Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Sài Gòn | Tại đây | 85 | Phường Thuận An | Tại đây |
| 2 | Phường Tân Định | Tại đây | 86 | Phường Thuận Giao | Tại đây |
| 3 | Phường Bến Thành | Tại đây | 87 | Phường Thủ Dầu Một | Tại đây |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Tại đây | 88 | Phường Phú Lợi | Tại đây |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Tại đây | 89 | Phường Chánh Hiệp | Tại đây |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Tại đây | 90 | Phường Bình Dương | Tại đây |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Tại đây | 91 | Phường Hòa Lợi | Tại đây |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Tại đây | 92 | Phường Phú An | Tại đây |
| 9 | Phường Khánh Hội | Tại đây | 93 | Phường Tây Nam | Tại đây |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Tại đây | 94 | Phường Long Nguyên | Tại đây |
| 11 | Phường Chợ Quán | Tại đây | 95 | Phường Bến Cát | Tại đây |
| 12 | Phường An Đông | Tại đây | 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Tại đây | 97 | Phường Vĩnh Tân | Tại đây |
| 14 | Phường Bình Tây | Tại đây | 98 | Phường Bình Cơ | Tại đây |
| 15 | Phường Bình Tiên | Tại đây | 99 | Phường Tân Uyên | Tại đây |
| 16 | Phường Bình Phú | Tại đây | 100 | Phường Tân Hiệp | Tại đây |
| 17 | Phường Phú Lâm | Tại đây | 101 | Phường Tân Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Tân Thuận | Tại đây | 102 | Phường Vũng Tàu | Tại đây |
| 19 | Phường Phú Thuận | Tại đây | 103 | Phường Tam Thắng | Tại đây |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Tại đây | 104 | Phường Rạch Dừa | Tại đây |
| 21 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 105 | Phường Phước Thắng | Tại đây |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Tại đây | 106 | Phường Long Hương | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Định | Tại đây | 107 | Phường Bà Rịa | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Đông | Tại đây | 108 | Phường Tam Long | Tại đây |
| 25 | Phường Diên Hồng | Tại đây | 109 | Phường Tân Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vườn Lài | Tại đây | 110 | Phường Tân Phước | Tại đây |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Phú Mỹ | Tại đây |
| 28 | Phường Minh Phụng | Tại đây | 112 | Phường Tân Thành | Tại đây |
| 29 | Phường Bình Thới | Tại đây | 113 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 30 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 31 | Phường Phú Thọ | Tại đây | 115 | Xã Bình Lợi | Tại đây |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Tại đây | 116 | Xã Tân Nhựt | Tại đây |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Tại đây | 117 | Xã Bình Chánh | Tại đây |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Tại đây | 118 | Xã Hưng Long | Tại đây |
| 35 | Phường Thới An | Tại đây | 119 | Xã Bình Hưng | Tại đây |
| 36 | Phường An Phú Đông | Tại đây | 120 | Xã Bình Khánh | Tại đây |
| 37 | Phường An Lạc | Tại đây | 121 | Xã An Thới Đông | Tại đây |
| 38 | Phường Bình Tân | Tại đây | 122 | Xã Cần Giờ | Tại đây |
| 39 | Phường Tân Tạo | Tại đây | 123 | Xã Củ Chi | Tại đây |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Tại đây | 124 | Xã Tân An Hội | Tại đây |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Tại đây | 125 | Xã Thái Mỹ | Tại đây |
| 42 | Phường Gia Định | Tại đây | 126 | Xã An Nhơn Tây | Tại đây |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Tại đây | 127 | Xã Nhuận Đức | Tại đây |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Tại đây | 128 | Xã Phú Hòa Đông | Tại đây |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 129 | Xã Bình Mỹ | Tại đây |
| 46 | Phường Bình Quới | Tại đây | 130 | Xã Đông Thạnh | Tại đây |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Tại đây | 131 | Xã Hóc Môn | Tại đây |
| 48 | Phường An Nhơn | Tại đây | 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Tại đây |
| 49 | Phường Gò Vấp | Tại đây | 133 | Xã Bà Điểm | Tại đây |
| 50 | Phường An Hội Đông | Tại đây | 134 | Xã Nhà Bè | Tại đây |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Tại đây | 135 | Xã Hiệp Phước | Tại đây |
| 52 | Phường An Hội Tây | Tại đây | 136 | Xã Thường Tân | Tại đây |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Tại đây | 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Tại đây |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Tại đây | 138 | Xã Phú Giáo | Tại đây |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Tại đây | 139 | Xã Phước Hòa | Tại đây |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Tại đây | 140 | Xã Phước Thành | Tại đây |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Tại đây | 141 | Xã An Long | Tại đây |
| 58 | Phường Tân Hòa | Tại đây | 142 | Xã Trừ Văn Thố | Tại đây |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Tại đây | 143 | Xã Bàu Bàng | Tại đây |
| 60 | Phường Tân Bình | Tại đây | 144 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 61 | Phường Tân Sơn | Tại đây | 145 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Tại đây | 146 | Xã Dầu Tiếng | Tại đây |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Tại đây | 147 | Xã Minh Thạnh | Tại đây |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Tại đây | 148 | Xã Châu Pha | Tại đây |
| 65 | Phường Tân Phú | Tại đây | 149 | Xã Long Hải | Tại đây |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Tại đây | 150 | Xã Long Điền | Tại đây |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Tại đây | 151 | Xã Phước Hải | Tại đây |
| 68 | Phường Thủ Đức | Tại đây | 152 | Xã Đất Đỏ | Tại đây |
| 69 | Phường Tam Bình | Tại đây | 153 | Xã Nghĩa Thành | Tại đây |
| 70 | Phường Linh Xuân | Tại đây | 154 | Xã Ngãi Giao | Tại đây |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Tại đây | 155 | Xã Kim Long | Tại đây |
| 72 | Phường Long Bình | Tại đây | 156 | Xã Châu Đức | Tại đây |
| 73 | Phường Long Phước | Tại đây | 157 | Xã Bình Giã | Tại đây |
| 74 | Phường Long Trường | Tại đây | 158 | Xã Xuân Sơn | Tại đây |
