• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.600.0006.720.0004.800.000-
2Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.000-
3Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
4Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.600.0006.720.0004.800.000-
5Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.000-
6Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
7Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Cầu Hồng NgựĐất ở đô thị12.600.0008.820.0006.300.000-
8Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười XìnhĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
9Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương LớnĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
10Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị8.600.0006.020.0004.300.000-
11Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.000-
12Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Võ Văn Kiệt - cầu 2 tháng 9Đất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.000-
13Thành phố Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương -Đất ở đô thị7.200.0005.040.0003.600.000-
14Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.800.0004.060.0002.900.000-
15Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị4.400.0003.080.0002.200.000-
16Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
17Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
18Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.000-
19Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
20Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
21Thành phố Hồng NgựĐường 01 tháng 06 -Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
22Thành phố Hồng NgựĐường 22 tháng 12 -Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
23Thành phố Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt -Đất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
24Thành phố Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
25Thành phố Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị8.400.0005.880.0004.200.000-
26Thành phố Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
27Thành phố Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
28Thành phố Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo Đường 30 tháng 4 - Cầu Tân HộiĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
29Thành phố Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
30Thành phố Hồng NgựĐường Chu Văn An Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
31Thành phố Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.000-
32Thành phố Hồng NgựĐường Ngô Quyền Đường Thiên Hộ Dương - Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
33Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
34Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
35Thành phố Hồng NgựĐường Phan Chu Trinh -Đất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
36Thành phố Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
37Thành phố Hồng NgựĐường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
38Thành phố Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
39Thành phố Hồng NgựĐường Trương Định Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
40Thành phố Hồng NgựĐường Trương Định Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà MáyĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
41Thành phố Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.900.0002.730.0001.950.000-
42Thành phố Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
43Thành phố Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
44Thành phố Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
45Thành phố Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị5.800.0004.060.0002.900.000-
46Thành phố Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
47Thành phố Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
48Thành phố Hồng NgựĐường Phạm Hùng Dũng -Đất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
49Thành phố Hồng NgựĐường Sở Thượng -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
50Thành phố Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Đoạn phường An Thạnh -Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
51Thành phố Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
52Thành phố Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở ThượngĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
53Thành phố Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Cầu Xả Lũ (đầu trên) - cầu Trà ĐưĐất ở đô thị800.000560.000500.000-
54Thành phố Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu Tuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841) -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
55Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh HưngĐất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.000-
56Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành Ranh Cụm dân cư An Thành - Đường Phan Văn CaiĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
57Thành phố Hồng NgựĐường 30 tháng 4 Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.400.000980.000700.000-
58Thành phố Hồng NgựĐường 30 tháng 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở HạĐất ở đô thị900.000630.000500.000-
59Thành phố Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
60Thành phố Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
61Thành phố Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
62Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị3.900.0002.730.0001.950.000-
63Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị6.100.0004.270.0003.050.000-
64Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà máyĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
65Thành phố Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
66Thành phố Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
67Thành phố Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng -Đất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
68Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
69Thành phố Hồng NgựĐường Hoàng Việt -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
70Thành phố Hồng NgựĐường 8 tháng 3 -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
71Thành phố Hồng NgựĐường 3 tháng 2 -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
72Thành phố Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
73Thành phố Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu -Đất ở đô thị1.100.000770.000550.000-
74Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
75Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
76Thành phố Hồng NgựĐường Lê Duẩn -Đất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
77Thành phố Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
78Thành phố Hồng NgựĐường Bà Triệu -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
79Thành phố Hồng NgựĐường Âu Cơ -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
80Thành phố Hồng NgựĐường Lạc Long Quân -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
81Thành phố Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
82Thành phố Hồng NgựĐường Lê Văn Tám -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
83Thành phố Hồng NgựĐường Phan Đình Giót -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
84Thành phố Hồng NgựĐường Kim Đồng -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
85Thành phố Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết -Đất ở đô thị1.400.000980.000700.000-
86Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh -Đất ở đô thị1.600.0001.120.000800.000-
87Thành phố Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
88Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
89Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
90Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
91Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
92Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trung Trực -Đất ở đô thị5.800.0004.060.0002.900.000-
93Thành phố Hồng NgựĐường Hoàng Văn Thụ -Đất ở đô thị5.800.0004.060.0002.900.000-
94Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu -Đất ở đô thị2.100.0001.470.0001.050.000-
95Thành phố Hồng NgựĐường Bùi Thị Xuân -Đất ở đô thị2.100.0001.470.0001.050.000-
96Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lai -Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
97Thành phố Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị5.100.0003.570.0002.550.000-
98Thành phố Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
99Thành phố Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất ở đô thị2.900.0002.030.0001.450.000-
100Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
101Thành phố Hồng NgựĐường Trần Quốc Toản -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
102Thành phố Hồng NgựĐường Hoàng Hoa Thám -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
103Thành phố Hồng NgựĐường Ngô Gia Tự -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
104Thành phố Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
105Thành phố Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.000-
106Thành phố Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
107Thành phố Hồng NgựĐường An Thành Cầu Mương nhà máy - cầu Tân HộiĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
108Thành phố Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị900.000630.000500.000-
109Thành phố Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở HạĐất ở đô thị800.000560.000500.000-
110Thành phố Hồng NgựĐường Tân Thành - Lò Gạch Cầu Tân Hội - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị600.000500.000500.000-
111Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vậnĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
112Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị độiĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
113Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Ranh ngoài Thị đội - Kênh Kháng chiến 2Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
114Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)Đất ở đô thị700.000500.000500.000-
115Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Kênh Kháng Chiến 1 - kênh 3 Ánh (An Bình B)Đất ở đô thị600.000500.000500.000-
116Thành phố Hồng NgựĐường Trần Phú Kênh 3 Ánh - kênh Thống Nhất (An Bình B)Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
117Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Võ Trường Toản (đường số 1) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
118Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
119Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
120Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
121Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Lê Quý Đôn (đường số 10) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
122Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Tố Hữu (đường số 11) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
123Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Xuân Diệu (đường số 12) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
124Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Thành Đường Phan Văn Cai (đường số 13) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
125Thành phố Hồng NgựKhu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
126Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) -Đất ở đô thị700.000500.000500.000-
127Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Du Đường An Thành - ranh Cụm dân cư số 4Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
128Thành phố Hồng NgựCụm dân cư An Hòa phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
129Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
130Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lạc Cặp đường Thoại Ngọc Hầu -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000-
131Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lạc Đối diện nhà lồng chợ -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
132Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lạc Các đường còn lại -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
133Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
134Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Cây Da phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
135Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
136Thành phố Hồng NgựChỉnh trang Khu 1 phường An Lộc -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
137Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Biên phòng phường An Lộc -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
138Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 1 -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.000-
139Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường Tôn Đức Thắng (đường số 2) -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.000-
140Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường Tôn Đức Thắng (đường số 3) -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
141Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 4 -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
142Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 5 -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
143Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 6 -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
144Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 7 -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
145Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 8 -Đất ở đô thị900.000630.000500.000-
146Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 9 -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
147Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 10 -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.000-
148Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 1A -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
149Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 2A -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
150Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 3A -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
151Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Lộc Đường số 4A -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
152Thành phố Hồng NgựCụm dân cư Trung tâm phường An Bình B -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
153Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư Kho Bể phường An Bình B -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
154Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư kênh Thống Nhất phường An Bình B -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
155Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
156Thành phố Hồng NgựĐường rãi đá cấp phối phường An Bình B Từ kênh Ba Ánh - đến cầu Kho BểĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
157Thành phố Hồng NgựĐường đan phường An Lộc Cầu Hồng Ngự - hết bờ kèĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
158Thành phố Hồng NgựĐường đan phường An Lộc Các đường đan còn lại -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
159Thành phố Hồng NgựCác tuyến đường đan còn lại phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
160Thành phố Hồng NgựĐường Tuần tra biên giới phường An Lạc -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
161Thành phố Hồng NgựĐường kênh Xéo An Bình (An Bình A) -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
162Thành phố Hồng NgựĐường đan phường An Bình A (kể cả đường bờ bắc Mương Lớn - cống Mười Xình; đường bờ Nam Mương Lớn Đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 (An Bình A)Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
163Thành phố Hồng NgựĐường rải đá cấp phối phường An Bình B - Kênh cùng kênh ranh -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
164Thành phố Hồng NgựĐường nhựa phường An Lạc Từ TDC Mương Ông Diệp - Kênh Tứ ThườngĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
165Thành phố Hồng NgựChợ Mương Lớn Đường đối diện nhà lồng chợ -Đất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.000-
166Thành phố Hồng NgựChợ Mương Lớn Các đường còn lại -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
167Thành phố Hồng NgựTuyến dân cư kênh Kháng Chiến phường An Bình A -Đất ở đô thị500.000500.000500.000-
168Thành phố Hồng NgựQuốc lộ 30 phường An Bình A Ranh Tam Nông - cách cầu Mương Lớn 300mĐất ở đô thị850.000595.000500.000-
169Thành phố Hồng NgựQuốc lộ 30 phường An Bình A Từ mét thứ 300 - Đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
170Thành phố Hồng NgựQuốc lộ 30 phường An Bình A Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - chân cầu Mương LớnĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
171Thành phố Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 Địa bàn phường An Lộc -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
172Thành phố Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 Địa bàn phường An Bình A -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
173Thành phố Hồng NgựĐường kênh Kháng Chiến 2 Cống Mười Xình - Cuối Cụm dân cư Biên PhòngĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
174Thành phố Hồng NgựĐường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 2 Cống Mười Xình - kênh ranhĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
175Thành phố Hồng NgựĐường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1 Đường Trần Phú - Tuyến dân cư Kho BểĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
176Thành phố Hồng NgựĐường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 1 Đường Trần Phú - kênh ranhĐất ở đô thị500.000500.000500.000-
177Thành phố Hồng NgựĐường nối cụm dân cư Biên phòng, phường An Lộc -Đất ở đô thị800.000560.000500.000-
178Thành phố Hồng NgựĐường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo phường An Bình A -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
179Thành phố Hồng NgựKhu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (đường số 1, 2, 3) -Đất ở đô thị11.600.0008.120.0005.800.000-
180Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị7.680.0005.376.0003.840.000-
181Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị5.200.0003.640.0002.600.000-
182Thành phố Hồng NgựĐường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
183Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị7.680.0005.376.0003.840.000-
184Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị5.200.0003.640.0002.600.000-
185Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
186Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Cầu Hồng NgựĐất TM-DV đô thị10.080.0007.056.0005.040.000-
187Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười XìnhĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
188Thành phố Hồng NgựĐường Hùng Vương Cầu Mười Xình - Cầu Mương LớnĐất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000-
189Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.880.0004.816.0003.440.000-
190Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000-
191Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ Đường Võ Văn Kiệt - cầu 2 tháng 9Đất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000-
192Thành phố Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương -Đất TM-DV đô thị5.760.0004.032.0002.880.000-
193Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.640.0003.248.0002.320.000-
194Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị3.520.0002.464.0001.760.000-
195Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
196Thành phố Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị2.320.0001.624.0001.160.000-
197Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.000-
198Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
199Thành phố Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị2.320.0001.624.0001.160.000-
200Thành phố Hồng NgựĐường 01 tháng 06 -Đất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1417 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.