• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba GốcĐất ở1.000.000---
2Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư XuânĐất ở810.000---
3Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh NhiếmĐất ở810.000---
4Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Cả Thu - Đường Bà LắmĐất ở480.000---
5Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thuĐất ở520.000---
6Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSHĐất ở460.000---
7Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường Bà Lắm - Cầu Bà LắmĐất ở460.000---
8Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 ĐồngĐất ở480.000---
9Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường 6 Đồng - Đường Ba TínhĐất ở460.000---
10Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân XuânĐất ở350.000---
11Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy ThươngĐất ở460.000---
12Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Thầy Thương - Cầu Kinh NhiếmĐất ở350.000---
13Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch CầuĐất ở430.000---
14Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Đường huyện 84BĐất ở810.000---
15Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân HưngĐất ở580.000---
16Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim ThuyềnĐất ở580.000---
17Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch CầuĐất ở460.000---
18Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình NinhĐất ở460.000---
19Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú ĐôngĐất ở750.000---
20Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị CảnhĐất ở630.000---
21Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị NghêĐất ở630.000---
22Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -Đất ở460.000---
23Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mớiĐất ở520.000---
24Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường huyện 85D - Cầu số 1Đất ở400.000---
25Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường kinh tế mới - Đường huyện 85DĐất ở370.000---
26Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -Đất ở350.000---
27Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở Đường tỉnh 872B -Đất ở860.000---
28Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) -Đất ở810.000---
29Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện) -Đất ở1.200.000---
30Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) -Đất ở370.000---
31Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) -Đất ở370.000---
32Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) -Đất ở370.000---
33Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở tiếp giáp chợ nông thôn -Đất ở370.000---
34Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) -Đất ở370.000---
35Huyện Tân Phú ĐôngĐường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở370.000---
36Huyện Tân Phú Đôngđường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở370.000---
37Huyện Tân Phú Đôngđường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở370.000---
38Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84D -Đất ở370.000---
39Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh) -Đất ở350.000---
40Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông) -Đất ở300.000---
41Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85Đất ở370.000---
42Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Rạch Bà TừĐất ở300.000---
43Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Lồ Ồ - ĐT 872BĐất ở350.000---
44Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường ĐH.85C -Đất ở300.000---
45Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ) -Đất ở370.000---
46Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ) -Đất ở370.000---
47Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ) -Đất ở370.000---
48Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ) -Đất ở300.000---
49Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba GốcĐất TM -DV800.000---
50Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư XuânĐất TM -DV648.000---
51Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh NhiếmĐất TM -DV648.000---
52Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Cả Thu - Đường Bà LắmĐất TM -DV384.000---
53Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thuĐất TM -DV416.000---
54Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSHĐất TM -DV368.000---
55Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường Bà Lắm - Cầu Bà LắmĐất TM -DV368.000---
56Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 ĐồngĐất TM -DV384.000---
57Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường 6 Đồng - Đường Ba TínhĐất TM -DV368.000---
58Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân XuânĐất TM -DV280.000---
59Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy ThươngĐất TM -DV368.000---
60Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Thầy Thương - Cầu Kinh NhiếmĐất TM -DV280.000---
61Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch CầuĐất TM -DV344.000---
62Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Đường huyện 84BĐất TM -DV648.000---
63Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân HưngĐất TM -DV464.000---
64Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim ThuyềnĐất TM -DV464.000---
65Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch CầuĐất TM -DV368.000---
66Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình NinhĐất TM -DV368.000---
67Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú ĐôngĐất TM -DV600.000---
68Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị CảnhĐất TM -DV504.000---
69Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị NghêĐất TM -DV504.000---
70Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -Đất TM -DV368.000---
71Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mớiĐất TM -DV416.000---
72Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường huyện 85D - Cầu số 1Đất TM -DV320.000---
73Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường kinh tế mới - Đường huyện 85DĐất TM -DV296.000---
74Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -Đất TM -DV280.000---
75Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở Đường tỉnh 872B -Đất TM -DV688.000---
76Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) -Đất TM -DV648.000---
77Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện) -Đất TM -DV960.000---
78Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) -Đất TM -DV296.000---
79Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) -Đất TM -DV296.000---
80Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) -Đất TM -DV296.000---
81Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở tiếp giáp chợ nông thôn -Đất TM -DV296.000---
82Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) -Đất TM -DV296.000---
83Huyện Tân Phú ĐôngĐường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất TM -DV296.000---
84Huyện Tân Phú Đôngđường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất TM -DV296.000---
85Huyện Tân Phú Đôngđường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất TM -DV296.000---
86Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84D -Đất TM -DV296.000---
87Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh) -Đất TM -DV280.000---
88Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông) -Đất TM -DV240.000---
89Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85Đất TM -DV296.000---
90Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Rạch Bà TừĐất TM -DV240.000---
91Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Lồ Ồ - ĐT 872BĐất TM -DV280.000---
92Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường ĐH.85C -Đất TM -DV240.000---
93Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ) -Đất TM -DV296.000---
94Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ) -Đất TM -DV296.000---
95Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ) -Đất TM -DV296.000---
96Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ) -Đất TM -DV240.000---
97Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba GốcĐất ở600.000---
98Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư XuânĐất ở486.000---
99Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh NhiếmĐất ở486.000---
100Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Cả Thu - Đường Bà LắmĐất ở288.000---
101Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thuĐất ở312.000---
102Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSHĐất ở276.000---
103Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh Đường Bà Lắm - Cầu Bà LắmĐất ở276.000---
104Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 ĐồngĐất ở288.000---
105Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường 6 Đồng - Đường Ba TínhĐất ở276.000---
106Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân XuânĐất ở210.000---
107Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy ThươngĐất ở276.000---
108Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường Thầy Thương - Cầu Kinh NhiếmĐất ở210.000---
109Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch CầuĐất ở258.000---
110Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Đường huyện 84BĐất ở486.000---
111Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân HưngĐất ở348.000---
112Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim ThuyềnĐất ở348.000---
113Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch CầuĐất ở276.000---
114Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình NinhĐất ở276.000---
115Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú ĐôngĐất ở450.000---
116Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị CảnhĐất ở378.000---
117Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị NghêĐất ở378.000---
118Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -Đất ở276.000---
119Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mớiĐất ở312.000---
120Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường huyện 85D - Cầu số 1Đất ở240.000---
121Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đường kinh tế mới - Đường huyện 85DĐất ở222.000---
122Huyện Tân Phú ĐôngĐường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -Đất ở210.000---
123Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở Đường tỉnh 872B -Đất ở516.000---
124Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) -Đất ở486.000---
125Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện) -Đất ở720.000---
126Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) -Đất ở222.000---
127Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) -Đất ở222.000---
128Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) -Đất ở222.000---
129Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở tiếp giáp chợ nông thôn -Đất ở222.000---
130Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) -Đất ở222.000---
131Huyện Tân Phú ĐôngĐường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở222.000---
132Huyện Tân Phú Đôngđường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở222.000---
133Huyện Tân Phú Đôngđường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường) -Đất ở222.000---
134Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền ĐH.84D -Đất ở222.000---
135Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh) -Đất ở210.000---
136Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông) -Đất ở180.000---
137Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐT 872B - ĐH. 85Đất ở222.000---
138Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 ĐH. 85 - Rạch Bà TừĐất ở180.000---
139Huyện Tân Phú ĐôngĐất mặt tiền Đường huyện 83 Rạch Lồ Ồ - ĐT 872BĐất ở210.000---
140Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường ĐH.85C -Đất ở180.000---
141Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ) -Đất ở222.000---
142Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ) -Đất ở222.000---
143Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ) -Đất ở222.000---
144Huyện Tân Phú ĐôngĐất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ) -Đất ở180.000---
145Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất trồng cây hàng năm200.000160.000140.000120.000
146Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất trồng cây hàng năm90.00070.00065.00055.000
147Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất trồng cây lâu năm240.000190.000170.000145.000
148Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất trồng cây lâu năm110.00085.00075.00065.000
149Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất nuôi trồng thủy sản200.000160.000140.000120.000
150Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất nuôi trồng thủy sản90.00070.00065.00055.000
151Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất làm muối110.00088.00077.00066.000
152Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất làm muối49.50038.50035.75030.250
153Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất rừng sản xuất132.000104.50093.50079.750
154Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất rừng sản xuất60.50046.75041.25035.750
155Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ96.00076.00068.00058.000
156Huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú Đông Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ44.00034.00030.00026.000
4.8/5 - (984 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026
Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026
Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.