| 75 | Phường Cát Lái | Tại đây | 159 | Xã Hồ Tràm | Tại đây |
| 76 | Phường Bình Trưng | Tại đây | 160 | Xã Xuyên Mộc | Tại đây |
| 77 | Phường Phước Long | Tại đây | 161 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 78 | Phường An Khánh | Tại đây | 162 | Xã Bàu Lâm | Tại đây |
| 79 | Phường Đông Hòa | Tại đây | 163 | Đặc khu Côn Đảo | Tại đây |
| 80 | Phường Dĩ An | Tại đây | 164 | Phường Thới Hòa | Tại đây |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Tại đây | 165 | Xã Long Sơn | Tại đây |
| 82 | Phường An Phú | Tại đây | 166 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây |
| 83 | Phường Bình Hòa | Tại đây | 167 | Xã Bình Châu | Tại đây |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Tại đây | 168 | Xã Thạnh An | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1 Tua 18 - Ngã 3 Cây Liễu | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 2 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1 Cầu Bà Hai - Ngã 4 Cầu Cống | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 3 | Thành phố Thuận An | Đỗ Hữu Vị - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 4 | Thành phố Thuận An | Hoàng Hoa Thám - Đường loại 1 Tua 18 - Cầu Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 5 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Trãi - Đường loại 1 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 22.960.000 | 12.630.000 | 10.330.000 | 7.340.000 |
| 6 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 22.960.000 | 12.630.000 | 10.330.000 | 7.340.000 |
| 7 | Thành phố Thuận An | Phan Đình Phùng - Đường loại 1 Cầu Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 8 | Thành phố Thuận An | Thủ Khoa Huân - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Dốc Sỏi | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 9 | Thành phố Thuận An | Trưng Nữ Vương - Đường loại 1 Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 28.700.000 | 15.790.000 | 12.920.000 | 9.180.000 |
| 10 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 3 Mũi Tàu - Tua 18 | Đất ở đô thị | 17.220.000 | 9.470.000 | 7.750.000 | 5.510.000 |
| 11 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 4 Cầu Cống - Ranh Thủ Dầu Một | Đất ở đô thị | 18.300.000 | 10.070.000 | 8.240.000 | 5.860.000 |
| 12 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 3 Cây Liễu - Ngã 3 Nhà Đỏ | Đất ở đô thị | 16.150.000 | 8.880.000 | 7.270.000 | 5.170.000 |
| 13 | Thành phố Thuận An | Cầu Sắt - Đường loại 2 Tua 18 - Cầu Phú Long cũ | Đất ở đô thị | 21.530.000 | 11.840.000 | 9.690.000 | 6.890.000 |
| 14 | Thành phố Thuận An | Châu Văn Tiếp - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Cầu Sắt | Đất ở đô thị | 21.530.000 | 11.840.000 | 9.690.000 | 6.890.000 |
| 15 | Thành phố Thuận An | Đồ Chiểu - Đường loại 2 Cầu Sắt - Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 21.530.000 | 11.840.000 | 9.690.000 | 6.890.000 |
| 16 | Thành phố Thuận An | Đỗ Hữu Vị - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 21.530.000 | 11.840.000 | 9.690.000 | 6.890.000 |
| 17 | Thành phố Thuận An | Gia Long - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Cà phê Thùy Linh | Đất ở đô thị | 21.530.000 | 11.840.000 | 9.690.000 | 6.890.000 |
| 18 | Thành phố Thuận An | Hai tuyến đường giáp chợ Lái Thiêu - Đường loại 2 Đỗ Hữu Vị - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 15.900.000 | 8.750.000 | 7.160.000 | 5.090.000 |
| 19 | Thành phố Thuận An | Lê Văn Duyệt - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 10.930.000 | 8.940.000 | 6.360.000 |
| 20 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Huệ - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 15.070.000 | 8.290.000 | 6.780.000 | 4.820.000 |
| 21 | Thành phố Thuận An | Pasteur - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 15.070.000 | 8.290.000 | 6.780.000 | 4.820.000 |
| 22 | Thành phố Thuận An | Thủ Khoa Huân (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC phường An Thạnh) - Đường loại 2 Ngã 3 Dốc Sỏi - Ngã 4 Hòa Lân | Đất ở đô thị | 13.910.000 | 7.650.000 | 6.260.000 | 4.450.000 |
| 23 | Thành phố Thuận An | Trần Quốc Tuấn - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 15.070.000 | 8.290.000 | 6.780.000 | 4.820.000 |
| 24 | Thành phố Thuận An | Trương Vĩnh Ký - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 15.070.000 | 8.290.000 | 6.780.000 | 4.820.000 |
| 25 | Thành phố Thuận An | Võ Tánh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu | Đất ở đô thị | 19.870.000 | 10.930.000 | 8.940.000 | 6.360.000 |
| 26 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) - Đường loại 3 Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh phường Tân Phước Khánh | Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.990.000 | 5.720.000 | 4.060.000 |
| 27 | Thành phố Thuận An | Bùi Hữu Nghĩa (Bình Đức - Bình Đáng) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.890.000 | 5.300.000 | 4.240.000 |
| 28 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3 Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Ranh Bình Nhâm - Lái Thiêu | Đất ở đô thị | 11.920.000 | 6.560.000 | 5.360.000 | 3.810.000 |
| 29 | Thành phố Thuận An | Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3 Cầu Bà Hai - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 30 | Thành phố Thuận An | Châu Văn Tiếp - Đường loại 3 Cầu Sắt - Sông Sài Gòn | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 31 | Thành phố Thuận An | Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Tp.HCM | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 32 | Thành phố Thuận An | Đỗ Thành Nhân - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Châu Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 33 | Thành phố Thuận An | Đồng An (Tỉnh lộ 43, Gò Dưa - Tam Bình) - Đường loại 3 ĐT.743C - Ranh Bình Chiểu (Thủ Đức) | Đất ở đô thị | 10.050.000 | 6.530.000 | 5.030.000 | 4.020.000 |
