• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thuan an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1 Tua 18 - Ngã 3 Cây LiễuĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
2Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1 Cầu Bà Hai - Ngã 4 Cầu CốngĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
3Thành phố Thuận AnĐỗ Hữu Vị - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Trưng Nữ VươngĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
4Thành phố Thuận AnHoàng Hoa Thám - Đường loại 1 Tua 18 - Cầu Phan Đình PhùngĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
5Thành phố Thuận AnNguyễn Trãi - Đường loại 1 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị22.960.00012.630.00010.330.0007.340.000
6Thành phố Thuận AnNguyễn Văn Tiết - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị22.960.00012.630.00010.330.0007.340.000
7Thành phố Thuận AnPhan Đình Phùng - Đường loại 1 Cầu Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
8Thành phố Thuận AnThủ Khoa Huân - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Dốc SỏiĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
9Thành phố Thuận AnTrưng Nữ Vương - Đường loại 1 Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị28.700.00015.790.00012.920.0009.180.000
10Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 3 Mũi Tàu - Tua 18Đất ở đô thị17.220.0009.470.0007.750.0005.510.000
11Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 4 Cầu Cống - Ranh Thủ Dầu MộtĐất ở đô thị18.300.00010.070.0008.240.0005.860.000
12Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2 Ngã 3 Cây Liễu - Ngã 3 Nhà ĐỏĐất ở đô thị16.150.0008.880.0007.270.0005.170.000
13Thành phố Thuận AnCầu Sắt - Đường loại 2 Tua 18 - Cầu Phú Long cũĐất ở đô thị21.530.00011.840.0009.690.0006.890.000
14Thành phố Thuận AnChâu Văn Tiếp - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Cầu SắtĐất ở đô thị21.530.00011.840.0009.690.0006.890.000
15Thành phố Thuận AnĐồ Chiểu - Đường loại 2 Cầu Sắt - Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị21.530.00011.840.0009.690.0006.890.000
16Thành phố Thuận AnĐỗ Hữu Vị - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn TiếpĐất ở đô thị21.530.00011.840.0009.690.0006.890.000
17Thành phố Thuận AnGia Long - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Cà phê Thùy LinhĐất ở đô thị21.530.00011.840.0009.690.0006.890.000
18Thành phố Thuận AnHai tuyến đường giáp chợ Lái Thiêu - Đường loại 2 Đỗ Hữu Vị - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị15.900.0008.750.0007.160.0005.090.000
19Thành phố Thuận AnLê Văn Duyệt - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ ChiểuĐất ở đô thị19.870.00010.930.0008.940.0006.360.000
20Thành phố Thuận AnNguyễn Huệ - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn TiếpĐất ở đô thị15.070.0008.290.0006.780.0004.820.000
21Thành phố Thuận AnPasteur - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn TiếpĐất ở đô thị15.070.0008.290.0006.780.0004.820.000
22Thành phố Thuận AnThủ Khoa Huân (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC phường An Thạnh) - Đường loại 2 Ngã 3 Dốc Sỏi - Ngã 4 Hòa LânĐất ở đô thị13.910.0007.650.0006.260.0004.450.000
23Thành phố Thuận AnTrần Quốc Tuấn - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn TiếpĐất ở đô thị15.070.0008.290.0006.780.0004.820.000
24Thành phố Thuận AnTrương Vĩnh Ký - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Nguyễn HuệĐất ở đô thị15.070.0008.290.0006.780.0004.820.000
25Thành phố Thuận AnVõ Tánh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ ChiểuĐất ở đô thị19.870.00010.930.0008.940.0006.360.000
26Thành phố Thuận AnBình Chuẩn - Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) - Đường loại 3 Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh phường Tân Phước KhánhĐất ở đô thị12.700.0006.990.0005.720.0004.060.000
27Thành phố Thuận AnBùi Hữu Nghĩa (Bình Đức - Bình Đáng) - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn DuĐất ở đô thị10.600.0006.890.0005.300.0004.240.000
28Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3 Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Ranh Bình Nhâm - Lái ThiêuĐất ở đô thị11.920.0006.560.0005.360.0003.810.000
29Thành phố Thuận AnCách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3 Cầu Bà Hai - Ranh Hưng Định - Bình NhâmĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
30Thành phố Thuận AnChâu Văn Tiếp - Đường loại 3 Cầu Sắt - Sông Sài GònĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
31Thành phố Thuận AnĐại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Tp.HCMĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
32Thành phố Thuận AnĐỗ Thành Nhân - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Châu Văn TiếpĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
33Thành phố Thuận AnĐồng An (Tỉnh lộ 43, Gò Dưa - Tam Bình) - Đường loại 3 ĐT.743C - Ranh Bình Chiểu (Thủ Đức)Đất ở đô thị10.050.0006.530.0005.030.0004.020.000
34Thành phố Thuận AnĐông Cung Cảnh - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
35Thành phố Thuận AnĐông Nhì - Đường loại 3 Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn TiếtĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
36Thành phố Thuận AnĐT.743A - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ)Đất ở đô thị14.350.0007.890.0006.460.0004.590.000
37Thành phố Thuận AnĐT.743A - Đường loại 3 ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) - Nguyễn DuĐất ở đô thị19.320.00010.630.0008.690.0006.180.000
38Thành phố Thuận AnĐT.743B - Đường loại 3 Nguyễn Du - Ranh Tp. Hồ Chí Minh (KCN Bình Chiểu)Đất ở đô thị19.320.00010.630.0008.690.0006.180.000
39Thành phố Thuận AnĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã 4 cầu ông Bố - Ngã tư 550Đất ở đô thị10.050.0006.530.0005.030.0004.020.000
40Thành phố Thuận AnĐT.746 (Hoa Sen) - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Qưới - Ranh thành phố Tân UyênĐất ở đô thị12.590.0006.920.0005.670.0004.030.000
41Thành phố Thuận AnĐT.747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba)Đất ở đô thị9.270.0005.100.0004.170.0002.960.000
42Thành phố Thuận AnĐT.747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh phường Tân Phước KhánhĐất ở đô thị9.330.0005.130.0004.200.0002.980.000
43Thành phố Thuận AnĐường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3 Đại Lộ Bình Dương - Ngã 6 An PhúĐất ở đô thị12.200.0007.930.0006.100.0004.880.000
44Thành phố Thuận AnĐường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3 Thủ Khoa Huân - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị10.600.0006.890.0005.300.0004.240.000
45Thành phố Thuận AnĐường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Đông NhìĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
