Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
Xã Nguyễn Phích sắp xếp từ: Thị trấn U Minh, một phần xã Nguyễn Phích, phần còn lại của xã Khánh Thuận.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 → Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài → Hết ranh đất ông Hồng Phương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông → Hết ranh đất ông Hồng Phương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp cầu kênh Biện Nhị → Trung tâm y tế khu vực U Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Lộ xe U Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện → Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ → Bờ Nam Kênh 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Khu dân cư Ấp 3 Đường dẫn cầu Biện Nhị → Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)) Lộ xe U Minh - Cà Mau → Rạch Làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đường 30 tháng 4 Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) → Ngã 3 Chi Cục Thuế | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đường Huỳnh Quảng Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích → Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa → Bờ Nam rạch Cỏ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soái → Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng → Bờ Nam rạch Chùa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Lộ xe U Minh - Khánh Hội Cầu Kênh Công Nông → Cống Cây Bàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đỗ Thừa Tự Ngã 3 Toà án → Ngã 3 liên cơ quan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu → Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) → Ngang ngã ba Kênh Công Nông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) → Cầu Công Nông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) → Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô → Bờ Nam rạch Làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái → Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3 Cầu B4 → Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 12 (cũ là Kênh 13) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) → Kênh Tư (LT2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Lộ xe U Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) → Cầu B4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) → Cuối rạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái) Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3 Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn → Nhà ông Nguyễn Minh Khái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích → Bờ Nam Kênh 18 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Tư Bờ bao kênh 12 → Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) → Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm → Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm → Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16) Đoạn đường Đỗ Thửa Luông → kênh Giữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa) Kênh 16 → Kênh 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến đường kênh Tư Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) → Rạch Làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến đường kênh Tư Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) → Rạch Làng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) → Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc → Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 11 Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) → Nam Ông Sâu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) → Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Nam → Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nam số 5 Kênh Tư → Kênh Ba Quí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nam Rạch Bà Thầy Sông Cái Tàu → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nam Rạch Cây Khô Sông Cái Tàu → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Nam Ranh Phó Quẻm Sông Cái Tàu → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) → Giáp Kênh 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) Sông Cái Tàu → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh → Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Nam → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) → Bờ bao ba Quý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 18 Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) → Lộ nhựa 7 Kênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam → Bờ bao kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 3 Kênh 18 → Kênh 21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc)) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh → Kênh Zero (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Bắc kênh số 1 Kênh Tư → Kênh Ba Quí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Bắc kênh số 2 Kênh Tư → Kênh Ba Quí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) → Giáp Kênh 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) → Nam Ông Sâu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) → Kênh 25, bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 18 Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) → Lộ nhựa 7 Kênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam → Bờ bao kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 3 Kênh 18 → Kênh 21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc)) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông → Kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh → Kênh Zero (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Bắc kênh số 1 Kênh Tư → Kênh Ba Quí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) → Bờ bao ba Quý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc → Giáp kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 → Kênh 14 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch Mới → Bờ bao kênh Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến Kênh Tư Từ kênh 18 bờ Bắc → Bờ Nam Kênh 29 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến Tây Kênh 8 Từ kênh 27 bờ Bắc → Bờ Nam Kênh 29 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Tuyến Kênh 14 Từ kênh 25 → Kênh 29 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Bắc → Giáp xã Thới Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Nguyễn Phích | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