| 34 | Thành phố Thuận An | Đông Cung Cảnh - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 35 | Thành phố Thuận An | Đông Nhì - Đường loại 3 Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tiết | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 36 | Thành phố Thuận An | ĐT.743A - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) | Đất ở đô thị | 14.350.000 | 7.890.000 | 6.460.000 | 4.590.000 |
| 37 | Thành phố Thuận An | ĐT.743A - Đường loại 3 ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 10.630.000 | 8.690.000 | 6.180.000 |
| 38 | Thành phố Thuận An | ĐT.743B - Đường loại 3 Nguyễn Du - Ranh Tp. Hồ Chí Minh (KCN Bình Chiểu) | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 10.630.000 | 8.690.000 | 6.180.000 |
| 39 | Thành phố Thuận An | ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã 4 cầu ông Bố - Ngã tư 550 | Đất ở đô thị | 10.050.000 | 6.530.000 | 5.030.000 | 4.020.000 |
| 40 | Thành phố Thuận An | ĐT.746 (Hoa Sen) - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Qưới - Ranh thành phố Tân Uyên | Đất ở đô thị | 12.590.000 | 6.920.000 | 5.670.000 | 4.030.000 |
| 41 | Thành phố Thuận An | ĐT.747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba) | Đất ở đô thị | 9.270.000 | 5.100.000 | 4.170.000 | 2.960.000 |
| 42 | Thành phố Thuận An | ĐT.747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh phường Tân Phước Khánh | Đất ở đô thị | 9.330.000 | 5.130.000 | 4.200.000 | 2.980.000 |
| 43 | Thành phố Thuận An | Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3 Đại Lộ Bình Dương - Ngã 6 An Phú | Đất ở đô thị | 12.200.000 | 7.930.000 | 6.100.000 | 4.880.000 |
| 44 | Thành phố Thuận An | Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3 Thủ Khoa Huân - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.890.000 | 5.300.000 | 4.240.000 |
| 45 | Thành phố Thuận An | Đường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Đông Nhì | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 46 | Thành phố Thuận An | Đường dẫn cầu Phú Long - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563 | Đất ở đô thị | 11.920.000 | 6.560.000 | 5.360.000 | 3.810.000 |
| 47 | Thành phố Thuận An | Đường song hành cầu Phú Long - Đường loại 3 Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563 - Đê bao | Đất ở đô thị | 9.270.000 | 5.100.000 | 4.170.000 | 2.960.000 |
| 48 | Thành phố Thuận An | Đường vào Thạnh Bình - Đường loại 3 Ngã 4 Cống - Ranh KDC An Thạnh | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 49 | Thành phố Thuận An | Gia Long (nối dài) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 12.920.000 | 8.400.000 | 6.460.000 | 5.170.000 |
| 50 | Thành phố Thuận An | Hồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 7.950.000 | 4.370.000 | 3.580.000 | 2.540.000 |
| 51 | Thành phố Thuận An | Lái Thiêu 45 - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Đông Nhì | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 52 | Thành phố Thuận An | Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12 | Đất ở đô thị | 11.920.000 | 7.750.000 | 5.960.000 | 4.770.000 |
| 53 | Thành phố Thuận An | Lê Văn Duyệt - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 54 | Thành phố Thuận An | Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao - Ranh Dĩ An | Đất ở đô thị | 11.920.000 | 6.560.000 | 5.360.000 | 3.810.000 |
| 55 | Thành phố Thuận An | Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 56 | Thành phố Thuận An | Nội bộ Khu KDC Thạnh Bình - Đường loại 3 - | Đất ở đô thị | 9.270.000 | 5.100.000 | 4.170.000 | 2.960.000 |
| 57 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) - Đường loại 3 Đường nhà thờ Búng - Thạnh Bình | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 58 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 3 Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.890.000 | 5.300.000 | 4.240.000 |
| 59 | Thành phố Thuận An | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Đại lộ Bình Dương | Đất ở đô thị | 11.920.000 | 6.560.000 | 5.360.000 | 3.810.000 |
| 60 | Thành phố Thuận An | Phan Chu Trinh - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 61 | Thành phố Thuận An | Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Phan Đình Phùng - Ngã 4 Lê Văn Duyệt | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 62 | Thành phố Thuận An | Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Ngã 4 Lê Văn Duyệt - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 5.830.000 | 4.770.000 | 3.390.000 |
| 63 | Thành phố Thuận An | Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Ngã tư Hòa Lân - Ngã 4 Bình Chuẩn | Đất ở đô thị | 13.250.000 | 7.290.000 | 5.960.000 | 4.240.000 |
| 64 | Thành phố Thuận An | An Phú 01 - Đường loại 4 ĐT.743A - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 65 | Thành phố Thuận An | An Phú 02 - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - An Phú 09 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 66 | Thành phố Thuận An | An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 4 ĐT.743A - Lê Thị Trung | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 67 | Thành phố Thuận An | An Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 4 ĐT.743A - Lê Thị Trung | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 68 | Thành phố Thuận An | An Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - An Phú 09 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 69 | Thành phố Thuận An | An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4 Ngã 6 An Phú - An Phú 26 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 70 | Thành phố Thuận An | An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4 An Phú 26 - An Phú 12 | Đất ở đô thị | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.690.000 | 2.150.000 |
| 71 | Thành phố Thuận An | An Phú 07 - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 72 | Thành phố Thuận An | An Phú 08 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đất Quản Văn Bình | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| 73 | Thành phố Thuận An | An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - An Phú 07 | Đất ở đô thị | 6.450.000 | 4.190.000 | 3.230.000 | 2.580.000 |
| 74 | Thành phố Thuận An | An Phú 10 - Đường loại 4 ĐT.743A - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 75 | Thành phố Thuận An | An Phú 11 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 76 | Thành phố Thuận An | An Phú 12 - Đường loại 4 ĐT.743A - An Phú 06 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 77 | Thành phố Thuận An | An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 78 | Thành phố Thuận An | An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 4 Phan Đình Giót - Công ty Hiệp Long | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 79 | Thành phố Thuận An | An Phú 16 - Đường loại 4 An Phú 17 - Công ty Vĩnh Phát | Đất ở đô thị | 5.020.000 | 3.260.000 | 2.510.000 | 2.010.000 |
| 80 | Thành phố Thuận An | An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Từ Văn Phước | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 81 | Thành phố Thuận An | An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 4 ĐT.743A - Từ Văn Phước | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 82 | Thành phố Thuận An | An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 4 ĐT.743A - Ranh An Phú - Thái Hòa | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 83 | Thành phố Thuận An | An Phú 20 - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp Long | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 84 | Thành phố Thuận An | An Phú 23 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình Long | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 85 | Thành phố Thuận An | An Phú 24 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình Chuẩn | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 86 | Thành phố Thuận An | An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 4 ĐT.743A - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 87 | Thành phố Thuận An | An Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 4 An Phú 12 - An Phú 06 | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 88 | Thành phố Thuận An | An Phú 27 - Đường loại 4 ĐT.743A - KDC An Phú | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 89 | Thành phố Thuận An | An Phú 28 - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối tuyến (thửa đất số 1447, tờ bản đồ 177) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 90 | Thành phố Thuận An | An Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân Vạn | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 91 | Thành phố Thuận An | An Phú 30 - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - Sing | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 92 | Thành phố Thuận An | An Phú 31 - Đường loại 4 Chu Văn An - An Phú 29 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 93 | Thành phố Thuận An | An Phú 32 - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 Bê | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 94 | Thành phố Thuận An | An Phú 33 - Đường loại 4 Chu Văn An - Thuận An Hòa | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 95 | Thành phố Thuận An | An Phú 34 - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN VSIP | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 96 | Thành phố Thuận An | An Phú 35 - Đường loại 4 An Phú 34 - Trung đoàn cơ động | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| 97 | Thành phố Thuận An | An Phú 36 - Đường loại 4 Nguyễn Du - Ranh KCN VSIP | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 98 | Thành phố Thuận An | An Phú 37 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đất ông Nhịn | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.970.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| 99 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 03 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 762, tờ bản đồ 11 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 100 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 06 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 101 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 07 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 102 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 08 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Ranh phường Phú Thọ | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 103 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 09 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Suối Cát - Bưng Biệp | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 104 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 10 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - An Thạnh 24 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 105 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 12 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 106 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 13 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 107 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 14 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 108 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 15 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 109 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 16 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 110 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 17 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 111 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 18 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 09, tờ bản đồ 101 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 112 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 19 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 113 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 20 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 114 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 21 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Thạnh Quý | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 115 