Huyện Tân PhướcĐất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn -Đất ở210.000---
147Huyện Tân PhướcĐất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. -Đất ở160.000---
148Huyện Tân PhướcĐường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 đến kênh 1000 -Đất ở460.000---
149Huyện Tân PhướcĐường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh -Đất ở400.000---
150Huyện Tân PhướcCụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở380.000---
151Huyện Tân PhướcĐường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở380.000---
152Huyện Tân PhướcĐường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây từ kênh Tây - đến ranh TX Cai LậyĐất ở380.000---
153Huyện Tân PhướcĐường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây -Đất ở350.000---
154Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú MỹĐất TM - DV648.000---
155Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú MỹĐất TM - DV1.040.000---
156Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch ChợĐất TM - DV960.000---
157Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng ThạnhĐất TM - DV552.000---
158Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Tràm Sập - Cầu Ông ChủĐất TM - DV504.000---
159Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũĐất TM - DV416.000---
160Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13Đất TM - DV416.000---
161Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10Đất TM - DV648.000---
162Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa TâyĐất TM - DV1.040.000---
163Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)Đất TM - DV688.000---
164Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú MỹĐất TM - DV1.040.000---
165Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Phú Mỹ - Cầu LớnĐất TM - DV880.000---
166Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Cầu Lớn - Ranh huyện Châu ThànhĐất TM - DV688.000---
167Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1 Kênh Năng - Ranh huyện Châu ThànhĐất TM - DV800.000---
168Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2Đất TM - DV1.040.000---
169Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ PhướcĐất TM - DV880.000---
170Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Ranh xã Phước LậpĐất TM - DV1.040.000---
171Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Cầu kênh 500Đất TM - DV1.040.000---
172Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 500 - Kênh Bao NgạnĐất TM - DV504.000---
173Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn SanhĐất TM - DV416.000---
174Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm MùĐất TM - DV416.000---
175Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)Đất TM - DV416.000---
176Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước LậpĐất TM - DV960.000---
177Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 874 - Xã Phước Lập Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)Đất TM - DV736.000---
178Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa ThànhĐất TM - DV600.000---
179Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250Đất TM - DV504.000---
180Huyện Tân PhướcĐường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1 Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng)Đất TM - DV960.000---
181Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 - đến kênh 1000Đất TM - DV368.000---
182Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 - đến Trương Văn SanhĐất TM - DV320.000---
183Huyện Tân PhướcĐường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây -Đất TM - DV304.000---
184Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh TâyĐất TM - DV304.000---
185Huyện Tân PhướcĐường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây -Đất TM - DV320.000---
186Huyện Tân PhướcĐường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây -Đất TM - DV280.000---
187Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước -Đất TM - DV320.000---
188Huyện Tân PhướcĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh -Đất TM - DV352.000---
189Huyện Tân PhướcĐường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh -Đất TM - DV320.000---
190Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín HấnĐất TM - DV304.000---
191Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú MỹĐất TM - DV304.000---
192Huyện Tân PhướcĐường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành -Đất TM - DV416.000---
193Huyện Tân PhướcĐường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa ĐôngĐất TM - DV288.000---
194Huyện Tân PhướcĐường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa -Đất TM - DV288.000---
195Huyện Tân PhướcĐường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa -Đất TM - DV288.000---
196Huyện Tân PhướcĐường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ -Đất TM - DV320.000---
197Huyện Tân PhướcĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ -Đất TM - DV288.000---
198Huyện Tân PhướcĐường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập -Đất TM - DV368.000---
199Huyện Tân PhướcĐường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập -Đất TM - DV352.000---
200Huyện Tân PhướcĐường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rácĐất TM - DV368.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1253 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.