Bảng giá đất huyện Lai Vung – tỉnh Đồng Tháp

0 5.297

Bảng giá đất huyện Lai Vung – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lai Vung – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Lai Vung – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Lai Vung – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Lai VungToàn huyện - Khu vực 3-240.000210.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Lai VungToàn huyện - Khu vực 3-320.000280.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Lai VungToàn huyện - Khu vực 3-400.000350.000300.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Lai VungLộ L4 - Đường kênh Họa Đồ (nghịch) - Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa thành240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Lai VungLộ L4 - Đường kênh Họa Đồ (nghịch) - Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa thành320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Lai VungLộ L4 - Đường kênh Họa Đồ (nghịch) - Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ bến xe Hòa Long - Ranh Hòa thành400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Lai VungLộ L4 - Đường rạch Cái Sao -Ư Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ nhà ông Chiến Nguyễn - Đến nhà ông Đặng Văn Khê240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Lai VungLộ L4 - Đường rạch Cái Sao -Ư Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ nhà ông Chiến Nguyễn - Đến nhà ông Đặng Văn Khê320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Lai VungLộ L4 - Đường rạch Cái Sao -Ư Xã Hòa Long - Khu vực 2Từ nhà ông Chiến Nguyễn - Đến nhà ông Đặng Văn Khê400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - Cầu Tư Lùn400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Lai VungLộ L4 - Đường 27/7 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đoạn giáp huyện lộ số 6 - Đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Lai VungLộ L4 - Đường 27/7 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đoạn giáp huyện lộ số 6 - Đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Lai VungLộ L4 - Đường 27/7 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đoạn giáp huyện lộ số 6 - Đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Đến ranh xã Vĩnh Thới240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Đến ranh xã Vĩnh Thới320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Lai VungLộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - Đến ranh xã Vĩnh Thới400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Lộ Cái Chanh - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Chợ Định Hòa - Giáp Quốc lộ 54300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Chợ Định Hòa - Giáp Quốc lộ 54400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Chợ Định Hòa - Giáp Quốc lộ 54500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh xã Long Thắng - Chợ Định Hòa240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh xã Long Thắng - Chợ Định Hòa320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh xã Long Thắng - Chợ Định Hòa400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2UBND xã Hòa Long - Ranh xã Long Thắng240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2UBND xã Hòa Long - Ranh xã Long Thắng320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2UBND xã Hòa Long - Ranh xã Long Thắng400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Long - Huyện lộ 30 tháng 4 - Khu vực 2Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Chợ Long thành - Cầu Thông Dông300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Chợ Long thành - Cầu Thông Dông400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Chợ Long thành - Cầu Thông Dông500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Ranh thị trấn - Chợ Long Thành240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Ranh thị trấn - Chợ Long Thành320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2Ranh thị trấn - Chợ Long Thành400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Thành - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Thành - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Thành - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hoà Long - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Phong Hoà - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Phong Hoà - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Phong Hoà - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Thắng - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Định Hòa - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Lai VungLộ L3 - Đoạn xã Tân Dương - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Thông Lưu - Bến phà360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Thông Lưu - Bến phà480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Thông Lưu - Bến phà600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu420.000294.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu560.000392.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu700.000490.000400.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu kênh Giao Thông - Giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu kênh Giao Thông - Giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu kênh Giao Thông - Giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Quốc lộ 54 - Cầu Đòn Dong360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Quốc lộ 54 - Cầu Đòn Dong480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Lai VungLộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2Quốc lộ 54 - Cầu Đòn Dong600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Gia Vàm - Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Cầu Long Hậu - Cầu Gia Vàm850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2Ranh chợ Cái Tắc - Cầu Long Hậu500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Rạch Chùa - Ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Rạch Chùa - Ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Rạch Chùa - Ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh trụ sở UBND xã - Cầu Rạch Chùa600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh trụ sở UBND xã - Cầu Rạch Chùa800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh trụ sở UBND xã - Cầu Rạch Chùa1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Tân Dương - Hết ranh trụ sở UBND xã960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Tân Dương - Hết ranh trụ sở UBND xã1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Cầu Tân Dương - Hết ranh trụ sở UBND xã1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh Sa Đéc - Cầu Tân Dương720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh Sa Đéc - Cầu Tân Dương960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Dương - Đường tỉnh ĐT 852- Khu vự 2Ranh Sa Đéc - Cầu Tân Dương1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh xã Long Hậu - Cống Cái Ngang300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh xã Long Hậu - Cống Cái Ngang400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh xã Long Hậu - Cống Cái Ngang500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Cầu Thông Dông - Cầu Phụ Thành500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông420.000294.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông560.000392.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Kênh Xã Trì - Cầu Thông Dông700.000490.000400.