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 22 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 16, tờ bản đồ 90 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 116 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 23 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 1450, tờ bản đồ 54 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 117 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 24 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 118 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 25 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Thầy Quỳnh | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 119 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 26 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 120 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 29 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Suối Cát | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 121 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 34 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Mương Trâm | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 122 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 38 - Đường loại 4 Thạnh Quý - An Thạnh 36 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 123 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 39 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Ranh Hưng Định - An Sơn | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 124 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 42 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Hưng Định 06 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 125 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 45 - Đường loại 4 Cầu Sắt - Ranh Hưng Định | Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.940.000 | 1.490.000 | 1.190.000 |
| 126 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 46 - Đường loại 4 Đồ Chiểu - Vựa Bụi | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 127 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 47 - Đường loại 4 Thạnh Bình nối dài - Hồ Văn Mên | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 128 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 48 - Đường loại 4 Thạnh Bình nối dài - Giáp thửa đất số 184, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 129 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 49 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Hồ Văn Mên | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 130 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 50 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ 20 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 131 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 51 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 132 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 53 - Đường loại 4 Thạnh Bình - An Thạnh 51 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 133 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 54 - Đường loại 4 Thạnh Bình - An Thạnh 53 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 134 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 55 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 135 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 61 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Trường Mẫu giáo Hoa Mai | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 136 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 66 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 68 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 137 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 68 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 66 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 138 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 69 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Chùa Thiên Hoà | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 139 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 72 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 140 | Thành phố Thuận An | An Thạnh 73 - Đường loại 4 Đường Nhà thờ Búng - Ranh Hưng Định | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 141 | Thành phố Thuận An | Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 142 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 01 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 29, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 114, tờ bản đồ 181 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 143 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 02 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 884, tờ bản đồ 183 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 144 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 03 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 29 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 145 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 04 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 460, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 453, tờ bản đồ 182 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 146 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 05 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 300, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 06 (thửa đất số 316, tờ bản đồ 191) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 147 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 06 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 135, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 09 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 193) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 148 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 07 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 297, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 149 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 08 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 49, tờ bản đồ 192) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 150 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 09 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 64, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 03 (thửa đất số 319, tờ bản đồ 183) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 151 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 10 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 386, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 473, tờ bản đồ 37) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 152 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 11 - Đường loại 4 ĐT.746A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 21) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1592, tờ bản đồ 22) | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 153 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 12 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 262, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 154 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 13 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 586, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 525, tờ bản đồ 24 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 155 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 14 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 278, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 347, tờ bản đồ 37 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 156 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 15 - Đường loại 4 Bình Chuẩn 17 (thửa đất số 1933, tờ bản đồ 31) - ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 24) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 157 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 16 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 741, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 158 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 17 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 714, tờ bản đồ 35) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 252, tờ bản đồ 12) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 159 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 18 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 742, tờ bản đồ 202) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 81 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 160 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 19 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 202) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81) | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 161 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 20 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 226, tờ bản đồ 203) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 546, tờ bản đồ 41) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 162 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 21 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 22 (thửa đất số 248, tờ bản đồ 203) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 163 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 21A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 71, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 203 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 164 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 22 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 221) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 165 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 23 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 67, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 33 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 166 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 24 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 222 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 167 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 25 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 282, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 234, tờ bản đồ 212 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 168 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 25A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 140, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 212 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 169 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 26 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 353, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 24 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 212) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 170 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 27 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 182, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 84, tờ bản đồ 97 | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 2.120.000 |
| 171 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 28 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 219, tờ bản đồ 232) - Lê Thị Trung (thửa đất số 203, tờ bản đồ 98) | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 172 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 28A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 35, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 93 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 173 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 28B - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 704, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 93 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 174 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 29 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 74, tờ bản đồ 213) - Bình Chuẩn 30 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 233) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 175 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 30 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 355, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 27 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 233) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 176 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 31 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 597, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 17, tờ bản đồ 51 | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 177 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 31A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 61, tờ bản đồ 101) - Thửa đất số 556, tờ bản đồ 101 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 178 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 32 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 92, tờ bản đồ 104) - Bình Chuẩn 34 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 179 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 33 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 144, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 284, tờ bản đồ 107 | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 2.120.000 |
| 180 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 33A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 158, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 646, tờ bản đồ 108 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 181 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 33B - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 523, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 108 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 182 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 34 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 234, tờ bản đồ 108) - Bình Chuẩn 69 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 183 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 35 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 276, tờ bản đồ 109) - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 2021, tờ bản đồ 1013) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 184 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 35A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 504, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 764, tờ bản đồ 1014 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 185 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 36 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 596, tờ bản đồ 113) - Bình Chuẩn 67 (thửa đất số 01, tờ bản đồ 161) | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 186 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 36A - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 833, tờ bản đồ 115) - Thửa đất số 563, tờ bản đồ 115 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 187 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 36B - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 782, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 790, tờ bản đồ 116 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 188 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 37 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 161) - Thửa đất số 987, tờ bản đồ 164 | Đất ở đô thị | 5.630.000 | 3.660.000 | 2.820.000 | 2.250.000 |
| 189 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 38 - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 506, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 116 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 190 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 38A - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 795, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 116 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 191 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 39 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 522, tờ bản đồ 106) - Bình Chuẩn 66 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 106) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 192 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 40 - Đường loại 4 Văn phòng Khu phố Bình Phước A - Thửa đất số 320, tờ bản đồ 45 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 193 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 41 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 525, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 141 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 194 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 42 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 169, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 44 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 195 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 43 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 253, tờ bản đồ 43) - Bình Chuẩn 76 (thửa đất số 804, tờ bản đồ 43) | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 196 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 44 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 600, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 42 | Đất ở đô thị | 4.970.000 | 3.230.000 | 2.490.000 | 1.990.000 |
| 197 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 44A - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 15, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 41 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 198 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 45 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 269, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 7 | Đất ở đô thị | 4.640.000 | 3.020.000 | 2.320.000 | 1.860.000 |
| 199 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 46 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 182 | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |
| 200 | Thành phố Thuận An | Bình Chuẩn 47 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 41, tờ bản đồ 182) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 191) | Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.720.000 |