46Thành phố Thuận AnĐường dẫn cầu Phú Long - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563Đất ở đô thị11.920.0006.560.0005.360.0003.810.000
47Thành phố Thuận AnĐường song hành cầu Phú Long - Đường loại 3 Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563 - Đê baoĐất ở đô thị9.270.0005.100.0004.170.0002.960.000
48Thành phố Thuận AnĐường vào Thạnh Bình - Đường loại 3 Ngã 4 Cống - Ranh KDC An ThạnhĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
49Thành phố Thuận AnGia Long (nối dài) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị12.920.0008.400.0006.460.0005.170.000
50Thành phố Thuận AnHồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị7.950.0004.370.0003.580.0002.540.000
51Thành phố Thuận AnLái Thiêu 45 - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Đông NhìĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
52Thành phố Thuận AnLê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12Đất ở đô thị11.920.0007.750.0005.960.0004.770.000
53Thành phố Thuận AnLê Văn Duyệt - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
54Thành phố Thuận AnMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao - Ranh Dĩ AnĐất ở đô thị11.920.0006.560.0005.360.0003.810.000
55Thành phố Thuận AnMỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - Thuận GiaoĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
56Thành phố Thuận AnNội bộ Khu KDC Thạnh Bình - Đường loại 3 -Đất ở đô thị9.270.0005.100.0004.170.0002.960.000
57Thành phố Thuận AnNguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) - Đường loại 3 Đường nhà thờ Búng - Thạnh BìnhĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
58Thành phố Thuận AnNguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 3 Ngã 3 Cửu Long - Công ty RosunĐất ở đô thị10.600.0006.890.0005.300.0004.240.000
59Thành phố Thuận AnNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Đại lộ Bình DươngĐất ở đô thị11.920.0006.560.0005.360.0003.810.000
60Thành phố Thuận AnPhan Chu Trinh - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Lê Văn DuyệtĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
61Thành phố Thuận AnPhan Thanh Giản - Đường loại 3 Phan Đình Phùng - Ngã 4 Lê Văn DuyệtĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
62Thành phố Thuận AnPhan Thanh Giản - Đường loại 3 Ngã 4 Lê Văn Duyệt - Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị10.600.0005.830.0004.770.0003.390.000
63Thành phố Thuận AnThủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Ngã tư Hòa Lân - Ngã 4 Bình ChuẩnĐất ở đô thị13.250.0007.290.0005.960.0004.240.000
64Thành phố Thuận AnAn Phú 01 - Đường loại 4 ĐT.743A - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
65Thành phố Thuận AnAn Phú 02 - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - An Phú 09Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
66Thành phố Thuận AnAn Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 4 ĐT.743A - Lê Thị TrungĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
67Thành phố Thuận AnAn Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 4 ĐT.743A - Lê Thị TrungĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
68Thành phố Thuận AnAn Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - An Phú 09Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
69Thành phố Thuận AnAn Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4 Ngã 6 An Phú - An Phú 26Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
70Thành phố Thuận AnAn Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4 An Phú 26 - An Phú 12Đất ở đô thị5.380.0003.500.0002.690.0002.150.000
71Thành phố Thuận AnAn Phú 07 - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
72Thành phố Thuận AnAn Phú 08 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đất Quản Văn BìnhĐất ở đô thị6.100.0003.970.0003.050.0002.440.000
73Thành phố Thuận AnAn Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - An Phú 07Đất ở đô thị6.450.0004.190.0003.230.0002.580.000
74Thành phố Thuận AnAn Phú 10 - Đường loại 4 ĐT.743A - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
75Thành phố Thuận AnAn Phú 11 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Thuận An HòaĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
76Thành phố Thuận AnAn Phú 12 - Đường loại 4 ĐT.743A - An Phú 06Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
77Thành phố Thuận AnAn Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Thuận An HòaĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
78Thành phố Thuận AnAn Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 4 Phan Đình Giót - Công ty Hiệp LongĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
79Thành phố Thuận AnAn Phú 16 - Đường loại 4 An Phú 17 - Công ty Vĩnh PhátĐất ở đô thị5.020.0003.260.0002.510.0002.010.000
80Thành phố Thuận AnAn Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Từ Văn PhướcĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
81Thành phố Thuận AnAn Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 4 ĐT.743A - Từ Văn PhướcĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
82Thành phố Thuận AnAn Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 4 ĐT.743A - Ranh An Phú - Thái HòaĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
83Thành phố Thuận AnAn Phú 20 - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp LongĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
84Thành phố Thuận AnAn Phú 23 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình LongĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
85Thành phố Thuận AnAn Phú 24 - Đường loại 4 Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình ChuẩnĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
86Thành phố Thuận AnAn Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 4 ĐT.743A - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
87Thành phố Thuận AnAn Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 4 An Phú 12 - An Phú 06Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
88Thành phố Thuận AnAn Phú 27 - Đường loại 4 ĐT.743A - KDC An PhúĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
89Thành phố Thuận AnAn Phú 28 - Đường loại 4 ĐT.743A - Cuối tuyến (thửa đất số 1447, tờ bản đồ 177)Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
90Thành phố Thuận AnAn Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân VạnĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
91Thành phố Thuận AnAn Phú 30 - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - SingĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
92Thành phố Thuận AnAn Phú 31 - Đường loại 4 Chu Văn An - An Phú 29Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
93Thành phố Thuận AnAn Phú 32 - Đường loại 4 Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 BêĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
