Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi - Thị trấn Lai Vung Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Chợ tư nhân cầu Long Hậu - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Tuyến đường vào sân vận động - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn) | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng) | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích) | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Đ-03 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.880.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 440.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Chợ tư nhân cầu Long Hậu - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Tuyến đường vào sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Đ-03 - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Chợ tư nhân cầu Long Hậu - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Tuyến đường vào sân vận động - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | - |
| Huyện Lai Vung | Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | - |