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh Thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh Thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Lai VungLộ L1- Đoạn xã Long Hậu - Đường tỉnh ĐT 851 - Khu vực 2Ranh Thị trấn Lai Vung - Kênh Xã Trì2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2Ngã 5 - Cầu Tân Thành cũ1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2Ngã 5 - Cầu Tân Thành cũ1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2Ngã 5 - Cầu Tân Thành cũ2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu kênh Lãi - Ranh tỉnh Vĩnh Long360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu kênh Lãi - Ranh tỉnh Vĩnh Long480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu kênh Lãi - Ranh tỉnh Vĩnh Long600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Định Hòa - Cầu kênh Lãi300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Định Hòa - Cầu kênh Lãi400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Phong Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Định Hòa - Cầu kênh Lãi500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sâu - Ranh xã Phong Hòa300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sâu - Ranh xã Phong Hòa400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sâu - Ranh xã Phong Hòa500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Da - Cầu Cái Sâu330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Da - Cầu Cái Sâu440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Da - Cầu Cái Sâu550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Tân Hòa - Cầu Rạch Da360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Tân Hòa - Cầu Rạch Da480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Định Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Tân Hòa - Cầu Rạch Da600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Bàu - Ranh xã Định Hòa300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Bàu - Ranh xã Định Hòa400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Rạch Bàu - Ranh xã Định Hòa500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Bông Súng - Cầu Rạch Bàu330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Bông Súng - Cầu Rạch Bàu440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Bông Súng - Cầu Rạch Bàu550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Dứa - Cầu Bông Súng360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Dứa - Cầu Bông Súng480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Dứa - Cầu Bông Súng600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Ông Tính - Cầu Cái Dứa420.000294.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Ông Tính - Cầu Cái Dứa560.000392.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Ông Tính - Cầu Cái Dứa700.000490.000400.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Vĩnh Thới - Cầu Ông Tính300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Vĩnh Thới - Cầu Ông Tính400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Hòa - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Ranh xã Vĩnh Thới - Cầu Ông Tính500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Quýt - Ranh xã Tân Hòa360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Quýt - Ranh xã Tân Hòa480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Quýt - Ranh xã Tân Hòa600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sơn - Cầu Cái Quýt300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sơn - Cầu Cái Quýt400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Sơn - Cầu Cái Quýt500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
202Huyện Lai VungLộ L1 - Cống ranh khu CN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Lai VungLộ L1 - Cống ranh khu CN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Lai VungLộ L1 - Cống ranh khu CN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn đối diện cụm dân cư - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn đối diện cụm dân cư - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn đối diện cụm dân cư - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Tân Thành - Quốc lộ 54 - Khu vực 2Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Dương Hòa - Cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Dương Hòa - Cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Dương Hòa - Cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Ban Biên - Cầu Dương Hòa300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Ban Biên - Cầu Dương Hòa400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Thành - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Ban Biên - Cầu Dương Hòa500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Sáu Quốc - Cầu Ban Biên1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc960.000672.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Chùa Phước An - Cầu Sáu Quốc1.600.0001.120.000800.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Cái Sao - Chùa Phước An1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Cái Sao - Chùa Phước An1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Hòa Long - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Cầu Cái Sao - Chùa Phước An1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Lai VungLộ L1 - Đoạn xã Long Hậu - Quốc lộ 80 - Khu vực 2Ranh thị trấn - Nghĩa trang liệt sĩ1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Lai VungLộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1-2.280.0001.596.0001.140.000--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Lai VungLộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1-3.040.0002.128.0001.520.000--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Lai VungLộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1-3.800.0002.660.0001.900.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1-810.000567.000405.000--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1-1.350.000945.000675.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Lai VungLộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Lai VungLộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Lai VungLộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Lai VungLộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-840.000588.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Lai VungLộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Lai VungLộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.400.000980.000700.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Lai VungLộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Lai VungLộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Lai VungLộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Lai VungLộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
343Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-420.000294.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-560.000392.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-700.000490.000400.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Lai VungLộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Lai VungLộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Lai VungLộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Lai VungLộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Định (Long Thắng) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
439Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-810.000567.000405.000--Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.350.000945.000675.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
445Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở nông thôn
451Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
454Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
457Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
460Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
463Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
466Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
469Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
472Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
475Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
478Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
481Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
484Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
487Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
490Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
493Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
496Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
499Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
502Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
505Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
508Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
511Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
514Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
517Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
520Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
523Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
526Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
529Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
532Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
535Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
538Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
541Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-330.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-440.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-550.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
544Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
547Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
550Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
553Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
556Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
559Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
562Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.020.000714.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.360.000952.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.700.0001.190.000850.000--Đất ở nông thôn
565Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở nông thôn
568Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
571Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
574Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
577Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
580Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
583Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
586Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
589Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
592Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
595Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-240.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-320.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-400.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
598Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-270.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-360.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-450.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
601Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
604Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
607Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
610Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
613Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
616Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
619Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-300.000240.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-400.000320.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-500.000400.000400.000--Đất ở nông thôn
622Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-360.000252.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-480.000336.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-600.000420.000400.000--Đất ở nông thôn
625Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
628Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (Tân Dương) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
631Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
634Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
637Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-810.000567.000405.000--Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.350.000945.000675.000--Đất ở nông thôn
640Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.170.000819.000585.000--Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.560.0001.092.000780.000--Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1-1.950.0001.365.000975.000--Đất ở nông thôn
643Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
646Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
649Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-810.000567.000405.000--Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.350.000945.000675.000--Đất ở nông thôn
652Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
655Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-450.000315.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-600.000420.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-750.000525.000400.000--Đất ở nông thôn
658Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.000.000700.000500.000--Đất ở nông thôn
661Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
664Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở nông thôn
667Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Lai VungLộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
670Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Lai VungLộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
673Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-810.000567.000405.000--Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.080.000756.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Lai VungLộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.350.000945.000675.000--Đất ở nông thôn
676Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.170.000819.000585.000--Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.560.0001.092.000780.000--Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Lai VungLộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1-1.950.0001.365.000975.000--Đất ở nông thôn
679Huyện Lai VungĐường rạch Cái SaoTừ giáp ranh Quốc lộ 80 - Đến cầu ông Chính Nguyễn360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
680Huyện Lai VungĐường rạch Cái SaoTừ giáp ranh Quốc lộ 80 - Đến cầu ông Chính Nguyễn480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
681Huyện Lai VungĐường rạch Cái SaoTừ giáp ranh Quốc lộ 80 - Đến cầu ông Chính Nguyễn600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
682Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Bàn - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ cầu Doi đất làng - Đến nhà ông 7 Xích360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
683Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Bàn - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ cầu Doi đất làng - Đến nhà ông 7 Xích480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
684Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Bàn - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ cầu Doi đất làng - Đến nhà ông 7 Xích600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
685Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Chanh - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông Thuấn - Đến cầu Doi đất làng360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
686Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Chanh - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông Thuấn - Đến cầu Doi đất làng480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
687Huyện Lai VungĐoạn kênh Cái Chanh - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông Thuấn - Đến cầu Doi đất làng600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
688Huyện Lai VungĐoạn đường Vành Đai khóm 5 - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông 7 Xích - Đến nhà ông Thuấn360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
689Huyện Lai VungĐoạn đường Vành Đai khóm 5 - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông 7 Xích - Đến nhà ông Thuấn480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
690Huyện Lai VungĐoạn đường Vành Đai khóm 5 - Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét)Từ nhà ông 7 Xích - Đến nhà ông Thuấn600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
691Huyện Lai VungĐường Cái SơnRanh từ Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
692Huyện Lai VungĐường Cái SơnRanh từ Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
693Huyện Lai VungĐường Cái SơnRanh từ Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sơn600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
694Huyện Lai VungĐường Gia Vàm 3,5 métTừ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
695Huyện Lai VungĐường Gia Vàm 3,5 métTừ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
696Huyện Lai VungĐường Gia Vàm 3,5 métTừ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
697Huyện Lai VungĐường 7m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
698Huyện Lai VungĐường 7m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
699Huyện Lai VungĐường 7m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
700Huyện Lai VungĐường 9m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
701Huyện Lai VungĐường 9m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
702Huyện Lai VungĐường 9m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
703Huyện Lai VungĐoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 8521.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
704Huyện Lai VungĐoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 8521.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
705Huyện Lai VungĐoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 8522.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
706Huyện Lai VungĐoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
707Huyện Lai VungĐoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
708Huyện Lai VungĐoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai VungTừ quán Làn Sóng Xanh - Đường đấu nối tuyến dân cư3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
709Huyện Lai VungĐường số 9 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-2.760.0001.932.0001.380.000--Đất SX-KD đô thị
710Huyện Lai VungĐường số 9 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-3.680.0002.576.0001.840.000--Đất TM-DV đô thị
711Huyện Lai VungĐường số 9 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-4.600.0003.220.0002.300.000--Đất ở đô thị
712Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
713Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
714Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
715Huyện Lai VungĐoạn đối diện Quốc lộ 80 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai V-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
716Huyện Lai VungĐoạn đối diện Quốc lộ 80 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai V-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
717Huyện Lai VungĐoạn đối diện Quốc lộ 80 - Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai V-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
718Huyện Lai VungĐoạn đối diện sân chợ - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
719Huyện Lai VungĐoạn đối diện sân chợ - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
720Huyện Lai VungĐoạn đối diện sân chợ - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
721Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
722Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
723Huyện Lai VungĐoạn đối diện nhà phố - Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
724Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hoá cũ-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
725Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hoá cũ-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
726Huyện Lai VungĐường nội bộ nhà văn hoá cũ-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
727Huyện Lai VungVàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
728Huyện Lai VungVàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
729Huyện Lai VungVàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
730Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
731Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
732Huyện Lai VungTuyến đường vào sân vận động-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
733Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
734Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
735Huyện Lai VungChợ tư nhân cầu Long Hậu-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
736Huyện Lai VungĐoạn cơ khí cũ - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
737Huyện Lai VungĐoạn cơ khí cũ - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
738Huyện Lai VungĐoạn cơ khí cũ - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
739Huyện Lai VungCác đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
740Huyện Lai VungCác đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
741Huyện Lai VungCác đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
742Huyện Lai VungCác trục đường từ 7m trở lên - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Th-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
743Huyện Lai VungCác trục đường từ 7m trở lên - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Th-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
744Huyện Lai VungCác trục đường từ 7m trở lên - Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Th-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
745Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongCầu Nhà Thờ - Cầu Long Hậu360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
746Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongCầu Nhà Thờ - Cầu Long Hậu480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
747Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongCầu Nhà Thờ - Cầu Long Hậu600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
748Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongVàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
749Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongVàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
750Huyện Lai VungĐường Lê Hồng PhongVàm Ba Vinh - Cầu Nhà Thờ900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
751Huyện Lai VungĐường Võ Thị SáuĐường tỉnh ĐT 851 - Nhà thờ Hòa Long360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
752Huyện Lai VungĐường Võ Thị SáuĐường tỉnh ĐT 851 - Nhà thờ Hòa Long480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
753Huyện Lai VungĐường Võ Thị SáuĐường tỉnh ĐT 851 - Nhà thờ Hòa Long600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
754Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cây xăng Thầy Tá - Ranh xã Hoà Long360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
755Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cây xăng Thầy Tá - Ranh xã Hoà Long480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
756Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cây xăng Thầy Tá - Ranh xã Hoà Long600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
757Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Thầy Tá (số 117A)540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
758Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Thầy Tá (số 117A)720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
759Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - Cây xăng Thầy Tá (số 117A)900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
760Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
761Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
762Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)Cầu hộ bà Nương - Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
763Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiCầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
764Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiCầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
765Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiCầu Gia Vàm - Cầu Long Hậu900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
766Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiHết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - Cầu Gia Vàm720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
767Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiHết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - Cầu Gia Vàm960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
768Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiHết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - Cầu Gia Vàm1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
769Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiĐoạn ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, Thị trấn Lai Vung)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
770Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiĐoạn ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, Thị trấn Lai Vung)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
771Huyện Lai VungĐường tỉnh ĐT 852 nối dàiĐoạn ngã ba Rẽ Quạt - Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, Thị trấn Lai Vung)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
772Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngĐường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
773Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngĐường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
774Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngĐường 1 tháng 5 - Cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
775Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngNhà ông Ba Thạnh (số 31) - Giáp đường 1 tháng 5300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
776Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngNhà ông Ba Thạnh (số 31) - Giáp đường 1 tháng 5400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
777Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngNhà ông Ba Thạnh (số 31) - Giáp đường 1 tháng 5500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
778Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngHuyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
779Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngHuyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
780Huyện Lai VungĐường hộ Bà NươngHuyện lộ 30 tháng 4 - Kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
781Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
782Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
783Huyện Lai VungĐường 1 tháng 5Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - Cầu kênh 1 tháng 5600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
784Huyện Lai VungTiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
785Huyện Lai VungTiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
786Huyện Lai VungTiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
787Huyện Lai VungBờ kè thị trấnCầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)1.920.0001.344.000960.000--Đất SX-KD đô thị
788Huyện Lai VungBờ kè thị trấnCầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)2.560.0001.792.0001.280.000--Đất TM-DV đô thị
789Huyện Lai VungBờ kè thị trấnCầu Vàm Ba Vinh - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)3.200.0002.240.0001.600.000--Đất ở đô thị
790Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồCầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn.960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
791Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồCầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn.1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
792Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồCầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn.1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
793Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồKênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
794Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồKênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
795Huyện Lai VungĐường cặp kênh Họa ĐồKênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
796Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)-960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
797Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
798Huyện Lai VungĐoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
799Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
800Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
801Huyện Lai VungĐường Xẻo Đào - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
802Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
803Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
804Huyện Lai VungĐường Rạch Sậy - Các đoạn chưa có tên đườngQuốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
805Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành - Các đoạn chưa có tên đườngĐường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
806Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành - Các đoạn chưa có tên đườngĐường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
807Huyện Lai VungKênh Xáng Long Thành - Các đoạn chưa có tên đườngĐường Phan Văn Bảy - Giáp ranh xã Hòa Long500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
808Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngCầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
809Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngCầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
810Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngCầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
811Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - Mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên1.920.0001.344.000960.000--Đất SX-KD đô thị
812Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - Mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên2.560.0001.792.0001.280.000--Đất TM-DV đô thị
813Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - Mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên3.200.0002.240.0001.600.000--Đất ở đô thị
814Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
815Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
816Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngĐoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
817Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngNhà ông Liệt (số 375/K1) - Giáp đường Hai Bà Trưng2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
818Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngNhà ông Liệt (số 375/K1) - Giáp đường Hai Bà Trưng3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
819Huyện Lai VungCác đoạn chưa có tên đườngNhà ông Liệt (số 375/K1) - Giáp đường Hai Bà Trưng4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
820Huyện Lai VungĐường Trần Quốc TuấnĐoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
821Huyện Lai VungĐường Trần Quốc TuấnĐoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
822Huyện Lai VungĐường Trần Quốc TuấnĐoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
823Huyện Lai VungĐường Hùng VươngNhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 22.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
824Huyện Lai VungĐường Hùng VươngNhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 23.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
825Huyện Lai VungĐường Hùng VươngNhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 24.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
826Huyện Lai VungĐường Thi SáchTiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
827Huyện Lai VungĐường Thi SáchTiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
828Huyện Lai VungĐường Thi SáchTiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Bờ kè chợ Thị trấn4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
829Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
830Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
831Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu ông 8 Biếu - Ranh xã Tân Dương500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
832Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyNhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
833Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyNhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
834Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyNhà ông Chính Hí - Cầu 8 Biếu600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
835Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4)660.000462.000330.000--Đất SX-KD đô thị
836Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4)880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
837Huyện Lai VungĐường Phan Văn BảyCầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Nhà ông Chính Hí (số 36/4)1.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
838Huyện Lai VungĐường Hai Bà TrưngTừ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
839Huyện Lai VungĐường Hai Bà TrưngTừ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
840Huyện Lai VungĐường Hai Bà TrưngTừ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - Bờ kè thị trấn Lai Vung4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
841Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu LầuTiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên2.760.0001.932.0001.380.000--Đất SX-KD đô thị
842Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu LầuTiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên3.680.0002.576.0001.840.000--Đất TM-DV đô thị
843Huyện Lai VungĐường Phạm Hữu LầuTiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên4.600.0003.220.0002.300.000--Đất ở đô thị
844Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh KhaiQuán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - Cầu Hộ Bà Nương2.040.0001.428.0001.020.000--Đất SX-KD đô thị
845Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh KhaiQuán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - Cầu Hộ Bà Nương2.720.0001.904.0001.360.000--Đất TM-DV đô thị
846Huyện Lai VungĐường Nguyễn Thị Minh KhaiQuán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - Cầu Hộ Bà Nương3.400.0002.380.0001.700.000--Đất ở đô thị
847Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựĐường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
848Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựĐường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
849Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựĐường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - Cầu Long Hậu600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
850Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựKênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
851Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựKênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
852Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựKênh Hai Trượng - Đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
853Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
854Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
855Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hòa Long (ĐT 851) - Kênh Hai Trượng1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
856Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
857Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
858Huyện Lai VungĐường Ngô Gia TựCầu Hoà Long (ĐT 851) - Vàm hộ Bà Nương1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
859Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệCầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên1.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
860Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệCầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên2.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
861Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệCầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên2.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
862Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệVàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851)2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
863Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệVàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851)3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
864Huyện Lai VungĐường Nguyễn HuệVàm Ba Vinh - Cầu Hòa Long (ĐT 851)4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
865Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
866Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
867Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Long Hậu2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
868Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
869Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
870Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Ranh Huyện Đoàn - Đường Võ Thị Sáu3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
871Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn2.760.0001.932.0001.380.000--Đất SX-KD đô thị
872Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn3.680.0002.576.0001.840.000--Đất TM-DV đô thị
873Huyện Lai VungĐường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)Quốc lộ 80 - Ranh Huyện Đoàn4.600.0003.220.0002.300.000--Đất ở đô thị
874Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn)1.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
875Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn)2.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
876Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Hết cống số 1 - Cống số 2 (ranh thị trấn)2.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
877Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) - Hết cống số 11.980.0001.386.000990.000--Đất SX-KD đô thị
878Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) - Hết cống số 12.640.0001.848.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
879Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) - Hết cống số 13.300.0002.310.0001.650.000--Đất ở đô thị
880Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4)2.820.0001.974.0001.410.000--Đất SX-KD đô thị
881Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4)3.760.0002.632.0001.880.000--Đất TM-DV đô thị
882Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4)4.700.0003.290.0002.350.000--Đất ở đô thị
883Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)2.760.0001.932.0001.380.000--Đất SX-KD đô thị
884Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)3.680.0002.576.0001.840.000--Đất TM-DV đô thị
885Huyện Lai VungĐường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)Cầu Cái Sao - Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)4.600.0003.220.0002.300.000--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x