Bảng giá đất phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bình Tân sắp xếp từ: Phường Bình Hưng Hòa B và một phần phường Bình Trị Đông A, Tân Tạo.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN THỊ TÚ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000.000 | 37.000.000 | 29.600.000 | 23.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.100.000 | 36.050.000 | 28.840.000 | 23.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN THỊ TÚ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.000.000 | 37.000.000 | 29.600.000 | 23.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.100.000 | 36.050.000 | 28.840.000 | 23.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80) NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | SÔNG SUỐI LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.200.000 | 19.100.000 | 15.280.000 | 12.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN THỊ TÚ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN THỊ TÚ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.760.000 | 9.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80) NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.900.000 | 13.950.000 | 11.160.000 | 8.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÌNH THÀNH ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.900.000 | 13.950.000 | 11.160.000 | 8.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.900.000 | 13.450.000 | 10.760.000 | 8.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ TRẦN CHÍ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TỈNH LỘ 10 CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80) NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | SÔNG SUỐI LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | SÔNG SUỐI LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | SÔNG SUỐI LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | TÂY LÂN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ TRẦN CHÍ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ TRẦN CHÍ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ TRẦN CHÍ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | VÕ TRẦN CHÍ LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.000.000 | 800 | 640 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.000.000 | 800 | 640 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.000.000 | 800 | 640 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Tân | Phường Bình Tân (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.000.000 | 800 | 640 | 0 |
