Bảng giá đất huyện Nam Đông – tỉnh Thừa Thiên Huế

0 5.084

Bảng giá đất huyện Nam Đông – tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND ngày 04/01/2023)

– Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đông – tỉnh Thừa Thiên Huế

3. Bảng giá đất huyện Nam Đông – tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nôn nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

– Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

– Vị trí 2:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

– Vị trí 4:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất huyện Nam Đông – tỉnh Thừa Thiên Huế

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7,75.00060.000---Đất ở nông thôn
4Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTừ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà),45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTừ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà),60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTừ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà),75.00060.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến nhà máy xi măng,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến nhà máy xi măng,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu khe Bó - đến nhà máy xi măng,75.00060.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó,90.00075.000---Đất ở nông thôn
13Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LongĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LongĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LongĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LongCầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LongCầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LongCầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long,75.00060.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LongTỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LongTỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LongTỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng,90.00075.000---Đất ở nông thôn
22Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương HữuĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương HữuĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương HữuĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4),45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4),60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4),75.00060.000---Đất ở nông thôn
28Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương HữuĐoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu,75.00060.000---Đất ở nông thôn
31Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương HữuTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương HữuTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương HữuTỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long,90.00075.000---Đất ở nông thôn
34Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương GiangĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương GiangĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương GiangĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
37Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung,75.00060.000---Đất ở nông thôn
40Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã - đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã - đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã - đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc,90.00075.000---Đất ở nông thôn
43Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh),54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh),72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương GiangTrục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh),90.00075.000---Đất ở nông thôn
46Huyện Nam ĐôngĐoạn đường TL14B mới La Sơn-Nam Đông - Xã Hương Giangtừ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang-Hương Hữu93.60070.20051.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Nam ĐôngĐoạn đường TL14B mới La Sơn-Nam Đông - Xã Hương Giangtừ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang-Hương Hữu124.80093.60068.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Nam ĐôngĐoạn đường TL14B mới La Sơn-Nam Đông - Xã Hương Giangtừ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang-Hương Hữu156.000117.00085.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Nam ĐôngKhu vực trung tâm xã Hương Giang Giangđoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9,93.60070.20051.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Nam ĐôngKhu vực trung tâm xã Hương Giang Giangđoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9,124.80093.60068.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Nam ĐôngKhu vực trung tâm xã Hương Giang Giangđoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9,156.000117.00085.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương SơnĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương SơnĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương SơnĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
55Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương SơnTrục đường chính các đường liên thôn, -45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương SơnTrục đường chính các đường liên thôn, -60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương SơnTrục đường chính các đường liên thôn, -75.00060.000---Đất ở nông thôn
58Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương Sơntừ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương Sơntừ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Nam ĐôngĐường 74 - KV2 - Xã Hương Sơntừ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch,75.00060.000---Đất ở nông thôn
61Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương SơnĐường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7),54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương SơnĐường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7),72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương SơnĐường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7),90.00075.000---Đất ở nông thôn
64Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng NhậtĐất các khu vực còn lại, -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng NhậtĐất các khu vực còn lại, -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng NhậtĐất các khu vực còn lại, -40.00040.000---Đất ở nông thôn
67Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng NhậtTrục đường chính các đường liên thôn, -45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng NhậtTrục đường chính các đường liên thôn, -60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng NhậtTrục đường chính các đường liên thôn, -75.00060.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế,90.00075.000---Đất ở nông thôn
73Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng NhậtĐoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế,90.00075.000---Đất ở nông thôn
76Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương,90.00072.00054.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương,120.00096.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương,150.000120.00090.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà - Thượng Nhật - đến Cầu Nam Đông cũ,75.00054.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà - Thượng Nhật - đến Cầu Nam Đông cũ,100.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng NhậtĐoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà - Thượng Nhật - đến Cầu Nam Đông cũ,125.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng QuảngĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng QuảngĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng QuảngĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11, -45.00036.600---Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11, -60.00048.800---Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11, -75.00061.000---Đất ở nông thôn
88Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhàông Ngần,45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhàông Ngần,60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhàông Ngần,75.00060.000---Đất ở nông thôn
91Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến cầu Hương Sơn,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến cầu Hương Sơn,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến cầu Hương Sơn,90.00075.000---Đất ở nông thôn
94Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông),54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông),72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngTrục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông),90.00075.000---Đất ở nông thôn
97Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su,90.00075.000---Đất ở nông thôn
100Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngCác Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch, -54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngCác Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch, -72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng QuảngCác Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch, -90.00075.000---Đất ở nông thôn
103Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa87.00060.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa116.00080.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa145.000100.00070.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến TL14B cạnh nhà ông Hồng);87.00060.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến TL14B cạnh nhà ông Hồng);116.00080.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến TL14B cạnh nhà ông Hồng);145.000100.00070.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến đường TL14 B (cạnh sân bóng Hương Hòa114.00075.00051.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến đường TL14 B (cạnh sân bóng Hương Hòa152.000100.00068.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến đường TL14 B (cạnh sân bóng Hương Hòa190.000125.00085.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,294.000156.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,392.000208.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,490.000260.000140.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới),147.00096.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới),196.000128.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới),245.000160.000110.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngTrục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh);147.00096.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngTrục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh);196.000128.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngTrục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh);245.000160.000110.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng),114.00078.00054.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng),152.000104.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng),190.000130.00090.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba BCH quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su;114.00078.00054.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba BCH quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su;152.000104.00072.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba BCH quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su;190.000130.00090.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hoà - Thượng Nhật,75.00054.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hoà - Thượng Nhật,100.00072.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hoà - Thượng Nhật,125.00090.00070.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0, -156.00096.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0, -208.000128.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0, -260.000160.000100.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hoà,255.000144.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hoà,340.000192.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hoà,425.000240.000110.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường,324.000174.00099.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường,432.000232.000132.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng QuảngĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường,540.000290.000165.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LộĐất các khu vực còn lại -24.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LộĐất các khu vực còn lại -32.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Thượng LộĐất các khu vực còn lại -40.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính thôn Cha Măng, -45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính thôn Cha Măng, -60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính thôn Cha Măng, -75.00060.000---Đất ở nông thôn
145Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy),45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy),60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy),75.00060.000---Đất ở nông thôn
148Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Thượng LộTrục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế,90.00075.000---Đất ở nông thôn
151Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm,93.00069.00051.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm,124.00092.00068.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm,155.000115.00085.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,282.000159.00087.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,376.000212.000116.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ,470.000265.000145.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);282.000159.00087.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);376.000212.000116.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Nam ĐôngThượng LộĐoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);470.000265.000145.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộđoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre),423.000228.000114.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộđoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre),564.000304.000152.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộđoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre),705.000380.000190.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV3 - Xã Hương LộcĐất các khu vực còn lại -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV3 - Xã Hương LộcĐất các khu vực còn lại -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV3 - Xã Hương LộcĐất các khu vực còn lại -40.00040.000---Đất ở nông thôn
166Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV2 - Xã Hương LộcTrục đường chính các đường thôn -45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV2 - Xã Hương LộcTrục đường chính các đường thôn -60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV2 - Xã Hương LộcTrục đường chính các đường thôn -75.00060.000---Đất ở nông thôn
169Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương LộcĐường Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5,54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương LộcĐường Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5,72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Nam ĐôngĐường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương LộcĐường Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5,90.00075.000---Đất ở nông thôn
172Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14B,216.000120.00057.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14B,288.000160.00076.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14B,360.000200.00095.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn),180.000102.00063.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn),240.000136.00084.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn),300.000170.000105.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh246.000126.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh328.000168.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương LộcĐoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh410.000210.000120.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương PhúĐất các khu vực còn lại, -24.00024.000---Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương PhúĐất các khu vực còn lại, -32.00032.000---Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Nam ĐôngKV3 - Xã Hương PhúĐất các khu vực còn lại, -40.00040.000---Đất ở nông thôn
184Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo),45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo),60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo),75.00060.000---Đất ở nông thôn
187Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -45.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -60.00048.000---Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Nam ĐôngKV2 - Xã Hương PhúĐường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -75.00060.000---Đất ở nông thôn
190Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc),54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc),72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc),90.00075.000---Đất ở nông thôn
193Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -54.00045.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -72.00060.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Nam ĐôngKV1 - Xã Hương PhúTrục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -90.00075.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính TL 14B (Cầu Phú Mậu)96.00048.00036.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính TL 14B (Cầu Phú Mậu)128.00064.00048.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính TL 14B (Cầu Phú Mậu)160.00080.00060.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa114.00078.00057.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa152.000104.00076.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn tuyến tránh TL14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa190.000130.00095.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) - đến Tỉnh lộ 14B,258.000124.80072.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) - đến Tỉnh lộ 14B,344.000166.40096.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) - đến Tỉnh lộ 14B,430.000208.000120.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ,108.00072.00051.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ,144.00096.00068.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ,180.000120.00085.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế192.000120.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế256.000160.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế320.000200.000140.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu,276.000150.00099.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu,368.000200.000132.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Nam ĐôngTỉnh lộ 14B - Xã Hương PhúĐoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu,460.000250.000165.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị trấn Khe TreNhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em210.000112.20063.00034.800-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị trấn Khe TreNhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em280.000149.60084.00046.400-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Nam ĐôngTrục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị trấn Khe TreNhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em350.000187.000105.00058.000-Đất ở đô thị
217Huyện Nam ĐôngTrục đường số 6 - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường210.000112.20063.00034.800-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Nam ĐôngTrục đường số 6 - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường280.000149.60084.00046.400-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Nam ĐôngTrục đường số 6 - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường350.000187.000105.00058.000-Đất ở đô thị
220Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Nam ĐôngTrục đường số 5 - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
223Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Nam ĐôngTrục đường số 4 - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
226Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị trấn Khe TreGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú273.000145.80082.80037.800-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị trấn Khe TreGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú364.000194.400110.40050.400-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Nam ĐôngBùi Quốc Hưng - Thị trấn Khe TreGiáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú455.000243.000138.00063.000-Đất ở đô thị
229Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Giáp Hương Lộc273.000145.80082.80037.800-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Giáp Hương Lộc364.000194.400110.40050.400-Đất TM-DV đô thị
231Huyện Nam ĐôngTrần Hữu Trung - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Giáp Hương Lộc455.000243.000138.00063.000-Đất ở đô thị
232Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc303.000170.40094.80057.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc404.000227.200126.40076.000-Đất TM-DV đô thị
234Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc505.000284.000158.00095.000-Đất ở đô thị
235Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Trần Hữu Trung348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Trần Hữu Trung464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
237Huyện Nam ĐôngĐặng Hữu Khuê - Thị trấn Khe TreTả Trạch - Trần Hữu Trung580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
238Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trường Sơn Đông600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trường Sơn Đông800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
240Huyện Nam ĐôngTô Vĩnh Diện - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trường Sơn Đông1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
241Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Cầu Leno600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Cầu Leno800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
243Huyện Nam ĐôngVõ Hạp - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Cầu Leno1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
244Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
246Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
247Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú450.000239.400133.80076.800-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú600.000319.200178.400102.400-Đất TM-DV đô thị
249Huyện Nam ĐôngTrường Sơn Đông - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú750.000399.000223.000128.000-Đất ở đô thị
250Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Võ Hạp600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Võ Hạp800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
252Huyện Nam ĐôngBế Văn Đàn - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Võ Hạp1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
253Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường303.000170.40094.80057.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường404.000227.200126.40076.000-Đất TM-DV đô thị
255Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreNgã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường505.000284.000158.00095.000-Đất ở đô thị
256Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
258Huyện Nam ĐôngA Lơn - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
259Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Quỳnh Meo348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Quỳnh Meo464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
261Huyện Nam ĐôngRa Đàng - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Quỳnh Meo580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
262Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
264Huyện Nam ĐôngQuỳnh Meo - Thị trấn Khe TreĐường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
265Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
267Huyện Nam ĐôngTrương Trọng Trân - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
268Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
270Huyện Nam ĐôngXã Rai - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trần Văn Quang580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
271Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreTrương Trọng Trân - Xã Rai348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreTrương Trọng Trân - Xã Rai464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
273Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreTrương Trọng Trân - Xã Rai580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
274Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trương Trọng Trân348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
275Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trương Trọng Trân464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
276Huyện Nam ĐôngTrần Văn Quang - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Trương Trọng Trân580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
277Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị trấn Khe TreTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa348.000196.200107.40057.000-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị trấn Khe TreTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa464.000261.600143.20076.000-Đất TM-DV đô thị
279Huyện Nam ĐôngPhùng Đông - Thị trấn Khe TreTrục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa580.000327.000179.00095.000-Đất ở đô thị
280Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông450.000239.400133.80076.800-Đất SX-KD đô thị
281Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông600.000319.200178.400102.400-Đất TM-DV đô thị
282Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreRanh giới đất ông Sính - Phùng Đông750.000399.000223.000128.000-Đất ở đô thị
283Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Hết đất ông Sính600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
284Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Hết đất ông Sính800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
285Huyện Nam ĐôngĐại Hóa - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Hết đất ông Sính1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
286Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị trấn Khe TrePhòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông303.000170.40094.80057.000-Đất SX-KD đô thị
287Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị trấn Khe TrePhòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông404.000227.200126.40076.000-Đất TM-DV đô thị
288Huyện Nam ĐôngTrục đường số 3 - Thị trấn Khe TrePhòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông505.000284.000158.00095.000-Đất ở đô thị
289Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreA Lơn - Võ Hạp600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
290Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreA Lơn - Võ Hạp800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
291Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreA Lơn - Võ Hạp1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
292Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - A Lơn660.000369.000201.600111.600-Đất SX-KD đô thị
293Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - A Lơn880.000492.000268.800148.800-Đất TM-DV đô thị
294Huyện Nam ĐôngTrục đường số 2 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - A Lơn1.100.000615.000336.000186.000-Đất ở đô thị
295Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
296Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
297Huyện Nam ĐôngTrục đường số 1 - Thị trấn Khe TreNguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
298Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
300Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
301Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán660.000369.000201.600111.600-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán880.000492.000268.800148.800-Đất TM-DV đô thị
303Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreNgã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán1.100.000615.000336.000186.000-Đất ở đô thị
304Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ750.000414.600229.200123.600-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ1.000.000552.800305.600164.800-Đất TM-DV đô thị
306Huyện Nam ĐôngNguyễn Thế Lịch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ1.250.000691.000382.000206.000-Đất ở đô thị
307Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc303.000170.40094.80057.000-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc404.000227.200126.40076.000-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTrần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc505.000284.000158.00095.000-Đất ở đô thị
310Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung450.000239.400133.80076.800-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung600.000319.200178.400102.400-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreĐặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung750.000399.000223.000128.000-Đất ở đô thị
313Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê660.000369.000201.600111.600-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê880.000492.000268.800148.800-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreTừ Bến xe - Đặng Hữu Khuê1.100.000615.000336.000186.000-Đất ở đô thị
316Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Giáp Bến xe750.000414.600229.200123.600-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Giáp Bến xe1.000.000552.800305.600164.800-Đất TM-DV đô thị
318Huyện Nam ĐôngTả Trạch - Thị trấn Khe TreKhe Tre - Giáp Bến xe1.250.000691.000382.000206.000-Đất ở đô thị
319Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNgã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa450.000239.400133.80076.800-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNgã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa600.000319.200178.400102.400-Đất TM-DV đô thị
321Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNgã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa750.000399.000223.000128.000-Đất ở đô thị
322Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
324Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreNam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
325Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre750.000414.600229.200123.600-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre1.000.000552.800305.600164.800-Đất TM-DV đô thị
327Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreA Lơn - Bắc cầu Khe Tre1.250.000691.000382.000206.000-Đất ở đô thị
328Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn660.000369.000201.600111.600-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn880.000492.000268.800148.800-Đất TM-DV đô thị
330Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreBế Văn Đàn - A Lơn1.100.000615.000336.000186.000-Đất ở đô thị
331Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn600.000326.400185.400105.600-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn800.000435.200247.200140.800-Đất TM-DV đô thị
333Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreVõ Hạp - Bế Văn Đàn1.000.000544.000309.000176.000-Đất ở đô thị
334Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp450.000239.400133.80076.800-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp600.000319.200178.400102.400-Đất TM-DV đô thị
336Huyện Nam ĐôngKhe Tre - Thị trấn Khe TreĐịa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp750.000399.000223.000128.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x