Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang mới nhất theo Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 về thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 10/4/2023);
– Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
– Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất tỉnh huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Chương II Quyết định 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
3.2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy) | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Phú Mỹ - Cầu Lớn | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1 Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Cầu kênh 500 | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | Đất ở | 920.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1 Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 - đến kênh 1000 | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập - | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Tân Phước | Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1 từ Tân Lập 2 - đến kênh 1 | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82 | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ từ Lộ Mới - đến kênh 82 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2 - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông Từ Chín Hấn - đến Láng Cát | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Tân Phước | Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ - | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Tân Phước | Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ - | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Tân Phước | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ - | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Tân Phước | Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Tân Phước | Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Tân Phước | Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Tân Phước | Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Tân Phước | Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1 | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Tân Phước | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Tân Phước | Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Tân Phước | Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Tân Phước | Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Tân Phước | Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Tân Phước | Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Tân Phước | Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4 | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Tân Phước | Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Tân Phước | Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Tân Phước | Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Tân Phước | Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Tân Phước | Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Tân Phước | Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Tân Phước | Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Tân Phước | Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Tân Phước | Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1 - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Tân Phước | Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1 Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Tân Phước | Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1 Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Tân Phước | Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Tân Phước | Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Tân Phước | Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Tân Phước | Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Tân Phước | Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Tân Phước | Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Tân Phước | Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ từ Tràm Mù - đến Bắc Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Tân Phước | Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Tân Phước | Tây kênh 82 - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Tân Phước | Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Tân Phước | Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Tân Phước | Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Tân Phước | Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Tân Phước | Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Tân Phước | Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Tân Phước | Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Tân Phước | Tây Kênh - Xã Thạnh Tân - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2 - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Tân Phước | Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Tân Phước | Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Tân Phước | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Tân Phước | Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Tân Phước | Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Tân Phước | Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Tân Phước | Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Tân Phước | Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Tân Phước | Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Tân Phước | Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Tân Phước | Khu vực chợ cũ - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Tân Phước | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Tân Phước | Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Tân Phước | Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Tân Phước | Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Tân Phước | Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Tân Phước | Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Tân Phước | Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Tân Phước | các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Tân Phước | Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Tân Phước | Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Tân Phước | Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Tân Phước | Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn - | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Tân Phước | Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - | Đất ở | 160.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Tân Phước | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 đến kênh 1000 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Tân Phước | Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Tân Phước | Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Tân Phước | Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Tân Phước | Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Tân Phước | Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ | Đất TM - DV | 648.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh | Đất TM - DV | 552.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất TM - DV | 648.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy) | Đất TM - DV | 688.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Phú Mỹ - Cầu Lớn | Đất TM - DV | 880.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV | 688.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1 Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV | 800.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước | Đất TM - DV | 880.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Vòng Xoay - Cầu kênh 500 | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | Đất TM - DV | 736.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Tân Phước | Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1 Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng) | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 500 - đến kênh 1000 | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh - | Đất TM - DV | 352.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành - | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Tân Phước | Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập - | Đất TM - DV | 352.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Tân Phước | Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1 Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |

