• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất ở đô thị4.600.0003.220.0002.300.000-
2Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)Đất ở đô thị4.700.0003.290.0002.350.000-
3Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1Đất ở đô thị3.300.0002.310.0001.650.000-
4Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)Đất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.000-
5Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện ĐoànĐất ở đô thị4.600.0003.220.0002.300.000-
6Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
7Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long HậuĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
8Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
9Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.000-
10Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà NươngĐất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
11Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai TrượngĐất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
12Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
13Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long HậuĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
14Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà NươngĐất ở đô thị3.400.0002.380.0001.700.000-
15Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa TiênĐất ở đô thị4.600.0003.220.0002.300.000-
16Huyện Lai VungĐường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai VungĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
17Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.000-
18Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 BiếuĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
19Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân DươngĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
20Huyện Lai VungĐường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấnĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
21Huyện Lai VungĐường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
22Huyện Lai VungĐường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
23Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
24Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
25Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất ở đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
26Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân DươngĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
27Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa LongĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
28Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
29Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp VòĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
30Huyện Lai VungĐoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi - Thị trấn Lai Vung Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo NúiĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
31Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) -Đất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
32Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai VungĐất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
33Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thônĐất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
34Huyện Lai VungBờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất ở đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
35Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái BànĐất ở đô thị2.100.0001.470.0001.050.000-
36Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5Đất ở đô thị1.700.0001.190.000850.000-
37Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
38Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
39Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
40Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
41Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia VàmĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
42Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long HậuĐất ở đô thị900.000630.000500.000-
43Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)Đất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
44Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
45Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà LongĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
46Huyện Lai VungĐường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa LongĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
47Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà ThờĐất ở đô thị900.000630.000500.000-
48Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long HậuĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
49Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
50Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
51Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
52Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
53Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
54Huyện Lai VungĐường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
55Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hóa cũ -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
56Huyện Lai VungĐường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
57Huyện Lai VungĐường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.000-
58Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.000-
59Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
60Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 -Đất ở đô thị4.600.0003.220.0002.300.000-
61Huyện Lai VungĐoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cưĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
62Huyện Lai VungĐoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
63Huyện Lai VungĐường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
64Huyện Lai VungĐường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung -Đất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
65Huyện Lai VungĐường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
66Huyện Lai VungĐường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái SơnĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
67Huyện Lai VungĐường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
68Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn)Đất ở đô thị600.000500.000500.000-
69Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng)Đất ở đô thị600.000500.000500.000-
70Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích)Đất ở đô thị600.000500.000500.000-
71Huyện Lai VungĐường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính NguyễnĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
72Huyện Lai VungĐường Đ-03 -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.000-
73Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất TM-DV đô thị3.680.0002.576.0001.840.000-
74Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)Đất TM-DV đô thị3.760.0002.632.0001.880.000-
75Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1Đất TM-DV đô thị2.640.0001.848.0001.320.000-
76Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)Đất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000-
77Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện ĐoànĐất TM-DV đô thị3.680.0002.576.0001.840.000-
78Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
79Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long HậuĐất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000-
80Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)Đất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
81Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000-
82Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà NươngĐất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
83Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai TrượngĐất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
84Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)Đất TM-DV đô thị720.000504.000400.000-
85Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long HậuĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
86Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà NươngĐất TM-DV đô thị2.720.0001.904.0001.360.000-
87Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa TiênĐất TM-DV đô thị3.680.0002.576.0001.840.000-
88Huyện Lai VungĐường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai VungĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
89Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000-
90Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 BiếuĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
91Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân DươngĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
92Huyện Lai VungĐường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấnĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
93Huyện Lai VungĐường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2Đất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
94Huyện Lai VungĐường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)Đất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
95Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
96Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)Đất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
97Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất TM-DV đô thị2.560.0001.792.0001.280.000-
98Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân DươngĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
99Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa LongĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
100Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
101Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp VòĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
102Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
103Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) -Đất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
104Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai VungĐất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
105Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thônĐất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
106Huyện Lai VungBờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất TM-DV đô thị2.560.0001.792.0001.280.000-
107Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái BànĐất TM-DV đô thị1.680.0001.176.000840.000-
108Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5Đất TM-DV đô thị1.360.000952.000680.000-
109Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
110Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
111Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
112Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
113Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia VàmĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
114Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long HậuĐất TM-DV đô thị720.000504.000400.000-
115Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)Đất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000-
116Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)Đất TM-DV đô thị720.000504.000400.000-
117Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà LongĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
118Huyện Lai VungĐường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa LongĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
119Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà ThờĐất TM-DV đô thị720.000504.000400.000-
120Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long HậuĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
121Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
122Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
123Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
124Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
125Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
126Huyện Lai VungĐường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
127Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hóa cũ -Đất TM-DV đô thị1.760.0001.232.000880.000-
128Huyện Lai VungĐường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố -Đất TM-DV đô thị3.840.0002.688.0001.920.000-
129Huyện Lai VungĐường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
130Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.000-
131Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố -Đất TM-DV đô thị3.840.0002.688.0001.920.000-
132Huyện Lai VungĐường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 -Đất TM-DV đô thị3.680.0002.576.0001.840.000-
133Huyện Lai VungĐoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cưĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
134Huyện Lai VungĐoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852Đất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
135Huyện Lai VungĐường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
136Huyện Lai VungĐường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung -Đất TM-DV đô thị2.240.0001.568.0001.120.000-
137Huyện Lai VungĐường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
138Huyện Lai VungĐường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái SơnĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
139Huyện Lai VungĐường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị400.000400.000400.000-
140Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn)Đất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
141Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng)Đất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
142Huyện Lai VungĐường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích)Đất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
143Huyện Lai VungĐường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính NguyễnĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.000-
144Huyện Lai VungĐường Đ-03 -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
145Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất SX-KD đô thị2.760.0001.932.0001.380.000-
146Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)Đất SX-KD đô thị2.820.0001.974.0001.410.000-
147Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1Đất SX-KD đô thị1.980.0001.386.000990.000-
148Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.560.0001.092.000780.000-
149Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện ĐoànĐất SX-KD đô thị2.760.0001.932.0001.380.000-
150Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị2.160.0001.512.0001.080.000-
151Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long HậuĐất SX-KD đô thị1.620.0001.134.000810.000-
152Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
153Huyện Lai VungĐường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất SX-KD đô thị1.560.0001.092.000780.000-
154Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà NươngĐất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
155Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai TrượngĐất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
156Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)Đất SX-KD đô thị540.000378.000300.000-
157Huyện Lai VungĐường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long HậuĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
158Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà NươngĐất SX-KD đô thị2.040.0001.428.0001.020.000-
159Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa TiênĐất SX-KD đô thị2.760.0001.932.0001.380.000-
160Huyện Lai VungĐường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai VungĐất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
161Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)Đất SX-KD đô thị660.000462.000330.000-
162Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 BiếuĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
163Huyện Lai VungĐường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân DươngĐất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
164Huyện Lai VungĐường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấnĐất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
165Huyện Lai VungĐường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2Đất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
166Huyện Lai VungĐường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
167Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
168Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.764.0001.260.000-
169Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐất SX-KD đô thị1.920.0001.344.000960.000-
170Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân DươngĐất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
171Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa LongĐất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
172Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
173Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp VòĐất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
174Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi)Đất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
175Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) -Đất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
176Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai VungĐất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
177Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thônĐất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
178Huyện Lai VungBờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)Đất SX-KD đô thị1.920.0001.344.000960.000-
179Huyện Lai VungThị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái BànĐất SX-KD đô thị1.260.000882.000630.000-
180Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5Đất SX-KD đô thị1.020.000714.000510.000-
181Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)Đất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
182Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5Đất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
183Huyện Lai VungĐường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)Đất SX-KD đô thị300.000300.000300.000-
184Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000-
185Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia VàmĐất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
186Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long HậuĐất SX-KD đô thị540.000378.000300.000-
187Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)Đất SX-KD đô thị960.000672.000480.000-
188Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)Đất SX-KD đô thị540.000378.000300.000-
189Huyện Lai VungHuyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà LongĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
190Huyện Lai VungĐường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa LongĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
191Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà ThờĐất SX-KD đô thị540.000378.000300.000-
192Huyện Lai VungĐường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long HậuĐất SX-KD đô thị360.000300.000300.000-
193Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên -Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000-
194Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
195Huyện Lai VungCác đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ -Đất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
196Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu -Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000-
197Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000-
198Huyện Lai VungĐường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) -Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
199Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hóa cũ -Đất SX-KD đô thị1.320.000924.000660.000-
200Huyện Lai VungĐường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố -Đất SX-KD đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (930 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất xã Bắc Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Bắc Thanh Miện, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.