94Thành phố Thuận AnAn Phú 33 - Đường loại 4 Chu Văn An - Thuận An HòaĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
95Thành phố Thuận AnAn Phú 34 - Đường loại 4 ĐT.743A - KCN VSIPĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
96Thành phố Thuận AnAn Phú 35 - Đường loại 4 An Phú 34 - Trung đoàn cơ độngĐất ở đô thị6.100.0003.970.0003.050.0002.440.000
97Thành phố Thuận AnAn Phú 36 - Đường loại 4 Nguyễn Du - Ranh KCN VSIPĐất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
98Thành phố Thuận AnAn Phú 37 - Đường loại 4 Chu Văn An - Đất ông NhịnĐất ở đô thị6.100.0003.970.0003.050.0002.440.000
99Thành phố Thuận AnAn Thạnh 03 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 762, tờ bản đồ 11Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
100Thành phố Thuận AnAn Thạnh 06 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
101Thành phố Thuận AnAn Thạnh 07 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
102Thành phố Thuận AnAn Thạnh 08 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Ranh phường Phú ThọĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
103Thành phố Thuận AnAn Thạnh 09 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Suối Cát - Bưng BiệpĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
104Thành phố Thuận AnAn Thạnh 10 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - An Thạnh 24Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
105Thành phố Thuận AnAn Thạnh 12 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
106Thành phố Thuận AnAn Thạnh 13 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Thiên TônĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
107Thành phố Thuận AnAn Thạnh 14 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
108Thành phố Thuận AnAn Thạnh 15 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch BúngĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
109Thành phố Thuận AnAn Thạnh 16 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch BúngĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
110Thành phố Thuận AnAn Thạnh 17 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch BúngĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
111Thành phố Thuận AnAn Thạnh 18 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 09, tờ bản đồ 101Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
112Thành phố Thuận AnAn Thạnh 19 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch BúngĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
113Thành phố Thuận AnAn Thạnh 20 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
114Thành phố Thuận AnAn Thạnh 21 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Thạnh QuýĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
115Thành phố Thuận AnAn Thạnh 22 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 16, tờ bản đồ 90Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
116Thành phố Thuận AnAn Thạnh 23 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 1450, tờ bản đồ 54Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
117Thành phố Thuận AnAn Thạnh 24 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu MộtĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
118Thành phố Thuận AnAn Thạnh 25 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Thầy QuỳnhĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
119Thành phố Thuận AnAn Thạnh 26 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Cuối tuyếnĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
120Thành phố Thuận AnAn Thạnh 29 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Suối CátĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
121Thành phố Thuận AnAn Thạnh 34 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Mương TrâmĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
122Thành phố Thuận AnAn Thạnh 38 - Đường loại 4 Thạnh Quý - An Thạnh 36Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
123Thành phố Thuận AnAn Thạnh 39 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Ranh Hưng Định - An SơnĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
124Thành phố Thuận AnAn Thạnh 42 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Hưng Định 06Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
125Thành phố Thuận AnAn Thạnh 45 - Đường loại 4 Cầu Sắt - Ranh Hưng ĐịnhĐất ở đô thị2.980.0001.940.0001.490.0001.190.000
126Thành phố Thuận AnAn Thạnh 46 - Đường loại 4 Đồ Chiểu - Vựa BụiĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
127Thành phố Thuận AnAn Thạnh 47 - Đường loại 4 Thạnh Bình nối dài - Hồ Văn MênĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
128Thành phố Thuận AnAn Thạnh 48 - Đường loại 4 Thạnh Bình nối dài - Giáp thửa đất số 184, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
129Thành phố Thuận AnAn Thạnh 49 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Hồ Văn MênĐất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
130Thành phố Thuận AnAn Thạnh 50 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ 20Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
131Thành phố Thuận AnAn Thạnh 51 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
132Thành phố Thuận AnAn Thạnh 53 - Đường loại 4 Thạnh Bình - An Thạnh 51Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
133Thành phố Thuận AnAn Thạnh 54 - Đường loại 4 Thạnh Bình - An Thạnh 53Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
134Thành phố Thuận AnAn Thạnh 55 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
135Thành phố Thuận AnAn Thạnh 61 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Trường Mẫu giáo Hoa MaiĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
136Thành phố Thuận AnAn Thạnh 66 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 68Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
137Thành phố Thuận AnAn Thạnh 68 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 66Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
138Thành phố Thuận AnAn Thạnh 69 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Chùa Thiên HoàĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
139Thành phố Thuận AnAn Thạnh 72 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng ĐịnhĐất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
140Thành phố Thuận AnAn Thạnh 73 - Đường loại 4 Đường Nhà thờ Búng - Ranh Hưng ĐịnhĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
141Thành phố Thuận AnBế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đê baoĐất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
142Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 01 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 29, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 114, tờ bản đồ 181Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
143Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 02 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 884, tờ bản đồ 183Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
144Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 03 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 29Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
145Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 04 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 460, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 453, tờ bản đồ 182Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
146Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 05 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 300, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 06 (thửa đất số 316, tờ bản đồ 191)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
147Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 06 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 135, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 09 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 193)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
148Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 07 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 297, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
149Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 08 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 49, tờ bản đồ 192) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
150Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 09 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 64, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 03 (thửa đất số 319, tờ bản đồ 183)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
151Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 10 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 386, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 473, tờ bản đồ 37)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
152Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 11 - Đường loại 4 ĐT.746A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 21) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1592, tờ bản đồ 22)Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
153Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 12 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 262, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
154Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 13 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 586, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 525, tờ bản đồ 24Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
155Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 14 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 278, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 347, tờ bản đồ 37Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
156Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 15 - Đường loại 4 Bình Chuẩn 17 (thửa đất số 1933, tờ bản đồ 31) - ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 24)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
157Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 16 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 741, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81)Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
158Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 17 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 714, tờ bản đồ 35) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 252, tờ bản đồ 12)Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
159Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 18 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 742, tờ bản đồ 202) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 81Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
160Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 19 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 202) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81)Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
161Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 20 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 226, tờ bản đồ 203) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 546, tờ bản đồ 41)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
162Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 21 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 22 (thửa đất số 248, tờ bản đồ 203)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
163Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 21A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 71, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 203Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
164Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 22 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 221)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
165Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 23 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 67, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 33Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
166Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 24 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 222Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
167Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 25 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 282, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 234, tờ bản đồ 212Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
168Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 25A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 140, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 212Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
169Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 26 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 353, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 24 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 212)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
170Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 27 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 182, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 84, tờ bản đồ 97Đất ở đô thị5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000
171Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 28 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 219, tờ bản đồ 232) - Lê Thị Trung (thửa đất số 203, tờ bản đồ 98)Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
172Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 28A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 35, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 93Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
173Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 28B - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 704, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 93Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
174Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 29 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 74, tờ bản đồ 213) - Bình Chuẩn 30 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 233)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
175Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 30 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 355, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 27 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 233)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
176Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 31 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 597, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 17, tờ bản đồ 51Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
177Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 31A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 61, tờ bản đồ 101) - Thửa đất số 556, tờ bản đồ 101Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
178Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 32 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 92, tờ bản đồ 104) - Bình Chuẩn 34 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
179Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 33 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 144, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 284, tờ bản đồ 107Đất ở đô thị5.300.0003.450.0002.650.0002.120.000
180Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 33A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 158, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 646, tờ bản đồ 108Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
181Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 33B - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 523, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 108Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
182Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 34 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 234, tờ bản đồ 108) - Bình Chuẩn 69 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
183Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 35 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 276, tờ bản đồ 109) - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 2021, tờ bản đồ 1013)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
184Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 35A - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 504, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 764, tờ bản đồ 1014Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
185Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 36 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 596, tờ bản đồ 113) - Bình Chuẩn 67 (thửa đất số 01, tờ bản đồ 161)Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
186Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 36A - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 833, tờ bản đồ 115) - Thửa đất số 563, tờ bản đồ 115Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
187Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 36B - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 782, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 790, tờ bản đồ 116Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
188Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 37 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 161) - Thửa đất số 987, tờ bản đồ 164Đất ở đô thị5.630.0003.660.0002.820.0002.250.000
189Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 38 - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 506, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 116Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
190Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 38A - Đường loại 4 ĐT.747B (thửa đất số 795, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 116Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
191Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 39 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 522, tờ bản đồ 106) - Bình Chuẩn 66 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 106)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
192Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 40 - Đường loại 4 Văn phòng Khu phố Bình Phước A - Thửa đất số 320, tờ bản đồ 45Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
193Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 41 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân (thửa đất số 525, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 141Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
194Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 42 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 169, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 44Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
195Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 43 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 253, tờ bản đồ 43) - Bình Chuẩn 76 (thửa đất số 804, tờ bản đồ 43)Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
196Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 44 - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 600, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 42Đất ở đô thị4.970.0003.230.0002.490.0001.990.000
197Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 44A - Đường loại 4 Lý Tự Trọng (thửa đất số 15, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 41Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
198Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 45 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 269, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 7Đất ở đô thị4.640.0003.020.0002.320.0001.860.000
199Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 46 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 182Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
200Thành phố Thuận AnBình Chuẩn 47 - Đường loại 4 ĐT.743A (thửa đất số 41, tờ bản đồ 182) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 191)Đất ở đô thị4.310.0002.800.0002.160.0001.720.000
Xem thêm (Trang 1/11): 1[2][3] ...11
4.8/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.