• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông BầuĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
2Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
3Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
4Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần LốĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000-
5Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long TếĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
6Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
7Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống LinhĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
8Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông XuânĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
9Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long TếĐất ở đô thị600.000600.000600.000-
10Huyện Cao LãnhĐường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
11Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3Đất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.000-
12Huyện Cao LãnhĐường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.000-
13Huyện Cao LãnhĐường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.000-
14Huyện Cao LãnhĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàuĐất ở đô thị7.200.0005.040.0003.600.000-
15Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu -Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
16Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
17Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.000-
18Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)Đất ở đô thị1.400.000980.000700.000-
19Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)Đất ở đô thị700.000600.000600.000-
20Huyện Cao LãnhĐường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn ĐừngĐất ở đô thị1.200.000840.000600.000-
21Huyện Cao LãnhĐường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống LinhĐất ở đô thị700.000600.000600.000-
22Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Đừng -Đất ở đô thị700.000600.000600.000-
23Huyện Cao LãnhĐường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
24Huyện Cao LãnhĐường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương KhaiĐất ở đô thị1.100.000770.000600.000-
25Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũĐất ở đô thị900.000630.000600.000-
26Huyện Cao LãnhĐường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị1.100.000770.000600.000-
27Huyện Cao LãnhĐường Xóm Giồng - Doi Me -Đất ở đô thị900.000630.000600.000-
28Huyện Cao LãnhĐường Thiên Hộ Dương -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
29Huyện Cao LãnhĐường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất ở đô thị1.700.0001.190.000850.000-
30Huyện Cao LãnhĐường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
31Huyện Cao LãnhĐường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000-
32Huyện Cao LãnhĐường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất ở đô thị3.200.0002.240.0001.600.000-
33Huyện Cao LãnhĐường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất ở đô thị11.700.0008.190.0005.850.000-
34Huyện Cao LãnhĐường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất ở đô thị12.585.0008.809.5006.292.500-
35Huyện Cao LãnhĐường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất ở đô thị13.400.0009.380.0006.700.000-
36Huyện Cao LãnhĐường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất ở đô thị17.187.00012.030.9008.593.500-
37Huyện Cao LãnhĐường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
38Huyện Cao LãnhĐường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000-
39Huyện Cao LãnhKhu dân cư ngã ba Ông Bầu -Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.000-
40Huyện Cao LãnhDự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -Đất ở đô thị7.200.0005.040.0003.600.000-
41Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.000-
42Huyện Cao LãnhĐường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất ở đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
43Huyện Cao LãnhCác đường còn lại -Đất ở đô thị600.000600.000600.000-
44Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông BầuĐất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
45Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
46Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
47Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần LốĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000-
48Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long TếĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
49Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
50Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống LinhĐất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000960.000-
51Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông XuânĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
52Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long TếĐất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
53Huyện Cao LãnhĐường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
54Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3Đất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000-
55Huyện Cao LãnhĐường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000-
56Huyện Cao LãnhĐường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000-
57Huyện Cao LãnhĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàuĐất TM-DV đô thị5.760.0004.032.0002.880.000-
58Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu -Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
59Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)Đất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
60Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
61Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)Đất TM-DV đô thị1.120.000784.000560.000-
62Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)Đất TM-DV đô thị560.000480.000480.000-
63Huyện Cao LãnhĐường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn ĐừngĐất TM-DV đô thị960.000672.000480.000-
64Huyện Cao LãnhĐường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống LinhĐất TM-DV đô thị560.000480.000480.000-
65Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Đừng -Đất TM-DV đô thị560.000480.000480.000-
66Huyện Cao LãnhĐường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
67Huyện Cao LãnhĐường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương KhaiĐất TM-DV đô thị880.000616.000480.000-
68Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũĐất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
69Huyện Cao LãnhĐường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị880.000616.000480.000-
70Huyện Cao LãnhĐường Xóm Giồng - Doi Me -Đất TM-DV đô thị720.000504.000480.000-
71Huyện Cao LãnhĐường Thiên Hộ Dương -Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
72Huyện Cao LãnhĐường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất TM-DV đô thị1.360.000952.000680.000-
73Huyện Cao LãnhĐường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
74Huyện Cao LãnhĐường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000-
75Huyện Cao LãnhĐường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất TM-DV đô thị2.560.0001.792.0001.280.000-
76Huyện Cao LãnhĐường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất TM-DV đô thị9.360.0006.552.0004.680.000-
77Huyện Cao LãnhĐường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất TM-DV đô thị10.068.0007.047.6005.034.000-
78Huyện Cao LãnhĐường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất TM-DV đô thị10.720.0007.504.0005.360.000-
79Huyện Cao LãnhĐường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất TM-DV đô thị13.749.6009.624.7206.874.800-
80Huyện Cao LãnhĐường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
81Huyện Cao LãnhĐường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000-
82Huyện Cao LãnhKhu dân cư ngã ba Ông Bầu -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000-
83Huyện Cao LãnhDự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -Đất TM-DV đô thị5.760.0004.032.0002.880.000-
84Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.000-
85Huyện Cao LãnhĐường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất TM-DV đô thị3.840.0002.688.0001.920.000-
86Huyện Cao LãnhCác đường còn lại -Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000-
87Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông BầuĐất SX-KD đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
88Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
89Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)Đất SX-KD đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
90Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần LốĐất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000-
91Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long TếĐất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
92Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
93Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống LinhĐất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000720.000-
94Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông XuânĐất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
95Huyện Cao LãnhĐường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long TếĐất SX-KD đô thị360.000360.000360.000-
96Huyện Cao LãnhĐường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3Đất SX-KD đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
97Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3Đất SX-KD đô thị2.280.0001.596.0001.140.000-
98Huyện Cao LãnhĐường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất SX-KD đô thị2.280.0001.596.0001.140.000-
99Huyện Cao LãnhĐường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu LầuĐất SX-KD đô thị2.280.0001.596.0001.140.000-
100Huyện Cao LãnhĐường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàuĐất SX-KD đô thị4.320.0003.024.0002.160.000-
101Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu -Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
102Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)Đất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000-
103Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)Đất SX-KD đô thị2.700.0001.890.0001.350.000-
104Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)Đất SX-KD đô thị840.000588.000420.000-
105Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)Đất SX-KD đô thị420.000360.000360.000-
106Huyện Cao LãnhĐường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn ĐừngĐất SX-KD đô thị720.000504.000360.000-
107Huyện Cao LãnhĐường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống LinhĐất SX-KD đô thị420.000360.000360.000-
108Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Đừng -Đất SX-KD đô thị420.000360.000360.000-
109Huyện Cao LãnhĐường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000-
110Huyện Cao LãnhĐường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương KhaiĐất SX-KD đô thị660.000462.000360.000-
111Huyện Cao LãnhĐường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũĐất SX-KD đô thị540.000378.000360.000-
112Huyện Cao LãnhĐường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị660.000462.000360.000-
113Huyện Cao LãnhĐường Xóm Giồng - Doi Me -Đất SX-KD đô thị540.000378.000360.000-
114Huyện Cao LãnhĐường Thiên Hộ Dương -Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000-
115Huyện Cao LãnhĐường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất SX-KD đô thị1.020.000714.000510.000-
116Huyện Cao LãnhĐường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000-
117Huyện Cao LãnhĐường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000-
118Huyện Cao LãnhĐường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây -Đất SX-KD đô thị1.920.0001.344.000960.000-
119Huyện Cao LãnhĐường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất SX-KD đô thị7.020.0004.914.0003.510.000-
120Huyện Cao LãnhĐường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất SX-KD đô thị7.551.0005.285.7003.775.500-
121Huyện Cao LãnhĐường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất SX-KD đô thị8.040.0005.628.0004.020.000-
122Huyện Cao LãnhĐường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ (nền gốc nhân hệ số 1,2) -Đất SX-KD đô thị10.312.2007.218.5405.156.100-
123Huyện Cao LãnhĐường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) -Đất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
124Huyện Cao LãnhĐường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu -Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000-
125Huyện Cao LãnhKhu dân cư ngã ba Ông Bầu -Đất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000-
126Huyện Cao LãnhDự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 -Đất SX-KD đô thị4.320.0003.024.0002.160.000-
127Huyện Cao LãnhĐường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.800.000-
128Huyện Cao LãnhĐường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam -Đất SX-KD đô thị2.880.0002.016.0001.440.000-
129Huyện Cao LãnhCác đường còn lại -Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000-
130Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.300.0002.310.0001.650.000-
131Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.150.000805.000575.000-
132Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn900.000630.000450.000-
133Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000-
134Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000-
135Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
136Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
137Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
138Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000350.000300.000-
139Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000-
140Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
141Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000-
142Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.300.0001.610.0001.150.000-
143Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
144Huyện Cao LãnhLộ 1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000-
145Huyện Cao LãnhLộ 1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
146Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.900.0001.330.000950.000-
147Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000-
148Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.100.0002.170.0001.550.000-
149Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000900.000-
150Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000-
151Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000-
152Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000-
153Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000-
154Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000-
155Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
156Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000-
157Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000-
158Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
159Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000900.000-
160Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.150.000805.000575.000-
161Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
162Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.100.000770.000550.000-
163Huyện Cao LãnhLộ 1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000900.000-
164Huyện Cao LãnhLộ 1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn850.000595.000425.000-
165Huyện Cao LãnhLộ 1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
166Huyện Cao LãnhLộ 1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
167Huyện Cao LãnhLộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 12m - 14m -Đất ở nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000-
168Huyện Cao LãnhLộ 1 - Khu Tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1 Đường rộng 6m -Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000-
169Huyện Cao LãnhLộ 1 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
170Huyện Cao LãnhLộ 1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000-
171Huyện Cao LãnhLộ 1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000-
172Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000-
173Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn850.000595.000425.000-
174Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn600.000420.000300.000-
175Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
176Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.100.000770.000550.000-
177Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
178Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
179Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
180Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn400.000300.000300.000-
181Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
182Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.100.000770.000550.000-
183Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
184Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000-
185Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
186Huyện Cao LãnhLộ 2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000-
187Huyện Cao LãnhLộ 2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.350.000945.000675.000-
188Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
189Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.100.000770.000550.000-
190Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000-
191Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000-
192Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
193Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000-
194Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000-
195Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000-
196Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000-
197Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000-
198Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
199Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000-
200Huyện Cao LãnhLộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.900.0001.330.000950.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (983 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.